Rảnh rỗi ngồi làm lại mấy cái giấy mời cho các bạn bè trong đợt dịch chuẩn bị cho đợt đi du lịch nước ngoài tiếp theo của team admin khochat.comdulichdau.com, admin mới thấy vốn tiếng anh đã đã hơi quên do cả 2 năm nay dịch không thể đi du lịch. Do đó bài viết này là serial 120.000 từ tiếng anh thông dụng admin sưu tầm lại. Nếu bạn nào muốn file excel để tiện tra cứu và bỏ túi, hãy nhắn tin bên dưới để lấy file miễn phí nhé!

Để tìm nhanh từ bạn muốn, đơn giản hãy gõ lên thanh tìm kiếm ở bên trên website là nhanh nhất nhé!

Top 120.000 từ tiếng anh thông dụng sử dụng thường xuyên 2021 (P2)


Nghĩa tiếng việt của từ appropriator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh appropriator danh từ|- người chiếm hữu, người chiếm đoạt làm của riêng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:appropriator
  • Phiên âm (nếu có): [əprouprieitə]
  • Nghĩa tiếng việt của appropriator là: danh từ|- người chiếm hữu, người chiếm đoạt làm của riêng
Nghĩa tiếng việt của từ approvable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approvablexem approve. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approvable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của approvable là: xem approve
Nghĩa tiếng việt của từ approval là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approval danh từ|- sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận|=to nod in approval|+ gật đầu, đồng ý|=to give ones approval to a plan|+ tán thành một kế hoạch|=to meet with approval|+ được sự đồng ý, được chấp thuận|=on approval|+ (thương nghiệp) (như) on appro ((xem) appro)|- sự phê chuẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approval
  • Phiên âm (nếu có): [əpru:vəl]
  • Nghĩa tiếng việt của approval là: danh từ|- sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận|=to nod in approval|+ gật đầu, đồng ý|=to give ones approval to a plan|+ tán thành một kế hoạch|=to meet with approval|+ được sự đồng ý, được chấp thuận|=on approval|+ (thương nghiệp) (như) on appro ((xem) appro)|- sự phê chuẩn
Nghĩa tiếng việt của từ approval voting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approval voting(econ) bỏ phiếu tán thành; bỏ phiếu phê chuẩn.|+ một dạng ra quyết định trong đó mỗi cá nhân bỏ phiếu cho một nhóm phương án mà người đó tán thành. (xem borda count, condorcet criterion, social decision rule. social welfare function).. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approval voting
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của approval voting là: (econ) bỏ phiếu tán thành; bỏ phiếu phê chuẩn.|+ một dạng ra quyết định trong đó mỗi cá nhân bỏ phiếu cho một nhóm phương án mà người đó tán thành. (xem borda count, condorcet criterion, social decision rule. social welfare function).
Nghĩa tiếng việt của từ approve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approve ngoại động từ|- tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận|- xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y|- chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh|=to approve ones valour|+ chứng tỏ lòng can đảm|=he approved himself to be a good pianist|+ anh ta tỏ ra là một người chơi pianô giỏi|* nội động từ|- approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận|=to approve of the proposal|+ tán thành đề nghị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approve
  • Phiên âm (nếu có): [əpru:v]
  • Nghĩa tiếng việt của approve là: ngoại động từ|- tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận|- xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y|- chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh|=to approve ones valour|+ chứng tỏ lòng can đảm|=he approved himself to be a good pianist|+ anh ta tỏ ra là một người chơi pianô giỏi|* nội động từ|- approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận|=to approve of the proposal|+ tán thành đề nghị
Nghĩa tiếng việt của từ approved là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approved tính từ|- được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận|- được phê chuẩn, được chuẩn y|- trường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approved
  • Phiên âm (nếu có): [əpru:vd]
  • Nghĩa tiếng việt của approved là: tính từ|- được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận|- được phê chuẩn, được chuẩn y|- trường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội
Nghĩa tiếng việt của từ approver là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approver danh từ|- người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận|- người phê chuẩn|- người bị bắt thú tội và khai đồng bọn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approver
  • Phiên âm (nếu có): [əpru:və]
  • Nghĩa tiếng việt của approver là: danh từ|- người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận|- người phê chuẩn|- người bị bắt thú tội và khai đồng bọn
Nghĩa tiếng việt của từ approving là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approving tính từ|- tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận|=an approving nod|+ cái gật đầu đồng ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approving
  • Phiên âm (nếu có): [əpru:viɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của approving là: tính từ|- tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận|=an approving nod|+ cái gật đầu đồng ý
Nghĩa tiếng việt của từ approvingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approvingly phó từ|- ra vẻ hài lòng, đồng tình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approvingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của approvingly là: phó từ|- ra vẻ hài lòng, đồng tình
Nghĩa tiếng việt của từ approx là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approx phó từ|- (viết tắt của approximately) gần khoảng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approx
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của approx là: phó từ|- (viết tắt của approximately) gần khoảng
Nghĩa tiếng việt của từ approximability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approximabilitytính xấp xỉ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approximability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của approximability là: tính xấp xỉ được
Nghĩa tiếng việt của từ approximate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approximate tính từ|- approximate to giống với, giống hệt với|- xấp xỉ, gần đúng|=approximate calculation|+ phép tính xấp xỉ|=approximate value|+ giá trị xấp xỉ|- rất gần nhau|* động từ|- gắn với; làm cho gắn với|- xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với||@approximate|- (tech) gần đúng||@approximate|- gần đúng, xấp xỉ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approximate
  • Phiên âm (nếu có): [əprɔksimit]
  • Nghĩa tiếng việt của approximate là: tính từ|- approximate to giống với, giống hệt với|- xấp xỉ, gần đúng|=approximate calculation|+ phép tính xấp xỉ|=approximate value|+ giá trị xấp xỉ|- rất gần nhau|* động từ|- gắn với; làm cho gắn với|- xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với||@approximate|- (tech) gần đúng||@approximate|- gần đúng, xấp xỉ
Nghĩa tiếng việt của từ approximate reasoning là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approximate reasoning(tech) lập luận gần đúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approximate reasoning
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của approximate reasoning là: (tech) lập luận gần đúng
Nghĩa tiếng việt của từ approximate value là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approximate value(tech) trị gần đúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approximate value
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của approximate value là: (tech) trị gần đúng
Nghĩa tiếng việt của từ approximately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approximately phó từ|- khoảng chừng, độ chừng||@approximately|- một cách xấp xỉ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approximately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của approximately là: phó từ|- khoảng chừng, độ chừng||@approximately|- một cách xấp xỉ
Nghĩa tiếng việt của từ approximation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approximation danh từ|- sự gần|- sự xấp xỉ, sự gần đúng|- cái xấp xỉ, con số xấp xỉ; ý nghĩa gần đúng|- (toán học) phép xấp xỉ|=approximation of root|+ phép tính xấp xỉ một nghiệm||@approximation|- (tech) phép tính gần đúng, phép tính sai số, phép tính xấp xỉ||@approximation|- [sự; phép],xấp xỉ, tiệm cận|- a. in the mean xấp xỉ trung bình best a. phép xấp xỉ [tối ưu, tốt nhất],|- cellular a. xấp xỉ khối|- closest rational a. phân số sát nhất, phép xấp xỉ bằng phân thức sát nhất|- diagonal a. xấp xỉ chéo|- fist a. phép xấp xr bước đầu|- mean a. xấp xỉ trung bình|- numerical a. [lượng xấp xỉ, phép xấp xỉ],bằng số|- one-sided a. (giải tích) phép xấp xỉ một phía|- polynomial a. (giải tích) phép xấp xỉ bằng đa thức|- rational a. phép xấp xỉ bằng phân thức|- second a. phép xấp xỉ bước hai|- successive a. phép xấp xỉ liên tiếp|- weighted a. (giải tích) phép xấp xỉ có trọng số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approximation
  • Phiên âm (nếu có): [,əprɔksimeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của approximation là: danh từ|- sự gần|- sự xấp xỉ, sự gần đúng|- cái xấp xỉ, con số xấp xỉ; ý nghĩa gần đúng|- (toán học) phép xấp xỉ|=approximation of root|+ phép tính xấp xỉ một nghiệm||@approximation|- (tech) phép tính gần đúng, phép tính sai số, phép tính xấp xỉ||@approximation|- [sự; phép],xấp xỉ, tiệm cận|- a. in the mean xấp xỉ trung bình best a. phép xấp xỉ [tối ưu, tốt nhất],|- cellular a. xấp xỉ khối|- closest rational a. phân số sát nhất, phép xấp xỉ bằng phân thức sát nhất|- diagonal a. xấp xỉ chéo|- fist a. phép xấp xr bước đầu|- mean a. xấp xỉ trung bình|- numerical a. [lượng xấp xỉ, phép xấp xỉ],bằng số|- one-sided a. (giải tích) phép xấp xỉ một phía|- polynomial a. (giải tích) phép xấp xỉ bằng đa thức|- rational a. phép xấp xỉ bằng phân thức|- second a. phép xấp xỉ bước hai|- successive a. phép xấp xỉ liên tiếp|- weighted a. (giải tích) phép xấp xỉ có trọng số
Nghĩa tiếng việt của từ approximative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approximative tính từ|- xấp xỉ, gần đúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approximative
  • Phiên âm (nếu có): [əprɔksimətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của approximative là: tính từ|- xấp xỉ, gần đúng
Nghĩa tiếng việt của từ approximatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh approximativelyxem approximation. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:approximatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của approximatively là: xem approximation
Nghĩa tiếng việt của từ appui là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh appui danh từ|- (quân sự) chỗ dựa, điểm tựa|=point of appui|+ điểm tựa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:appui
  • Phiên âm (nếu có): [æpwi:]
  • Nghĩa tiếng việt của appui là: danh từ|- (quân sự) chỗ dựa, điểm tựa|=point of appui|+ điểm tựa
Nghĩa tiếng việt của từ appurtenance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh appurtenance danh từ|- vật phụ thuộc|- (pháp lý) sự thuộc về|- (số nhiều) đồ phụ tùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:appurtenance
  • Phiên âm (nếu có): [əpə:tinəns]
  • Nghĩa tiếng việt của appurtenance là: danh từ|- vật phụ thuộc|- (pháp lý) sự thuộc về|- (số nhiều) đồ phụ tùng
Nghĩa tiếng việt của từ appurtenant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh appurtenant tính từ|- appurtenant to thuộc về|- phụ thuộc vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:appurtenant
  • Phiên âm (nếu có): [əpə:tinənt]
  • Nghĩa tiếng việt của appurtenant là: tính từ|- appurtenant to thuộc về|- phụ thuộc vào
Nghĩa tiếng việt của từ apr là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apr(viết tắt của april) tháng tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apr
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của apr là: (viết tắt của april) tháng tư
Nghĩa tiếng việt của từ apraxia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apraxia danh từ|- (y học) chứng mất dùng động tác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apraxia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của apraxia là: danh từ|- (y học) chứng mất dùng động tác
Nghĩa tiếng việt của từ apricot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apricot danh từ|- quả mơ|- cây mơ|- màu mơ chim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apricot
  • Phiên âm (nếu có): [eiprikɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của apricot là: danh từ|- quả mơ|- cây mơ|- màu mơ chim
Nghĩa tiếng việt của từ april là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh april danh từ|- tháng tư|- người bị cho ăn cá tháng tư (bị đùa nhả, đánh lừa)|- cá tháng tư (trò đùa nhả, đánh lừa nhau vào ngày mồng 1 tháng 4)|- trời sập sùi lúc nắng lúc mưa|- (nghĩa bóng) khóc đấy rồi lại cười đấy, khóc khóc cười cười. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:april
  • Phiên âm (nếu có): [eiprəl]
  • Nghĩa tiếng việt của april là: danh từ|- tháng tư|- người bị cho ăn cá tháng tư (bị đùa nhả, đánh lừa)|- cá tháng tư (trò đùa nhả, đánh lừa nhau vào ngày mồng 1 tháng 4)|- trời sập sùi lúc nắng lúc mưa|- (nghĩa bóng) khóc đấy rồi lại cười đấy, khóc khóc cười cười
Nghĩa tiếng việt của từ april fool là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh april foolnạn nhân của trò đùa nhả truyền thống nhân ngày 1/4. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:april fool
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của april fool là: nạn nhân của trò đùa nhả truyền thống nhân ngày 1/4
Nghĩa tiếng việt của từ april fools day là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh april fools dayngày đùa nhả truyền thống 1/4. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:april fools day
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của april fools day là: ngày đùa nhả truyền thống 1/4
Nghĩa tiếng việt của từ april-fool-day là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh april-fool-day danh từ|- (như)[all fools day],. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:april-fool-day
  • Phiên âm (nếu có): [eiprəlfu:ldei]
  • Nghĩa tiếng việt của april-fool-day là: danh từ|- (như)[all fools day],
Nghĩa tiếng việt của từ apriori là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apriori(econ) tiên nghiệm.|+ một cụm thuật ngữ miêu tả quá trình suy luận phán đoán từ giả thuyết ban đầu cho đến kết luận. phương pháp này có thể đối lập với cách tiếp cận dựa trên những cứ liệu rút ra từ thực tế quan sát.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apriori
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của apriori là: (econ) tiên nghiệm.|+ một cụm thuật ngữ miêu tả quá trình suy luận phán đoán từ giả thuyết ban đầu cho đến kết luận. phương pháp này có thể đối lập với cách tiếp cận dựa trên những cứ liệu rút ra từ thực tế quan sát.
Nghĩa tiếng việt của từ apron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apron danh từ|- cái tạp dề|- tấm da phủ chân (ở những xe không mui)|- (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn)|- (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay)|- tường ngăn nước xói (ở đập nước)|- (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apron
  • Phiên âm (nếu có): [eiprən]
  • Nghĩa tiếng việt của apron là: danh từ|- cái tạp dề|- tấm da phủ chân (ở những xe không mui)|- (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn)|- (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay)|- tường ngăn nước xói (ở đập nước)|- (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)
Nghĩa tiếng việt của từ apron-string là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apron-string danh từ|- dây tạp dề|- bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ|- theo mẹ như cái đuôi, lúc nào cũng bám lấy mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apron-string
  • Phiên âm (nếu có): [eiprənstriɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của apron-string là: danh từ|- dây tạp dề|- bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ|- theo mẹ như cái đuôi, lúc nào cũng bám lấy mẹ
Nghĩa tiếng việt của từ apropos là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apropos tính từ|- đúng lúc, thích hợp|* phó từ|- đúng lúc, thích hợp|- nhân thể, nhân tiện|- về|=apropos of this|+ về vấn đề này|* danh từ|- việc đúng lúc, điều thích hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apropos
  • Phiên âm (nếu có): [æprəpou]
  • Nghĩa tiếng việt của apropos là: tính từ|- đúng lúc, thích hợp|* phó từ|- đúng lúc, thích hợp|- nhân thể, nhân tiện|- về|=apropos of this|+ về vấn đề này|* danh từ|- việc đúng lúc, điều thích hợp
Nghĩa tiếng việt của từ apse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apse danh từ|- chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung|- (thiên văn học) (như) apsis. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apse
  • Phiên âm (nếu có): [æps]
  • Nghĩa tiếng việt của apse là: danh từ|- chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung|- (thiên văn học) (như) apsis
Nghĩa tiếng việt của từ apse(apsis) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apse(apsis)điểm xa nhất trên đường cong (trong toạ độ cực); (thiên văn) điểm cận|- nhật và viễn nhật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apse(apsis)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của apse(apsis) là: điểm xa nhất trên đường cong (trong toạ độ cực); (thiên văn) điểm cận|- nhật và viễn nhật
Nghĩa tiếng việt của từ apsidal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apsidal tính từ|- (thuộc) chỗ tụng niệm (ở giáo đường); (thuộc) hậu cung|- (thiên văn học) cùng điểm||@apsidal|- (thuộc) điểm xa nhất trên đường cong (trong toạ độ cực); (thiên văn) (thuộc)|- cận nhật và viễn nhật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apsidal
  • Phiên âm (nếu có): [æpsidl]
  • Nghĩa tiếng việt của apsidal là: tính từ|- (thuộc) chỗ tụng niệm (ở giáo đường); (thuộc) hậu cung|- (thiên văn học) cùng điểm||@apsidal|- (thuộc) điểm xa nhất trên đường cong (trong toạ độ cực); (thiên văn) (thuộc)|- cận nhật và viễn nhật
Nghĩa tiếng việt của từ apsides là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apsides danh từ, số nhiều apsides |/æpsaidi:z/|- (thiên văn học) cùng điểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apsides
  • Phiên âm (nếu có): [æpsis]
  • Nghĩa tiếng việt của apsides là: danh từ, số nhiều apsides |/æpsaidi:z/|- (thiên văn học) cùng điểm
Nghĩa tiếng việt của từ apsis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apsis danh từ, số nhiều apsides |/æpsaidi:z/|- (thiên văn học) cùng điểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apsis
  • Phiên âm (nếu có): [æpsis]
  • Nghĩa tiếng việt của apsis là: danh từ, số nhiều apsides |/æpsaidi:z/|- (thiên văn học) cùng điểm
Nghĩa tiếng việt của từ apt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apt tính từ|- có khuynh hướng hay, dễ|=apt to take fire|+ dễ bắt lửa|=apt to promise apt to forget|+ dễ hứa thì lại hay quên|- có khả năng, có thể|=such a remark is apt to be misunderstood|+ một lời nhận xét như thế rất có thể bị hiểu lầm|- có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh|=an apt child|+ một đứa bé có năng khiếu|=to be apt at mathematics|+ có năng khiếu về toán, giỏi toán|- thích hợp, đúng|=an apt quotation|+ một câu trích dẫn thích hợp|=there is no apter word|+ không có từ nào đúng hơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apt
  • Phiên âm (nếu có): [æpt]
  • Nghĩa tiếng việt của apt là: tính từ|- có khuynh hướng hay, dễ|=apt to take fire|+ dễ bắt lửa|=apt to promise apt to forget|+ dễ hứa thì lại hay quên|- có khả năng, có thể|=such a remark is apt to be misunderstood|+ một lời nhận xét như thế rất có thể bị hiểu lầm|- có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh|=an apt child|+ một đứa bé có năng khiếu|=to be apt at mathematics|+ có năng khiếu về toán, giỏi toán|- thích hợp, đúng|=an apt quotation|+ một câu trích dẫn thích hợp|=there is no apter word|+ không có từ nào đúng hơn
Nghĩa tiếng việt của từ apterium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apterium danh từ|- số nhiều apteria|- vùng trụi (chim). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apterium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của apterium là: danh từ|- số nhiều apteria|- vùng trụi (chim)
Nghĩa tiếng việt của từ apterous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apterous tính từ|- (động vật học) không cánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apterous
  • Phiên âm (nếu có): [æptərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của apterous là: tính từ|- (động vật học) không cánh
Nghĩa tiếng việt của từ apterygial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apterygial tính từ|- không cánh; không vây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apterygial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của apterygial là: tính từ|- không cánh; không vây
Nghĩa tiếng việt của từ apterygote là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apterygote danh từ|- côn trùng không cánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apterygote
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của apterygote là: danh từ|- côn trùng không cánh
Nghĩa tiếng việt của từ apterygotous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apterygotous tính từ|- (thuộc) côn trùng không cánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apterygotous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của apterygotous là: tính từ|- (thuộc) côn trùng không cánh
Nghĩa tiếng việt của từ apteryx là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apteryx danh từ|- chim ki-uy (ở niu dilân). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apteryx
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của apteryx là: danh từ|- chim ki-uy (ở niu dilân)
Nghĩa tiếng việt của từ aptitude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aptitude danh từ (+ for)|- aptitude for khuynh hướng|- năng khiếu; năng lực, khả năng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aptitude
  • Phiên âm (nếu có): [æptitju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của aptitude là: danh từ (+ for)|- aptitude for khuynh hướng|- năng khiếu; năng lực, khả năng
Nghĩa tiếng việt của từ aptitude test là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aptitude test danh từ|- cuộc trắc nghiệm khả năng của những người dự tuyển vào một công việc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aptitude test
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aptitude test là: danh từ|- cuộc trắc nghiệm khả năng của những người dự tuyển vào một công việc
Nghĩa tiếng việt của từ aptly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aptly phó từ|- thông minh, khéo léo, nhanh trí|- thích hợp, thích đáng, đúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aptly
  • Phiên âm (nếu có): [æptli]
  • Nghĩa tiếng việt của aptly là: phó từ|- thông minh, khéo léo, nhanh trí|- thích hợp, thích đáng, đúng
Nghĩa tiếng việt của từ aptness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aptness danh từ|- (như) aptitude|- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aptness
  • Phiên âm (nếu có): [æptnis]
  • Nghĩa tiếng việt của aptness là: danh từ|- (như) aptitude|- sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng
Nghĩa tiếng việt của từ apyrous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh apyrous tính từ|- chịu lửa, chịu được nhiệt độ cao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:apyrous
  • Phiên âm (nếu có): [eipairəs]
  • Nghĩa tiếng việt của apyrous là: tính từ|- chịu lửa, chịu được nhiệt độ cao
Nghĩa tiếng việt của từ aqua là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aqua danh từ|- số nhiều aquas|- nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aqua
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aqua là: danh từ|- số nhiều aquas|- nước
Nghĩa tiếng việt của từ aqua regia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aqua regia danh từ|- (hoá học) nước cường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aqua regia
  • Phiên âm (nếu có): [ækwəri:dʤjə]
  • Nghĩa tiếng việt của aqua regia là: danh từ|- (hoá học) nước cường
Nghĩa tiếng việt của từ aqua-vitae là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aqua-vitae danh từ|- rượu mạnh (lấy ở nước cốt đầu tiên). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aqua-vitae
  • Phiên âm (nếu có): [ækwəvaiti:]
  • Nghĩa tiếng việt của aqua-vitae là: danh từ|- rượu mạnh (lấy ở nước cốt đầu tiên)
Nghĩa tiếng việt của từ aquaculture là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquaculturenhư aquiculture. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquaculture
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquaculture là: như aquiculture
Nghĩa tiếng việt của từ aquadag là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquadag(tech) lớp than chì (trong ống tia điện tử). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquadag
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquadag là: (tech) lớp than chì (trong ống tia điện tử)
Nghĩa tiếng việt của từ aquaeductus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquaeductus danh từ|- ống dẫn nước; mương, máng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquaeductus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquaeductus là: danh từ|- ống dẫn nước; mương, máng
Nghĩa tiếng việt của từ aquafortis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquafortis danh từ|- nước khắc đồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquafortis
  • Phiên âm (nếu có): [ækwəfɔ:tis]
  • Nghĩa tiếng việt của aquafortis là: danh từ|- nước khắc đồng
Nghĩa tiếng việt của từ aquafortist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquafortist danh từ|- thợ khắc đồng (bằng nước axit). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquafortist
  • Phiên âm (nếu có): [ækwəfɔ:tist]
  • Nghĩa tiếng việt của aquafortist là: danh từ|- thợ khắc đồng (bằng nước axit)
Nghĩa tiếng việt của từ aqualung là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aqualung danh từ|- thiết bị được thợ lặn mang theo để thở dưới nước, đồ lặn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aqualung
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aqualung là: danh từ|- thiết bị được thợ lặn mang theo để thở dưới nước, đồ lặn
Nghĩa tiếng việt của từ aquamarine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquamarine danh từ|- ngọc xanh biển aquamarin|- màu ngọc xanh biển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquamarine
  • Phiên âm (nếu có): [,ækwəməri:n]
  • Nghĩa tiếng việt của aquamarine là: danh từ|- ngọc xanh biển aquamarin|- màu ngọc xanh biển
Nghĩa tiếng việt của từ aquaplane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquaplane danh từ|- (thể dục,thể thao) ván trượt nước|* nội động từ|- (thể dục,thể thao) đi ván trượt nước (sau xuồng máy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquaplane
  • Phiên âm (nếu có): [ækwə,plein]
  • Nghĩa tiếng việt của aquaplane là: danh từ|- (thể dục,thể thao) ván trượt nước|* nội động từ|- (thể dục,thể thao) đi ván trượt nước (sau xuồng máy)
Nghĩa tiếng việt của từ aquarelle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquarelle danh từ|- (nghệ thuật) tranh màu nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquarelle
  • Phiên âm (nếu có): [,ækwərel]
  • Nghĩa tiếng việt của aquarelle là: danh từ|- (nghệ thuật) tranh màu nước
Nghĩa tiếng việt của từ aquarellist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquarellist danh từ|- hoạ sĩ chuyên màu nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquarellist
  • Phiên âm (nếu có): [,ækwərelist]
  • Nghĩa tiếng việt của aquarellist là: danh từ|- hoạ sĩ chuyên màu nước
Nghĩa tiếng việt của từ aquaria là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquaria danh từ, số nhiều aquariums |/əkweəriəmz/, aquaria |/əkweəriə/|- bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)|- khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquaria
  • Phiên âm (nếu có): [əkweəriəm]
  • Nghĩa tiếng việt của aquaria là: danh từ, số nhiều aquariums |/əkweəriəmz/, aquaria |/əkweəriə/|- bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)|- khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)
Nghĩa tiếng việt của từ aquarist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquarist danh từ|- người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thuỷ sinh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquarist
  • Phiên âm (nếu có): [əkweərist]
  • Nghĩa tiếng việt của aquarist là: danh từ|- người trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thuỷ sinh)
Nghĩa tiếng việt của từ aquarium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquarium danh từ, số nhiều aquariums |/əkweəriəmz/, aquaria |/əkweəriə/|- bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)|- khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquarium
  • Phiên âm (nếu có): [əkweəriəm]
  • Nghĩa tiếng việt của aquarium là: danh từ, số nhiều aquariums |/əkweəriəmz/, aquaria |/əkweəriə/|- bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)|- khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)
Nghĩa tiếng việt của từ aquarius là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquarius danh từ|- (thiên văn học) cung bảo bình (ở hoàng đạo)|- chòm sao bảo bình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquarius
  • Phiên âm (nếu có): [əkweəriəs]
  • Nghĩa tiếng việt của aquarius là: danh từ|- (thiên văn học) cung bảo bình (ở hoàng đạo)|- chòm sao bảo bình
Nghĩa tiếng việt của từ aquatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquatic tính từ|- sống ở nước, mọc ở nước|- (thể dục,thể thao) chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquatic
  • Phiên âm (nếu có): [əkwætik]
  • Nghĩa tiếng việt của aquatic là: tính từ|- sống ở nước, mọc ở nước|- (thể dục,thể thao) chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước...)
Nghĩa tiếng việt của từ aquatically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquaticallyxem aquatic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquatically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquatically là: xem aquatic
Nghĩa tiếng việt của từ aquatics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquatics danh từ số nhiều|- (thể dục,thể thao) những môn thể thao dưới nước (bơi lội, bóng nước...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquatics
  • Phiên âm (nếu có): [əkwætiks]
  • Nghĩa tiếng việt của aquatics là: danh từ số nhiều|- (thể dục,thể thao) những môn thể thao dưới nước (bơi lội, bóng nước...)
Nghĩa tiếng việt của từ aquatint là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquatint danh từ|- thuật khắc axit|- bản khắc xit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquatint
  • Phiên âm (nếu có): [ækwətint]
  • Nghĩa tiếng việt của aquatint là: danh từ|- thuật khắc axit|- bản khắc xit
Nghĩa tiếng việt của từ aquatinter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquatinterxem aquatint. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquatinter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquatinter là: xem aquatint
Nghĩa tiếng việt của từ aquatintist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquatintistxem aquatint. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquatintist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquatintist là: xem aquatint
Nghĩa tiếng việt của từ aquation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquation danh từ|- (hoá học) sự hyđrat hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquation
  • Phiên âm (nếu có): [əkweiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của aquation là: danh từ|- (hoá học) sự hyđrat hoá
Nghĩa tiếng việt của từ aquativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquativeness danh từ|- tính thích nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquativeness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquativeness là: danh từ|- tính thích nước
Nghĩa tiếng việt của từ aqueduct là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aqueduct danh từ|- cống nước|- (giải phẫu) cống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aqueduct
  • Phiên âm (nếu có): [ækwidʌkt]
  • Nghĩa tiếng việt của aqueduct là: danh từ|- cống nước|- (giải phẫu) cống
Nghĩa tiếng việt của từ aqueous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aqueous tính từ|- (thuộc) nước; có nước|=aqueous solution|+ (hoá học) dung dịch nước|- (địa lý,địa chất) do nước (tạo thành)|=aqueous rock|+ đá do nước tạo thành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aqueous
  • Phiên âm (nếu có): [eikwiəs]
  • Nghĩa tiếng việt của aqueous là: tính từ|- (thuộc) nước; có nước|=aqueous solution|+ (hoá học) dung dịch nước|- (địa lý,địa chất) do nước (tạo thành)|=aqueous rock|+ đá do nước tạo thành
Nghĩa tiếng việt của từ aquicolous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquicolous tính từ|- sống ở nước; thủy sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquicolous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquicolous là: tính từ|- sống ở nước; thủy sinh
Nghĩa tiếng việt của từ aquiculture là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquiculturecách viết khác : aquaculture. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquiculture
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquiculture là: cách viết khác : aquaculture
Nghĩa tiếng việt của từ aquifer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquifer danh từ|- (địa lý,địa chất) lớp ngậm nước, tầng ngậm nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquifer
  • Phiên âm (nếu có): [ækwifə]
  • Nghĩa tiếng việt của aquifer là: danh từ|- (địa lý,địa chất) lớp ngậm nước, tầng ngậm nước
Nghĩa tiếng việt của từ aquiferous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquiferousxem aquifer. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquiferous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquiferous là: xem aquifer
Nghĩa tiếng việt của từ aquilegia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquilegia danh từ|- (thực vật) cây họ mao lương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquilegia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquilegia là: danh từ|- (thực vật) cây họ mao lương
Nghĩa tiếng việt của từ aquiline là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquiline tính từ|- (thuộc) chim ưng; giống chim ưng|- khoằm|=aquiline nose|+ mũi khoằm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquiline
  • Phiên âm (nếu có): [ækwilain]
  • Nghĩa tiếng việt của aquiline là: tính từ|- (thuộc) chim ưng; giống chim ưng|- khoằm|=aquiline nose|+ mũi khoằm
Nghĩa tiếng việt của từ aquilinity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquilinityxem aquiline. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquilinity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquilinity là: xem aquiline
Nghĩa tiếng việt của từ aquinas st thomas là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquinas st thomas(econ) (1225-1274)|+ một học giả người ý, ông là người có đóng góp chính vào tư tưởng kinh tế của hàn lâm viện. xét về kinh tế học, ông thừa nhận phần lớn học thuyết của aristotle, bao gồm khái niệm về giá công bằng. ông cũng phân biệt giá cả và giá trị, đối tượng của rất nhiêù cách diễn giải khác nhau. ý tưởng về giá trị hay giá công bằng không khác hơn giá thông thường (cạnh tranh) vốn có ở một mặt hàng và giá được đưa ra vượt quá mức giá này là sự vi phạm quy tắc đạo đức. thương mại vốn xấu xa nhưng được bào chữa bởi hàng hóa công cộng. tương tự, của cải tài sản và hành động của chính phủ được biện hộ bởi hàng hoá công cộng. cho vay nặng lãi bị chỉ trích là khoản thu cho việc sử dụng tiền mà không có giá trị sử dụng. những đóng góp chủ yếu của ông đối với lịch sử tư tưởng kinh tế được bao quát trong cuốn summa theologica của ông.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquinas st thomas
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquinas st thomas là: (econ) (1225-1274)|+ một học giả người ý, ông là người có đóng góp chính vào tư tưởng kinh tế của hàn lâm viện. xét về kinh tế học, ông thừa nhận phần lớn học thuyết của aristotle, bao gồm khái niệm về giá công bằng. ông cũng phân biệt giá cả và giá trị, đối tượng của rất nhiêù cách diễn giải khác nhau. ý tưởng về giá trị hay giá công bằng không khác hơn giá thông thường (cạnh tranh) vốn có ở một mặt hàng và giá được đưa ra vượt quá mức giá này là sự vi phạm quy tắc đạo đức. thương mại vốn xấu xa nhưng được bào chữa bởi hàng hóa công cộng. tương tự, của cải tài sản và hành động của chính phủ được biện hộ bởi hàng hoá công cộng. cho vay nặng lãi bị chỉ trích là khoản thu cho việc sử dụng tiền mà không có giá trị sử dụng. những đóng góp chủ yếu của ông đối với lịch sử tư tưởng kinh tế được bao quát trong cuốn summa theologica của ông.
Nghĩa tiếng việt của từ aquiprata là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquiprata danh từ|- quần lạc thực vật nước ngầm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquiprata
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquiprata là: danh từ|- quần lạc thực vật nước ngầm
Nghĩa tiếng việt của từ aquiver là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquiver tính từ|- run lẩy bẩy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquiver
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquiver là: tính từ|- run lẩy bẩy
Nghĩa tiếng việt của từ aquolysis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquolysis danh từ|- sự thủy phân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquolysis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aquolysis là: danh từ|- sự thủy phân
Nghĩa tiếng việt của từ aquosity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aquosity danh từ|- tính chất có nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aquosity
  • Phiên âm (nếu có): [ækwɔsiti]
  • Nghĩa tiếng việt của aquosity là: danh từ|- tính chất có nước
Nghĩa tiếng việt của từ arab là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arab danh từ|- người a-rập|- ngựa a-rập|- đứa bé lang thang không gia đình|* tính từ|- (thuộc) a-rập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arab
  • Phiên âm (nếu có): [ærəb]
  • Nghĩa tiếng việt của arab là: danh từ|- người a-rập|- ngựa a-rập|- đứa bé lang thang không gia đình|* tính từ|- (thuộc) a-rập
Nghĩa tiếng việt của từ arabesque là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arabesque tính từ|- a-rập|- kỳ lạ, kỳ dị|* danh từ|- kiểu trang trí đường lượn|- tư thế lượn (vũ ba-lê). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arabesque
  • Phiên âm (nếu có): [,ærəbesk]
  • Nghĩa tiếng việt của arabesque là: tính từ|- a-rập|- kỳ lạ, kỳ dị|* danh từ|- kiểu trang trí đường lượn|- tư thế lượn (vũ ba-lê)
Nghĩa tiếng việt của từ arabian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arabian tính từ|- (thuộc) a-rập|- chuyện một nghìn lẻ một đêm |* danh từ|- người a-rập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arabian
  • Phiên âm (nếu có): [əreibjən]
  • Nghĩa tiếng việt của arabian là: tính từ|- (thuộc) a-rập|- chuyện một nghìn lẻ một đêm |* danh từ|- người a-rập
Nghĩa tiếng việt của từ arabic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arabic tính từ|- thuộc a-rập|=arabic numerals|+ chữ số a-rập|* danh từ|- tiếng a-rập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arabic
  • Phiên âm (nếu có): [ærəbik]
  • Nghĩa tiếng việt của arabic là: tính từ|- thuộc a-rập|=arabic numerals|+ chữ số a-rập|* danh từ|- tiếng a-rập
Nghĩa tiếng việt của từ arabic numerals là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arabic numeralschữ số a-rập như (0,1,2 ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arabic numerals
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arabic numerals là: chữ số a-rập như (0,1,2 ...)
Nghĩa tiếng việt của từ arability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arability danh từ|- tính có thể trồng trọt được (đất). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arability
  • Phiên âm (nếu có): [,ærəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của arability là: danh từ|- tính có thể trồng trọt được (đất)
Nghĩa tiếng việt của từ arabinose là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arabinose danh từ|- arabinoza. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arabinose
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arabinose là: danh từ|- arabinoza
Nghĩa tiếng việt của từ arabist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arabist danh từ|- người nghiên cứu tiếng a-rập; người nghiên cứu văn hoá a-rập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arabist
  • Phiên âm (nếu có): [ærəbist]
  • Nghĩa tiếng việt của arabist là: danh từ|- người nghiên cứu tiếng a-rập; người nghiên cứu văn hoá a-rập
Nghĩa tiếng việt của từ arabization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arabization danh từ|- sự arập hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arabization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arabization là: danh từ|- sự arập hoá
Nghĩa tiếng việt của từ arable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arable tính từ|- trồng trọt được (đất)|* danh từ|- đất trồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arable
  • Phiên âm (nếu có): [ærəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của arable là: tính từ|- trồng trọt được (đất)|* danh từ|- đất trồng
Nghĩa tiếng việt của từ araceous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh araceous tính từ|- (thực vật học) (thuộc) họ rầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:araceous
  • Phiên âm (nếu có): [əreiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của araceous là: tính từ|- (thực vật học) (thuộc) họ rầy
Nghĩa tiếng việt của từ arachnicide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arachnicide danh từ|- thuốc trừ nhện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arachnicide
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arachnicide là: danh từ|- thuốc trừ nhện
Nghĩa tiếng việt của từ arachnid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arachnid danh từ|- (động vật học) động vật thuộc lớp nhện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arachnid
  • Phiên âm (nếu có): [əræknid]
  • Nghĩa tiếng việt của arachnid là: danh từ|- (động vật học) động vật thuộc lớp nhện
Nghĩa tiếng việt của từ arachnidan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arachnidanxem arachnid. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arachnidan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arachnidan là: xem arachnid
Nghĩa tiếng việt của từ arachniform là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arachniform tính từ|- dạng mạng nhện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arachniform
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arachniform là: tính từ|- dạng mạng nhện
Nghĩa tiếng việt của từ arachnodactyl là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arachnodactyl danh từ|- chân nhện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arachnodactyl
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arachnodactyl là: danh từ|- chân nhện
Nghĩa tiếng việt của từ arachnoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arachnoid danh từ|- (giải phẫu) màng nhện (bọc não)|* tính từ|- (thực vật học) phủ lông tơ (như ở mạng nhện). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arachnoid
  • Phiên âm (nếu có): [əræknɔid]
  • Nghĩa tiếng việt của arachnoid là: danh từ|- (giải phẫu) màng nhện (bọc não)|* tính từ|- (thực vật học) phủ lông tơ (như ở mạng nhện)
Nghĩa tiếng việt của từ arachnoideal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arachnoideal tính từ|- thuộc màng nhện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arachnoideal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arachnoideal là: tính từ|- thuộc màng nhện
Nghĩa tiếng việt của từ arachnopia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arachnopia danh từ|- màng não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arachnopia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arachnopia là: danh từ|- màng não
Nghĩa tiếng việt của từ aragonite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aragonite danh từ|- (khoáng) aragonit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aragonite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aragonite là: danh từ|- (khoáng) aragonit
Nghĩa tiếng việt của từ araliaceous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh araliaceous tính từ|- (thực vật học) (thuộc) họ nhân sâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:araliaceous
  • Phiên âm (nếu có): [ə,reilieiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của araliaceous là: tính từ|- (thực vật học) (thuộc) họ nhân sâm
Nghĩa tiếng việt của từ aramaean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aramaean danh từ|- người a-ra-mê (người cổ đại ở xi-ri và thượng lưỡng- hà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aramaean
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aramaean là: danh từ|- người a-ra-mê (người cổ đại ở xi-ri và thượng lưỡng- hà)
Nghĩa tiếng việt của từ aramaic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aramaic danh từ|- tiếng xy-ri. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aramaic
  • Phiên âm (nếu có): [,ærəmeiik]
  • Nghĩa tiếng việt của aramaic là: danh từ|- tiếng xy-ri
Nghĩa tiếng việt của từ arapaho là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arapaho danh từhư arapahoe|- danh từ, số nhiều arapahos, arapahoes|- người a-ra-a-ho (da đỏ bắc mỹ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arapaho
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arapaho là: danh từhư arapahoe|- danh từ, số nhiều arapahos, arapahoes|- người a-ra-a-ho (da đỏ bắc mỹ)
Nghĩa tiếng việt của từ arara là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arara danh từ|- cá nục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arara
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arara là: danh từ|- cá nục
Nghĩa tiếng việt của từ araucaria là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh araucaria danh từ|- (thực vật học) cây bách tán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:araucaria
  • Phiên âm (nếu có): [,ærɔ:keəriə]
  • Nghĩa tiếng việt của araucaria là: danh từ|- (thực vật học) cây bách tán
Nghĩa tiếng việt của từ arbalest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbalest danh từ|- cái nỏ, cái ná. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbalest
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của arbalest là: danh từ|- cái nỏ, cái ná
Nghĩa tiếng việt của từ arbalester là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbalester danh từ|- người bán nỏ, người bán ná. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbalester
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bəlistə]
  • Nghĩa tiếng việt của arbalester là: danh từ|- người bán nỏ, người bán ná
Nghĩa tiếng việt của từ arbiter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbiter danh từ|- người phân xử; trọng tài|- quan toà, thẩm phán|- người nắm toàn quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbiter
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bitə]
  • Nghĩa tiếng việt của arbiter là: danh từ|- người phân xử; trọng tài|- quan toà, thẩm phán|- người nắm toàn quyền
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrable tính từ|- tùy ý|- giao người khác quyết định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrable là: tính từ|- tùy ý|- giao người khác quyết định
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrage(econ) kinh doanh dựa vào chênh lệch giá; buôn chứng khoán|+ một nghiệp vụ bao gồm việc mua bán một tài sản, ví dụ một hàng hoá hay tiền tệ ở hai hay nhiều thị trường, giữa chúng có sự khác nhau hay chênh lệch về giá.||@arbitrage|- (econ) kinh doanh dựa vào chênh lệch tỷ giá.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrage
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrage là: (econ) kinh doanh dựa vào chênh lệch giá; buôn chứng khoán|+ một nghiệp vụ bao gồm việc mua bán một tài sản, ví dụ một hàng hoá hay tiền tệ ở hai hay nhiều thị trường, giữa chúng có sự khác nhau hay chênh lệch về giá.||@arbitrage|- (econ) kinh doanh dựa vào chênh lệch tỷ giá.
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrage danh từ|- sự buôn chứng khoán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrage
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:bitrɑ:ʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrage là: danh từ|- sự buôn chứng khoán
Nghĩa tiếng việt của từ arbitral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitral tính từ|- (thuộc) sự phân xử; (thuộc) trọng tài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitral
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bitrəl]
  • Nghĩa tiếng việt của arbitral là: tính từ|- (thuộc) sự phân xử; (thuộc) trọng tài
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrament là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrament danh từ|- sự phân xử; sự quyết định của trọng tài|- sự quyết đoán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrament
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bitrəmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrament là: danh từ|- sự phân xử; sự quyết định của trọng tài|- sự quyết đoán
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrarily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrarily phó từ|- chuyên quyền, độc đoán|- tuỳ ý, tự ý||@arbitrarily|- một cách tuỳ ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrarily
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bitrərili]
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrarily là: phó từ|- chuyên quyền, độc đoán|- tuỳ ý, tự ý||@arbitrarily|- một cách tuỳ ý
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrariness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrariness danh từ|- tính chuyên quyền, tính độc đoán|- sự tuỳ ý, sự tự ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrariness
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bitrərinis]
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrariness là: danh từ|- tính chuyên quyền, tính độc đoán|- sự tuỳ ý, sự tự ý
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrary tính từ|- chuyên quyền, độc đoán|- tuỳ ý, tự ý|- không bị bó buộc|- hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định|- (pháp lý) có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định|- (toán học) tuỳ ý|=arbitrary function|+ hàm tuỳ ý||@arbitrary|- (tech) nhiệm ý, tùy ý||@arbitrary|- tuỳ ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrary
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bitrəri]
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrary là: tính từ|- chuyên quyền, độc đoán|- tuỳ ý, tự ý|- không bị bó buộc|- hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định|- (pháp lý) có toàn quyền quyết định, được tuỳ ý quyết định|- (toán học) tuỳ ý|=arbitrary function|+ hàm tuỳ ý||@arbitrary|- (tech) nhiệm ý, tùy ý||@arbitrary|- tuỳ ý
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrary distribution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrary distribution(tech) phân bố nhiệm ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrary distribution
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrary distribution là: (tech) phân bố nhiệm ý
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrary sequence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrary sequence(tech) trình tự/chuỗi nhiệm ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrary sequence
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrary sequence là: (tech) trình tự/chuỗi nhiệm ý
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrary statement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrary statement(tech) câu lệnh nhiệm ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrary statement
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrary statement là: (tech) câu lệnh nhiệm ý
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrary unit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrary unit(tech) đơn vị nhiệm ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrary unit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrary unit là: (tech) đơn vị nhiệm ý
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrate động từ|- phân xử, làm trọng tài phân xử|=to arbitrate a quarrel|+ phân xử một vụ cãi nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrate
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bitreit]
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrate là: động từ|- phân xử, làm trọng tài phân xử|=to arbitrate a quarrel|+ phân xử một vụ cãi nhau
Nghĩa tiếng việt của từ arbitration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitration(econ) trọng tài|+ sự can thiệp của một bên thứ ba vào một tranh chấp về công nghiệp theo yêu cầu của các bên tranh cãi và đưa ra những gợi ý cho việc giải quyết tranh chấp, sau đó sẽ rằng buộc cả hai bên (xem concili-ation, final offer arbitration).. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitration
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arbitration là: (econ) trọng tài|+ sự can thiệp của một bên thứ ba vào một tranh chấp về công nghiệp theo yêu cầu của các bên tranh cãi và đưa ra những gợi ý cho việc giải quyết tranh chấp, sau đó sẽ rằng buộc cả hai bên (xem concili-ation, final offer arbitration).
Nghĩa tiếng việt của từ arbitration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitration danh từ|- sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử|- sự quyết định giá hối đoái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitration
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:bitreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của arbitration là: danh từ|- sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử|- sự quyết định giá hối đoái
Nghĩa tiếng việt của từ arbitrator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitrator danh từ|- (pháp lý) người phân xử, trọng tài|- quan toà, thẩm phán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitrator
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bitreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của arbitrator là: danh từ|- (pháp lý) người phân xử, trọng tài|- quan toà, thẩm phán
Nghĩa tiếng việt của từ arbitress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbitress danh từ|- người đàn bà đứng ra phân xử; bà trọng tài|- bà quan toà, bà thẩm phán|- người đàn bà nắm toàn quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbitress
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bitris]
  • Nghĩa tiếng việt của arbitress là: danh từ|- người đàn bà đứng ra phân xử; bà trọng tài|- bà quan toà, bà thẩm phán|- người đàn bà nắm toàn quyền
Nghĩa tiếng việt của từ arbor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbor danh từ|- cây|* danh từ|- (kỹ thuật) trục chính|* danh từ|- (y học) (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) arbour. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbor
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của arbor là: danh từ|- cây|* danh từ|- (kỹ thuật) trục chính|* danh từ|- (y học) (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) arbour
Nghĩa tiếng việt của từ arbor day là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbor day danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), uc ngày hội trồng cây mùa xuân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbor day
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bɔ:dei]
  • Nghĩa tiếng việt của arbor day là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), uc ngày hội trồng cây mùa xuân
Nghĩa tiếng việt của từ arboraceous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arboraceous tính từ|- hình cây|- có nhiều cây cối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arboraceous
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:bəreiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của arboraceous là: tính từ|- hình cây|- có nhiều cây cối
Nghĩa tiếng việt của từ arboreal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arboreal tính từ|- (thuộc) cây|- (động vật học) ở trên cây, sống trên cây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arboreal
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của arboreal là: tính từ|- (thuộc) cây|- (động vật học) ở trên cây, sống trên cây
Nghĩa tiếng việt của từ arboreally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arboreallyxem arboreal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arboreally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arboreally là: xem arboreal
Nghĩa tiếng việt của từ arboreous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arboreous tính từ|- có nhiều cây|- (động vật học) ở trên cây, sống trên cây|- có hình cây; có tính chất giống cây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arboreous
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bɔ:riəs]
  • Nghĩa tiếng việt của arboreous là: tính từ|- có nhiều cây|- (động vật học) ở trên cây, sống trên cây|- có hình cây; có tính chất giống cây
Nghĩa tiếng việt của từ arborescence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arborescence danh từ|- tính chất cây gỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arborescence
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:bəresns]
  • Nghĩa tiếng việt của arborescence là: danh từ|- tính chất cây gỗ
Nghĩa tiếng việt của từ arborescent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arborescent tính từ|- có hình cây; có dạng cây gỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arborescent
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:bəresnt]
  • Nghĩa tiếng việt của arborescent là: tính từ|- có hình cây; có dạng cây gỗ
Nghĩa tiếng việt của từ arboreta là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arboreta danh từ, số nhiều arboretums, arboreta|- vườn cây gỗ (để nghiên cứu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arboreta
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:bəri:təm]
  • Nghĩa tiếng việt của arboreta là: danh từ, số nhiều arboretums, arboreta|- vườn cây gỗ (để nghiên cứu)
Nghĩa tiếng việt của từ arboretum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arboretum danh từ, số nhiều arboretums, arboreta|- vườn cây gỗ (để nghiên cứu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arboretum
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:bəri:təm]
  • Nghĩa tiếng việt của arboretum là: danh từ, số nhiều arboretums, arboreta|- vườn cây gỗ (để nghiên cứu)
Nghĩa tiếng việt của từ arboricide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arboricide danh từ|- thuốc diệt cây gỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arboricide
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arboricide là: danh từ|- thuốc diệt cây gỗ
Nghĩa tiếng việt của từ arboricolous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arboricolous tính từ|- sống ở cây gỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arboricolous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arboricolous là: tính từ|- sống ở cây gỗ
Nghĩa tiếng việt của từ arboricultural là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arboricultural tính từ|- (thuộc) nghề trồng cây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arboricultural
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:bərikʌltʃərəl]
  • Nghĩa tiếng việt của arboricultural là: tính từ|- (thuộc) nghề trồng cây
Nghĩa tiếng việt của từ arboriculture là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arboriculture danh từ|- nghề trồng cây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arboriculture
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bərikʌltʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của arboriculture là: danh từ|- nghề trồng cây
Nghĩa tiếng việt của từ arboriculturist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arboriculturist danh từ|- người làm nghề trồng cây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arboriculturist
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:bərikʌltʃərist]
  • Nghĩa tiếng việt của arboriculturist là: danh từ|- người làm nghề trồng cây
Nghĩa tiếng việt của từ arborist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arborist danh từ|- chuyên gia trồng cây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arborist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arborist là: danh từ|- chuyên gia trồng cây
Nghĩa tiếng việt của từ arborization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arborization danh từ|- (khoáng chất) hình dạng giống cây (tinh thể, đá...)|- sự phân nhánh như cành cây (mạch máu, dây thần kinh...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arborization
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:bərizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của arborization là: danh từ|- (khoáng chất) hình dạng giống cây (tinh thể, đá...)|- sự phân nhánh như cành cây (mạch máu, dây thần kinh...)
Nghĩa tiếng việt của từ arborvitae là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arborvitae danh từ|- (thực vật) cây trắc bá|- (giãi phẫu học) sinh thụ (tiểu não). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arborvitae
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arborvitae là: danh từ|- (thực vật) cây trắc bá|- (giãi phẫu học) sinh thụ (tiểu não)
Nghĩa tiếng việt của từ arbour là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbour danh từ|- lùm cây|- chỗ ngồi mát dưới lùm cây, chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbour
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bə]
  • Nghĩa tiếng việt của arbour là: danh từ|- lùm cây|- chỗ ngồi mát dưới lùm cây, chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo
Nghĩa tiếng việt của từ arbovirus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbovirus danh từ|- (sinh học) virut hại cây gỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbovirus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arbovirus là: danh từ|- (sinh học) virut hại cây gỗ
Nghĩa tiếng việt của từ arbuscle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbusclecách viết khác : arbuscule. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbuscle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arbuscle là: cách viết khác : arbuscule
Nghĩa tiếng việt của từ arbuscular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbuscular tính từ|- thuộc cây bụi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbuscular
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arbuscular là: tính từ|- thuộc cây bụi
Nghĩa tiếng việt của từ arbusculiform là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbusculiform tính từ|- dạng cây bụi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbusculiform
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arbusculiform là: tính từ|- dạng cây bụi
Nghĩa tiếng việt của từ arbutus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arbutus danh từ|- (thực vật học) cây dương mai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arbutus
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:bju:təs]
  • Nghĩa tiếng việt của arbutus là: danh từ|- (thực vật học) cây dương mai
Nghĩa tiếng việt của từ arc là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc danh từ|- hình cung|- (toán học) cung|- cầu võng|- (điện học) cung lửa; hồ quang|=voltaic arc; electric arc|+ cung lửa điện||@arc|- (tech) hồ quang, hồ điện, cung lửa; cung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:k]
  • Nghĩa tiếng việt của arc là: danh từ|- hình cung|- (toán học) cung|- cầu võng|- (điện học) cung lửa; hồ quang|=voltaic arc; electric arc|+ cung lửa điện||@arc|- (tech) hồ quang, hồ điện, cung lửa; cung
Nghĩa tiếng việt của từ arc arrester là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc arrester(tech) cái phóng điện hồ quang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc arrester
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arc arrester là: (tech) cái phóng điện hồ quang
Nghĩa tiếng việt của từ arc baffle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc baffle(tech) ván trợ hồ quang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc baffle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arc baffle là: (tech) ván trợ hồ quang
Nghĩa tiếng việt của từ arc converter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc converter(tech) bộ đổi hồ quang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc converter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arc converter là: (tech) bộ đổi hồ quang
Nghĩa tiếng việt của từ arc discharge là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc discharge(tech) lamp đèn phóng hồ quang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc discharge
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arc discharge là: (tech) lamp đèn phóng hồ quang
Nghĩa tiếng việt của từ arc discharger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc discharger(tech) bộ phóng điện hồ quang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc discharger
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arc discharger là: (tech) bộ phóng điện hồ quang
Nghĩa tiếng việt của từ arc elasticity of demand là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc elasticity of demand(econ) độ co giãn hình cung của cầu|+ xem elasticity of demand. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc elasticity of demand
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arc elasticity of demand là: (econ) độ co giãn hình cung của cầu|+ xem elasticity of demand
Nghĩa tiếng việt của từ arc furnace là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc furnace(tech) lò hồ quang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc furnace
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arc furnace là: (tech) lò hồ quang
Nghĩa tiếng việt của từ arc resistance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc resistance(tech) điện trở hồ quang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc resistance
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arc resistance là: (tech) điện trở hồ quang
Nghĩa tiếng việt của từ arc transmitter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc transmitter(tech) máy phát hồ quang điện (cung lửa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc transmitter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arc transmitter là: (tech) máy phát hồ quang điện (cung lửa)
Nghĩa tiếng việt của từ arc welding là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc welding(tech) hàn hồ quang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc welding
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arc welding là: (tech) hàn hồ quang
Nghĩa tiếng việt của từ arc-lamp là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc-lamp danh từ|- (điện học) đèn cung lửa, đèn hồ quang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc-lamp
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:klæmp]
  • Nghĩa tiếng việt của arc-lamp là: danh từ|- (điện học) đèn cung lửa, đèn hồ quang
Nghĩa tiếng việt của từ arc-welding là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arc-welding danh từ|- sự hàn bằng một cung lửa điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arc-welding
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arc-welding là: danh từ|- sự hàn bằng một cung lửa điện
Nghĩa tiếng việt của từ arcade là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcade danh từ|- đường có mái vòm|- (kiến trúc) dãy cuốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcade
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:keid]
  • Nghĩa tiếng việt của arcade là: danh từ|- đường có mái vòm|- (kiến trúc) dãy cuốn
Nghĩa tiếng việt của từ arcade game là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcade game(tech) trò chơi kiểu nhà điện tử = arcade-type game. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcade game
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arcade game là: (tech) trò chơi kiểu nhà điện tử = arcade-type game
Nghĩa tiếng việt của từ arcadia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcadia danh từ|- vùng a-ca-đi-a (ở hy lạp)|- (thơ ca) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcadia
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:keidjə]
  • Nghĩa tiếng việt của arcadia là: danh từ|- vùng a-ca-đi-a (ở hy lạp)|- (thơ ca) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc
Nghĩa tiếng việt của từ arcadian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcadian tính từ|- (thuộc) vùng a-ca-đi-a (ở hy lạp)|- (thơ ca) (thuộc) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc|* danh từ|- người dân vùng a-ca-đi-a (ở hy lạp)|- (thơ ca) người ở nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcadian
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:keidjən]
  • Nghĩa tiếng việt của arcadian là: tính từ|- (thuộc) vùng a-ca-đi-a (ở hy lạp)|- (thơ ca) (thuộc) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc|* danh từ|- người dân vùng a-ca-đi-a (ở hy lạp)|- (thơ ca) người ở nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc
Nghĩa tiếng việt của từ arcading là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcading danh từ|- (kiến trúc) dãy nhịp cuốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcading
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arcading là: danh từ|- (kiến trúc) dãy nhịp cuốn
Nghĩa tiếng việt của từ arcady là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcady danh từ|- vùng a-ca-đi-a (ở hy lạp)|- (thơ ca) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcady
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:keidjə]
  • Nghĩa tiếng việt của arcady là: danh từ|- vùng a-ca-đi-a (ở hy lạp)|- (thơ ca) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc
Nghĩa tiếng việt của từ arcana là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcana danh từ, số nhiều arcana|- bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcana
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:keinəm]
  • Nghĩa tiếng việt của arcana là: danh từ, số nhiều arcana|- bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết
Nghĩa tiếng việt của từ arcanum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcanum danh từ, số nhiều arcana|- bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcanum
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:keinəm]
  • Nghĩa tiếng việt của arcanum là: danh từ, số nhiều arcana|- bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết
Nghĩa tiếng việt của từ arcback là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcback(tech) sự đánh lửa ngược, phản hồ quang (trong bộ nắn điện thủy ngân). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcback
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arcback là: (tech) sự đánh lửa ngược, phản hồ quang (trong bộ nắn điện thủy ngân)
Nghĩa tiếng việt của từ arcduchess là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcduchess danh từ, (sử học)|- công chúa nước ao|- vợ hoàng tử nước ao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcduchess
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃdʌtʃis]
  • Nghĩa tiếng việt của arcduchess là: danh từ, (sử học)|- công chúa nước ao|- vợ hoàng tử nước ao
Nghĩa tiếng việt của từ arch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arch(econ) kiểm nghiệm arch.|+ để chỉ phương sai của sai số thay đổi điều kiện tự nhiên giảm, là một trắc nghiệm để phân biệt giữa tương quan chuỗi trong điều kiện xáo trộn và hiệu ứng nảy sinh từ sự biến đổi của xáo động được gọi là hiệu ứng arch.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arch
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arch là: (econ) kiểm nghiệm arch.|+ để chỉ phương sai của sai số thay đổi điều kiện tự nhiên giảm, là một trắc nghiệm để phân biệt giữa tương quan chuỗi trong điều kiện xáo trộn và hiệu ứng nảy sinh từ sự biến đổi của xáo động được gọi là hiệu ứng arch.
Nghĩa tiếng việt của từ arch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arch danh từ|- khung tò vò, cửa tò vò|- hình cung|- vòm; nhịp cuốn (cầu...)|* ngoại động từ|- xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung|- uốn cong|* nội động từ|- cong lại, uốn vòng cung|* tính từ|- tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu|=an arch smile|+ nụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnh||@arch|- vòm; nhịp cuốn ở cầu|- circularr a. nhịp tròn|- hingeless a. nhịp không tiết hợp|- hydrostatic a. nhịp thuỷ tĩnh|- parabolic a. nhịp parabolic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arch
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của arch là: danh từ|- khung tò vò, cửa tò vò|- hình cung|- vòm; nhịp cuốn (cầu...)|* ngoại động từ|- xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung|- uốn cong|* nội động từ|- cong lại, uốn vòng cung|* tính từ|- tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu|=an arch smile|+ nụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnh||@arch|- vòm; nhịp cuốn ở cầu|- circularr a. nhịp tròn|- hingeless a. nhịp không tiết hợp|- hydrostatic a. nhịp thuỷ tĩnh|- parabolic a. nhịp parabolic
Nghĩa tiếng việt của từ arch effect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arch effect(econ) hiệu ứng arch.|+ xem arch.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arch effect
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arch effect là: (econ) hiệu ứng arch.|+ xem arch.
Nghĩa tiếng việt của từ arch-enemy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arch-enemy danh từ|- kẻ thù không đội trời chung|- quỷ xa tăng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arch-enemy
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃenimi]
  • Nghĩa tiếng việt của arch-enemy là: danh từ|- kẻ thù không đội trời chung|- quỷ xa tăng
Nghĩa tiếng việt của từ arch-fiend là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arch-fiend danh từ|- quỷ xa tăng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arch-fiend
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃfi:nd]
  • Nghĩa tiếng việt của arch-fiend là: danh từ|- quỷ xa tăng
Nghĩa tiếng việt của từ arch-priest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arch-priest danh từ|- vị tăng lữ cao nhất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arch-priest
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arch-priest là: danh từ|- vị tăng lữ cao nhất
Nghĩa tiếng việt của từ archaean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaean tính từ|- (thuộc) thời thái cổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaean
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:ki:ən]
  • Nghĩa tiếng việt của archaean là: tính từ|- (thuộc) thời thái cổ
Nghĩa tiếng việt của từ archaeologer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaeologer danh từ|- nhà khảo cổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaeologer
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kiɔlədʤist]
  • Nghĩa tiếng việt của archaeologer là: danh từ|- nhà khảo cổ
Nghĩa tiếng việt của từ archaeological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaeological tính từ|- (thuộc) khảo cổ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaeological
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kiəlɔdʤikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của archaeological là: tính từ|- (thuộc) khảo cổ học
Nghĩa tiếng việt của từ archaeologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaeologist danh từ|- nhà khảo cổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaeologist
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kiɔlədʤist]
  • Nghĩa tiếng việt của archaeologist là: danh từ|- nhà khảo cổ
Nghĩa tiếng việt của từ archaeology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaeology danh từ|- khảo cổ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaeology
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kiɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của archaeology là: danh từ|- khảo cổ học
Nghĩa tiếng việt của từ archaeophyte là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaeophyte danh từ|- thực vật cổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaeophyte
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archaeophyte là: danh từ|- thực vật cổ
Nghĩa tiếng việt của từ archaeopteryx là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaeopteryx danh từ|- (động vật học) chim thuỷ tổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaeopteryx
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kiɔptəriks]
  • Nghĩa tiếng việt của archaeopteryx là: danh từ|- (động vật học) chim thuỷ tổ
Nghĩa tiếng việt của từ archaeozoic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaeozoic tính từ, n|- thời tối cổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaeozoic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archaeozoic là: tính từ, n|- thời tối cổ
Nghĩa tiếng việt của từ archaic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaic tính từ|- cổ xưa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaic
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:keiik]
  • Nghĩa tiếng việt của archaic là: tính từ|- cổ xưa
Nghĩa tiếng việt của từ archaically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaicallyxem archaic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archaically là: xem archaic
Nghĩa tiếng việt của từ archaise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaise nội động từ|- bắt chước cổ; dùng từ cổ|* ngoại động từ|- làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaise
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:keiaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của archaise là: nội động từ|- bắt chước cổ; dùng từ cổ|* ngoại động từ|- làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá
Nghĩa tiếng việt của từ archaism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaism danh từ|- từ cổ|- sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaism
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:keiizm]
  • Nghĩa tiếng việt của archaism là: danh từ|- từ cổ|- sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật)
Nghĩa tiếng việt của từ archaist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaistxem archaism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archaist là: xem archaism
Nghĩa tiếng việt của từ archaistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaisticxem archaism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaistic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archaistic là: xem archaism
Nghĩa tiếng việt của từ archaize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaize nội động từ|- bắt chước cổ; dùng từ cổ|* ngoại động từ|- làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaize
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:keiaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của archaize là: nội động từ|- bắt chước cổ; dùng từ cổ|* ngoại động từ|- làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá
Nghĩa tiếng việt của từ archaizer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archaizerxem archaize. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archaizer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archaizer là: xem archaize
Nghĩa tiếng việt của từ archangel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archangel danh từ|- (tôn giáo) tổng thiên thần|- (thực vật học) cây bạch chỉ tía|- (động vật học) bồ câu thiên sứ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archangel
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:k,eindʤəl]
  • Nghĩa tiếng việt của archangel là: danh từ|- (tôn giáo) tổng thiên thần|- (thực vật học) cây bạch chỉ tía|- (động vật học) bồ câu thiên sứ
Nghĩa tiếng việt của từ archangelic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archangelic tính từ|- (tôn giáo) (thuộc) tổng thiên thần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archangelic
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kændʤelik]
  • Nghĩa tiếng việt của archangelic là: tính từ|- (tôn giáo) (thuộc) tổng thiên thần
Nghĩa tiếng việt của từ archbishop là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archbishop danh từ|- tổng giám mục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archbishop
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃbiʃəp]
  • Nghĩa tiếng việt của archbishop là: danh từ|- tổng giám mục
Nghĩa tiếng việt của từ archbishopric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archbishopric danh từ|- chức tổng giám mục|- địa hạt dưới quyền tổng giám mục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archbishopric
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃbiʃəprik]
  • Nghĩa tiếng việt của archbishopric là: danh từ|- chức tổng giám mục|- địa hạt dưới quyền tổng giám mục
Nghĩa tiếng việt của từ archdeacon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archdeacon danh từ|- phó chủ giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archdeacon
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃdi:kən]
  • Nghĩa tiếng việt của archdeacon là: danh từ|- phó chủ giáo
Nghĩa tiếng việt của từ archdeaconate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archdeaconatexem archdeacon. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archdeaconate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archdeaconate là: xem archdeacon
Nghĩa tiếng việt của từ archdeaconry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archdeaconry danh từ|- chức phó chủ giáo|- chỗ ở của phó chủ giáo|- quyền của phó chủ giáo; địa hạt dưới quyền phó chủ giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archdeaconry
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃdi:kənri]
  • Nghĩa tiếng việt của archdeaconry là: danh từ|- chức phó chủ giáo|- chỗ ở của phó chủ giáo|- quyền của phó chủ giáo; địa hạt dưới quyền phó chủ giáo
Nghĩa tiếng việt của từ archdeaconship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archdeaconship danh từ|- chức phó chủ giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archdeaconship
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃdi:kənʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của archdeaconship là: danh từ|- chức phó chủ giáo
Nghĩa tiếng việt của từ archdiocesan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archdiocesan tính từ|- xem archdiocese|* tính từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archdiocesan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archdiocesan là: tính từ|- xem archdiocese|* tính từ
Nghĩa tiếng việt của từ archdiocese là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archdiocese danh từ|- địa hạt dưới quyền tổng giám mục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archdiocese
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃdaiəsis]
  • Nghĩa tiếng việt của archdiocese là: danh từ|- địa hạt dưới quyền tổng giám mục
Nghĩa tiếng việt của từ archduchess là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archduchess danh từ, |- công chúa nước ao|- vợ hoàng tử nước aoo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archduchess
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archduchess là: danh từ, |- công chúa nước ao|- vợ hoàng tử nước aoo
Nghĩa tiếng việt của từ archduchy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archduchy danh từ|- (sử học) địa vị hoàng tử nước ao; địa vị công chúa nước ao|- lãnh thổ của con vua nước ao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archduchy
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃdʌtʃi]
  • Nghĩa tiếng việt của archduchy là: danh từ|- (sử học) địa vị hoàng tử nước ao; địa vị công chúa nước ao|- lãnh thổ của con vua nước ao
Nghĩa tiếng việt của từ archduke là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archduke danh từ|- (sử học) hoàng tử nước ao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archduke
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃdju:k]
  • Nghĩa tiếng việt của archduke là: danh từ|- (sử học) hoàng tử nước ao
Nghĩa tiếng việt của từ archebiosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archebiosis danh từ|- nguồn gốc sự sống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archebiosis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archebiosis là: danh từ|- nguồn gốc sự sống
Nghĩa tiếng việt của từ arched là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arched tính từ|- cong, uốn vòng cung, hình vòm|- có khung vòm, có khung tò vò, có nhịp cuốn|=arched bridge|+ cầu có nhịp cuốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arched
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃt]
  • Nghĩa tiếng việt của arched là: tính từ|- cong, uốn vòng cung, hình vòm|- có khung vòm, có khung tò vò, có nhịp cuốn|=arched bridge|+ cầu có nhịp cuốn
Nghĩa tiếng việt của từ archegenesis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archegenesis danh từ|- nguồn gốc sự sống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archegenesis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archegenesis là: danh từ|- nguồn gốc sự sống
Nghĩa tiếng việt của từ archegone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archegone danh từ|- túi chứa noãn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archegone
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archegone là: danh từ|- túi chứa noãn
Nghĩa tiếng việt của từ archegonium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archegonium danh từ|- số nhiều archegonia|- túi chứa noãn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archegonium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archegonium là: danh từ|- số nhiều archegonia|- túi chứa noãn
Nghĩa tiếng việt của từ archenemy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archenemy danh từ|- kẻ thù không đội trời chung|- quỷ xa tăng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archenemy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archenemy là: danh từ|- kẻ thù không đội trời chung|- quỷ xa tăng
Nghĩa tiếng việt của từ archenteron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archenteron danh từ|- (sinh học) ruột nguyên thủy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archenteron
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archenteron là: danh từ|- (sinh học) ruột nguyên thủy
Nghĩa tiếng việt của từ archeozoic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archeozoic tính từ|- (địa lý,địa chất) (thuộc) đại thái cổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archeozoic
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:keiəzouik]
  • Nghĩa tiếng việt của archeozoic là: tính từ|- (địa lý,địa chất) (thuộc) đại thái cổ
Nghĩa tiếng việt của từ archer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archer danh từ|- người bắn cung|- (thiên văn học) cung nhân mã (ở hoàng đạo)|- (thiên văn học) chòm sao nhân mã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archer
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của archer là: danh từ|- người bắn cung|- (thiên văn học) cung nhân mã (ở hoàng đạo)|- (thiên văn học) chòm sao nhân mã
Nghĩa tiếng việt của từ archerfish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archerfish danh từ|- (động vật học) cá tôxôt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archerfish
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃəfiʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của archerfish là: danh từ|- (động vật học) cá tôxôt
Nghĩa tiếng việt của từ archery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archery danh từ|- sự bắn cung; thuật bắn cung|- cung tên (của người bắn cung)|- những người bắn cung (nói chung). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archery
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃəri]
  • Nghĩa tiếng việt của archery là: danh từ|- sự bắn cung; thuật bắn cung|- cung tên (của người bắn cung)|- những người bắn cung (nói chung)
Nghĩa tiếng việt của từ archespore là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archespore danh từ|- (thực vật học) nguyên bào tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archespore
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kispɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của archespore là: danh từ|- (thực vật học) nguyên bào tử
Nghĩa tiếng việt của từ archesporium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archesporium danh từ|- (thực vật học) nguyên bào tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archesporium
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kispɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của archesporium là: danh từ|- (thực vật học) nguyên bào tử
Nghĩa tiếng việt của từ archetypal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archetypal tính từ|- (thuộc) nguyên mẫu, (thuộc) nguyên hình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archetypal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archetypal là: tính từ|- (thuộc) nguyên mẫu, (thuộc) nguyên hình
Nghĩa tiếng việt của từ archetype là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archetype danh từ|- nguyên mẫu, nguyên hình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archetype
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kitaip]
  • Nghĩa tiếng việt của archetype là: danh từ|- nguyên mẫu, nguyên hình
Nghĩa tiếng việt của từ archetypically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archetypicallyxem archetype. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archetypically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archetypically là: xem archetype
Nghĩa tiếng việt của từ archgonate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archgonate tính từ|- có túi chứa noãn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archgonate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archgonate là: tính từ|- có túi chứa noãn
Nghĩa tiếng việt của từ archiamphiaster là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archiamphiaster danh từ|- thể sao kép nguyên thủy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archiamphiaster
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archiamphiaster là: danh từ|- thể sao kép nguyên thủy
Nghĩa tiếng việt của từ archibald là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archibald danh từ|- (quân sự), (từ lóng) súng cao xạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archibald
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃi]
  • Nghĩa tiếng việt của archibald là: danh từ|- (quân sự), (từ lóng) súng cao xạ
Nghĩa tiếng việt của từ archiblast là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archiblast danh từ|- chất trứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archiblast
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archiblast là: danh từ|- chất trứng
Nghĩa tiếng việt của từ archiblastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archiblastic tính từ|- chia cắt rất đều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archiblastic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archiblastic là: tính từ|- chia cắt rất đều
Nghĩa tiếng việt của từ archicarp là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archicarp danh từ|- (sinh học) cuống túi noãn; quả noãn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archicarp
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archicarp là: danh từ|- (sinh học) cuống túi noãn; quả noãn
Nghĩa tiếng việt của từ archicoel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archicoel danh từ|- khoang nguyên thủy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archicoel
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archicoel là: danh từ|- khoang nguyên thủy
Nghĩa tiếng việt của từ archidiaconal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archidiaconal tính từ|- (thuộc) phó chủ giáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archidiaconal
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kidaiækənl]
  • Nghĩa tiếng việt của archidiaconal là: tính từ|- (thuộc) phó chủ giáo
Nghĩa tiếng việt của từ archie là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archie danh từ|- (quân sự), (từ lóng) súng cao xạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archie
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃi]
  • Nghĩa tiếng việt của archie là: danh từ|- (quân sự), (từ lóng) súng cao xạ
Nghĩa tiếng việt của từ archiepiscopal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archiepiscopal tính từ|- (thuộc) tổng giám mục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archiepiscopal
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kiipiskəpəl]
  • Nghĩa tiếng việt của archiepiscopal là: tính từ|- (thuộc) tổng giám mục
Nghĩa tiếng việt của từ archiepiscopality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archiepiscopalityxem archiepiscopal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archiepiscopality
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archiepiscopality là: xem archiepiscopal
Nghĩa tiếng việt của từ archiepiscopally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archiepiscopallyxem archiepiscopal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archiepiscopally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archiepiscopally là: xem archiepiscopal
Nghĩa tiếng việt của từ archiepiscopate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archiepiscopatexem archiepiscopal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archiepiscopate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archiepiscopate là: xem archiepiscopal
Nghĩa tiếng việt của từ archil là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archil danh từ|- (thực vật học) rau ocxen (loài địa y cho thuốc nhuộm tím)|- thuốc nhuộm ocxen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archil
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kil]
  • Nghĩa tiếng việt của archil là: danh từ|- (thực vật học) rau ocxen (loài địa y cho thuốc nhuộm tím)|- thuốc nhuộm ocxen
Nghĩa tiếng việt của từ archimandrite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archimandrite danh từ|- trưởng tu viện (ở nhà thờ hy lạp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archimandrite
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kimændrait]
  • Nghĩa tiếng việt của archimandrite là: danh từ|- trưởng tu viện (ở nhà thờ hy lạp)
Nghĩa tiếng việt của từ archimedean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archimedean tính từ|- (thuộc) ac-si-mét|- vít ac-si-mét ((cũng) archimedes screw). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archimedean
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kimi:djən]
  • Nghĩa tiếng việt của archimedean là: tính từ|- (thuộc) ac-si-mét|- vít ac-si-mét ((cũng) archimedes screw)
Nghĩa tiếng việt của từ archimedes là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archimedesacsimet. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archimedes
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archimedes là: acsimet
Nghĩa tiếng việt của từ archinephric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archinephric tính từ|- thuộc thận nguyên thủy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archinephric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archinephric là: tính từ|- thuộc thận nguyên thủy
Nghĩa tiếng việt của từ archinephridium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archinephridium danh từ|- tế bào bài tiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archinephridium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archinephridium là: danh từ|- tế bào bài tiết
Nghĩa tiếng việt của từ archinephron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archinephroncách viết khác : archinephros. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archinephron
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archinephron là: cách viết khác : archinephros
Nghĩa tiếng việt của từ arching horn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arching horn(tech) ống loa phòng đánh lửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arching horn
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arching horn là: (tech) ống loa phòng đánh lửa
Nghĩa tiếng việt của từ archipelagic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archipelagicxem archipelago. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archipelagic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archipelagic là: xem archipelago
Nghĩa tiếng việt của từ archipelago là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archipelago danh từ, số nhiều archipelagos, archipelagoes|- quần đảo|- biển có nhiều đảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archipelago
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kipeligou]
  • Nghĩa tiếng việt của archipelago là: danh từ, số nhiều archipelagos, archipelagoes|- quần đảo|- biển có nhiều đảo
Nghĩa tiếng việt của từ architect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh architect danh từ|- kiến trúc sư|- (nghĩa bóng) người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo|=to be the architect of ones own fortumes|+ tự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:architect
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kitekt]
  • Nghĩa tiếng việt của architect là: danh từ|- kiến trúc sư|- (nghĩa bóng) người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo|=to be the architect of ones own fortumes|+ tự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình
Nghĩa tiếng việt của từ architectonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh architectonic tính từ|- (thuộc) thuật kiến trúc; (thuộc) các nhà kiến trúc|- có tính chất xây dựng; thuộc cấu trúc|- (thuộc) sự hệ thống hoá kiến trúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:architectonic
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kitektɔnik]
  • Nghĩa tiếng việt của architectonic là: tính từ|- (thuộc) thuật kiến trúc; (thuộc) các nhà kiến trúc|- có tính chất xây dựng; thuộc cấu trúc|- (thuộc) sự hệ thống hoá kiến trúc
Nghĩa tiếng việt của từ architectonically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh architectonicallyxem architectonic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:architectonically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của architectonically là: xem architectonic
Nghĩa tiếng việt của từ architectonics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh architectonics danh từ, số nhiều dùng (như) số ít|- thuật kiến trúc, khoa kiến trúc|- cấu trúc|- sự hệ thống hoá kiến trúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:architectonics
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kitektɔniks]
  • Nghĩa tiếng việt của architectonics là: danh từ, số nhiều dùng (như) số ít|- thuật kiến trúc, khoa kiến trúc|- cấu trúc|- sự hệ thống hoá kiến trúc
Nghĩa tiếng việt của từ architectural là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh architectural tính từ|- (thuộc) kiến trúc|=architectural engineering|+ kỹ thuật kiến trúc, kỹ thuật xây dựng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:architectural
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:kitektʃərəl]
  • Nghĩa tiếng việt của architectural là: tính từ|- (thuộc) kiến trúc|=architectural engineering|+ kỹ thuật kiến trúc, kỹ thuật xây dựng
Nghĩa tiếng việt của từ architectural acoustics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh architectural acoustics(tech) âm thanh học kiến trúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:architectural acoustics
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của architectural acoustics là: (tech) âm thanh học kiến trúc
Nghĩa tiếng việt của từ architectural design là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh architectural design(tech) thiết kế kiến trúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:architectural design
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của architectural design là: (tech) thiết kế kiến trúc
Nghĩa tiếng việt của từ architecturally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh architecturally phó từ|- về mặt kiến trúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:architecturally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của architecturally là: phó từ|- về mặt kiến trúc
Nghĩa tiếng việt của từ architecture là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh architecture danh từ|- thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng|- công trình kiến trúc, công trình xây dựng; cấu trúc|- kiểu kiến trúc|- sự xây dựng||@architecture|- (tech) kiến trúc; cấu trúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:architecture
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kitektʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của architecture là: danh từ|- thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng|- công trình kiến trúc, công trình xây dựng; cấu trúc|- kiểu kiến trúc|- sự xây dựng||@architecture|- (tech) kiến trúc; cấu trúc
Nghĩa tiếng việt của từ architrave là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh architrave danh từ|- (kiến trúc) acsitrap. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:architrave
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kitreiv]
  • Nghĩa tiếng việt của architrave là: danh từ|- (kiến trúc) acsitrap
Nghĩa tiếng việt của từ architype là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh architype danh từ|- kiểu nguyên thủy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:architype
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của architype là: danh từ|- kiểu nguyên thủy
Nghĩa tiếng việt của từ archival backup là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archival backupsao lại để niêm cất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archival backup
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archival backup là: sao lại để niêm cất
Nghĩa tiếng việt của từ archive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archive(tech) tài liệu, tài liệu lưu trữ; lưu trữ (đ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archive là: (tech) tài liệu, tài liệu lưu trữ; lưu trữ (đ)
Nghĩa tiếng việt của từ archive attribute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archive attribute(tech) thuộc tính lưu trữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archive attribute
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archive attribute là: (tech) thuộc tính lưu trữ
Nghĩa tiếng việt của từ archived file là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archived file(tech) tập tin lưu trữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archived file
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archived file là: (tech) tập tin lưu trữ
Nghĩa tiếng việt của từ archives là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archives danh từ số nhiều|- văn thư lưu trữ|- cơ quan lưu trữ||@archives|- (tech) tài liệu lưu trữ;, kho lưu trữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archives
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kitreiv]
  • Nghĩa tiếng việt của archives là: danh từ số nhiều|- văn thư lưu trữ|- cơ quan lưu trữ||@archives|- (tech) tài liệu lưu trữ;, kho lưu trữ
Nghĩa tiếng việt của từ archivist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archivist danh từ|- chuyên viên lưu trữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archivist
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kivist]
  • Nghĩa tiếng việt của archivist là: danh từ|- chuyên viên lưu trữ
Nghĩa tiếng việt của từ archivolt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archivolt danh từ|- hình trang trí đắp nổi quanh vòm cuốn, dưới vòm cuốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archivolt
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archivolt là: danh từ|- hình trang trí đắp nổi quanh vòm cuốn, dưới vòm cuốn
Nghĩa tiếng việt của từ archly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archly phó từ|- tinh nghịch, tinh quái; hóm hỉnh, láu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archly
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃli]
  • Nghĩa tiếng việt của archly là: phó từ|- tinh nghịch, tinh quái; hóm hỉnh, láu
Nghĩa tiếng việt của từ archness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archnessxem arch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archness là: xem arch
Nghĩa tiếng việt của từ archon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archon danh từ|- (sử học) quan chấp chính (cổ hy-lạp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archon
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archon là: danh từ|- (sử học) quan chấp chính (cổ hy-lạp)
Nghĩa tiếng việt của từ archoplasm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archoplasm danh từ|- chất phân bào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archoplasm
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của archoplasm là: danh từ|- chất phân bào
Nghĩa tiếng việt của từ archway là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archway danh từ|- cổng tò vò|- lối đi có mái vòm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archway
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃwei]
  • Nghĩa tiếng việt của archway là: danh từ|- cổng tò vò|- lối đi có mái vòm
Nghĩa tiếng việt của từ archwise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh archwise phó từ|- như hình vòng cung, theo hình vòng cung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:archwise
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tʃwaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của archwise là: phó từ|- như hình vòng cung, theo hình vòng cung
Nghĩa tiếng việt của từ arcicentrous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcicentrous tính từ|- có cột sống cong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcicentrous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arcicentrous là: tính từ|- có cột sống cong
Nghĩa tiếng việt của từ arciform là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arciform tính từ|- dạng cung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arciform
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arciform là: tính từ|- dạng cung
Nghĩa tiếng việt của từ arcing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcing(tech) đánh lửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arcing là: (tech) đánh lửa
Nghĩa tiếng việt của từ arcing lamp là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcing lamp(tech) đèn đánh lửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcing lamp
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arcing lamp là: (tech) đèn đánh lửa
Nghĩa tiếng việt của từ arcnet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcnettên mạng arcnet. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcnet
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arcnet là: tên mạng arcnet
Nghĩa tiếng việt của từ arcrobatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcrobatic tính từ|- (thuộc) thuật leo dây, (thuộc) thuật nhào lộn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcrobatic
  • Phiên âm (nếu có): [,ækrəbætik]
  • Nghĩa tiếng việt của arcrobatic là: tính từ|- (thuộc) thuật leo dây, (thuộc) thuật nhào lộn
Nghĩa tiếng việt của từ arctic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arctic tính từ|- (thuộc) bắc cực; (thuộc) phương bắc|- giá rét, băng giá|=arctic weather|+ thời tiết giá rét|* danh từ|- the artic bắc cực|- (số nhiều) (từ mỹ,nghĩa mỹ) ủng bao (ủng cao su bọc ngoài một đôi giày khác). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arctic
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:ktik]
  • Nghĩa tiếng việt của arctic là: tính từ|- (thuộc) bắc cực; (thuộc) phương bắc|- giá rét, băng giá|=arctic weather|+ thời tiết giá rét|* danh từ|- the artic bắc cực|- (số nhiều) (từ mỹ,nghĩa mỹ) ủng bao (ủng cao su bọc ngoài một đôi giày khác)
Nghĩa tiếng việt của từ arctic circle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arctic circle danh từ|- vự tuyến 66 độ 30 bắc, vòng bắc cực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arctic circle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arctic circle là: danh từ|- vự tuyến 66 độ 30 bắc, vòng bắc cực
Nghĩa tiếng việt của từ arcticize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcticize ngoại động từ|- làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, bắc cực hoá|=arcticized vehicle|+ xe ôtô đã được làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, xe ôtô đã bắc cực hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcticize
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:ktisaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của arcticize là: ngoại động từ|- làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, bắc cực hoá|=arcticized vehicle|+ xe ôtô đã được làm cho phù hợp với điều kiện ở bắc cực, xe ôtô đã bắc cực hoá
Nghĩa tiếng việt của từ arcuate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcuate tính từ|- cong; giống hình cung|- có cửa tò vò. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcuate
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kjuit]
  • Nghĩa tiếng việt của arcuate là: tính từ|- cong; giống hình cung|- có cửa tò vò
Nghĩa tiếng việt của từ arcuated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcuated tính từ|- cong; giống hình cung|- có cửa tò vò. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcuated
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kjuit]
  • Nghĩa tiếng việt của arcuated là: tính từ|- cong; giống hình cung|- có cửa tò vò
Nghĩa tiếng việt của từ arcuately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arcuatelyxem arcuate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arcuately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arcuately là: xem arcuate
Nghĩa tiếng việt của từ arculus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arculus danh từ|- cung; cung gân cánh (côn trùng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arculus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arculus là: danh từ|- cung; cung gân cánh (côn trùng)
Nghĩa tiếng việt của từ ardency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ardency danh từ|- sự nóng cháy|- sự hăng hái, sự sôi nổi, sự mãnh liệt, sự nồng nhiệt, sự nồng cháy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ardency
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:dənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của ardency là: danh từ|- sự nóng cháy|- sự hăng hái, sự sôi nổi, sự mãnh liệt, sự nồng nhiệt, sự nồng cháy
Nghĩa tiếng việt của từ ardent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ardent tính từ|- cháy, nóng rực|=ardent heat|+ nóng cháy, nóng rực|- hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy|=an ardent love for the country|+ lòng yêu nước mãnh liệt|- rượu mạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ardent
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:dənt]
  • Nghĩa tiếng việt của ardent là: tính từ|- cháy, nóng rực|=ardent heat|+ nóng cháy, nóng rực|- hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy|=an ardent love for the country|+ lòng yêu nước mãnh liệt|- rượu mạnh
Nghĩa tiếng việt của từ ardently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ardently phó từ|- hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ardently
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:dəntli]
  • Nghĩa tiếng việt của ardently là: phó từ|- hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy
Nghĩa tiếng việt của từ ardor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ardor danh từ|- lửa nóng, sức nóng rực|- nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ardor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ardor là: danh từ|- lửa nóng, sức nóng rực|- nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi
Nghĩa tiếng việt của từ ardour là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ardour danh từ|- lửa nóng, sức nóng rực|- (nghĩa bóng) nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi|=to damp someones ardour|+ làm nhụt nhuệ khí của ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ardour
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:də]
  • Nghĩa tiếng việt của ardour là: danh từ|- lửa nóng, sức nóng rực|- (nghĩa bóng) nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi|=to damp someones ardour|+ làm nhụt nhuệ khí của ai
Nghĩa tiếng việt của từ arduous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arduous tính từ|- khó khăn, gian khổ, gay go|=an arduous task|+ một công việc khó khăn gian khổ|- hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi|=arduous effort|+ sự cố gắng hết sức mình|- dốc khó trèo|=an arduous path|+ con đường dốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arduous
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:djuəs]
  • Nghĩa tiếng việt của arduous là: tính từ|- khó khăn, gian khổ, gay go|=an arduous task|+ một công việc khó khăn gian khổ|- hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi|=arduous effort|+ sự cố gắng hết sức mình|- dốc khó trèo|=an arduous path|+ con đường dốc
Nghĩa tiếng việt của từ arduously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arduously phó từ|- khó khăn, gian khổ, gay go. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arduously
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:djuəsli]
  • Nghĩa tiếng việt của arduously là: phó từ|- khó khăn, gian khổ, gay go
Nghĩa tiếng việt của từ arduousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arduousness danh từ|- sự khó khăn, sự gian khổ, sự gay go. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arduousness
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:djuəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của arduousness là: danh từ|- sự khó khăn, sự gian khổ, sự gay go
Nghĩa tiếng việt của từ are là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh are danh từ|- a (đơn vị diện tích ruộng đất, bằng 100m2)|* ngôi 3 số nhiều thời hiện tại của be||@are|- cung|- a. of cyloid cung xicloit|- analytic a. cung giải tích|- circular a. cung tròn|- diurnal a. (thiên văn) nhật cung|- forward a. cung thuận|- free a. (giải tích) cung tự do|- major a. cung lớn|- minor a. cung nhỏ|- pseudo-periodic a. cung giả tuần hoàn|- regular a. cung chính quy|- short a. of cirele cung ngắn (của đường tròn) |- simple a. cung đơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:are
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:]
  • Nghĩa tiếng việt của are là: danh từ|- a (đơn vị diện tích ruộng đất, bằng 100m2)|* ngôi 3 số nhiều thời hiện tại của be||@are|- cung|- a. of cyloid cung xicloit|- analytic a. cung giải tích|- circular a. cung tròn|- diurnal a. (thiên văn) nhật cung|- forward a. cung thuận|- free a. (giải tích) cung tự do|- major a. cung lớn|- minor a. cung nhỏ|- pseudo-periodic a. cung giả tuần hoàn|- regular a. cung chính quy|- short a. of cirele cung ngắn (của đường tròn) |- simple a. cung đơn
Nghĩa tiếng việt của từ are gap là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh are gap(tech) khe hồ quang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:are gap
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của are gap là: (tech) khe hồ quang
Nghĩa tiếng việt của từ are generator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh are generator(tech) bộ dao động loại tia lửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:are generator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của are generator là: (tech) bộ dao động loại tia lửa
Nghĩa tiếng việt của từ area là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh area danh từ|- diện tích, bề mặt|=area under crop|+ diện tích trồng trọt|=area of bearing|+ (kỹ thuật) mặt tì, mặt đỡ|- vùng, khu vực|=residenial area|+ khu vực nhà ở|- khoảng đất trống|- sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường)|- phạm vi, tầm|=wide area of knowledge|+ tầm hiểu biết rộng|- rađiô vùng||@area|- (tech) khu vực, bãi, chỗ; phạm vi; diện tích; mặt, diện||@area|- diện tích|- effective a. diện tích hữu hiệu |- intrinsic a.(hình học) diện tích trong|- lateral a. diện tích xung quanh|- phase a. diện tích pha|- sectional a. diện tích của thiết diện ngang|- sector a. diện tích quạt, diện tích sectơ|- surface a. diện tích mặt|- tail a. đuôi phân phối, xác suất các độ lệch lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:area
  • Phiên âm (nếu có): [eəriə]
  • Nghĩa tiếng việt của area là: danh từ|- diện tích, bề mặt|=area under crop|+ diện tích trồng trọt|=area of bearing|+ (kỹ thuật) mặt tì, mặt đỡ|- vùng, khu vực|=residenial area|+ khu vực nhà ở|- khoảng đất trống|- sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường)|- phạm vi, tầm|=wide area of knowledge|+ tầm hiểu biết rộng|- rađiô vùng||@area|- (tech) khu vực, bãi, chỗ; phạm vi; diện tích; mặt, diện||@area|- diện tích|- effective a. diện tích hữu hiệu |- intrinsic a.(hình học) diện tích trong|- lateral a. diện tích xung quanh|- phase a. diện tích pha|- sectional a. diện tích của thiết diện ngang|- sector a. diện tích quạt, diện tích sectơ|- surface a. diện tích mặt|- tail a. đuôi phân phối, xác suất các độ lệch lớn
Nghĩa tiếng việt của từ area chart là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh area chart(tech) biểu đồ khu vực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:area chart
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của area chart là: (tech) biểu đồ khu vực
Nghĩa tiếng việt của từ area code là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh area code danh từ|- mã số vùng điện thoại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:area code
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của area code là: danh từ|- mã số vùng điện thoại
Nghĩa tiếng việt của từ area graph là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh area graph(tech) đồ thị khu vực/diện tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:area graph
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của area graph là: (tech) đồ thị khu vực/diện tích
Nghĩa tiếng việt của từ area search là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh area search(tech) tìm khu vực (d). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:area search
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của area search là: (tech) tìm khu vực (d)
Nghĩa tiếng việt của từ area-preserving là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh area-preservingbảo toàn diện tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:area-preserving
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của area-preserving là: bảo toàn diện tích
Nghĩa tiếng việt của từ areal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areal tính từ|- thuộc vùng; thuộc khu phân bố; thuộc về mặt hoặc diện tích||@areal|- (thuộc) diện tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của areal là: tính từ|- thuộc vùng; thuộc khu phân bố; thuộc về mặt hoặc diện tích||@areal|- (thuộc) diện tích
Nghĩa tiếng việt của từ arealization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arealization danh từ|- sự phân vùng, sự tạo vùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arealization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arealization là: danh từ|- sự phân vùng, sự tạo vùng
Nghĩa tiếng việt của từ areca là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areca danh từ|- (thực vật học) cây cau|- quả cau ((cũng) areca nut). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areca
  • Phiên âm (nếu có): [ærikə]
  • Nghĩa tiếng việt của areca là: danh từ|- (thực vật học) cây cau|- quả cau ((cũng) areca nut)
Nghĩa tiếng việt của từ areca nut là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areca nut danh từ|- quả cau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areca nut
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của areca nut là: danh từ|- quả cau
Nghĩa tiếng việt của từ areflexia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areflexia danh từ|- chứng mất phản xạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areflexia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của areflexia là: danh từ|- chứng mất phản xạ
Nghĩa tiếng việt của từ aregeneration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aregeneration danh từ|- sự không tái sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aregeneration
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aregeneration là: danh từ|- sự không tái sinh
Nghĩa tiếng việt của từ aregenerative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aregenerative tính từ|- không tái sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aregenerative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aregenerative là: tính từ|- không tái sinh
Nghĩa tiếng việt của từ arent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arent (viết tắt) của are not. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arent
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:nt]
  • Nghĩa tiếng việt của arent là: (viết tắt) của are not
Nghĩa tiếng việt của từ arena là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arena danh từ|- trường đấu (ở la mã)|- trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động|=in the international arena|+ trên vũ đài quốc tế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arena
  • Phiên âm (nếu có): [əri:nə]
  • Nghĩa tiếng việt của arena là: danh từ|- trường đấu (ở la mã)|- trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động|=in the international arena|+ trên vũ đài quốc tế
Nghĩa tiếng việt của từ arenaceous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arenaceous tính từ|- giống cát, có cát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arenaceous
  • Phiên âm (nếu có): [,ærineiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của arenaceous là: tính từ|- giống cát, có cát
Nghĩa tiếng việt của từ arenicolous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arenicolous tính từ|- (động vật học) sống trong cát; đào hang trong cát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arenicolous
  • Phiên âm (nếu có): [,ærinikələs]
  • Nghĩa tiếng việt của arenicolous là: tính từ|- (động vật học) sống trong cát; đào hang trong cát
Nghĩa tiếng việt của từ arenit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arenit danh từ|- (khoáng chất) arênit; đá cát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arenit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arenit là: danh từ|- (khoáng chất) arênit; đá cát
Nghĩa tiếng việt của từ areocentric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areocentric tính từ|- lấy sao hoả làm trung tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areocentric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của areocentric là: tính từ|- lấy sao hoả làm trung tâm
Nghĩa tiếng việt của từ areola là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areola danh từ, số nhiều areolae |/æriəli:/, (sinh vật học)|- núm|- quầng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areola
  • Phiên âm (nếu có): [æriələ]
  • Nghĩa tiếng việt của areola là: danh từ, số nhiều areolae |/æriəli:/, (sinh vật học)|- núm|- quầng
Nghĩa tiếng việt của từ areolae là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areolae danh từ, số nhiều areolae |/æriəli:/, (sinh vật học)|- núm|- quầng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areolae
  • Phiên âm (nếu có): [æriələ]
  • Nghĩa tiếng việt của areolae là: danh từ, số nhiều areolae |/æriəli:/, (sinh vật học)|- núm|- quầng
Nghĩa tiếng việt của từ areolar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areolarxem areola||@areolar|- (thuộc) diện tích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areolar
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của areolar là: xem areola||@areolar|- (thuộc) diện tích
Nghĩa tiếng việt của từ areolate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areolatexem areola. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areolate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của areolate là: xem areola
Nghĩa tiếng việt của từ areolation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areolationxem areola. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areolation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của areolation là: xem areola
Nghĩa tiếng việt của từ areolet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areolet danh từ|- quầng nhỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areolet
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của areolet là: danh từ|- quầng nhỏ
Nghĩa tiếng việt của từ areometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areometer danh từ|- cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areometer
  • Phiên âm (nếu có): [,æriɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của areometer là: danh từ|- cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng
Nghĩa tiếng việt của từ areopagus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh areopagus danh từ|- toà án cao nhất thành a-ten (cổ hy-lạp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:areopagus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của areopagus là: danh từ|- toà án cao nhất thành a-ten (cổ hy-lạp)
Nghĩa tiếng việt của từ argala là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argala danh từ|- (động vật học) cò già (ân độ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argala
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:gələ]
  • Nghĩa tiếng việt của argala là: danh từ|- (động vật học) cò già (ân độ)
Nghĩa tiếng việt của từ argali là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argali danh từ|- số nhiều argalis|- tập hợp argali, cừu aga. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argali
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argali là: danh từ|- số nhiều argalis|- tập hợp argali, cừu aga
Nghĩa tiếng việt của từ argent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argent danh từ|- màu bạc|* tính từ|- bằng bạc|- trắng như bạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argent
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:dʤənt]
  • Nghĩa tiếng việt của argent là: danh từ|- màu bạc|* tính từ|- bằng bạc|- trắng như bạc
Nghĩa tiếng việt của từ argentaffin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argentaffin tính từ|- ưa muối bạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argentaffin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argentaffin là: tính từ|- ưa muối bạc
Nghĩa tiếng việt của từ argenteous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argenteous tính từ|- như bạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argenteous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argenteous là: tính từ|- như bạc
Nghĩa tiếng việt của từ argenteum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argenteum danh từ|- lớp bạc cá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argenteum
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argenteum là: danh từ|- lớp bạc cá
Nghĩa tiếng việt của từ argentic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argentic tính từ|- có chứa bạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argentic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argentic là: tính từ|- có chứa bạc
Nghĩa tiếng việt của từ argentiferous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argentiferous tính từ|- có bạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argentiferous
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:dʤəntifərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của argentiferous là: tính từ|- có bạc
Nghĩa tiếng việt của từ argentine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argentine tính từ|- (thuộc) bạc; bằng bạc|* danh từ|- chất giống bạc, kim loại mạ bạc|- (động vật học) cá quế bạc|- (khoáng chất) đá bạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argentine
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:dʤəntain]
  • Nghĩa tiếng việt của argentine là: tính từ|- (thuộc) bạc; bằng bạc|* danh từ|- chất giống bạc, kim loại mạ bạc|- (động vật học) cá quế bạc|- (khoáng chất) đá bạc
Nghĩa tiếng việt của từ argentophil là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argentophil tính từ|- ưa bạc; nhuộm bạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argentophil
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argentophil là: tính từ|- ưa bạc; nhuộm bạc
Nghĩa tiếng việt của từ argil là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argil danh từ|- đất sét, sét (làm đồ gốm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argil
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:dʤil]
  • Nghĩa tiếng việt của argil là: danh từ|- đất sét, sét (làm đồ gốm)
Nghĩa tiếng việt của từ argillaceous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argillaceous tính từ|- (thuộc) đất sét; có sét. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argillaceous
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:dʤileiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của argillaceous là: tính từ|- (thuộc) đất sét; có sét
Nghĩa tiếng việt của từ argilliferous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argilliferous tính từ|- có sét. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argilliferous
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:dʤilifərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của argilliferous là: tính từ|- có sét
Nghĩa tiếng việt của từ argillite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argillite danh từ|- (khoáng chất) acgilit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argillite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argillite là: danh từ|- (khoáng chất) acgilit
Nghĩa tiếng việt của từ arginas là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arginas danh từ|- (khoáng chất) acginaza. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arginas
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arginas là: danh từ|- (khoáng chất) acginaza
Nghĩa tiếng việt của từ arginine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arginine danh từ|- (khoáng chất) acginin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arginine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arginine là: danh từ|- (khoáng chất) acginin
Nghĩa tiếng việt của từ argle-bargle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argle-bargle danh từ|-(đùa cợt) sự tranh luận; sự bàn cãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argle-bargle
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:glbɑ:gl]
  • Nghĩa tiếng việt của argle-bargle là: danh từ|-(đùa cợt) sự tranh luận; sự bàn cãi
Nghĩa tiếng việt của từ argol là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argol danh từ|- cáu rượu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argol
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:gɔl]
  • Nghĩa tiếng việt của argol là: danh từ|- cáu rượu
Nghĩa tiếng việt của từ argon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argon danh từ|- (hoá học) agon||@argon|- (tech) agon (ar) [hóa],. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argon
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:gɔn]
  • Nghĩa tiếng việt của argon là: danh từ|- (hoá học) agon||@argon|- (tech) agon (ar) [hóa],
Nghĩa tiếng việt của từ argon laser là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argon laser(tech) bộ kích quang agon. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argon laser
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argon laser là: (tech) bộ kích quang agon
Nghĩa tiếng việt của từ argon rectifier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argon rectifier(tech) bộ chỉnh lưu agon (ar). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argon rectifier
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argon rectifier là: (tech) bộ chỉnh lưu agon (ar)
Nghĩa tiếng việt của từ argonaut là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argonaut danh từ|- (thần thoại,thần học) a-gô-nốt (người anh hùng trong truyền thuyết đi tìm bộ lông tơ vàng)|- argonaut (từ mỹ,nghĩa mỹ) người đi tìm vàng (năm 1849 ở vùng ca-li-pho-ni)|- argonaut (động vật học) con tuộc, con mực phủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argonaut
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:gənɔ:t]
  • Nghĩa tiếng việt của argonaut là: danh từ|- (thần thoại,thần học) a-gô-nốt (người anh hùng trong truyền thuyết đi tìm bộ lông tơ vàng)|- argonaut (từ mỹ,nghĩa mỹ) người đi tìm vàng (năm 1849 ở vùng ca-li-pho-ni)|- argonaut (động vật học) con tuộc, con mực phủ
Nghĩa tiếng việt của từ argosy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argosy danh từ|- (sử học), thơ tàu buôn lớn, đoàn tàu buôn lớn|- (thơ ca) con tàu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argosy
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:gəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của argosy là: danh từ|- (sử học), thơ tàu buôn lớn, đoàn tàu buôn lớn|- (thơ ca) con tàu
Nghĩa tiếng việt của từ argot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argot danh từ|- tiếng lóng; tiếng lóng của bọn ăn cắp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argot
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:gou]
  • Nghĩa tiếng việt của argot là: danh từ|- tiếng lóng; tiếng lóng của bọn ăn cắp
Nghĩa tiếng việt của từ arguable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arguable tính từ|- đáng ngờ, đáng tranh cãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arguable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arguable là: tính từ|- đáng ngờ, đáng tranh cãi
Nghĩa tiếng việt của từ arguably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arguably phó từ|- người ta có thể cho rằng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arguably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arguably là: phó từ|- người ta có thể cho rằng
Nghĩa tiếng việt của từ argue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argue ngoại động từ|- chứng tỏ, chỉ rõ|=it argues him [to be],an honest man|+ điều đó chứng tỏ anh ta là một người lương thiện|=it argues honesty in him|+ điều đó chứng tỏ anh ta lương thiện|- tranh cãi, tranh luận|=to argue a matter|+ tranh luận một vấn đề|- cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh|=to argue that something is possible|+ lấy lý lẽ để bảo vệ ý kiến rằng một việc gì đó có thể làm được (có thể xảy ra được)|=to argue something away|+ lấy lý lẽ để bác bỏ cái gì|- thuyết phục|=to argue something out of his opinion|+ thuyết phục ai bỏ ý kiến|=to argue someone into believing something|+ thuyết phục ai tin ở cái gì|- rút ra kết luận|=what do you argue from it?|+ anh rút ra được từ điều đó kết luận gì?|* nội động từ|- dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...)|=to argue for something|+ dùng lý lẽ để biện hộ cho cái gì|- cãi lý, cãi lẽ|=to be always arguing|+ hay cãi lý, cãi lẽ|=to argue with somebody|+ cãi lý với ai||@argue|- thảo luận, bàn luận, lý luận; phán đoán|- a. from the sample dựa vào mẫu để phán đoán|- a. in a cirele rơi vào vòng luẩn quẩn |- a. in favour of ... lý luận nghiêng về .... Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argue
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:gju:]
  • Nghĩa tiếng việt của argue là: ngoại động từ|- chứng tỏ, chỉ rõ|=it argues him [to be],an honest man|+ điều đó chứng tỏ anh ta là một người lương thiện|=it argues honesty in him|+ điều đó chứng tỏ anh ta lương thiện|- tranh cãi, tranh luận|=to argue a matter|+ tranh luận một vấn đề|- cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh|=to argue that something is possible|+ lấy lý lẽ để bảo vệ ý kiến rằng một việc gì đó có thể làm được (có thể xảy ra được)|=to argue something away|+ lấy lý lẽ để bác bỏ cái gì|- thuyết phục|=to argue something out of his opinion|+ thuyết phục ai bỏ ý kiến|=to argue someone into believing something|+ thuyết phục ai tin ở cái gì|- rút ra kết luận|=what do you argue from it?|+ anh rút ra được từ điều đó kết luận gì?|* nội động từ|- dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...)|=to argue for something|+ dùng lý lẽ để biện hộ cho cái gì|- cãi lý, cãi lẽ|=to be always arguing|+ hay cãi lý, cãi lẽ|=to argue with somebody|+ cãi lý với ai||@argue|- thảo luận, bàn luận, lý luận; phán đoán|- a. from the sample dựa vào mẫu để phán đoán|- a. in a cirele rơi vào vòng luẩn quẩn |- a. in favour of ... lý luận nghiêng về ...
Nghĩa tiếng việt của từ arguer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arguerxem argue. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arguer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arguer là: xem argue
Nghĩa tiếng việt của từ argufier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argufier danh từ|- người tranh cãi quá mức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argufier
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argufier là: danh từ|- người tranh cãi quá mức
Nghĩa tiếng việt của từ argufy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argufy động từ|- tranh cãi quá mức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argufy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argufy là: động từ|- tranh cãi quá mức
Nghĩa tiếng việt của từ argument là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argument danh từ|- lý lẽ|=argument for|+ lý lẽ ủng hộ (cái gì)|=argument against|+ lý lẽ chống lại (cái gì)|=strong argument|+ lý lẽ đanh thép|=weak argument|+ lý lẽ không vững|- sự tranh cãi, sự tranh luận|=a matter of argument|+ một vấn đề tranh luận|- tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách)|- (toán học) argumen|=argument of vector|+ agumen của một vectơ||@argument|- (tech) đối số, tham số; tự biến số, tự biến lượng; lý luận; chứng minh||@argument|- agumen, đối số; góc cực; lý luận, chứng minh|- a. of a complex nhumber agumen của số phức|- sound a. lý luận có cơ sở. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argument
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:gjumənt]
  • Nghĩa tiếng việt của argument là: danh từ|- lý lẽ|=argument for|+ lý lẽ ủng hộ (cái gì)|=argument against|+ lý lẽ chống lại (cái gì)|=strong argument|+ lý lẽ đanh thép|=weak argument|+ lý lẽ không vững|- sự tranh cãi, sự tranh luận|=a matter of argument|+ một vấn đề tranh luận|- tóm tắt (một vấn đề trình bày trong một cuốn sách)|- (toán học) argumen|=argument of vector|+ agumen của một vectơ||@argument|- (tech) đối số, tham số; tự biến số, tự biến lượng; lý luận; chứng minh||@argument|- agumen, đối số; góc cực; lý luận, chứng minh|- a. of a complex nhumber agumen của số phức|- sound a. lý luận có cơ sở
Nghĩa tiếng việt của từ argument field là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argument field(tech) khoản dành cho tham số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argument field
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argument field là: (tech) khoản dành cho tham số
Nghĩa tiếng việt của từ argument list là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argument list(tech) bản liệt kê tham số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argument list
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argument list là: (tech) bản liệt kê tham số
Nghĩa tiếng việt của từ argument separator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argument separator(tech) dấu tách tham số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argument separator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argument separator là: (tech) dấu tách tham số
Nghĩa tiếng việt của từ argumentation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argumentation danh từ|- luận chứng|- sự tranh cãi, sự tranh luận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argumentation
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:gjumenteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của argumentation là: danh từ|- luận chứng|- sự tranh cãi, sự tranh luận
Nghĩa tiếng việt của từ argumentative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argumentative tính từ|- thích tranh cãi, hay cãi lẽ|- để tranh cãi, để tranh luận|- có lý, có luận chứng, lôgíc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argumentative
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:gjumentətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của argumentative là: tính từ|- thích tranh cãi, hay cãi lẽ|- để tranh cãi, để tranh luận|- có lý, có luận chứng, lôgíc
Nghĩa tiếng việt của từ argumentatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argumentatively phó từ|- lý sự, lẽ sự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argumentatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argumentatively là: phó từ|- lý sự, lẽ sự
Nghĩa tiếng việt của từ argumentativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argumentativenessxem argumentative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argumentativeness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argumentativeness là: xem argumentative
Nghĩa tiếng việt của từ argumentum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argumentum danh từ|- số nhiều argumenta|- cách lập luận, cách luận chứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argumentum
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argumentum là: danh từ|- số nhiều argumenta|- cách lập luận, cách luận chứng
Nghĩa tiếng việt của từ argus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argus danh từ|- (thần thoại,thần học) a-guýt (người trăm mắt)|- người canh gác luôn luôn cảnh giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argus
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:gəs]
  • Nghĩa tiếng việt của argus là: danh từ|- (thần thoại,thần học) a-guýt (người trăm mắt)|- người canh gác luôn luôn cảnh giác
Nghĩa tiếng việt của từ argus-eyed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argus-eyed tính từ|- rất cảnh giác|- rất tinh (mắt). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argus-eyed
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:gəsaid]
  • Nghĩa tiếng việt của argus-eyed là: tính từ|- rất cảnh giác|- rất tinh (mắt)
Nghĩa tiếng việt của từ argute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argute tính từ|- tinh khôn, sắc sảo|- the thé (tiếng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argute
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:gju:t]
  • Nghĩa tiếng việt của argute là: tính từ|- tinh khôn, sắc sảo|- the thé (tiếng)
Nghĩa tiếng việt của từ argy-bargy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argy-bargy động từ|- cãi nhau ầm ự, nhưng thường không nghiêm trọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argy-bargy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của argy-bargy là: động từ|- cãi nhau ầm ự, nhưng thường không nghiêm trọng
Nghĩa tiếng việt của từ argyranthous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argyranthous tính từ|- (thực vật học) có hoa màu bạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argyranthous
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:dʤirænθəs]
  • Nghĩa tiếng việt của argyranthous là: tính từ|- (thực vật học) có hoa màu bạc
Nghĩa tiếng việt của từ argyrophyllous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh argyrophyllous tính từ|- (thực vật học) có lá màu bạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:argyrophyllous
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:dʤirəfiləs]
  • Nghĩa tiếng việt của argyrophyllous là: tính từ|- (thực vật học) có lá màu bạc
Nghĩa tiếng việt của từ arhat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arhat danh từ|- (phật giáo) la-hán (bậc tu hành đắc đạo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arhat
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arhat là: danh từ|- (phật giáo) la-hán (bậc tu hành đắc đạo)
Nghĩa tiếng việt của từ aria là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aria danh từ|- (âm nhạc) aria. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aria
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:riə]
  • Nghĩa tiếng việt của aria là: danh từ|- (âm nhạc) aria
Nghĩa tiếng việt của từ arid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arid tính từ|- khô cằn (đất)|- (nghĩa bóng) khô khan, vô vị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arid
  • Phiên âm (nếu có): [ærid]
  • Nghĩa tiếng việt của arid là: tính từ|- khô cằn (đất)|- (nghĩa bóng) khô khan, vô vị
Nghĩa tiếng việt của từ aridity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aridity danh từ|- sự khô cằn|- (nghĩa bóng) sự khô khan, sự vô vị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aridity
  • Phiên âm (nếu có): [æriditi]
  • Nghĩa tiếng việt của aridity là: danh từ|- sự khô cằn|- (nghĩa bóng) sự khô khan, sự vô vị
Nghĩa tiếng việt của từ aridly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aridly phó từ|- khô khan, vô vị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aridly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aridly là: phó từ|- khô khan, vô vị
Nghĩa tiếng việt của từ aridness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aridness danh từ|- sự khô cằn|- (nghĩa bóng) sự khô khan, sự vô vị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aridness
  • Phiên âm (nếu có): [æriditi]
  • Nghĩa tiếng việt của aridness là: danh từ|- sự khô cằn|- (nghĩa bóng) sự khô khan, sự vô vị
Nghĩa tiếng việt của từ aries là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aries danh từ|- (thiên văn học) cung bạch dương (trên hoàng đạo)|- chòm sao bạch dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aries
  • Phiên âm (nếu có): [eəri:z]
  • Nghĩa tiếng việt của aries là: danh từ|- (thiên văn học) cung bạch dương (trên hoàng đạo)|- chòm sao bạch dương
Nghĩa tiếng việt của từ arietta là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arietta danh từ|- (âm nhạc) ariet. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arietta
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arietta là: danh từ|- (âm nhạc) ariet
Nghĩa tiếng việt của từ aright là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aright phó từ|- đúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aright
  • Phiên âm (nếu có): [ərait]
  • Nghĩa tiếng việt của aright là: phó từ|- đúng
Nghĩa tiếng việt của từ aril là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aril danh từ|- (thực vật học) áo hạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aril
  • Phiên âm (nếu có): [æril]
  • Nghĩa tiếng việt của aril là: danh từ|- (thực vật học) áo hạt
Nghĩa tiếng việt của từ ariled là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ariled tính từ|- có áo hạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ariled
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ariled là: tính từ|- có áo hạt
Nghĩa tiếng việt của từ arioso là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arioso danh từ|- (âm nhạc) ariôzô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arioso
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:riouzou]
  • Nghĩa tiếng việt của arioso là: danh từ|- (âm nhạc) ariôzô
Nghĩa tiếng việt của từ arise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arise nội động từ arose, arisen|- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra|=more difficulties arose|+ nhiều khó khăn nảy sinh ra|=there arose many heroes|+ nhiều anh hùng xuất hiện|- phát sinh do; do bởi|=difficulties arising from the war|+ những phát sinh khó khăn do chiến tranh|- (thơ ca) sống lại, hồi sinh|- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arise
  • Phiên âm (nếu có): [əraiz]
  • Nghĩa tiếng việt của arise là: nội động từ arose, arisen|- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra|=more difficulties arose|+ nhiều khó khăn nảy sinh ra|=there arose many heroes|+ nhiều anh hùng xuất hiện|- phát sinh do; do bởi|=difficulties arising from the war|+ những phát sinh khó khăn do chiến tranh|- (thơ ca) sống lại, hồi sinh|- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)
Nghĩa tiếng việt của từ arisen là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arisen nội động từ arose, arisen|- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra|=more difficulties arose|+ nhiều khó khăn nảy sinh ra|=there arose many heroes|+ nhiều anh hùng xuất hiện|- phát sinh do; do bởi|=difficulties arising from the war|+ những phát sinh khó khăn do chiến tranh|- (thơ ca) sống lại, hồi sinh|- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arisen
  • Phiên âm (nếu có): [əraiz]
  • Nghĩa tiếng việt của arisen là: nội động từ arose, arisen|- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra|=more difficulties arose|+ nhiều khó khăn nảy sinh ra|=there arose many heroes|+ nhiều anh hùng xuất hiện|- phát sinh do; do bởi|=difficulties arising from the war|+ những phát sinh khó khăn do chiến tranh|- (thơ ca) sống lại, hồi sinh|- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)
Nghĩa tiếng việt của từ arista là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arista danh từ, số nhiều aristae |/əristi:/|- (thực vật học) râu ngọn (ở quả cây họ lúa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arista
  • Phiên âm (nếu có): [əristə]
  • Nghĩa tiếng việt của arista là: danh từ, số nhiều aristae |/əristi:/|- (thực vật học) râu ngọn (ở quả cây họ lúa)
Nghĩa tiếng việt của từ aristae là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aristae danh từ, số nhiều aristae |/əristi:/|- (thực vật học) râu ngọn (ở quả cây họ lúa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aristae
  • Phiên âm (nếu có): [əristə]
  • Nghĩa tiếng việt của aristae là: danh từ, số nhiều aristae |/əristi:/|- (thực vật học) râu ngọn (ở quả cây họ lúa)
Nghĩa tiếng việt của từ aristate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aristate tính từ|- (thực vật học) có râu ngọn (ở quả cây họ lúa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aristate
  • Phiên âm (nếu có): [əristi:]
  • Nghĩa tiếng việt của aristate là: tính từ|- (thực vật học) có râu ngọn (ở quả cây họ lúa)
Nghĩa tiếng việt của từ aristocracy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aristocracy danh từ|- tầng lớp quý tộc|- chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị|- những người tiêu biểu nhất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aristocracy
  • Phiên âm (nếu có): [,æristɔkrəsi]
  • Nghĩa tiếng việt của aristocracy là: danh từ|- tầng lớp quý tộc|- chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị|- những người tiêu biểu nhất
Nghĩa tiếng việt của từ aristocrat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aristocrat danh từ|- người quý tộc|- thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aristocrat
  • Phiên âm (nếu có): [æristəkræt]
  • Nghĩa tiếng việt của aristocrat là: danh từ|- người quý tộc|- thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc
Nghĩa tiếng việt của từ aristocratic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aristocratic tính từ|- (thuộc) dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aristocratic
  • Phiên âm (nếu có): [,æristəkrətik]
  • Nghĩa tiếng việt của aristocratic là: tính từ|- (thuộc) dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái
Nghĩa tiếng việt của từ aristocratical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aristocratical tính từ|- (thuộc) dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aristocratical
  • Phiên âm (nếu có): [,æristəkrətik]
  • Nghĩa tiếng việt của aristocratical là: tính từ|- (thuộc) dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái
Nghĩa tiếng việt của từ aristocratically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aristocratically phó từ|- trưởng giả, quý phái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aristocratically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aristocratically là: phó từ|- trưởng giả, quý phái
Nghĩa tiếng việt của từ aristogenesis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aristogenesis danh từ|- sự phát sinh hoàn thiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aristogenesis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aristogenesis là: danh từ|- sự phát sinh hoàn thiện
Nghĩa tiếng việt của từ aristogenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aristogenic tính từ|- hoàn thiện giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aristogenic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aristogenic là: tính từ|- hoàn thiện giống
Nghĩa tiếng việt của từ aristotelian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aristotelian tính từ|- (thuộc) a-ri-xtôt (một nhà triết học hy-lạp nổi tiếng; 384 322 trước lịch)|* danh từ|- môn đồ của a-ri-xtôt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aristotelian
  • Phiên âm (nếu có): [,æristɔti:ljən]
  • Nghĩa tiếng việt của aristotelian là: tính từ|- (thuộc) a-ri-xtôt (một nhà triết học hy-lạp nổi tiếng; 384 322 trước lịch)|* danh từ|- môn đồ của a-ri-xtôt
Nghĩa tiếng việt của từ aristotle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aristotle(econ) (384-322 bc)-aristotle (384-322 trước công nguyên)|+ nhà triết học hy lạp, các công trình của ông bao gồm cả các vấn đề kinh tế và trong những bài viết của ông có thể thấy những phân tích về sản xuất, phân phối và trao đổi. trong phân tích về trao đổi, ông phân biệt giữa giá trị sử dụng và giá trị trao đổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aristotle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aristotle là: (econ) (384-322 bc)-aristotle (384-322 trước công nguyên)|+ nhà triết học hy lạp, các công trình của ông bao gồm cả các vấn đề kinh tế và trong những bài viết của ông có thể thấy những phân tích về sản xuất, phân phối và trao đổi. trong phân tích về trao đổi, ông phân biệt giữa giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic danh từ|- số học|- sự tính|- sách số học|* tính từ|- (như) arithmetical||@arithmetic|- (tech) số học; toán thuật, tính toán, vận toán||@arithmetic|- số học|- additive a. đs số học cộng tính|- mental a. tính nhẩm |- recursive a. (logic học) số học đệ quy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic
  • Phiên âm (nếu có): [əriθmətik]
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic là: danh từ|- số học|- sự tính|- sách số học|* tính từ|- (như) arithmetical||@arithmetic|- (tech) số học; toán thuật, tính toán, vận toán||@arithmetic|- số học|- additive a. đs số học cộng tính|- mental a. tính nhẩm |- recursive a. (logic học) số học đệ quy
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic and logic unit (alu) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic and logic unit (alu)(tech) bộ số học và luận lý, bộ số học lôgíc, bộ lý toán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic and logic unit (alu)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic and logic unit (alu) là: (tech) bộ số học và luận lý, bộ số học lôgíc, bộ lý toán
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic element là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic element(tech) phần tử số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic element
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic element là: (tech) phần tử số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic expression là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic expression(tech) biểu thức số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic expression
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic expression là: (tech) biểu thức số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic inspection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic inspection(tech) kiểm tra số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic inspection
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic inspection là: (tech) kiểm tra số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic instruction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic instruction(tech) chỉ thị số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic instruction
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic instruction là: (tech) chỉ thị số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic mean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic mean(econ) trung bình số học.|+ xem mean.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic mean
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic mean là: (econ) trung bình số học.|+ xem mean.
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic mean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic mean(tech) trị trung bình cộng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic mean
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic mean là: (tech) trị trung bình cộng
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic operation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic operation(tech) phép toán số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic operation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic operation là: (tech) phép toán số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic operator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic operator(tech) toán tử số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic operator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic operator là: (tech) toán tử số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic organ là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic organ(tech) bộ phận số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic organ
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic organ là: (tech) bộ phận số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic point là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic point(tech) dấu chấm số học/cơ số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic point
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic point là: (tech) dấu chấm số học/cơ số
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic processor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic processor(tech) bộ xử lý số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic processor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic processor là: (tech) bộ xử lý số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic progression là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic progression(econ) cấp số cộng.|+ một dãy số hay những biểu thức đại sổ trong đó mỗi thàn phần mang một mối liên hệ cộng thêm đối với mỗi thành phần đứng trước và sau nó.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic progression
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic progression là: (econ) cấp số cộng.|+ một dãy số hay những biểu thức đại sổ trong đó mỗi thàn phần mang một mối liên hệ cộng thêm đối với mỗi thành phần đứng trước và sau nó.
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic progression là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic progression(tech) cấp số cộng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic progression
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic progression là: (tech) cấp số cộng
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic shift là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic shift(tech) dịch chuyển số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic shift
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic shift là: (tech) dịch chuyển số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic unit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic unit(tech) bộ phận số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic unit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic unit là: (tech) bộ phận số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic(al) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic(al)(thuộc) số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic(al)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic(al) là: (thuộc) số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetic-logic section là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetic-logic section(tech) khâu số học và luận lý, khâu số lôgíc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetic-logic section
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetic-logic section là: (tech) khâu số học và luận lý, khâu số lôgíc
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetical tính từ ((cũng) arithmetic)|- (thuộc) số học|=arithmetical series|+ chuỗi số học|- cộng|=arithmetical progression|+ cấp số cộng|=arithmetical mean|+ trung bình cộng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetical
  • Phiên âm (nếu có): [əriθmetikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetical là: tính từ ((cũng) arithmetic)|- (thuộc) số học|=arithmetical series|+ chuỗi số học|- cộng|=arithmetical progression|+ cấp số cộng|=arithmetical mean|+ trung bình cộng
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetically phó từ|- về phương diện số học, theo phương pháp số học||@arithmetically|- theo số học về mặt số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetically là: phó từ|- về phương diện số học, theo phương pháp số học||@arithmetically|- theo số học về mặt số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetician là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetician danh từ|- nhà số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetician
  • Phiên âm (nếu có): [ə,riθmətiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetician là: danh từ|- nhà số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmetization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmetization danh từ|- sự số học hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmetization
  • Phiên âm (nếu có): [ə,riθmətizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của arithmetization là: danh từ|- sự số học hoá
Nghĩa tiếng việt của từ arithmograph là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmographsơ đồ số học, đồ hình số học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmograph
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arithmograph là: sơ đồ số học, đồ hình số học
Nghĩa tiếng việt của từ arithmometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arithmometer danh từ|- máy kế toán||@arithmometer|- máy tính đặt bàn, máy tính sách tay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arithmometer
  • Phiên âm (nếu có): [,æriθmɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của arithmometer là: danh từ|- máy kế toán||@arithmometer|- máy tính đặt bàn, máy tính sách tay
Nghĩa tiếng việt của từ ark là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ark danh từ|- hộp, hòm, rương|=ark of the covenant; ark of testimony|+ hộp đựng pháp điển (của người do thái xưa)|- thuyền lớn|- báng bổ; bất kính|- (thông tục); đùa sao thế, anh ở trên cung trăng rơi xuống đấy à. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ark
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:k]
  • Nghĩa tiếng việt của ark là: danh từ|- hộp, hòm, rương|=ark of the covenant; ark of testimony|+ hộp đựng pháp điển (của người do thái xưa)|- thuyền lớn|- báng bổ; bất kính|- (thông tục); đùa sao thế, anh ở trên cung trăng rơi xuống đấy à
Nghĩa tiếng việt của từ arkose là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arkose danh từ|- (khoáng chất) acco. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arkose
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arkose là: danh từ|- (khoáng chất) acco
Nghĩa tiếng việt của từ arkosic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arkosic tính từ|- thuộc acco. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arkosic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arkosic là: tính từ|- thuộc acco
Nghĩa tiếng việt của từ arl là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arltên một phương pháp lưu trữ và truy tìm thông tin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arl
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arl là: tên một phương pháp lưu trữ và truy tìm thông tin
Nghĩa tiếng việt của từ arles là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arles danh từ số nhiều|- (tiếng địa phương) tiền đặt cọc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arles
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:lz]
  • Nghĩa tiếng việt của arles là: danh từ số nhiều|- (tiếng địa phương) tiền đặt cọc
Nghĩa tiếng việt của từ arll là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arllphương pháp rll cải tiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arll
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arll là: phương pháp rll cải tiến
Nghĩa tiếng việt của từ arm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arm danh từ|- cánh tay|=to carry a book under ones arms|+ cắp cuốn sách dưới nách|=child (infant) in arms|+ đứa bé còn phải bế|- tay áo|- nhánh (sông...)|- cành, nhánh to (cây)|- tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục)|- chân trước (của thú vật)|- sức mạnh, quyền lực|=the arm of the law|+ quyền lực của pháp luật|- (xem) chance|- (xem) length|- (xem) long|- (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực|- làm cái gì quá đáng|- hạn chế quyền lực của ai|- tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai|- đón tiếp ân cần, niềm nở|* danh từ, (thường) số nhiều|- vũ khí, khí giới, binh khí|- sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp võ|=to bear arms|+ mang vũ khí; phục vụ trong quân ngũ|=to receive a call to arms|+ nhận được lệnh nhập ngũ|- binh chủng, quân chủng|=air arm(s)|+ không quân|=infantry arm(s)|+ lục quân|- chiến tranh; chiến đấu|- phù hiệu ((thường) coat of arms)|- cầm vũ khí, chiến đấu|- khẩn trương sẵn sàng chiến đấu|- (xem) lay|!to sleep upon ones arms|- ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu|- (xem) rise|- cầm vũ khí chiến đấu|- hạ vũ khí, đầu hàng|- hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu|- đứng lên cầm vũ khí chống lại|* ngoại động từ|- vũ trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=armed to the teeth|+ vũ trang đến tận răng|=to arm oneself with patience|+ tạo cho mình đức tính kiên nhẫn; có đức tính kiên nhẫn|- cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào|* nội động từ|- tự trang bị; cầm vũ khí chiến đấu||@arm|- (tech) nhánh; cánh tay; cần; xà||@arm|- cạnh; cánh tay; cánh tay đòn|- a.of an angle cạnh của một góc |- a. of a couple cánh tay đòn của ngẫu lực|- a. of a lever cánh tay đòn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arm
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:m]
  • Nghĩa tiếng việt của arm là: danh từ|- cánh tay|=to carry a book under ones arms|+ cắp cuốn sách dưới nách|=child (infant) in arms|+ đứa bé còn phải bế|- tay áo|- nhánh (sông...)|- cành, nhánh to (cây)|- tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục)|- chân trước (của thú vật)|- sức mạnh, quyền lực|=the arm of the law|+ quyền lực của pháp luật|- (xem) chance|- (xem) length|- (xem) long|- (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực|- làm cái gì quá đáng|- hạn chế quyền lực của ai|- tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai|- đón tiếp ân cần, niềm nở|* danh từ, (thường) số nhiều|- vũ khí, khí giới, binh khí|- sự phục vụ trong quân ngũ, nghiệp võ|=to bear arms|+ mang vũ khí; phục vụ trong quân ngũ|=to receive a call to arms|+ nhận được lệnh nhập ngũ|- binh chủng, quân chủng|=air arm(s)|+ không quân|=infantry arm(s)|+ lục quân|- chiến tranh; chiến đấu|- phù hiệu ((thường) coat of arms)|- cầm vũ khí, chiến đấu|- khẩn trương sẵn sàng chiến đấu|- (xem) lay|!to sleep upon ones arms|- ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu|- (xem) rise|- cầm vũ khí chiến đấu|- hạ vũ khí, đầu hàng|- hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu|- đứng lên cầm vũ khí chống lại|* ngoại động từ|- vũ trang, trang bị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=armed to the teeth|+ vũ trang đến tận răng|=to arm oneself with patience|+ tạo cho mình đức tính kiên nhẫn; có đức tính kiên nhẫn|- cho nòng cứng vào, cho lõi cứng vào|* nội động từ|- tự trang bị; cầm vũ khí chiến đấu||@arm|- (tech) nhánh; cánh tay; cần; xà||@arm|- cạnh; cánh tay; cánh tay đòn|- a.of an angle cạnh của một góc |- a. of a couple cánh tay đòn của ngẫu lực|- a. of a lever cánh tay đòn
Nghĩa tiếng việt của từ arm-in-arm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arm-in-arm phó từ|- cắp tay nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arm-in-arm
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:minɑ:m]
  • Nghĩa tiếng việt của arm-in-arm là: phó từ|- cắp tay nhau
Nghĩa tiếng việt của từ arm-twisting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arm-twisting danh từ|- việc vặn cánh tay|- (chính trị) việc gây áp lực để đạt mục đích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arm-twisting
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arm-twisting là: danh từ|- việc vặn cánh tay|- (chính trị) việc gây áp lực để đạt mục đích
Nghĩa tiếng việt của từ armada là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armada danh từ|- đội tàu, hạm đội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armada
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mɑ:də]
  • Nghĩa tiếng việt của armada là: danh từ|- đội tàu, hạm đội
Nghĩa tiếng việt của từ armadillo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armadillo danh từ|- (động vật học) con tatu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armadillo
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:mədilou]
  • Nghĩa tiếng việt của armadillo là: danh từ|- (động vật học) con tatu
Nghĩa tiếng việt của từ armageddon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armageddon danh từ|- (kinh thánh) nơi chiến đấu quyết liệt giữa thiện và ác|- trận chiến đấu quyết liệt cuối cùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armageddon
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:məgedn]
  • Nghĩa tiếng việt của armageddon là: danh từ|- (kinh thánh) nơi chiến đấu quyết liệt giữa thiện và ác|- trận chiến đấu quyết liệt cuối cùng
Nghĩa tiếng việt của từ armament là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armament danh từ|- sự vũ trang|- lực lượng vũ trang|- vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến)|- (định ngữ) vũ trang; (thuộc) vũ khí|=armament race|+ cuộc chạy đua vũ trang|=armament factory|+ xưởng đúc vũ khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armament
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:məmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của armament là: danh từ|- sự vũ trang|- lực lượng vũ trang|- vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến)|- (định ngữ) vũ trang; (thuộc) vũ khí|=armament race|+ cuộc chạy đua vũ trang|=armament factory|+ xưởng đúc vũ khí
Nghĩa tiếng việt của từ armamentarium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armamentarium danh từ|- số nhiều armamentaria|- sự trang bị và cách trang bị (chủ yếu về y tế). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armamentarium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armamentarium là: danh từ|- số nhiều armamentaria|- sự trang bị và cách trang bị (chủ yếu về y tế)
Nghĩa tiếng việt của từ armature là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armature danh từ|- (quân sự) áo giáp|- (quân sự) vỏ sắt|- (kỹ thuật) cốt, lõi|- (điện học) phản ứng|=neutral armature|+ phần ứng trung hoà|=polarized armature|+ phần ứng phân cực|=unipolar armature|+ phần ứng đơn cực|- (sinh vật học) giáp, vỏ giáp||@armature|- (tech) phần cứng; cốt, lõi máy; ngàm; phần động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armature
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mətjuə]
  • Nghĩa tiếng việt của armature là: danh từ|- (quân sự) áo giáp|- (quân sự) vỏ sắt|- (kỹ thuật) cốt, lõi|- (điện học) phản ứng|=neutral armature|+ phần ứng trung hoà|=polarized armature|+ phần ứng phân cực|=unipolar armature|+ phần ứng đơn cực|- (sinh vật học) giáp, vỏ giáp||@armature|- (tech) phần cứng; cốt, lõi máy; ngàm; phần động
Nghĩa tiếng việt của từ armature coil là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armature coil(tech) cuộn lõi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armature coil
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armature coil là: (tech) cuộn lõi
Nghĩa tiếng việt của từ armature gap là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armature gap(tech) khe lõi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armature gap
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armature gap là: (tech) khe lõi
Nghĩa tiếng việt của từ armature winding là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armature winding(tech) cuộn dây của phần ứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armature winding
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armature winding là: (tech) cuộn dây của phần ứng
Nghĩa tiếng việt của từ armband là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armband danh từ|- băng tay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armband
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mbænd]
  • Nghĩa tiếng việt của armband là: danh từ|- băng tay
Nghĩa tiếng việt của từ armchair là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armchair danh từ|- ghế bành|- nhà chiến lược trong phòng (xa rời thực tế). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armchair
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mtʃeə]
  • Nghĩa tiếng việt của armchair là: danh từ|- ghế bành|- nhà chiến lược trong phòng (xa rời thực tế)
Nghĩa tiếng việt của từ arme blanche là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arme blanche tính từ|- vũ trang|=arme_blanche forces|+ lực lượng vũ trang|=arme_blanche insurrection|+ cuộc khởi nghĩa vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arme blanche
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:məblɑ:ntʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của arme blanche là: tính từ|- vũ trang|=arme_blanche forces|+ lực lượng vũ trang|=arme_blanche insurrection|+ cuộc khởi nghĩa vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)
Nghĩa tiếng việt của từ armed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armed tính từ|- vũ trang|=armed forces|+ lực lượng vũ trang|=armed insurrection|+ cuộc khởi nghĩa vũ trang|=armed neutrality|+ trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armed
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:md]
  • Nghĩa tiếng việt của armed là: tính từ|- vũ trang|=armed forces|+ lực lượng vũ trang|=armed insurrection|+ cuộc khởi nghĩa vũ trang|=armed neutrality|+ trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)
Nghĩa tiếng việt của từ armenian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armenian tính từ|- (thuộc) ac-mê-ni|* danh từ|- người ac-mê-ni|- tiếng ac-mê-ni. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armenian
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mi:njən]
  • Nghĩa tiếng việt của armenian là: tính từ|- (thuộc) ac-mê-ni|* danh từ|- người ac-mê-ni|- tiếng ac-mê-ni
Nghĩa tiếng việt của từ armful là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armful danh từ|- ôm (đầy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armful
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mful]
  • Nghĩa tiếng việt của armful là: danh từ|- ôm (đầy)
Nghĩa tiếng việt của từ armhole là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armhole danh từ|- lỗ áo để xỏ cánh tay vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armhole
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armhole là: danh từ|- lỗ áo để xỏ cánh tay vào
Nghĩa tiếng việt của từ armiger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armiger danh từ|- (sử học) người tùy tùng một hiệp sĩ (thời trung cổ)|- thân sĩ, người có quyền mang huy chương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armiger
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armiger là: danh từ|- (sử học) người tùy tùng một hiệp sĩ (thời trung cổ)|- thân sĩ, người có quyền mang huy chương
Nghĩa tiếng việt của từ armilla là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armilla danh từ|- vòng đeo tay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armilla
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armilla là: danh từ|- vòng đeo tay
Nghĩa tiếng việt của từ armistice là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armistice danh từ|- sự đình chiến|- cuộc đình chiến ngắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armistice
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mistis]
  • Nghĩa tiếng việt của armistice là: danh từ|- sự đình chiến|- cuộc đình chiến ngắn
Nghĩa tiếng việt của từ armistice day là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armistice dayngầy đình chiến (11/11 chấm dứt chiến tranh thế giới lần thứ 1). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armistice day
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armistice day là: ngầy đình chiến (11/11 chấm dứt chiến tranh thế giới lần thứ 1)
Nghĩa tiếng việt của từ armless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armless tính từ|- không có tay|- không có cánh|* tính từ|- không có vũ khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armless
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mlis]
  • Nghĩa tiếng việt của armless là: tính từ|- không có tay|- không có cánh|* tính từ|- không có vũ khí
Nghĩa tiếng việt của từ armlet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armlet danh từ|- băng tay|- vịnh nhỏ|- nhánh sông nhỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armlet
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mlit]
  • Nghĩa tiếng việt của armlet là: danh từ|- băng tay|- vịnh nhỏ|- nhánh sông nhỏ
Nghĩa tiếng việt của từ armor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armor danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) armour. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armor
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mə]
  • Nghĩa tiếng việt của armor là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) armour
Nghĩa tiếng việt của từ armored là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armored tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) armoured||@armored|- (tech) được bọc kim thuộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armored
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:məd]
  • Nghĩa tiếng việt của armored là: tính từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) armoured||@armored|- (tech) được bọc kim thuộc
Nghĩa tiếng việt của từ armored cable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armored cable(tech) cáp bọc kim thuộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armored cable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armored cable là: (tech) cáp bọc kim thuộc
Nghĩa tiếng việt của từ armored cord là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armored cord(tech) dây nối ống nói (loại thẳng, điện thoại công cộng ở hoa kỳ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armored cord
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armored cord là: (tech) dây nối ống nói (loại thẳng, điện thoại công cộng ở hoa kỳ)
Nghĩa tiếng việt của từ armorer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armorer danh từ|- nhà sản xuất vũ khí|- sự quan phụ trách vũ khí (của một tàu chiến, một đạo quân...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armorer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armorer là: danh từ|- nhà sản xuất vũ khí|- sự quan phụ trách vũ khí (của một tàu chiến, một đạo quân...)
Nghĩa tiếng việt của từ armorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armorial tính từ|- (thuộc) huy hiệu|* danh từ|- sách (nói về) huy hiệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armorial
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của armorial là: tính từ|- (thuộc) huy hiệu|* danh từ|- sách (nói về) huy hiệu
Nghĩa tiếng việt của từ armoring là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armoring(tech) bọc, bọc kim thuộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armoring
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armoring là: (tech) bọc, bọc kim thuộc
Nghĩa tiếng việt của từ armoring tape là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armoring tape(tech) băng bọc (cáp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armoring tape
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armoring tape là: (tech) băng bọc (cáp)
Nghĩa tiếng việt của từ armorist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armorist danh từ|- chuyên gia (về) huy hiệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armorist
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mərist]
  • Nghĩa tiếng việt của armorist là: danh từ|- chuyên gia (về) huy hiệu
Nghĩa tiếng việt của từ armory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armory danh từ|- khoa nghiên cứu huy hiệu|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) armoury|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) kho vũ khí|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) xưởng đúc vũ khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armory
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:məri]
  • Nghĩa tiếng việt của armory là: danh từ|- khoa nghiên cứu huy hiệu|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) armoury|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) kho vũ khí|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) xưởng đúc vũ khí
Nghĩa tiếng việt của từ armour là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armour danh từ|- áo giáp|- (quân sự) vỏ sắt (xe bọc sắt...)|- các loại xe bọc sắt|- áo lặn|- (sinh vật học) giáp vỏ sắt|- huy hiệu ((cũng) coat armour)|* ngoại động từ|- bọc sắt (xe bọc sắt...)||@armour|- (tech) vỏ bọc kim thuộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armour
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mə]
  • Nghĩa tiếng việt của armour là: danh từ|- áo giáp|- (quân sự) vỏ sắt (xe bọc sắt...)|- các loại xe bọc sắt|- áo lặn|- (sinh vật học) giáp vỏ sắt|- huy hiệu ((cũng) coat armour)|* ngoại động từ|- bọc sắt (xe bọc sắt...)||@armour|- (tech) vỏ bọc kim thuộc
Nghĩa tiếng việt của từ armour-bearer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armour-bearer danh từ|- (sử học) người hầu mang áo giáp (cho một võ tướng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armour-bearer
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mə,beərə]
  • Nghĩa tiếng việt của armour-bearer là: danh từ|- (sử học) người hầu mang áo giáp (cho một võ tướng)
Nghĩa tiếng việt của từ armour-clad là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armour-clad tính từ|- có bọc sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armour-clad
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mə,klæd]
  • Nghĩa tiếng việt của armour-clad là: tính từ|- có bọc sắt
Nghĩa tiếng việt của từ armour-piercer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armour-piercer danh từ|- (quân sự) đạn bắn thủng xe bọc sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armour-piercer
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mə,piiəsə]
  • Nghĩa tiếng việt của armour-piercer là: danh từ|- (quân sự) đạn bắn thủng xe bọc sắt
Nghĩa tiếng việt của từ armour-piercing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armour-piercing tính từ|- (quân sự) bắn thủng xe bọc sắt|=armour-piercing shell|+ đạn bắn thủng xe bọc sắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armour-piercing
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mə,piəsiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của armour-piercing là: tính từ|- (quân sự) bắn thủng xe bọc sắt|=armour-piercing shell|+ đạn bắn thủng xe bọc sắt
Nghĩa tiếng việt của từ armour-plate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armour-plate danh từ|- tấm sắt bọc (tàu chiến, xe bọc sắt...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armour-plate
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:məpleit]
  • Nghĩa tiếng việt của armour-plate là: danh từ|- tấm sắt bọc (tàu chiến, xe bọc sắt...)
Nghĩa tiếng việt của từ armoured là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armoured tính từ|- bọc sắt|=armoured car|+ xe bọc sắt|=armoured train|+ xe lửa bọc sắt|=armoured force|+ lực lượng thiết giáp|- bê tông cốt sắt|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (quân sự), (từ lóng) sữa bột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armoured
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:məd]
  • Nghĩa tiếng việt của armoured là: tính từ|- bọc sắt|=armoured car|+ xe bọc sắt|=armoured train|+ xe lửa bọc sắt|=armoured force|+ lực lượng thiết giáp|- bê tông cốt sắt|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (quân sự), (từ lóng) sữa bột
#VALUE! Nghĩa tiếng việt của từ armourer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armourer danh từ|- nhà sản xuất vũ khí|- sĩ quan phụ trách vũ khí (của một tàu chiến, một đạo quân...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armourer
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mərə]
  • Nghĩa tiếng việt của armourer là: danh từ|- nhà sản xuất vũ khí|- sĩ quan phụ trách vũ khí (của một tàu chiến, một đạo quân...)
Nghĩa tiếng việt của từ armoury là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armoury danh từ|- kho vũ khí|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) xưởng đúc vũ khí|- bảo tàng vũ khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armoury
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:məri]
  • Nghĩa tiếng việt của armoury là: danh từ|- kho vũ khí|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) xưởng đúc vũ khí|- bảo tàng vũ khí
Nghĩa tiếng việt của từ armpit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armpit danh từ|- nách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armpit
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mpit]
  • Nghĩa tiếng việt của armpit là: danh từ|- nách
Nghĩa tiếng việt của từ armrest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh armrest danh từ|- nơi cất vũ khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:armrest
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của armrest là: danh từ|- nơi cất vũ khí
Nghĩa tiếng việt của từ arms race là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arms race danh từ|- cuộc chạy đua vũ trang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arms race
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arms race là: danh từ|- cuộc chạy đua vũ trang
Nghĩa tiếng việt của từ army là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh army danh từ|- quân đội|=regular army|+ quân chính quy|=standing army|+ quân thường trực|=to enter (go into, join) the army|+ vào quân đội, nhập ngũ|- đoàn, đám đông, nhiều vô số|=an army of workers|+ một đoàn công nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:army
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mi]
  • Nghĩa tiếng việt của army là: danh từ|- quân đội|=regular army|+ quân chính quy|=standing army|+ quân thường trực|=to enter (go into, join) the army|+ vào quân đội, nhập ngũ|- đoàn, đám đông, nhiều vô số|=an army of workers|+ một đoàn công nhân
Nghĩa tiếng việt của từ army-beef là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh army-beef danh từ|- (quân sự) thịt hộp cho quân đội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:army-beef
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:mibi:f]
  • Nghĩa tiếng việt của army-beef là: danh từ|- (quân sự) thịt hộp cho quân đội
Nghĩa tiếng việt của từ army-list là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh army-list danh từ|- (quân sự) danh sách sĩ quan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:army-list
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:milist]
  • Nghĩa tiếng việt của army-list là: danh từ|- (quân sự) danh sách sĩ quan
Nghĩa tiếng việt của từ army-register là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh army-register danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) army-list. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:army-register
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:miredʤistə]
  • Nghĩa tiếng việt của army-register là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) army-list
Nghĩa tiếng việt của từ arnica là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arnica danh từ|- (thực vật học) cây kim sa|- (dược học) cồn thuốc kim sa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arnica
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:nikə]
  • Nghĩa tiếng việt của arnica là: danh từ|- (thực vật học) cây kim sa|- (dược học) cồn thuốc kim sa
Nghĩa tiếng việt của từ aroid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aroid tính từ|- (thực vật học) dòng họ ráy|* danh từ|- (thực vật học) cây họ ráy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aroid
  • Phiên âm (nếu có): [ærɔid]
  • Nghĩa tiếng việt của aroid là: tính từ|- (thực vật học) dòng họ ráy|* danh từ|- (thực vật học) cây họ ráy
Nghĩa tiếng việt của từ aroma là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aroma danh từ|- mùi thơm, hương vị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aroma
  • Phiên âm (nếu có): [əroumə]
  • Nghĩa tiếng việt của aroma là: danh từ|- mùi thơm, hương vị
Nghĩa tiếng việt của từ aromatherapy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aromatherapy danh từ|- cách chữa bằng xoa bóp dầu thơm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aromatherapy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aromatherapy là: danh từ|- cách chữa bằng xoa bóp dầu thơm
Nghĩa tiếng việt của từ aromatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aromatic tính từ|- thơm|=aromatic series|+ (hoá học) dây chất thơm|=aromatic compound|+ (hoá học) hợp chất thơm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aromatic
  • Phiên âm (nếu có): [,æroumætik]
  • Nghĩa tiếng việt của aromatic là: tính từ|- thơm|=aromatic series|+ (hoá học) dây chất thơm|=aromatic compound|+ (hoá học) hợp chất thơm
Nghĩa tiếng việt của từ aromatically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aromaticallyxem aromatic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aromatically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aromatically là: xem aromatic
Nghĩa tiếng việt của từ aromaticness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aromaticnessxem aromatic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aromaticness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aromaticness là: xem aromatic
Nghĩa tiếng việt của từ aromatization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aromatizationxem aromatize. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aromatization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aromatization là: xem aromatize
Nghĩa tiếng việt của từ aromatize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aromatize ngoại động từ|- làm cho thơm, ướp chất thơm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aromatize
  • Phiên âm (nếu có): [əroumətaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của aromatize là: ngoại động từ|- làm cho thơm, ướp chất thơm
Nghĩa tiếng việt của từ arose là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arose nội động từ arose, arisen|- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra|=more difficulties arose|+ nhiều khó khăn nảy sinh ra|=there arose many heroes|+ nhiều anh hùng xuất hiện|- phát sinh do; do bởi|=difficulties arising from the war|+ những phát sinh khó khăn do chiến tranh|- (thơ ca) sống lại, hồi sinh|- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arose
  • Phiên âm (nếu có): [əraiz]
  • Nghĩa tiếng việt của arose là: nội động từ arose, arisen|- xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra|=more difficulties arose|+ nhiều khó khăn nảy sinh ra|=there arose many heroes|+ nhiều anh hùng xuất hiện|- phát sinh do; do bởi|=difficulties arising from the war|+ những phát sinh khó khăn do chiến tranh|- (thơ ca) sống lại, hồi sinh|- (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)
Nghĩa tiếng việt của từ around là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh around phó từ|- xung quanh|- vòng quanh|=the tree measures two meters around|+ thân cây đo vòng quanh được hai mét|- đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi|=to travel around|+ đi du lịch đó đây|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) quanh quẩn, loanh quanh, ở gần|=around here|+ quanh đây|=to hang around|+ ở quanh gần đây|=to get (come) around|+ gần lại, đến gần, sắp đến|* giới từ|- xung quanh, vòng quanh|=to walk around the house|+ đi vòng quanh nhà|- đó đây, khắp|=to travel around the country|+ đi du lịch khắp xứ|- khoảng chừng, gần|=around a million|+ khoảng chừng một triệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:around
  • Phiên âm (nếu có): [əraund]
  • Nghĩa tiếng việt của around là: phó từ|- xung quanh|- vòng quanh|=the tree measures two meters around|+ thân cây đo vòng quanh được hai mét|- đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi|=to travel around|+ đi du lịch đó đây|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) quanh quẩn, loanh quanh, ở gần|=around here|+ quanh đây|=to hang around|+ ở quanh gần đây|=to get (come) around|+ gần lại, đến gần, sắp đến|* giới từ|- xung quanh, vòng quanh|=to walk around the house|+ đi vòng quanh nhà|- đó đây, khắp|=to travel around the country|+ đi du lịch khắp xứ|- khoảng chừng, gần|=around a million|+ khoảng chừng một triệu
Nghĩa tiếng việt của từ around-the-clock là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh around-the-clock tính từ|- suốt ngày đêm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:around-the-clock
  • Phiên âm (nếu có): [əraundðəklɔk]
  • Nghĩa tiếng việt của around-the-clock là: tính từ|- suốt ngày đêm
Nghĩa tiếng việt của từ arousal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arousalxem arouse. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arousal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arousal là: xem arouse
Nghĩa tiếng việt của từ arouse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arouse ngoại động từ|- đánh thức|- khuấy động, gợi|=to arouse harred|+ gợi lòng căm thù|- (nghĩa bóng) thức tỉnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arouse
  • Phiên âm (nếu có): [ərauz]
  • Nghĩa tiếng việt của arouse là: ngoại động từ|- đánh thức|- khuấy động, gợi|=to arouse harred|+ gợi lòng căm thù|- (nghĩa bóng) thức tỉnh
Nghĩa tiếng việt của từ arpanet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arpanettên mạng arpanet. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arpanet
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arpanet là: tên mạng arpanet
Nghĩa tiếng việt của từ arpeggio là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arpeggio danh từ|- (âm nhạc) hợp âm rải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arpeggio
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:pedʤiou]
  • Nghĩa tiếng việt của arpeggio là: danh từ|- (âm nhạc) hợp âm rải
Nghĩa tiếng việt của từ arquebus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arquebus danh từ|- súng hoả mai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arquebus
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:kwibəs]
  • Nghĩa tiếng việt của arquebus là: danh từ|- súng hoả mai
Nghĩa tiếng việt của từ arrack là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrack danh từ|- rượu arac (nấu bằng gạo, mía...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrack
  • Phiên âm (nếu có): [ærək]
  • Nghĩa tiếng việt của arrack là: danh từ|- rượu arac (nấu bằng gạo, mía...)
Nghĩa tiếng việt của từ arraign là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arraign ngoại động từ|- buộc tội, tố cáo; thưa kiện|- công kích, công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào)|- đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arraign
  • Phiên âm (nếu có): [ərein]
  • Nghĩa tiếng việt của arraign là: ngoại động từ|- buộc tội, tố cáo; thưa kiện|- công kích, công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào)|- đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động)
Nghĩa tiếng việt của từ arraigner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arraignerxem arraign. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arraigner
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arraigner là: xem arraign
Nghĩa tiếng việt của từ arraignment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arraignment danh từ|- sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện|- sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào)|- sự đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arraignment
  • Phiên âm (nếu có): [əreinmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của arraignment là: danh từ|- sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện|- sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào)|- sự đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động)
Nghĩa tiếng việt của từ arrange là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrange ngoại động từ|- sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn|=arrange in alphabetical order|+ sắp xếp theo thứ tự abc|=to arrange a room|+ sửa soạn căn phòng|=to arrange ones hair|+ chải (vuốt) tóc cho gọn gàng tề chỉnh|- thu xếp; chuẩn bị|=to arrange a meeting|+ thu xếp cuộc gặp gỡ|=to arrange a marriage|+ thu xếp việc cưới xin|- dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...)|- cải biên, soạn lại|=to arrange a piece of music|+ cải biên một bản nhạc|=to arrange a play for broadcasting|+ soạn lại một vở kịch để phát thanh|- (toán học) chỉnh hợp|- (kỹ thuật) lắp ráp|- (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề|* nội động từ|- thu xếp; chuẩn bị|=to arrange to come early|+ thu xếp để đến sớm|- dàn xếp, đồng ý, thoả thuận|=to arrange with somebody about something|+ dàn xếp với ai vấn đề gì; đồng ý với ai cái gì|- (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tề||@arrange|- sắp xếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrange
  • Phiên âm (nếu có): [əreindʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của arrange là: ngoại động từ|- sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn|=arrange in alphabetical order|+ sắp xếp theo thứ tự abc|=to arrange a room|+ sửa soạn căn phòng|=to arrange ones hair|+ chải (vuốt) tóc cho gọn gàng tề chỉnh|- thu xếp; chuẩn bị|=to arrange a meeting|+ thu xếp cuộc gặp gỡ|=to arrange a marriage|+ thu xếp việc cưới xin|- dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...)|- cải biên, soạn lại|=to arrange a piece of music|+ cải biên một bản nhạc|=to arrange a play for broadcasting|+ soạn lại một vở kịch để phát thanh|- (toán học) chỉnh hợp|- (kỹ thuật) lắp ráp|- (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề|* nội động từ|- thu xếp; chuẩn bị|=to arrange to come early|+ thu xếp để đến sớm|- dàn xếp, đồng ý, thoả thuận|=to arrange with somebody about something|+ dàn xếp với ai vấn đề gì; đồng ý với ai cái gì|- (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tề||@arrange|- sắp xếp
Nghĩa tiếng việt của từ arrangement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrangement danh từ|- sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt|- ((thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị|=to make ones own arrangements|+ tự thu xếp|- sự dàn xếp, sự hoà giải|=to come to on an arrangement|+ đi đến chỗ dàn xếp, đi đến chỗ hoà giải|=to make arrangements with somebody|+ dàn xếp với ai|- sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại|- (toán học) sự chỉnh hợp|- (kỹ thuật) sự lắp ráp||@arrangement|- sự sắp xếp, chỉnh hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrangement
  • Phiên âm (nếu có): [əreindʤmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của arrangement là: danh từ|- sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt|- ((thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị|=to make ones own arrangements|+ tự thu xếp|- sự dàn xếp, sự hoà giải|=to come to on an arrangement|+ đi đến chỗ dàn xếp, đi đến chỗ hoà giải|=to make arrangements with somebody|+ dàn xếp với ai|- sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại|- (toán học) sự chỉnh hợp|- (kỹ thuật) sự lắp ráp||@arrangement|- sự sắp xếp, chỉnh hợp
Nghĩa tiếng việt của từ arranger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arranger danh từ|- người sắp xếp, người sắp đặt|- người cải biên, người soạn lại (bản nhạc...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arranger
  • Phiên âm (nếu có): [əreindʤə]
  • Nghĩa tiếng việt của arranger là: danh từ|- người sắp xếp, người sắp đặt|- người cải biên, người soạn lại (bản nhạc...)
Nghĩa tiếng việt của từ arrant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrant tính từ|- thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại|=an arrant rogue|+ thằng đại xỏ lá|=arrant nonsense|+ điều thậm vô lý, điều hét sức vô lý; điều hết sức bậy bạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrant
  • Phiên âm (nếu có): [ærənt]
  • Nghĩa tiếng việt của arrant là: tính từ|- thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại|=an arrant rogue|+ thằng đại xỏ lá|=arrant nonsense|+ điều thậm vô lý, điều hét sức vô lý; điều hết sức bậy bạ
Nghĩa tiếng việt của từ arrantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrantlyxem arrant. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrantly là: xem arrant
Nghĩa tiếng việt của từ arras là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arras danh từ|- thảm sặc sỡ, màu hoa sặc sỡ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arras
  • Phiên âm (nếu có): [ærəs]
  • Nghĩa tiếng việt của arras là: danh từ|- thảm sặc sỡ, màu hoa sặc sỡ
Nghĩa tiếng việt của từ array là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh array danh từ|- sự dàn trận, sự bày binh bố trận|- lực lượng quân đội|- dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề|=an array of bottles and glasses|+ một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp|- (pháp lý) danh sách hội thẩm|- (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm|- (điện học) mạng anten ((cũng) antenna array)|* ngoại động từ|- mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=to array onself in ones finest clothes|+ mặc những quần áo đẹp nhất|- sắp hàng, dàn hàng; dàn trận|=to array forces|+ (quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận|- (pháp lý) lập danh sách (các vị hội thẩm)|=to array a panel|+ lập danh sách các vị hội thẩm||@array|- (tech) giàn, mạng; dẫy số, bảng; hàng; mảng; hệ thống, hệ||@array|- bảng, dãy sắp xếp; (máy tính) mảng|- frequency a. dãy tần số |- rectanggular a. bảng chữ nhật |- square a. bảng vuông|- two-way a. bảng hai lối vào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:array
  • Phiên âm (nếu có): [ərei]
  • Nghĩa tiếng việt của array là: danh từ|- sự dàn trận, sự bày binh bố trận|- lực lượng quân đội|- dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề|=an array of bottles and glasses|+ một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp|- (pháp lý) danh sách hội thẩm|- (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm|- (điện học) mạng anten ((cũng) antenna array)|* ngoại động từ|- mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=to array onself in ones finest clothes|+ mặc những quần áo đẹp nhất|- sắp hàng, dàn hàng; dàn trận|=to array forces|+ (quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận|- (pháp lý) lập danh sách (các vị hội thẩm)|=to array a panel|+ lập danh sách các vị hội thẩm||@array|- (tech) giàn, mạng; dẫy số, bảng; hàng; mảng; hệ thống, hệ||@array|- bảng, dãy sắp xếp; (máy tính) mảng|- frequency a. dãy tần số |- rectanggular a. bảng chữ nhật |- square a. bảng vuông|- two-way a. bảng hai lối vào
Nghĩa tiếng việt của từ array declarator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh array declarator(tech) tên dẫy số = array name. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:array declarator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của array declarator là: (tech) tên dẫy số = array name
Nghĩa tiếng việt của từ array descriptor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh array descriptor(tech) bộ mô tả dẫy số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:array descriptor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của array descriptor là: (tech) bộ mô tả dẫy số
Nghĩa tiếng việt của từ array element là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh array element(tech) phần tử mảng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:array element
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của array element là: (tech) phần tử mảng
Nghĩa tiếng việt của từ array name là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh array name(tech) tên dẫy số = array declarator. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:array name
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của array name là: (tech) tên dẫy số = array declarator
Nghĩa tiếng việt của từ array processing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh array processing(tech) xử lý dẫy số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:array processing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của array processing là: (tech) xử lý dẫy số
Nghĩa tiếng việt của từ array processor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh array processor(tech) bộ xử lý dẫy số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:array processor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của array processor là: (tech) bộ xử lý dẫy số
Nghĩa tiếng việt của từ array representation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh array representation(tech) biểu thị/trình bầy dẫy số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:array representation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của array representation là: (tech) biểu thị/trình bầy dẫy số
Nghĩa tiếng việt của từ array segment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh array segment(tech) đoạn dẫy số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:array segment
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của array segment là: (tech) đoạn dẫy số
Nghĩa tiếng việt của từ array variable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh array variable(tech) biến dẫy số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:array variable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của array variable là: (tech) biến dẫy số
Nghĩa tiếng việt của từ arrear là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrear danh từ|- (số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong|=arrears of work|+ việc đang làm dở, việc chưa làm xong; việc chưa làm được|- (số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả)|=to be in arrears|+ còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả)|=arrears of rent|+ tiền thuê nhà còn khất lại|- (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...)|- sau, đằng sau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrear
  • Phiên âm (nếu có): [əriə]
  • Nghĩa tiếng việt của arrear là: danh từ|- (số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong|=arrears of work|+ việc đang làm dở, việc chưa làm xong; việc chưa làm được|- (số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả)|=to be in arrears|+ còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả)|=arrears of rent|+ tiền thuê nhà còn khất lại|- (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...)|- sau, đằng sau
Nghĩa tiếng việt của từ arrearage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrearage danh từ|- sự chậm trễ, sự dây dưa|- vật dự trữ|- tiền còn nợ lại sau khi quyết toán|- (số nhiều) nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrearage
  • Phiên âm (nếu có): [əriəridʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của arrearage là: danh từ|- sự chậm trễ, sự dây dưa|- vật dự trữ|- tiền còn nợ lại sau khi quyết toán|- (số nhiều) nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả)
Nghĩa tiếng việt của từ arrears là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrears danh từ|- tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại|- arrears of salary|- tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả)|= rent arrears|+ tiền thuê nhà còn khất lại|- việc chưa làm xong|= arrears of correspondence|+ thư từ tồn đọng (chưa giải quyết hoặc phúc đáp)|= to be in arrears with something; to fall into arrears with something|+ chậm trả tiền nợ; chậm làm một việc gì|= ive fallen into arrears with my rent|+ tôi đã chậm trả tiền thuê nhà|= im in arrears with the housework|+ tôi còn công việc nội trợ chưa làm|= payment is made in arrears|+ tiền sẽ thanh toán sau (nghĩa là khi làm xong việc). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrears
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrears là: danh từ|- tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại|- arrears of salary|- tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả)|= rent arrears|+ tiền thuê nhà còn khất lại|- việc chưa làm xong|= arrears of correspondence|+ thư từ tồn đọng (chưa giải quyết hoặc phúc đáp)|= to be in arrears with something; to fall into arrears with something|+ chậm trả tiền nợ; chậm làm một việc gì|= ive fallen into arrears with my rent|+ tôi đã chậm trả tiền thuê nhà|= im in arrears with the housework|+ tôi còn công việc nội trợ chưa làm|= payment is made in arrears|+ tiền sẽ thanh toán sau (nghĩa là khi làm xong việc)
Nghĩa tiếng việt của từ arrest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrest danh từ|- sự bắt giữ|=under arrest|+ bị bắt giữ|- sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại|- (pháp lý) sự hoãn thi hành|=arrest of judgement|+ sự hoãn thi hành một bản án|* ngoại động từ|- bắt giữ|- làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...)|- lôi cuốn (sự chú ý)|=to arrest someones attention|+ lôi cuốn sự chú ý của ai|- (pháp lý) hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrest
  • Phiên âm (nếu có): [ərest]
  • Nghĩa tiếng việt của arrest là: danh từ|- sự bắt giữ|=under arrest|+ bị bắt giữ|- sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại|- (pháp lý) sự hoãn thi hành|=arrest of judgement|+ sự hoãn thi hành một bản án|* ngoại động từ|- bắt giữ|- làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...)|- lôi cuốn (sự chú ý)|=to arrest someones attention|+ lôi cuốn sự chú ý của ai|- (pháp lý) hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn)
Nghĩa tiếng việt của từ arrestee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrestee danh từ|- người bị bắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrestee
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrestee là: danh từ|- người bị bắt
Nghĩa tiếng việt của từ arrester là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrester danh từ|- người bắt giữ|- (điện học) cái thu lôi, cái chống sét|- (kỹ thuật) cái hãm, bộ phân hãm||@arrester|- (tech) bộ phóng điện, cái phóng điện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrester
  • Phiên âm (nếu có): [ərestə]
  • Nghĩa tiếng việt của arrester là: danh từ|- người bắt giữ|- (điện học) cái thu lôi, cái chống sét|- (kỹ thuật) cái hãm, bộ phân hãm||@arrester|- (tech) bộ phóng điện, cái phóng điện
Nghĩa tiếng việt của từ arrester-hook là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrester-hook danh từ|- móc hãm (của máy bay, để móc vào dây cáp trên tàu sân bay khi hạ cánh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrester-hook
  • Phiên âm (nếu có): [ərestəhuk]
  • Nghĩa tiếng việt của arrester-hook là: danh từ|- móc hãm (của máy bay, để móc vào dây cáp trên tàu sân bay khi hạ cánh)
Nghĩa tiếng việt của từ arresting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arresting tính từ|- làm ngừng lại, làm hãm lại|=arresting device|+ (kỹ thuật) bộ phận hãm, cái hãm|- lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút sự chú ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arresting
  • Phiên âm (nếu có): [ərestiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của arresting là: tính từ|- làm ngừng lại, làm hãm lại|=arresting device|+ (kỹ thuật) bộ phận hãm, cái hãm|- lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút sự chú ý
Nghĩa tiếng việt của từ arrestingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrestingly phó từ|- lôi cuốn, hấp dẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrestingly
  • Phiên âm (nếu có): [ərestiɳli]
  • Nghĩa tiếng việt của arrestingly là: phó từ|- lôi cuốn, hấp dẫn
Nghĩa tiếng việt của từ arrestment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrestment danh từ|- sự bắt giữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrestment
  • Phiên âm (nếu có): [ərestmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của arrestment là: danh từ|- sự bắt giữ
Nghĩa tiếng việt của từ arrestor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrestor danh từ|- người bắt giữ|- (điện học) cái thu lôi, cái chống sét|- (kỹ thuật) cái hãm, bộ phân hãm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrestor
  • Phiên âm (nếu có): [ərestə]
  • Nghĩa tiếng việt của arrestor là: danh từ|- người bắt giữ|- (điện học) cái thu lôi, cái chống sét|- (kỹ thuật) cái hãm, bộ phân hãm
Nghĩa tiếng việt của từ arrhenogenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrhenogenic tính từ|- sinh sản toàn đực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrhenogenic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrhenogenic là: tính từ|- sinh sản toàn đực
Nghĩa tiếng việt của từ arrhenokaryon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrhenokaryon danh từ|- (sinh học) nhân đực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrhenokaryon
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrhenokaryon là: danh từ|- (sinh học) nhân đực
Nghĩa tiếng việt của từ arrhythmia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrhythmia danh từ|- (y học) chứng loạn nhịp tim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrhythmia
  • Phiên âm (nếu có): [əriθmiə]
  • Nghĩa tiếng việt của arrhythmia là: danh từ|- (y học) chứng loạn nhịp tim
Nghĩa tiếng việt của từ arrière-pensée là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrière-pensée danh từ|- ẩn ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrière-pensée
  • Phiên âm (nếu có): [ærieəpaɳsei]
  • Nghĩa tiếng việt của arrière-pensée là: danh từ|- ẩn ý
Nghĩa tiếng việt của từ arris là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arris danh từ|- cạnh nhọn (bờ nóc nhà...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arris
  • Phiên âm (nếu có): [æris]
  • Nghĩa tiếng việt của arris là: danh từ|- cạnh nhọn (bờ nóc nhà...)
Nghĩa tiếng việt của từ arrival là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrival danh từ|- sự đến, sự tới nơi|- người mới đến; vật mới đến|- chuyến hàng mới đến|- (thông tục); đùa đứa bé mới sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrival
  • Phiên âm (nếu có): [əraivəl]
  • Nghĩa tiếng việt của arrival là: danh từ|- sự đến, sự tới nơi|- người mới đến; vật mới đến|- chuyến hàng mới đến|- (thông tục); đùa đứa bé mới sinh
Nghĩa tiếng việt của từ arrival rate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrival rate(tech) tỷ lệ đến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrival rate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrival rate là: (tech) tỷ lệ đến
Nghĩa tiếng việt của từ arrive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrive nội động từ|- (+ at, in) đến, tới nơi; xảy đến|- đi đến, đạt tới|=to arrive at a conclusion|+ đi tới một kết luận|=to arrive at perfection|+ đạt tới chỗ toàn thiện|- thành đạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrive
  • Phiên âm (nếu có): [əraiv]
  • Nghĩa tiếng việt của arrive là: nội động từ|- (+ at, in) đến, tới nơi; xảy đến|- đi đến, đạt tới|=to arrive at a conclusion|+ đi tới một kết luận|=to arrive at perfection|+ đạt tới chỗ toàn thiện|- thành đạt
Nghĩa tiếng việt của từ arriver là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arriverxem arrive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arriver
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arriver là: xem arrive
Nghĩa tiếng việt của từ arriviste là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arriviste danh từ|- người mới phất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arriviste
  • Phiên âm (nếu có): [,ærivi:st]
  • Nghĩa tiếng việt của arriviste là: danh từ|- người mới phất
Nghĩa tiếng việt của từ arroba là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arroba danh từ|- a-rô-ba; đơn vị đo lường cổ tây ban nha bằng 11, 34 kilô|- đơn vị đo lường cổ bồ đào nha bằng 14, 5 kg, dùng ở bra-xin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arroba
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arroba là: danh từ|- a-rô-ba; đơn vị đo lường cổ tây ban nha bằng 11, 34 kilô|- đơn vị đo lường cổ bồ đào nha bằng 14, 5 kg, dùng ở bra-xin
Nghĩa tiếng việt của từ arrogance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrogance danh từ|- tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrogance
  • Phiên âm (nếu có): [ærəgəns]
  • Nghĩa tiếng việt của arrogance là: danh từ|- tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn
Nghĩa tiếng việt của từ arrogant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrogant tính từ|- kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrogant
  • Phiên âm (nếu có): [ærəgənt]
  • Nghĩa tiếng việt của arrogant là: tính từ|- kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn
Nghĩa tiếng việt của từ arrogantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrogantly phó từ|- kiêu căng, ngạo mạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrogantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrogantly là: phó từ|- kiêu căng, ngạo mạn
Nghĩa tiếng việt của từ arrogate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrogate ngoại động từ|- yêu sách láo, đòi bậy|=to arrogate something to oneself|+ yêu sách láo cho mình cái gì|- nhận bậy, chiếm bậy (cái gì...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrogate
  • Phiên âm (nếu có): [ærougeit]
  • Nghĩa tiếng việt của arrogate là: ngoại động từ|- yêu sách láo, đòi bậy|=to arrogate something to oneself|+ yêu sách láo cho mình cái gì|- nhận bậy, chiếm bậy (cái gì...)
Nghĩa tiếng việt của từ arrogation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrogation danh từ|- sự yêu sách láo, sự đòi bậy|- sự nhận bậy, sự chiếm bậy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrogation
  • Phiên âm (nếu có): [,ærougeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của arrogation là: danh từ|- sự yêu sách láo, sự đòi bậy|- sự nhận bậy, sự chiếm bậy
Nghĩa tiếng việt của từ arrogative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrogativexem arrogate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrogative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrogative là: xem arrogate
Nghĩa tiếng việt của từ arrogator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrogatorxem arrogate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrogator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrogator là: xem arrogate
Nghĩa tiếng việt của từ arrow là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrow danh từ|- tên, mũi tên|- vật hình tên|- còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ||@arrow|- (tech) mũi tên (con trỏ)||@arrow|- mũi tên (trên sơ đồ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrow
  • Phiên âm (nếu có): [ærou]
  • Nghĩa tiếng việt của arrow là: danh từ|- tên, mũi tên|- vật hình tên|- còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ||@arrow|- (tech) mũi tên (con trỏ)||@arrow|- mũi tên (trên sơ đồ)
Nghĩa tiếng việt của từ arrow cursor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrow cursor(tech) con chạy mũi tên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrow cursor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrow cursor là: (tech) con chạy mũi tên
Nghĩa tiếng việt của từ arrow key là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrow key(tech) phím mũi tên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrow key
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrow key là: (tech) phím mũi tên
Nghĩa tiếng việt của từ arrow-head là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrow-head danh từ|- đầu mũi tên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrow-head
  • Phiên âm (nếu có): [ærouhed]
  • Nghĩa tiếng việt của arrow-head là: danh từ|- đầu mũi tên
Nghĩa tiếng việt của từ arrow-headed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrow-headed tính từ|- hình mũi tên|=arrow-headed characters|+ chữ hình mũi tên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrow-headed
  • Phiên âm (nếu có): [ærou,hedid]
  • Nghĩa tiếng việt của arrow-headed là: tính từ|- hình mũi tên|=arrow-headed characters|+ chữ hình mũi tên
Nghĩa tiếng việt của từ arrow.kennethj là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrow.kennethj(econ) (1921-).|+ nhà kinh tế học người mỹ đồng giải nobel về kinh tế học với huân tước john hicks năm 1972. ông được biết đến nhiều nhất do công trình về các hệ thống cân bằng tổng quát và trình bày về các điều kiện toán học cần thiết cho một hệ thống như vậy để được nghiệm có ý nghĩa về kinh tế. ông cũng có công trình tiên phong về việc ra quyết định trong những điều kiện không chắc chắn. trong cuốn sự lựa chọn xã hội và các giá trị cá nhân (1951), ông trình bày kinh tế học phúc lợi với một tình trạng tiến thoái lưỡng nan, khi dựa trên cơ sở những giả định đảm bảo sự tự chủ của người tiêu dùng cộng thêm sự hợp lý, ông chứng minh rằng không thể xác định được sự xếp hạng xã hội về các phương án lựa chọn tương ứng với sự xếp hạng của các cá nhân, và như vậy cũng không thể đưa ra được chức năng phúc lợi xã hội . chức năng này liên quan một cách tích cực tới lựa chọn cá nhân, xã hội không thể quyết định nó muốn gì. arrow cũng có công trong việc đưa vào học thuyết tăng trưởng giả thuyết học qua hành với tư cách là một nguồn tăng năng suất. các ấn phẩm chính của ông là : nghiên cứu trong lý thuyết toán học về dự trữ và sản xuất (1958); sự lựa chọn xã hội và các giá trị cá nhân (1951); các tiểu luận về lý thuyết chịu rủi ro (1970); phân tích dựa trên tổng hợp (với f.h.hahn) (1971).. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrow.kennethj
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arrow.kennethj là: (econ) (1921-).|+ nhà kinh tế học người mỹ đồng giải nobel về kinh tế học với huân tước john hicks năm 1972. ông được biết đến nhiều nhất do công trình về các hệ thống cân bằng tổng quát và trình bày về các điều kiện toán học cần thiết cho một hệ thống như vậy để được nghiệm có ý nghĩa về kinh tế. ông cũng có công trình tiên phong về việc ra quyết định trong những điều kiện không chắc chắn. trong cuốn sự lựa chọn xã hội và các giá trị cá nhân (1951), ông trình bày kinh tế học phúc lợi với một tình trạng tiến thoái lưỡng nan, khi dựa trên cơ sở những giả định đảm bảo sự tự chủ của người tiêu dùng cộng thêm sự hợp lý, ông chứng minh rằng không thể xác định được sự xếp hạng xã hội về các phương án lựa chọn tương ứng với sự xếp hạng của các cá nhân, và như vậy cũng không thể đưa ra được chức năng phúc lợi xã hội . chức năng này liên quan một cách tích cực tới lựa chọn cá nhân, xã hội không thể quyết định nó muốn gì. arrow cũng có công trong việc đưa vào học thuyết tăng trưởng giả thuyết học qua hành với tư cách là một nguồn tăng năng suất. các ấn phẩm chính của ông là : nghiên cứu trong lý thuyết toán học về dự trữ và sản xuất (1958); sự lựa chọn xã hội và các giá trị cá nhân (1951); các tiểu luận về lý thuyết chịu rủi ro (1970); phân tích dựa trên tổng hợp (với f.h.hahn) (1971).
Nghĩa tiếng việt của từ arrowroot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrowroot danh từ|- (thực vật học) cây hoàng tinh, cây dong|- bột hoàng tinh, bột dong. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrowroot
  • Phiên âm (nếu có): [ærəru:t]
  • Nghĩa tiếng việt của arrowroot là: danh từ|- (thực vật học) cây hoàng tinh, cây dong|- bột hoàng tinh, bột dong
Nghĩa tiếng việt của từ arrowy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arrowy tính từ|- hình tên, giống mũi tên|- nhanh như tên bắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arrowy
  • Phiên âm (nếu có): [æroui]
  • Nghĩa tiếng việt của arrowy là: tính từ|- hình tên, giống mũi tên|- nhanh như tên bắn
Nghĩa tiếng việt của từ arroyo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arroyo danh từ (số nhiều arroyos)|- kênh, lạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arroyo
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arroyo là: danh từ (số nhiều arroyos)|- kênh, lạch
Nghĩa tiếng việt của từ arse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arse danh từ|- nhuôi át[ɑ:sinl],|* danh từ|- kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- xưởng làm vũ khí đạn dược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arse
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:s]
  • Nghĩa tiếng việt của arse là: danh từ|- nhuôi át[ɑ:sinl],|* danh từ|- kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- xưởng làm vũ khí đạn dược
Nghĩa tiếng việt của từ arse-hole là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arse-holethành ngữ arse|- arse-hole|- lỗ đít|- thành ngữ arse|- arse-hole|- lỗ đít. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arse-hole
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arse-hole là: thành ngữ arse|- arse-hole|- lỗ đít|- thành ngữ arse|- arse-hole|- lỗ đít
Nghĩa tiếng việt của từ arse-licker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arse-lickerthành ngữ arse|- arse-licker|* danh từgười nịnh bợ người khác, đồ liếm đít|- thành ngữ arse|= arse-licker|+ người nịnh bợ người khác, đồ liếm đít. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arse-licker
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arse-licker là: thành ngữ arse|- arse-licker|* danh từgười nịnh bợ người khác, đồ liếm đít|- thành ngữ arse|= arse-licker|+ người nịnh bợ người khác, đồ liếm đít
Nghĩa tiếng việt của từ arsenal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsenal danh từ|- kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- xưởng làm vũ khí đạn dược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsenal
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:sinl]
  • Nghĩa tiếng việt của arsenal là: danh từ|- kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- xưởng làm vũ khí đạn dược
Nghĩa tiếng việt của từ arsenate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsenate danh từ|- (hoá học) asenat. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsenate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arsenate là: danh từ|- (hoá học) asenat
Nghĩa tiếng việt của từ arsenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsenic danh từ|- (hoá học) asen|* tính từ+ (arsenical) |/ɑ:senikəl/|- (hoá học) asen|=arsenic acid|+ axit asenic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsenic
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:snik]
  • Nghĩa tiếng việt của arsenic là: danh từ|- (hoá học) asen|* tính từ+ (arsenical) |/ɑ:senikəl/|- (hoá học) asen|=arsenic acid|+ axit asenic
Nghĩa tiếng việt của từ arsenical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsenical danh từ|- (hoá học) asen|* tính từ+ (arsenical) |/ɑ:senikəl/|- (hoá học) asen|=arsenic acid|+ axit asenic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsenical
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:snik]
  • Nghĩa tiếng việt của arsenical là: danh từ|- (hoá học) asen|* tính từ+ (arsenical) |/ɑ:senikəl/|- (hoá học) asen|=arsenic acid|+ axit asenic
Nghĩa tiếng việt của từ arsenious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsenious tính từ|- (hoá học) asenơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsenious
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:si:njəs]
  • Nghĩa tiếng việt của arsenious là: tính từ|- (hoá học) asenơ
Nghĩa tiếng việt của từ arsenite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsenite danh từ|- (hoá học) arsenit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsenite
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:sinait]
  • Nghĩa tiếng việt của arsenite là: danh từ|- (hoá học) arsenit
Nghĩa tiếng việt của từ arsenopyrit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsenopyrit danh từ|- (hoá học) asenopirit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsenopyrit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arsenopyrit là: danh từ|- (hoá học) asenopirit
Nghĩa tiếng việt của từ arsenous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsenous tính từ|- (hoá học) asenơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsenous
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:si:njəs]
  • Nghĩa tiếng việt của arsenous là: tính từ|- (hoá học) asenơ
Nghĩa tiếng việt của từ arshin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arshin danh từ|- ac-sin, đơn vị đo chiều dài của nga (= 0, 71 m). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arshin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arshin là: danh từ|- ac-sin, đơn vị đo chiều dài của nga (= 0, 71 m)
Nghĩa tiếng việt của từ arsin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsin danh từ|- (hoá học) acsin, acsen hidrua. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arsin là: danh từ|- (hoá học) acsin, acsen hidrua
Nghĩa tiếng việt của từ arsis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsis danh từ|- số nhiều arses|- âm tiết có trọng âm trong một bộ thơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arsis là: danh từ|- số nhiều arses|- âm tiết có trọng âm trong một bộ thơ
Nghĩa tiếng việt của từ arson là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arson danh từ|- sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà, cửa...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arson
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:sinəs]
  • Nghĩa tiếng việt của arson là: danh từ|- sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà, cửa...)
Nghĩa tiếng việt của từ arsonist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsonist danh từ|- kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsonist
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:sənist]
  • Nghĩa tiếng việt của arsonist là: danh từ|- kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa...)
Nghĩa tiếng việt của từ arsy-versy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arsy-versy phó từ, adj|- (thông tục) đảo lộn, lung tung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arsy-versy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arsy-versy là: phó từ, adj|- (thông tục) đảo lộn, lung tung
Nghĩa tiếng việt của từ art là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh art danh từ|- tài khéo léo, kỹ xảo|- nghệ thuật; mỹ thuật|=a work of art|+ một tác phẩm nghệ thuật|- mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo|- thuật, kế, mưu kế|=bachelor of arts|+ tú tài văn chương (trường đại học anh)|=faculty of arts|+ khoa văn (trường đại học anh)|- đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi|- đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác|- ma thuật, yêu thuật|- quyền thuật, quyền anh|* (từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của be||@art|- (tech) mỹ thuật; nghệ thuật; kỷ xảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:art
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:t]
  • Nghĩa tiếng việt của art là: danh từ|- tài khéo léo, kỹ xảo|- nghệ thuật; mỹ thuật|=a work of art|+ một tác phẩm nghệ thuật|- mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo|- thuật, kế, mưu kế|=bachelor of arts|+ tú tài văn chương (trường đại học anh)|=faculty of arts|+ khoa văn (trường đại học anh)|- đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi|- đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác|- ma thuật, yêu thuật|- quyền thuật, quyền anh|* (từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của be||@art|- (tech) mỹ thuật; nghệ thuật; kỷ xảo
Nghĩa tiếng việt của từ art form là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh art form(tech) kiểu hình, kiểu mỹ thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:art form
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của art form là: (tech) kiểu hình, kiểu mỹ thuật
Nghĩa tiếng việt của từ art-form là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh art-form danh từ|- loại hình nghệ thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:art-form
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của art-form là: danh từ|- loại hình nghệ thuật
Nghĩa tiếng việt của từ artefact là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artefact danh từ|- sự giả tạo, giả tượng|- (khảo cổ học) đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artefact
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tifækt]
  • Nghĩa tiếng việt của artefact là: danh từ|- sự giả tạo, giả tượng|- (khảo cổ học) đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên)
Nghĩa tiếng việt của từ artel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artel danh từ|- acten, nhóm sản xuất tập thể (ở liên xô). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artel
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tel]
  • Nghĩa tiếng việt của artel là: danh từ|- acten, nhóm sản xuất tập thể (ở liên xô)
Nghĩa tiếng việt của từ artemisia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artemisia danh từ|- (thực vật) cây ngải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artemisia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artemisia là: danh từ|- (thực vật) cây ngải
Nghĩa tiếng việt của từ arterial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arterial tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) động mạch|- chia làm nhiều nhánh|=arterial dralnage|+ hệ thống dẫn nước chia làm nhiều nhánh|- chính (đường, trục giao thông...)|=arterial railway|+ đường sắt chính|=arterial road|+ đường chính|=arterial traffic|+ sự giao thông trên những con đường chính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arterial
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tiəriə]
  • Nghĩa tiếng việt của arterial là: tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) động mạch|- chia làm nhiều nhánh|=arterial dralnage|+ hệ thống dẫn nước chia làm nhiều nhánh|- chính (đường, trục giao thông...)|=arterial railway|+ đường sắt chính|=arterial road|+ đường chính|=arterial traffic|+ sự giao thông trên những con đường chính
Nghĩa tiếng việt của từ arterialise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arterialise ngoại động từ|- (số nhiều) biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch|- đặt thành hệ thống có nhiều nhánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arterialise
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tiəriəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của arterialise là: ngoại động từ|- (số nhiều) biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch|- đặt thành hệ thống có nhiều nhánh
Nghĩa tiếng việt của từ arterialization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arterializationxem arterialize. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arterialization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arterialization là: xem arterialize
Nghĩa tiếng việt của từ arterialize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arterialize ngoại động từ|- (số nhiều) biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch|- đặt thành hệ thống có nhiều nhánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arterialize
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tiəriəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của arterialize là: ngoại động từ|- (số nhiều) biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch|- đặt thành hệ thống có nhiều nhánh
Nghĩa tiếng việt của từ arterially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arteriallyxem arterial. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arterially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arterially là: xem arterial
Nghĩa tiếng việt của từ arteriography là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arteriography danh từ|- (y học) thủ thuật khâu động mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arteriography
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arteriography là: danh từ|- (y học) thủ thuật khâu động mạch
Nghĩa tiếng việt của từ arteriolar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arteriolar tính từ|- (giải phẫu) học thuộc động mạch nhỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arteriolar
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arteriolar là: tính từ|- (giải phẫu) học thuộc động mạch nhỏ
Nghĩa tiếng việt của từ arteriolar-venular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arteriolar-venular tính từ|- thuộc động tĩnh mạch nhỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arteriolar-venular
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arteriolar-venular là: tính từ|- thuộc động tĩnh mạch nhỏ
Nghĩa tiếng việt của từ arteriole là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arteriole danh từ|- động mạch con; tiểu động mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arteriole
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arteriole là: danh từ|- động mạch con; tiểu động mạch
Nghĩa tiếng việt của từ arteriolith là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arteriolith danh từ|- (y học) sỏi động mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arteriolith
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arteriolith là: danh từ|- (y học) sỏi động mạch
Nghĩa tiếng việt của từ arteriosclerosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arteriosclerosis danh từ|- (y học) xơ cứng động mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arteriosclerosis
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tiəriouskliərousis]
  • Nghĩa tiếng việt của arteriosclerosis là: danh từ|- (y học) xơ cứng động mạch
Nghĩa tiếng việt của từ arteriosclerotic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arterioscleroticxem arteriosclerosis. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arteriosclerotic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arteriosclerotic là: xem arteriosclerosis
Nghĩa tiếng việt của từ arteriotomy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arteriotomy danh từ|- (y học) thủ thuật mở động mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arteriotomy
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:tiəriɔtəmi]
  • Nghĩa tiếng việt của arteriotomy là: danh từ|- (y học) thủ thuật mở động mạch
Nghĩa tiếng việt của từ arteritis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arteritis danh từ|- (y học) bệnh viêm động mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arteritis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arteritis là: danh từ|- (y học) bệnh viêm động mạch
Nghĩa tiếng việt của từ artery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artery danh từ|- (giải phẫu) động mạch|- đường giao thông chính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artery
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:təri]
  • Nghĩa tiếng việt của artery là: danh từ|- (giải phẫu) động mạch|- đường giao thông chính
Nghĩa tiếng việt của từ artesian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artesian tính từ|- artesian well giếng phun. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artesian
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:ti:sjən]
  • Nghĩa tiếng việt của artesian là: tính từ|- artesian well giếng phun
Nghĩa tiếng việt của từ artesian well là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artesian well danh từ|- giếng phun. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artesian well
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artesian well là: danh từ|- giếng phun
Nghĩa tiếng việt của từ artful là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artful tính từ|- xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh|- khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artful
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tful]
  • Nghĩa tiếng việt của artful là: tính từ|- xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh|- khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật)
Nghĩa tiếng việt của từ artfully là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artfully phó từ|- khéo léo, sắc sảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artfully
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artfully là: phó từ|- khéo léo, sắc sảo
Nghĩa tiếng việt của từ artfulness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artfulness danh từ|- tính xảo quyệt, sự lắm mưu mẹo; sự tinh ranh|- sự khéo léo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artfulness
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tfulnis]
  • Nghĩa tiếng việt của artfulness là: danh từ|- tính xảo quyệt, sự lắm mưu mẹo; sự tinh ranh|- sự khéo léo
Nghĩa tiếng việt của từ arthopodan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthopodan danh từ|- động vật chân khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthopodan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthopodan là: danh từ|- động vật chân khớp
Nghĩa tiếng việt của từ arthral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthral tính từ|- thuộc khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthral
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthral là: tính từ|- thuộc khớp
Nghĩa tiếng việt của từ arthritic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthritic tính từ|- (y học) (thuộc) viêm khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthritic
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:θritik]
  • Nghĩa tiếng việt của arthritic là: tính từ|- (y học) (thuộc) viêm khớp
Nghĩa tiếng việt của từ arthritically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthriticallyxem arthritis. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthritically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthritically là: xem arthritis
Nghĩa tiếng việt của từ arthritis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthritis danh từ|- (y học) viêm khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthritis
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:θraitis]
  • Nghĩa tiếng việt của arthritis là: danh từ|- (y học) viêm khớp
Nghĩa tiếng việt của từ arthrobranchiae là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthrobranchiae danh từ|- (động vật) mang khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthrobranchiae
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthrobranchiae là: danh từ|- (động vật) mang khớp
Nghĩa tiếng việt của từ arthrodesis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthrodesis danh từ|- số nhiều arthrodeses|- (y học) thủ thuật làm cứng khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthrodesis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthrodesis là: danh từ|- số nhiều arthrodeses|- (y học) thủ thuật làm cứng khớp
Nghĩa tiếng việt của từ arthrogenous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthrogenous tính từ|- tạo đốt; hình thành đốt; chia đốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthrogenous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthrogenous là: tính từ|- tạo đốt; hình thành đốt; chia đốt
Nghĩa tiếng việt của từ arthromere là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthromere danh từ|- (sinh học) đốt khớp; đốt thân (động vật có chân đốt). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthromere
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthromere là: danh từ|- (sinh học) đốt khớp; đốt thân (động vật có chân đốt)
Nghĩa tiếng việt của từ arthropathy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthropathy danh từ|- (y học) bệnh khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthropathy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthropathy là: danh từ|- (y học) bệnh khớp
Nghĩa tiếng việt của từ arthrophyte là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthrophyte danh từ|- thực vật phân đốt, có đốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthrophyte
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthrophyte là: danh từ|- thực vật phân đốt, có đốt
Nghĩa tiếng việt của từ arthropod là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthropod danh từ|- (động vật học) động vật chân đốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthropod
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:θrəpɔd]
  • Nghĩa tiếng việt của arthropod là: danh từ|- (động vật học) động vật chân đốt
Nghĩa tiếng việt của từ arthropodal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthropodal tính từ|- có chân khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthropodal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthropodal là: tính từ|- có chân khớp
Nghĩa tiếng việt của từ arthropodous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthropodousxem arthropod. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthropodous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthropodous là: xem arthropod
Nghĩa tiếng việt của từ arthropterous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthropterous tính từ|- có tia vây khớp, phân đốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthropterous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthropterous là: tính từ|- có tia vây khớp, phân đốt
Nghĩa tiếng việt của từ arthrosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthrosis danh từ|- (giải phẫu) khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthrosis
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:θθrousis]
  • Nghĩa tiếng việt của arthrosis là: danh từ|- (giải phẫu) khớp
Nghĩa tiếng việt của từ arthrospore là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthrospore danh từ|- (thực vật) bào tử chia đôi, bào tử đốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthrospore
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthrospore là: danh từ|- (thực vật) bào tử chia đôi, bào tử đốt
Nghĩa tiếng việt của từ arthrostracous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthrostracous tính từ|- có mảnh vỏ khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthrostracous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthrostracous là: tính từ|- có mảnh vỏ khớp
Nghĩa tiếng việt của từ arthrous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arthrous tính từ|- có khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arthrous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arthrous là: tính từ|- có khớp
Nghĩa tiếng việt của từ artichoke là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artichoke danh từ|- (thực vật học) cây atisô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artichoke
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:titʃouk]
  • Nghĩa tiếng việt của artichoke là: danh từ|- (thực vật học) cây atisô
Nghĩa tiếng việt của từ article là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh article danh từ|- bài báo|=leading article|+ bài xã luận|- điều khoản, mục|=articles of apprenticeship|+ điều khoản học việc (trong giao kèo)|=article of faith|+ tín điều|- đồ, thức, vật phẩm; hàng|=articles of daily necessity|+ những thức cần thiết cho đời sống hằng ngày|=an article of food|+ đồ ăn|=an article of clothing|+ đồ mặc|=article of luxury|+ hàng xa xỉ|- (ngôn ngữ học) mạo từ|=definite article|+ mạo từ hạn định|=indefinite article|+ mạo từ bất định|- lúc chết, lúc tắt thở|* ngoại động từ|- đặt thành điều khoản, đặt thành mục|- cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo|=articled apprentice|+ người học việc theo giao kèo|- (pháp lý) buộc tội; tố cáo|=to article against someone for something|+ tố giác ai về việc gì; buộc tội ai về cái gì||@article|- (tech) điều khoản, mục; vật phẩm; bài báo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:article
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tikl]
  • Nghĩa tiếng việt của article là: danh từ|- bài báo|=leading article|+ bài xã luận|- điều khoản, mục|=articles of apprenticeship|+ điều khoản học việc (trong giao kèo)|=article of faith|+ tín điều|- đồ, thức, vật phẩm; hàng|=articles of daily necessity|+ những thức cần thiết cho đời sống hằng ngày|=an article of food|+ đồ ăn|=an article of clothing|+ đồ mặc|=article of luxury|+ hàng xa xỉ|- (ngôn ngữ học) mạo từ|=definite article|+ mạo từ hạn định|=indefinite article|+ mạo từ bất định|- lúc chết, lúc tắt thở|* ngoại động từ|- đặt thành điều khoản, đặt thành mục|- cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo|=articled apprentice|+ người học việc theo giao kèo|- (pháp lý) buộc tội; tố cáo|=to article against someone for something|+ tố giác ai về việc gì; buộc tội ai về cái gì||@article|- (tech) điều khoản, mục; vật phẩm; bài báo
Nghĩa tiếng việt của từ articulacy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh articulacyxem articulate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:articulacy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của articulacy là: xem articulate
Nghĩa tiếng việt của từ articular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh articular tính từ|- (thuộc) khớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:articular
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tikjulə]
  • Nghĩa tiếng việt của articular là: tính từ|- (thuộc) khớp
Nghĩa tiếng việt của từ articularly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh articularlyxem articular. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:articularly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của articularly là: xem articular
Nghĩa tiếng việt của từ articulate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh articulate tính từ|- có khớp, có đốt|- đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng|- (kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối|* động từ|- nối bằng khớp; khớp lại với nhau|- đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:articulate
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tikjulit]
  • Nghĩa tiếng việt của articulate là: tính từ|- có khớp, có đốt|- đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng|- (kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối|* động từ|- nối bằng khớp; khớp lại với nhau|- đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng
Nghĩa tiếng việt của từ articulated vehicle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh articulated vehicle danh từ|- xe có những đoạn nối nhau bằng khớp mềm dẻo để dễ quay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:articulated vehicle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của articulated vehicle là: danh từ|- xe có những đoạn nối nhau bằng khớp mềm dẻo để dễ quay
Nghĩa tiếng việt của từ articulately là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh articulately phó từ|- rõ ràng, rành mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:articulately
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của articulately là: phó từ|- rõ ràng, rành mạch
Nghĩa tiếng việt của từ articulateness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh articulateness danh từ|- sự phát âm rõ ràng và rành mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:articulateness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của articulateness là: danh từ|- sự phát âm rõ ràng và rành mạch
Nghĩa tiếng việt của từ articulation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh articulation danh từ|- (giải phẫu) khớp|- sự nối bằng khớp; sự khớp lại với nhau|- cách đọc rõ ràng; cách phát âm rõ ràng|- phụ âm|- (kỹ thuật) trục bản lề||@articulation|- (tech) độ rõ (phát âm); khớp nối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:articulation
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:,tikjuleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của articulation là: danh từ|- (giải phẫu) khớp|- sự nối bằng khớp; sự khớp lại với nhau|- cách đọc rõ ràng; cách phát âm rõ ràng|- phụ âm|- (kỹ thuật) trục bản lề||@articulation|- (tech) độ rõ (phát âm); khớp nối
Nghĩa tiếng việt của từ articulation index là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh articulation index(tech) độ nghe rõ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:articulation index
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của articulation index là: (tech) độ nghe rõ
Nghĩa tiếng việt của từ articulation testing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh articulation testing(tech) thử độ rõ phát âm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:articulation testing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của articulation testing là: (tech) thử độ rõ phát âm
Nghĩa tiếng việt của từ articulatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh articulatoryxem articulation. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:articulatory
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của articulatory là: xem articulation
Nghĩa tiếng việt của từ artifact là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artifact danh từ|- sự giả tạo, giả tượng|- đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artifact
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artifact là: danh từ|- sự giả tạo, giả tượng|- đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên)
Nghĩa tiếng việt của từ artifactual là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artifactualxem artifact. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artifactual
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artifactual là: xem artifact
Nghĩa tiếng việt của từ artifice là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artifice danh từ|- mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo|- tài khéo léo, kỹ xảo|- cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artifice
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tifis]
  • Nghĩa tiếng việt của artifice là: danh từ|- mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo|- tài khéo léo, kỹ xảo|- cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo
Nghĩa tiếng việt của từ artificer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artificer danh từ|- người sáng chế, người phát minh|- thợ thủ công, thợ khéo|- (quân sự) thợ sửa chữa vũ khí|- (hàng hải) thợ máy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artificer
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tifisə]
  • Nghĩa tiếng việt của artificer là: danh từ|- người sáng chế, người phát minh|- thợ thủ công, thợ khéo|- (quân sự) thợ sửa chữa vũ khí|- (hàng hải) thợ máy
Nghĩa tiếng việt của từ artificial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artificial tính từ|- nhân tạo|=artificial silk|+ lụa nhân tạo|=artificial respiration|+ hô hấp nhân tạo|- không tự nhiên, giả tạo; giả|=artificial flowers|+ hoa giả|=artificial smile|+ nụ cười giả tạo||@artificial|- (tech) nhân tạo; giả tạo||@artificial|- nhân tạo; giả tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artificial
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:tifiʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của artificial là: tính từ|- nhân tạo|=artificial silk|+ lụa nhân tạo|=artificial respiration|+ hô hấp nhân tạo|- không tự nhiên, giả tạo; giả|=artificial flowers|+ hoa giả|=artificial smile|+ nụ cười giả tạo||@artificial|- (tech) nhân tạo; giả tạo||@artificial|- nhân tạo; giả tạo
Nghĩa tiếng việt của từ artificial cognition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artificial cognition(tech) nhận thức nhân tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artificial cognition
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artificial cognition là: (tech) nhận thức nhân tạo
Nghĩa tiếng việt của từ artificial intelligence (ai) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artificial intelligence (ai)(tech) trí năng nhân tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artificial intelligence (ai)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artificial intelligence (ai) là: (tech) trí năng nhân tạo
Nghĩa tiếng việt của từ artificial language là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artificial language(tech) ngôn ngữ nhân tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artificial language
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artificial language là: (tech) ngôn ngữ nhân tạo
Nghĩa tiếng việt của từ artificial line là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artificial line(tech) đường dây giả, đường dây nhân tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artificial line
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artificial line là: (tech) đường dây giả, đường dây nhân tạo
Nghĩa tiếng việt của từ artificial voice là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artificial voice(tech) tiếng nói nhân tạo/giả nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artificial voice
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artificial voice là: (tech) tiếng nói nhân tạo/giả nhân
Nghĩa tiếng việt của từ artificiality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artificiality danh từ|- tinh chất nhân tạo|- tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artificiality
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:tifiʃiæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của artificiality là: danh từ|- tinh chất nhân tạo|- tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo
Nghĩa tiếng việt của từ artificialize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artificialize ngoại động từ|- làm mất tự nhiên, làm thành giả tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artificialize
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:tifiʃəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của artificialize là: ngoại động từ|- làm mất tự nhiên, làm thành giả tạo
Nghĩa tiếng việt của từ artificially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artificially phó từ|- giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artificially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artificially là: phó từ|- giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo
Nghĩa tiếng việt của từ artificialness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artificialness danh từ|- tinh chất nhân tạo|- tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artificialness
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:tifiʃiæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của artificialness là: danh từ|- tinh chất nhân tạo|- tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo
Nghĩa tiếng việt của từ artillerist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artillerist danh từ|- (quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artillerist
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tilərist]
  • Nghĩa tiếng việt của artillerist là: danh từ|- (quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh
Nghĩa tiếng việt của từ artillery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artillery danh từ|- (quân sự) pháo|=heavy artillery|+ trọng pháo|- pháo binh|- khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artillery
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tiləri]
  • Nghĩa tiếng việt của artillery là: danh từ|- (quân sự) pháo|=heavy artillery|+ trọng pháo|- pháo binh|- khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo
Nghĩa tiếng việt của từ artilleryman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artilleryman danh từ|- (quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artilleryman
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tilərist]
  • Nghĩa tiếng việt của artilleryman là: danh từ|- (quân sự) pháo thủ, bộ đội pháo binh
Nghĩa tiếng việt của từ artily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artilyxem arty. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artily
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artily là: xem arty
Nghĩa tiếng việt của từ artiness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artiness danh từ|- sự làm ra vẻ nghệ sĩ, sự làm ra vẻ có mỹ thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artiness
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:timis]
  • Nghĩa tiếng việt của artiness là: danh từ|- sự làm ra vẻ nghệ sĩ, sự làm ra vẻ có mỹ thuật
Nghĩa tiếng việt của từ artiodactyl là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artiodactyl tính từ+ (artiodactylous) |/,ɑ:tioudæktiləs/|- (động vật học) có guốc chân|* danh từ|- (động vật học) thú guốc chân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artiodactyl
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:tioudæktil]
  • Nghĩa tiếng việt của artiodactyl là: tính từ+ (artiodactylous) |/,ɑ:tioudæktiləs/|- (động vật học) có guốc chân|* danh từ|- (động vật học) thú guốc chân
Nghĩa tiếng việt của từ artiodactylous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artiodactylous tính từ+ (artiodactylous) |/,ɑ:tioudæktiləs/|- (động vật học) có guốc chân|* danh từ|- (động vật học) thú guốc chân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artiodactylous
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:tioudæktil]
  • Nghĩa tiếng việt của artiodactylous là: tính từ+ (artiodactylous) |/,ɑ:tioudæktiləs/|- (động vật học) có guốc chân|* danh từ|- (động vật học) thú guốc chân
Nghĩa tiếng việt của từ artisan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artisan danh từ|- thợ thủ công. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artisan
  • Phiên âm (nếu có): [,ɑ:tizæn]
  • Nghĩa tiếng việt của artisan là: danh từ|- thợ thủ công
Nghĩa tiếng việt của từ artisanal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artisanal tính từ|- thủ công. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artisanal
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tizənəl]
  • Nghĩa tiếng việt của artisanal là: tính từ|- thủ công
Nghĩa tiếng việt của từ artisanship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artisanshipxem artisan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artisanship
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artisanship là: xem artisan
Nghĩa tiếng việt của từ artist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artist danh từ|- nghệ sĩ|=to be an artist in words|+ là một nghệ sĩ về cách dùng từ|- hoạ sĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artist
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tist]
  • Nghĩa tiếng việt của artist là: danh từ|- nghệ sĩ|=to be an artist in words|+ là một nghệ sĩ về cách dùng từ|- hoạ sĩ
Nghĩa tiếng việt của từ artistdom là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artistdom danh từ|- giới nghệ sĩ; giới nghệ thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artistdom
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artistdom là: danh từ|- giới nghệ sĩ; giới nghệ thuật
Nghĩa tiếng việt của từ artiste là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artiste danh từ|- (sân khấu) nghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp (hát múa...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artiste
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:ti:st]
  • Nghĩa tiếng việt của artiste là: danh từ|- (sân khấu) nghệ sĩ sân khấu, diễn viên chuyên nghiệp (hát múa...)
Nghĩa tiếng việt của từ artistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artistic tính từ|- (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật|- có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artistic
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tistik]
  • Nghĩa tiếng việt của artistic là: tính từ|- (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật|- có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo
Nghĩa tiếng việt của từ artistical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artistical tính từ|- (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật|- có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artistical
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tistik]
  • Nghĩa tiếng việt của artistical là: tính từ|- (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật|- có nghệ thuật; có mỹ thuật, khéo léo
Nghĩa tiếng việt của từ artistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artistically phó từ|- khéo léo, sắc sảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artistically là: phó từ|- khéo léo, sắc sảo
Nghĩa tiếng việt của từ artistry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artistry danh từ|- nghệ thuật, tính chất nghệ thuật|- công tác nghệ thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artistry
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tistri]
  • Nghĩa tiếng việt của artistry là: danh từ|- nghệ thuật, tính chất nghệ thuật|- công tác nghệ thuật
Nghĩa tiếng việt của từ artless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artless tính từ|- tự nhiên, không giả tạo|- ngây thơ, chân thật, chất phác|- không có mỹ thuật; không khéo, vụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artless
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tlis]
  • Nghĩa tiếng việt của artless là: tính từ|- tự nhiên, không giả tạo|- ngây thơ, chân thật, chất phác|- không có mỹ thuật; không khéo, vụng
Nghĩa tiếng việt của từ artlessly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artlesslyxem artless. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artlessly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artlessly là: xem artless
Nghĩa tiếng việt của từ artlessness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artlessness danh từ|- tính tự nhiên, tính không giả tạo|- tính ngây thơ, tính chân thật, tính chất phác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artlessness
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tlisnis]
  • Nghĩa tiếng việt của artlessness là: danh từ|- tính tự nhiên, tính không giả tạo|- tính ngây thơ, tính chân thật, tính chất phác
Nghĩa tiếng việt của từ arts and crafts là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arts and crafts danh từ|- nghề thủ công và thiết kế trang trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arts and crafts
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arts and crafts là: danh từ|- nghề thủ công và thiết kế trang trí
Nghĩa tiếng việt của từ artwork là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh artwork(tech) nguyên cảo; nguyên đồ; đồ trang sức; đồ nghệ thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:artwork
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của artwork là: (tech) nguyên cảo; nguyên đồ; đồ trang sức; đồ nghệ thuật
Nghĩa tiếng việt của từ arty là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arty tính từ|- (thông tục) làm ra vẻ nghệ sĩ; làm ra vẻ có mỹ thuật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arty
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:ti]
  • Nghĩa tiếng việt của arty là: tính từ|- (thông tục) làm ra vẻ nghệ sĩ; làm ra vẻ có mỹ thuật
Nghĩa tiếng việt của từ arty-and-crafty là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arty-and-crafty tính từ|-(đùa cợt) chỉ đẹp thôi chứ không tiện dụng và bền (đồ gỗ) ((cũng) artsy-craftsy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arty-and-crafty
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:tiənkra:fti]
  • Nghĩa tiếng việt của arty-and-crafty là: tính từ|-(đùa cợt) chỉ đẹp thôi chứ không tiện dụng và bền (đồ gỗ) ((cũng) artsy-craftsy)
Nghĩa tiếng việt của từ arty-crafty là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arty-crafty tính từ|- (nói về đồ gỗ) chỉ đẹp thôi, chứ không tiện dụng lâu dài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arty-crafty
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arty-crafty là: tính từ|- (nói về đồ gỗ) chỉ đẹp thôi, chứ không tiện dụng lâu dài
Nghĩa tiếng việt của từ arucola là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arucola danh từ|- cây rau diếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arucola
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arucola là: danh từ|- cây rau diếp
Nghĩa tiếng việt của từ arum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arum danh từ|- (thực vật học) cây chân bê. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arum
  • Phiên âm (nếu có): [eərəm]
  • Nghĩa tiếng việt của arum là: danh từ|- (thực vật học) cây chân bê
Nghĩa tiếng việt của từ arum lily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arum lily danh từ|- hoa huệ trắng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arum lily
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arum lily là: danh từ|- hoa huệ trắng
Nghĩa tiếng việt của từ aryan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aryan tính từ|- (thuộc) người a-ri-an|* danh từ|- người a-ri-an. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aryan
  • Phiên âm (nếu có): [eəriən]
  • Nghĩa tiếng việt của aryan là: tính từ|- (thuộc) người a-ri-an|* danh từ|- người a-ri-an
Nghĩa tiếng việt của từ arytenoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arytenoid danh từ|- (giãi phẫu học) thuộc sụn phễu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arytenoid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của arytenoid là: danh từ|- (giãi phẫu học) thuộc sụn phễu
Nghĩa tiếng việt của từ arête là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh arête danh từ|- cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:arête
  • Phiên âm (nếu có): [,æriɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của arête là: danh từ|- cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng
Nghĩa tiếng việt của từ as là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh as phó từ|- như|=as you know|+ như anh đã biết|=some peoples democracies as vietnam, korea...|+ một số nước dân chủ nhân dân như việt nam, triều tiên...|=late as usual|+ muộn như thường lệ|- là, với tư cách là|=i speak to you as a friend|+ tôi nói với anh với tư cách là một người bạn|- cũng, bằng|=he is as old as you|+ anh ta cũng già bằng anh, anh ta bằng tuổi anh|- xa tận, cho tận đến|=to go far as the station|+ đi đến tận nhà ga|- đến chừng mức mà|=far as i know|+ đến chừng mức mà tôi biết, theo tất cả những điều mà tôi biết|- lui tận về|=as far back as two years ago|+ lui về cách đây hai năm; cách đây hai năm|- về phía, về phần|=as for me|+ về phần tôi|- (xem) good|- (xem) as much as|- cũng chừng này, cũng bằng này|=you can take as much as you like|+ anh thích bao nhiêu thì có thể cứ lấy chừng nấy|- cũng vậy|=i thought as much|+ tôi cũng nghĩ như vậy|- (xem) well|- (xem) well|- (xem) yet|* liên từ|- lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as)|=he came in as i was speaking|+ khi tôi đang nói thì hắn vào|- vì, bởi vì|=as it was raining hard, we could not start|+ vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được|- để, cốt để|=he so arranged matters as to suit everyone|+ anh ta thu xếp mọi việc cốt để làm cho hợp với tất cả mọi người|=be so kind (good) as to let me know...|+ anh hãy vui lòng cho tôi biết...|- tuy rằng, dù rằng|=tired as she was did not leave her task undone|+ tuy mệt thật đấy cô ta cũng không bỏ công việc|- như thế, y như thế|- có thể là như vậy, có thể cho là như vậy|=he is not equal to the task, as it were|+ hắn không xứng với nhiệm vụ, có thể cho là như vậy|- (xem) though|* đại từ|- mà, người mà, cái mà...; như|=he is the same man as i met yesterday|+ ông ta đúng là người mà hôm qua tôi gặp|=such a genius as marx|+ một thiên tài như mác|- điều đó, cái đó, cái ấy|=he was a foreigner, as they perceived from his accent|+ ông ta là một người nước ngoài, người ta nhận thấy điều đó ở giọng nói của ông ta|* danh từ, số nhiều asses|- đồng át (tiền la mã). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:as
  • Phiên âm (nếu có): [æz, əz]
  • Nghĩa tiếng việt của as là: phó từ|- như|=as you know|+ như anh đã biết|=some peoples democracies as vietnam, korea...|+ một số nước dân chủ nhân dân như việt nam, triều tiên...|=late as usual|+ muộn như thường lệ|- là, với tư cách là|=i speak to you as a friend|+ tôi nói với anh với tư cách là một người bạn|- cũng, bằng|=he is as old as you|+ anh ta cũng già bằng anh, anh ta bằng tuổi anh|- xa tận, cho tận đến|=to go far as the station|+ đi đến tận nhà ga|- đến chừng mức mà|=far as i know|+ đến chừng mức mà tôi biết, theo tất cả những điều mà tôi biết|- lui tận về|=as far back as two years ago|+ lui về cách đây hai năm; cách đây hai năm|- về phía, về phần|=as for me|+ về phần tôi|- (xem) good|- (xem) as much as|- cũng chừng này, cũng bằng này|=you can take as much as you like|+ anh thích bao nhiêu thì có thể cứ lấy chừng nấy|- cũng vậy|=i thought as much|+ tôi cũng nghĩ như vậy|- (xem) well|- (xem) well|- (xem) yet|* liên từ|- lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as)|=he came in as i was speaking|+ khi tôi đang nói thì hắn vào|- vì, bởi vì|=as it was raining hard, we could not start|+ vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được|- để, cốt để|=he so arranged matters as to suit everyone|+ anh ta thu xếp mọi việc cốt để làm cho hợp với tất cả mọi người|=be so kind (good) as to let me know...|+ anh hãy vui lòng cho tôi biết...|- tuy rằng, dù rằng|=tired as she was did not leave her task undone|+ tuy mệt thật đấy cô ta cũng không bỏ công việc|- như thế, y như thế|- có thể là như vậy, có thể cho là như vậy|=he is not equal to the task, as it were|+ hắn không xứng với nhiệm vụ, có thể cho là như vậy|- (xem) though|* đại từ|- mà, người mà, cái mà...; như|=he is the same man as i met yesterday|+ ông ta đúng là người mà hôm qua tôi gặp|=such a genius as marx|+ một thiên tài như mác|- điều đó, cái đó, cái ấy|=he was a foreigner, as they perceived from his accent|+ ông ta là một người nước ngoài, người ta nhận thấy điều đó ở giọng nói của ông ta|* danh từ, số nhiều asses|- đồng át (tiền la mã)
Nghĩa tiếng việt của từ asa là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asa (viết tắt)|- cơ quan tiêu chuẩn quảng cáo (advertising standards agency)|- hội tiêu chuẩn mỹ (american standards association). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asa
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asa là: (viết tắt)|- cơ quan tiêu chuẩn quảng cáo (advertising standards agency)|- hội tiêu chuẩn mỹ (american standards association)
Nghĩa tiếng việt của từ asafoetida là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asafoetida danh từ|- (thực vật học) cây a nguỳ|- (dược học) a nguỳ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asafoetida
  • Phiên âm (nếu có): [,æsəfetidə]
  • Nghĩa tiếng việt của asafoetida là: danh từ|- (thực vật học) cây a nguỳ|- (dược học) a nguỳ
Nghĩa tiếng việt của từ asap là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asap (viết tắt)|- càng sớm càng tốt (as soon as possible). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asap
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asap là: (viết tắt)|- càng sớm càng tốt (as soon as possible)
Nghĩa tiếng việt của từ asbestine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asbestine tính từ|- bằng amiăng; giống amiăng|- không đốt cháy được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asbestine
  • Phiên âm (nếu có): [æzbestin]
  • Nghĩa tiếng việt của asbestine là: tính từ|- bằng amiăng; giống amiăng|- không đốt cháy được
Nghĩa tiếng việt của từ asbestos là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asbestos danh từ|- (khoáng chất) miăng||@asbestos|- (tech) thạch miên [tq],(bông đá), amiăng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asbestos
  • Phiên âm (nếu có): [æzbestɔs]
  • Nghĩa tiếng việt của asbestos là: danh từ|- (khoáng chất) miăng||@asbestos|- (tech) thạch miên [tq],(bông đá), amiăng
Nghĩa tiếng việt của từ asbestosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asbestosis danh từ|- bệnh phổi phát sinh do hít phải hạt amiăng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asbestosis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asbestosis là: danh từ|- bệnh phổi phát sinh do hít phải hạt amiăng
Nghĩa tiếng việt của từ asbestotic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asbestoticxem asbestosis. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asbestotic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asbestotic là: xem asbestosis
Nghĩa tiếng việt của từ ascariasis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascariasis danh từ|- số nhiều ascariases|- bệnh giun đũa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascariasis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascariasis là: danh từ|- số nhiều ascariases|- bệnh giun đũa
Nghĩa tiếng việt của từ ascarid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascarid danh từ|- (y học) giun đũa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascarid
  • Phiên âm (nếu có): [æskərid]
  • Nghĩa tiếng việt của ascarid là: danh từ|- (y học) giun đũa
Nghĩa tiếng việt của từ ascend là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascend nội động từ|- lên, thăng|=to ascend in rank|+ thăng cấp|=to ascend towards the source of a river|+ đi ngược lên dòng sông|- dốc lên (con đường)|=the path began to ascend|+ con đường bắt đầu dốc lên|- cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh)|- ngược (dòng thời gian)|* ngoại động từ|- trèo lên; lên|=to ascend a mountain|+ trèo núi|=to ascend a river|+ đi ngược dòng sông|=to ascend the throne|+ lên ngôi vua||@ascend|- tăng, tiến, đi lên, trềo lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascend
  • Phiên âm (nếu có): [əsend]
  • Nghĩa tiếng việt của ascend là: nội động từ|- lên, thăng|=to ascend in rank|+ thăng cấp|=to ascend towards the source of a river|+ đi ngược lên dòng sông|- dốc lên (con đường)|=the path began to ascend|+ con đường bắt đầu dốc lên|- cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh)|- ngược (dòng thời gian)|* ngoại động từ|- trèo lên; lên|=to ascend a mountain|+ trèo núi|=to ascend a river|+ đi ngược dòng sông|=to ascend the throne|+ lên ngôi vua||@ascend|- tăng, tiến, đi lên, trềo lên
Nghĩa tiếng việt của từ ascendable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascendablexem ascend. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascendable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascendable là: xem ascend
Nghĩa tiếng việt của từ ascendancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascendancy danh từ|- uy thế, uy lực|=to exercise an ascendancy over someone|+ có uy lực đối với người nào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascendancy
  • Phiên âm (nếu có): [əsendənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của ascendancy là: danh từ|- uy thế, uy lực|=to exercise an ascendancy over someone|+ có uy lực đối với người nào
Nghĩa tiếng việt của từ ascendant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascendant tính từ|- đang lên|- (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh)|- có ưu thế; có uy thế, có uy lực|* danh từ|- ưu thế; uy thế, uy lực|=to be in the ascendant|+ có uy thế; chiếm ưu thế; uy thế đang lên|- ông bà tổ tiên|- lá số tử vi|- (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh)||@ascendant|- tăng lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascendant
  • Phiên âm (nếu có): [əsendənt]
  • Nghĩa tiếng việt của ascendant là: tính từ|- đang lên|- (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh)|- có ưu thế; có uy thế, có uy lực|* danh từ|- ưu thế; uy thế, uy lực|=to be in the ascendant|+ có uy thế; chiếm ưu thế; uy thế đang lên|- ông bà tổ tiên|- lá số tử vi|- (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh)||@ascendant|- tăng lên
Nghĩa tiếng việt của từ ascendency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascendency danh từ|- uy thế, uy lực|=to exercise an ascendancy over someone|+ có uy lực đối với người nào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascendency
  • Phiên âm (nếu có): [əsendənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của ascendency là: danh từ|- uy thế, uy lực|=to exercise an ascendancy over someone|+ có uy lực đối với người nào
Nghĩa tiếng việt của từ ascendent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascendent tính từ|- đang lên|- (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh)|- có ưu thế; có uy thế, có uy lực|* danh từ|- ưu thế; uy thế, uy lực|=to be in the ascendant|+ có uy thế; chiếm ưu thế; uy thế đang lên|- ông bà tổ tiên|- lá số tử vi|- (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascendent
  • Phiên âm (nếu có): [əsendənt]
  • Nghĩa tiếng việt của ascendent là: tính từ|- đang lên|- (thiên văn học) đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh)|- có ưu thế; có uy thế, có uy lực|* danh từ|- ưu thế; uy thế, uy lực|=to be in the ascendant|+ có uy thế; chiếm ưu thế; uy thế đang lên|- ông bà tổ tiên|- lá số tử vi|- (thiên văn học) thế lên (của một hành tinh)
Nghĩa tiếng việt của từ ascender là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascender(tech) đầu chữ, (phần ló đầu của chữ thường) (như b, d, h). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascender
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascender là: (tech) đầu chữ, (phần ló đầu của chữ thường) (như b, d, h)
Nghĩa tiếng việt của từ ascendible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascendiblexem ascend. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascendible
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascendible là: xem ascend
Nghĩa tiếng việt của từ ascending là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascending(tech) thăng, tăng lên, lên cao (d). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascending
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascending là: (tech) thăng, tăng lên, lên cao (d)
Nghĩa tiếng việt của từ ascending key là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascending key(tech) phím trở lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascending key
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascending key là: (tech) phím trở lên
Nghĩa tiếng việt của từ ascending order là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascending order(tech) thứ tự lên, thứ tự lớn dần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascending order
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascending order là: (tech) thứ tự lên, thứ tự lớn dần
Nghĩa tiếng việt của từ ascending sequence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascending sequence(tech) trình tự lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascending sequence
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascending sequence là: (tech) trình tự lên
Nghĩa tiếng việt của từ ascending sort là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascending sort(tech) xếp thứ tự từ dưới lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascending sort
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascending sort là: (tech) xếp thứ tự từ dưới lên
Nghĩa tiếng việt của từ ascension là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascension danh từ|- sự lên|=balloon ascension|+ sự bay lên bằng khí cầu|=ascension to power|+ (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự lên nắm chính quyền||@ascension|- sự tăng, sự tiến|- right a. độ xích kinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascension
  • Phiên âm (nếu có): [əsenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của ascension là: danh từ|- sự lên|=balloon ascension|+ sự bay lên bằng khí cầu|=ascension to power|+ (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự lên nắm chính quyền||@ascension|- sự tăng, sự tiến|- right a. độ xích kinh
Nghĩa tiếng việt của từ ascension-day là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascension-day danh từ|- (tôn giáo) lễ thăng thiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascension-day
  • Phiên âm (nếu có): [əsenʃndei]
  • Nghĩa tiếng việt của ascension-day là: danh từ|- (tôn giáo) lễ thăng thiên
Nghĩa tiếng việt của từ ascensional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascensional tính từ|- lên|=ascensional power|+ (hàng không) sức bay lên|=ascensional rate|+ (hàng không) tốc độ bay lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascensional
  • Phiên âm (nếu có): [əsenʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của ascensional là: tính từ|- lên|=ascensional power|+ (hàng không) sức bay lên|=ascensional rate|+ (hàng không) tốc độ bay lên
Nghĩa tiếng việt của từ ascent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascent danh từ|- sự trèo lên, sự đi lên, sự lên|=to make an ascent in a balloon|+ lên không bằng khí cầu|- sự đi ngược lên (dòng sông...)|- con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascent
  • Phiên âm (nếu có): [əsent]
  • Nghĩa tiếng việt của ascent là: danh từ|- sự trèo lên, sự đi lên, sự lên|=to make an ascent in a balloon|+ lên không bằng khí cầu|- sự đi ngược lên (dòng sông...)|- con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên
Nghĩa tiếng việt của từ ascertain là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascertain ngoại động từ|- biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn|=to ascertain a situation|+ tìm hiểu rõ ràng tình hình|=we must ascertain that it is so|+ chúng ta phải xác định sự thể là đúng như vậy||@ascertain|- thiết lập; làm sáng tỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascertain
  • Phiên âm (nếu có): [,æsətein]
  • Nghĩa tiếng việt của ascertain là: ngoại động từ|- biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn|=to ascertain a situation|+ tìm hiểu rõ ràng tình hình|=we must ascertain that it is so|+ chúng ta phải xác định sự thể là đúng như vậy||@ascertain|- thiết lập; làm sáng tỏ
Nghĩa tiếng việt của từ ascertainable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascertainable tính từ|- có thể biết chắc, có thể thấy chắc; có thể xác định; có thể tìm hiểu chắc chắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascertainable
  • Phiên âm (nếu có): [,æsəteinəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ascertainable là: tính từ|- có thể biết chắc, có thể thấy chắc; có thể xác định; có thể tìm hiểu chắc chắn
Nghĩa tiếng việt của từ ascertainableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascertainablenessxem ascertain. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascertainableness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascertainableness là: xem ascertain
Nghĩa tiếng việt của từ ascertainably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascertainablyxem ascertain. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascertainably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascertainably là: xem ascertain
Nghĩa tiếng việt của từ ascertainment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascertainment danh từ|- sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascertainment
  • Phiên âm (nếu có): [,æsəteinmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của ascertainment là: danh từ|- sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn
Nghĩa tiếng việt của từ ascetic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascetic tính từ+ (ascetical) |/əsetikəl/|- khổ hạnh|* danh từ|- người tu khổ hạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascetic
  • Phiên âm (nếu có): [əsetik]
  • Nghĩa tiếng việt của ascetic là: tính từ+ (ascetical) |/əsetikəl/|- khổ hạnh|* danh từ|- người tu khổ hạnh
Nghĩa tiếng việt của từ ascetical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascetical tính từ+ (ascetical) |/əsetikəl/|- khổ hạnh|* danh từ|- người tu khổ hạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascetical
  • Phiên âm (nếu có): [əsetik]
  • Nghĩa tiếng việt của ascetical là: tính từ+ (ascetical) |/əsetikəl/|- khổ hạnh|* danh từ|- người tu khổ hạnh
Nghĩa tiếng việt của từ ascetically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asceticallyxem ascetic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascetically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascetically là: xem ascetic
Nghĩa tiếng việt của từ asceticism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asceticism danh từ|- sự tu khổ hạnh|- chủ nghĩa khổ hạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asceticism
  • Phiên âm (nếu có): [əsetisizm]
  • Nghĩa tiếng việt của asceticism là: danh từ|- sự tu khổ hạnh|- chủ nghĩa khổ hạnh
Nghĩa tiếng việt của từ asci là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asci danh từ, số nhiều asci|- (thực vật học) nang (nấm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asci
  • Phiên âm (nếu có): [æskəs]
  • Nghĩa tiếng việt của asci là: danh từ, số nhiều asci|- (thực vật học) nang (nấm)
Nghĩa tiếng việt của từ ascidial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascidial tính từ|- (thực vật) dạng túi; (thuộc) lá bắt sâu bọ; lá chén. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascidial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascidial là: tính từ|- (thực vật) dạng túi; (thuộc) lá bắt sâu bọ; lá chén
Nghĩa tiếng việt của từ ascidian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascidian danh từ|- lớp hải tiêu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascidian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascidian là: danh từ|- lớp hải tiêu
Nghĩa tiếng việt của từ ascidiate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascidiatexem ascidium. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascidiate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascidiate là: xem ascidium
Nghĩa tiếng việt của từ ascidiform là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascidiformxem ascidium. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascidiform
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascidiform là: xem ascidium
Nghĩa tiếng việt của từ ascidium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascidium danh từ|- (động vật học) hải tiêu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascidium
  • Phiên âm (nếu có): [əsidiəm]
  • Nghĩa tiếng việt của ascidium là: danh từ|- (động vật học) hải tiêu
Nghĩa tiếng việt của từ asciferous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asciferous tính từ|- (thực vật) có túi, có nang (bào tử). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asciferous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asciferous là: tính từ|- (thực vật) có túi, có nang (bào tử)
Nghĩa tiếng việt của từ ascii là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascii(viết tắt của america standard code for information interchange)tên một bộ ký tự dùng cho máy tính bao gồm 96 chữ thường và hoa cộng với 32 ký tự điều khiển không in ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascii
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascii là: (viết tắt của america standard code for information interchange)tên một bộ ký tự dùng cho máy tính bao gồm 96 chữ thường và hoa cộng với 32 ký tự điều khiển không in ra
Nghĩa tiếng việt của từ ascii (american standard code for information interchange) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascii (american standard code for information interchange)(tech) bộ mã tiêu chuẩn hoa kỳ dùng giao hoán tin tức, axơki. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascii (american standard code for information interchange)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascii (american standard code for information interchange) là: (tech) bộ mã tiêu chuẩn hoa kỳ dùng giao hoán tin tức, axơki
Nghĩa tiếng việt của từ ascii (american standard code for information interchange) code là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascii (american standard code for information interchange) code(tech) mã số ascii. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascii (american standard code for information interchange) code
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascii (american standard code for information interchange) code là: (tech) mã số ascii
Nghĩa tiếng việt của từ ascii (american standard code for information interchange) text là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascii (american standard code for information interchange) text(tech) văn bản dạng ascii. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascii (american standard code for information interchange) text
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascii (american standard code for information interchange) text là: (tech) văn bản dạng ascii
Nghĩa tiếng việt của từ asclepiadaceous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asclepiadaceous tính từ|- (thực vật học) (thuộc) họ thiên lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asclepiadaceous
  • Phiên âm (nếu có): [æs,kli:piədeiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của asclepiadaceous là: tính từ|- (thực vật học) (thuộc) họ thiên lý
Nghĩa tiếng việt của từ ascocrap là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascocrap danh từ|- thể quả túi; thể quả bào tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascocrap
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascocrap là: danh từ|- thể quả túi; thể quả bào tử
Nghĩa tiếng việt của từ ascogenous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascogenous tính từ|- sinh túi, sinh nan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascogenous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascogenous là: tính từ|- sinh túi, sinh nan
Nghĩa tiếng việt của từ ascogone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascogonecách viết khác : ascogonium. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascogone
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascogone là: cách viết khác : ascogonium
Nghĩa tiếng việt của từ ascogony là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascogony danh từ|- (thực vật) tính sinh túi, sinh nang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascogony
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascogony là: danh từ|- (thực vật) tính sinh túi, sinh nang
Nghĩa tiếng việt của từ ascolichens là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascolichens danh từ số nhiều|- (thực vật) địa y dạng túi, dạng nang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascolichens
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascolichens là: danh từ số nhiều|- (thực vật) địa y dạng túi, dạng nang
Nghĩa tiếng việt của từ ascoma là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascoma danh từ|- (thực vật) thể quả dạng đĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascoma
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascoma là: danh từ|- (thực vật) thể quả dạng đĩa
Nghĩa tiếng việt của từ ascomycetes là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascomycetes danh từ số nhiều|- (thực vật học) lớp nấm nang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascomycetes
  • Phiên âm (nếu có): [,æskəmaisi:ti:z]
  • Nghĩa tiếng việt của ascomycetes là: danh từ số nhiều|- (thực vật học) lớp nấm nang
Nghĩa tiếng việt của từ ascorbic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascorbic tính từ|- (hoá học) ascobic|=ascorbic acid|+ axit ascobic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascorbic
  • Phiên âm (nếu có): [əskɔ:bik]
  • Nghĩa tiếng việt của ascorbic là: tính từ|- (hoá học) ascobic|=ascorbic acid|+ axit ascobic
Nghĩa tiếng việt của từ ascospore là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascospore danh từ|- (thực vật học) nang bào tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascospore
  • Phiên âm (nếu có): [æskəspɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của ascospore là: danh từ|- (thực vật học) nang bào tử
Nghĩa tiếng việt của từ ascosporous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascosporousxem ascospore. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascosporous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascosporous là: xem ascospore
Nghĩa tiếng việt của từ ascot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascot danh từ|- cà vạt lớn buộc dưới cằm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascot
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascot là: danh từ|- cà vạt lớn buộc dưới cằm
Nghĩa tiếng việt của từ ascribable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascribable tính từ|- có thể đổ tại, có thể đổ cho|- có thể gán cho, có thể quy cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascribable
  • Phiên âm (nếu có): [əskraibəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của ascribable là: tính từ|- có thể đổ tại, có thể đổ cho|- có thể gán cho, có thể quy cho
Nghĩa tiếng việt của từ ascribe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascribe ngoại động từ|- đổ tại, đổ cho|=to ascribe ones failure to fate|+ thất bại lại đổ tại số phận|- gán cho, cho là của (ai), quy cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascribe
  • Phiên âm (nếu có): [əskraib]
  • Nghĩa tiếng việt của ascribe là: ngoại động từ|- đổ tại, đổ cho|=to ascribe ones failure to fate|+ thất bại lại đổ tại số phận|- gán cho, cho là của (ai), quy cho
Nghĩa tiếng việt của từ ascription là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascription danh từ|- sự đổ tại, sự đổ cho|- sự gán cho, sự cho là của (ai), sự quy cho|- (tôn giáo) lời tán tụng chúa (sau bài giảng kinh). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascription
  • Phiên âm (nếu có): [əskripʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của ascription là: danh từ|- sự đổ tại, sự đổ cho|- sự gán cho, sự cho là của (ai), sự quy cho|- (tôn giáo) lời tán tụng chúa (sau bài giảng kinh)
Nghĩa tiếng việt của từ ascriptive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascriptivexem ascription. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascriptive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ascriptive là: xem ascription
Nghĩa tiếng việt của từ ascus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ascus danh từ, số nhiều asci|- (thực vật học) nang (nấm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ascus
  • Phiên âm (nếu có): [æskəs]
  • Nghĩa tiếng việt của ascus là: danh từ, số nhiều asci|- (thực vật học) nang (nấm)
Nghĩa tiếng việt của từ asdic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asdic danh từ|- thiết bị phát hiện tàu ngầm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asdic
  • Phiên âm (nếu có): [æzdik]
  • Nghĩa tiếng việt của asdic là: danh từ|- thiết bị phát hiện tàu ngầm
Nghĩa tiếng việt của từ asean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asean (viết tắt)|- hiệp hội các nước đông nam a (association of south-east asian nations). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asean
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asean là: (viết tắt)|- hiệp hội các nước đông nam a (association of south-east asian nations)
Nghĩa tiếng việt của từ aseanpol là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aseanpol (viết tắt)|- hiệp hội cảnh sát đông nam á (police association of southeast asian nations)|- viết tắt|- hiệp hội cảnh sát đông nam á (police association of southeast asian nations). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aseanpol
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aseanpol là: (viết tắt)|- hiệp hội cảnh sát đông nam á (police association of southeast asian nations)|- viết tắt|- hiệp hội cảnh sát đông nam á (police association of southeast asian nations)
Nghĩa tiếng việt của từ asemic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asemic tính từ|- không dấu vết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asemic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asemic là: tính từ|- không dấu vết
Nghĩa tiếng việt của từ asepsis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asepsis danh từ|- sự vô trùng, sự vô khuẩn|- phương pháp vô trùng (trong phẫu thuật). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asepsis
  • Phiên âm (nếu có): [æsepsis]
  • Nghĩa tiếng việt của asepsis là: danh từ|- sự vô trùng, sự vô khuẩn|- phương pháp vô trùng (trong phẫu thuật)
Nghĩa tiếng việt của từ aseptate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aseptate tính từ|- (sinh học)|- không vách, không màng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aseptate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aseptate là: tính từ|- (sinh học)|- không vách, không màng
Nghĩa tiếng việt của từ aseptic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aseptic tính từ|- vô trùng, vô khuẩn|* danh từ|- chất vô trùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aseptic
  • Phiên âm (nếu có): [æseptik]
  • Nghĩa tiếng việt của aseptic là: tính từ|- vô trùng, vô khuẩn|* danh từ|- chất vô trùng
Nghĩa tiếng việt của từ aseptically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asepticallyxem aseptic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aseptically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aseptically là: xem aseptic
Nghĩa tiếng việt của từ asepticism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asepticismxem aseptic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asepticism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asepticism là: xem aseptic
Nghĩa tiếng việt của từ asexual là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asexual tính từ|- (sinh vật học)|=asexual reproduction|+ sinh sản vô tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asexual
  • Phiên âm (nếu có): [æsekjuəl]
  • Nghĩa tiếng việt của asexual là: tính từ|- (sinh vật học)|=asexual reproduction|+ sinh sản vô tính
Nghĩa tiếng việt của từ asexuality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asexuality danh từ|- (sinh vật học) tính chất vô tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asexuality
  • Phiên âm (nếu có): [æ,seksjuæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của asexuality là: danh từ|- (sinh vật học) tính chất vô tính
Nghĩa tiếng việt của từ asexually là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asexuallyxem asexual. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asexually
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asexually là: xem asexual
Nghĩa tiếng việt của từ ash là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash danh từ|- ((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)|=to reduce (burn) something to ashes|+ đốt vật gì thành tro|- (số nhiều) tro hoả táng|- đốt ra tro, đốt sạch|- tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...)|* danh từ|- (thực vật học) cây tần bì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash
  • Phiên âm (nếu có): [æʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của ash là: danh từ|- ((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)|=to reduce (burn) something to ashes|+ đốt vật gì thành tro|- (số nhiều) tro hoả táng|- đốt ra tro, đốt sạch|- tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...)|* danh từ|- (thực vật học) cây tần bì
Nghĩa tiếng việt của từ ash blonde là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash blonde tính từ|- màu vàng hoe hơi xám và rất nhạt (nói về tóc)|* danh từ|- phụ nữ có tóc màu đó. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash blonde
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ash blonde là: tính từ|- màu vàng hoe hơi xám và rất nhạt (nói về tóc)|* danh từ|- phụ nữ có tóc màu đó
Nghĩa tiếng việt của từ ash can là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash can #-bin) |/æʃbin/|* danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thùng đựng rác|- (quân sự), (từ lóng) ngư lôi chống tàu ngầm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash can
  • Phiên âm (nếu có): [æʃkæn]
  • Nghĩa tiếng việt của ash can là: #-bin) |/æʃbin/|* danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) thùng đựng rác|- (quân sự), (từ lóng) ngư lôi chống tàu ngầm
Nghĩa tiếng việt của từ ash plant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash plant danh từ|- gậy làm bằng thân cây tần bì non. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash plant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ash plant là: danh từ|- gậy làm bằng thân cây tần bì non
Nghĩa tiếng việt của từ ash removal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash removal danh từ|- (hoá học) sự loại tro, sự khử tro. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash removal
  • Phiên âm (nếu có): [æʃri,mu:vəl]
  • Nghĩa tiếng việt của ash removal là: danh từ|- (hoá học) sự loại tro, sự khử tro
Nghĩa tiếng việt của từ ash remover là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash remover danh từ|- (hoá học) chất khử tro. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash remover
  • Phiên âm (nếu có): [æʃri,mu:və]
  • Nghĩa tiếng việt của ash remover là: danh từ|- (hoá học) chất khử tro
Nghĩa tiếng việt của từ ash wednesday là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash wednesday danh từ|- ngày đầu tiên của tuần chay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash wednesday
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ash wednesday là: danh từ|- ngày đầu tiên của tuần chay
Nghĩa tiếng việt của từ ash-bin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash-bin danh từ|- (như)[ash can],|- (như) ash-box. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash-bin
  • Phiên âm (nếu có): [æʃbin]
  • Nghĩa tiếng việt của ash-bin là: danh từ|- (như)[ash can],|- (như) ash-box
Nghĩa tiếng việt của từ ash-box là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash-box #-bin) |/æʃbin/ (ash-pan) |/æʃpæn/ (ash-pit) |/æʃpit/ (ash-stand) |/æʃstænd/ (ash-tray) |/æʃtrei/|* danh từ|- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash-box
  • Phiên âm (nếu có): [æʃbɔks]
  • Nghĩa tiếng việt của ash-box là: #-bin) |/æʃbin/ (ash-pan) |/æʃpæn/ (ash-pit) |/æʃpit/ (ash-stand) |/æʃstænd/ (ash-tray) |/æʃtrei/|* danh từ|- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)
Nghĩa tiếng việt của từ ash-coloured là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash-coloured tính từ|- màu tro. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash-coloured
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ash-coloured là: tính từ|- màu tro
Nghĩa tiếng việt của từ ash-content là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash-content danh từ|- (hoá học); kỹ phần tro. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash-content
  • Phiên âm (nếu có): [æʃ,kɔntent]
  • Nghĩa tiếng việt của ash-content là: danh từ|- (hoá học); kỹ phần tro
Nghĩa tiếng việt của từ ash-fire là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash-fire danh từ|- (hoá học) lửa âm ỉ (để làm thí nghiệm hoá...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash-fire
  • Phiên âm (nếu có): [æʃfaiə]
  • Nghĩa tiếng việt của ash-fire là: danh từ|- (hoá học) lửa âm ỉ (để làm thí nghiệm hoá...)
Nghĩa tiếng việt của từ ash-pan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash-pan #-bin) |/æʃbin/ (ash-pan) |/æʃpæn/ (ash-pit) |/æʃpit/ (ash-stand) |/æʃstænd/ (ash-tray) |/æʃtrei/|* danh từ|- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash-pan
  • Phiên âm (nếu có): [æʃbɔks]
  • Nghĩa tiếng việt của ash-pan là: #-bin) |/æʃbin/ (ash-pan) |/æʃpæn/ (ash-pit) |/æʃpit/ (ash-stand) |/æʃstænd/ (ash-tray) |/æʃtrei/|* danh từ|- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)
Nghĩa tiếng việt của từ ash-pit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash-pit #-bin) |/æʃbin/ (ash-pan) |/æʃpæn/ (ash-pit) |/æʃpit/ (ash-stand) |/æʃstænd/ (ash-tray) |/æʃtrei/|* danh từ|- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash-pit
  • Phiên âm (nếu có): [æʃbɔks]
  • Nghĩa tiếng việt của ash-pit là: #-bin) |/æʃbin/ (ash-pan) |/æʃpæn/ (ash-pit) |/æʃpit/ (ash-stand) |/æʃstænd/ (ash-tray) |/æʃtrei/|* danh từ|- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)
Nghĩa tiếng việt của từ ash-pot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash-pot #-tray) |/æʃtrei/|* danh từ|- cái gạt tàn thuốc lá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash-pot
  • Phiên âm (nếu có): [æʃpɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của ash-pot là: #-tray) |/æʃtrei/|* danh từ|- cái gạt tàn thuốc lá
Nghĩa tiếng việt của từ ash-stand là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash-stand #-bin) |/æʃbin/ (ash-pan) |/æʃpæn/ (ash-pit) |/æʃpit/ (ash-stand) |/æʃstænd/ (ash-tray) |/æʃtrei/|* danh từ|- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash-stand
  • Phiên âm (nếu có): [æʃbɔks]
  • Nghĩa tiếng việt của ash-stand là: #-bin) |/æʃbin/ (ash-pan) |/æʃpæn/ (ash-pit) |/æʃpit/ (ash-stand) |/æʃstænd/ (ash-tray) |/æʃtrei/|* danh từ|- (kỹ thuật) hố tro, máng tro, hộp tro (ở xe lửa)
Nghĩa tiếng việt của từ ash-tray là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ash-tray danh từ|- (như) ash-pot|- (kỹ thuật) (như) ash-box. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ash-tray
  • Phiên âm (nếu có): [æʃtrei]
  • Nghĩa tiếng việt của ash-tray là: danh từ|- (như) ash-pot|- (kỹ thuật) (như) ash-box
Nghĩa tiếng việt của từ ashake là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashake tính từ|- run (vì rét...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashake
  • Phiên âm (nếu có): [əʃeik]
  • Nghĩa tiếng việt của ashake là: tính từ|- run (vì rét...)
Nghĩa tiếng việt của từ ashamed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashamed tính từ|- xấu hổ, hổ thẹn, ngượng|=to feel ashamed|+ lấy làm xấu hổ|=to be ashamed of|+ xấu hổ vì, hổ thẹn vì|=to be ashamed to do something|+ xấu hổ không dám làm gì, ngượng không dám làm gì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashamed
  • Phiên âm (nếu có): [əʃeimd]
  • Nghĩa tiếng việt của ashamed là: tính từ|- xấu hổ, hổ thẹn, ngượng|=to feel ashamed|+ lấy làm xấu hổ|=to be ashamed of|+ xấu hổ vì, hổ thẹn vì|=to be ashamed to do something|+ xấu hổ không dám làm gì, ngượng không dám làm gì
Nghĩa tiếng việt của từ ashcan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashcan danh từ|- (mỹ) thùng đựng rác|- (từ lóng) (quân sự) ngư lôi chống tàu ngầm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashcan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ashcan là: danh từ|- (mỹ) thùng đựng rác|- (từ lóng) (quân sự) ngư lôi chống tàu ngầm
Nghĩa tiếng việt của từ ashen là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashen tính từ|- (thuộc) tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt)|- làm bằng tro|* tính từ|- (thuộc) cây tần bì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashen
  • Phiên âm (nếu có): [æʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của ashen là: tính từ|- (thuộc) tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt)|- làm bằng tro|* tính từ|- (thuộc) cây tần bì
Nghĩa tiếng việt của từ ashet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashet danh từ|- (ê-cốt) đĩa to, đĩa bình bầu dục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashet
  • Phiên âm (nếu có): [æʃit]
  • Nghĩa tiếng việt của ashet là: danh từ|- (ê-cốt) đĩa to, đĩa bình bầu dục
Nghĩa tiếng việt của từ ashiness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashinessxem ashy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashiness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ashiness là: xem ashy
Nghĩa tiếng việt của từ ashlar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashlar danh từ|- (kiến trúc) đá khối|- vật xây bằng đá khối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashlar
  • Phiên âm (nếu có): [æʃlə]
  • Nghĩa tiếng việt của ashlar là: danh từ|- (kiến trúc) đá khối|- vật xây bằng đá khối
Nghĩa tiếng việt của từ ashler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashler danh từ|- (kiến trúc) đá khối|- vật xây bằng đá khối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashler
  • Phiên âm (nếu có): [æʃlə]
  • Nghĩa tiếng việt của ashler là: danh từ|- (kiến trúc) đá khối|- vật xây bằng đá khối
Nghĩa tiếng việt của từ ashore là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashore phó từ|- trên bờ; vào bờ|=to step ashore|+ bước lên bờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashore
  • Phiên âm (nếu có): [əʃɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của ashore là: phó từ|- trên bờ; vào bờ|=to step ashore|+ bước lên bờ
Nghĩa tiếng việt của từ ashtray là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashtray danh từ|- cái gạt tàn [thuốc lá],. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashtray
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ashtray là: danh từ|- cái gạt tàn [thuốc lá],
Nghĩa tiếng việt của từ ashy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashy tính từ|- có tro, đầy tro|- tái nhợt, xám như tro. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashy
  • Phiên âm (nếu có): [æʃi]
  • Nghĩa tiếng việt của ashy là: tính từ|- có tro, đầy tro|- tái nhợt, xám như tro
Nghĩa tiếng việt của từ ashy-gray là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ashy-gray tính từ|- tái nhợt, xám như tro. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ashy-gray
  • Phiên âm (nếu có): [æʃi,grei]
  • Nghĩa tiếng việt của ashy-gray là: tính từ|- tái nhợt, xám như tro
Nghĩa tiếng việt của từ asia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asia danh từ|- người châu a. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asia là: danh từ|- người châu a
Nghĩa tiếng việt của từ asiab development bank là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asiab development bank(econ) ngân hàng phát triển châu á.|+ uỷ ban kinh tế châu á và viễn đông của liên hợp quốc khuyến cáo thành lập ngân hàng này để khuyến khích tăng trưởng kinh tế và hợp tác châu á và viễn đông, để thúc đẩy kinh tế ở các nước đang phát triển trong vùng. ngân hàng phát triển châu á được thành lập năm 1966. nguồn vốn ban đầu là nhờ đóng góp của các nước trong khu vực với sự giúp đỡ của mỹ, chlb đức, anh và canada.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asiab development bank
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asiab development bank là: (econ) ngân hàng phát triển châu á.|+ uỷ ban kinh tế châu á và viễn đông của liên hợp quốc khuyến cáo thành lập ngân hàng này để khuyến khích tăng trưởng kinh tế và hợp tác châu á và viễn đông, để thúc đẩy kinh tế ở các nước đang phát triển trong vùng. ngân hàng phát triển châu á được thành lập năm 1966. nguồn vốn ban đầu là nhờ đóng góp của các nước trong khu vực với sự giúp đỡ của mỹ, chlb đức, anh và canada.
Nghĩa tiếng việt của từ asian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asian danh từ|- người châu á|* tính từ|- thuộc châu á. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asian là: danh từ|- người châu á|* tính từ|- thuộc châu á
Nghĩa tiếng việt của từ asiatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asiatic tính từ|- (thuộc) châu á|* danh từ|- người châu á. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asiatic
  • Phiên âm (nếu có): [,eiʃiætik]
  • Nghĩa tiếng việt của asiatic là: tính từ|- (thuộc) châu á|* danh từ|- người châu á
Nghĩa tiếng việt của từ aside là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aside phó từ|- về một bên, sang một bên|=to stand aside|+ đứng sang một bên|- riêng ra|=to speak aside|+ nói nhỏ, nói riêng (cho người khác khỏi nghe thấy)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ngoài ra, trừ ra|* danh từ|- (sân khấu) lời nói một mình; lời nói riêng (không để cho diễn viên khác nghe thấy). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aside
  • Phiên âm (nếu có): [əsaid]
  • Nghĩa tiếng việt của aside là: phó từ|- về một bên, sang một bên|=to stand aside|+ đứng sang một bên|- riêng ra|=to speak aside|+ nói nhỏ, nói riêng (cho người khác khỏi nghe thấy)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ngoài ra, trừ ra|* danh từ|- (sân khấu) lời nói một mình; lời nói riêng (không để cho diễn viên khác nghe thấy)
Nghĩa tiếng việt của từ asidic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asidic tính từ|- khó chịu|- không được người ta thích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asidic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asidic là: tính từ|- khó chịu|- không được người ta thích
Nghĩa tiếng việt của từ asiento là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asiento danh từ|- số nhiều asientos|- hiệp ước thương mại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asiento
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asiento là: danh từ|- số nhiều asientos|- hiệp ước thương mại
Nghĩa tiếng việt của từ asinine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asinine tính từ|- (thuộc) giống lừa|- ngu xuẩn, ngu như lừa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asinine
  • Phiên âm (nếu có): [æsinain]
  • Nghĩa tiếng việt của asinine là: tính từ|- (thuộc) giống lừa|- ngu xuẩn, ngu như lừa
Nghĩa tiếng việt của từ asininity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asininity danh từ|- sự ngu xuẩn|- điều ngu xuẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asininity
  • Phiên âm (nếu có): [,æsininiti]
  • Nghĩa tiếng việt của asininity là: danh từ|- sự ngu xuẩn|- điều ngu xuẩn
Nghĩa tiếng việt của từ ask là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ask động từ|- hỏi|=to ask the time|+ hỏi giờ|- xin, yêu cầu, thỉnh cầu|=to ask a favour of someone|+ xin ai một đặc ân|=to ask somebody to do something|+ yêu cầu ai làm gì|- mời|=to ask someone to dinner|+ mời cơm ai|- đòi hỏi|=it asks [for],attention|+ điều đó đòi hỏi sự chú ý|- đòi|=to ask 600đ for a bicycle|+ đòi 600đ một cái xe đạp|- (thông tục) chuốc lấy|=to ask for trouble; to ask for it|+ chuốc lấy sự phiền luỵ|- hỏi về|- hỏi thăm|- (thông tục) không biết, đừng hỏi tôi nữa!|- (xem) bann. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ask
  • Phiên âm (nếu có): [ɑ:sk]
  • Nghĩa tiếng việt của ask là: động từ|- hỏi|=to ask the time|+ hỏi giờ|- xin, yêu cầu, thỉnh cầu|=to ask a favour of someone|+ xin ai một đặc ân|=to ask somebody to do something|+ yêu cầu ai làm gì|- mời|=to ask someone to dinner|+ mời cơm ai|- đòi hỏi|=it asks [for],attention|+ điều đó đòi hỏi sự chú ý|- đòi|=to ask 600đ for a bicycle|+ đòi 600đ một cái xe đạp|- (thông tục) chuốc lấy|=to ask for trouble; to ask for it|+ chuốc lấy sự phiền luỵ|- hỏi về|- hỏi thăm|- (thông tục) không biết, đừng hỏi tôi nữa!|- (xem) bann
Nghĩa tiếng việt của từ askance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh askance phó từ|- về một bên, nghiêng|- (nghĩa bóng) nghi ngờ, ngờ vực|=to look askance at someone|+ (nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:askance
  • Phiên âm (nếu có): [əskæns]
  • Nghĩa tiếng việt của askance là: phó từ|- về một bên, nghiêng|- (nghĩa bóng) nghi ngờ, ngờ vực|=to look askance at someone|+ (nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực
Nghĩa tiếng việt của từ askant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh askant phó từ|- về một bên, nghiêng|- (nghĩa bóng) nghi ngờ, ngờ vực|=to look askance at someone|+ (nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:askant
  • Phiên âm (nếu có): [əskæns]
  • Nghĩa tiếng việt của askant là: phó từ|- về một bên, nghiêng|- (nghĩa bóng) nghi ngờ, ngờ vực|=to look askance at someone|+ (nghĩa bóng) nhìn ai một cách ngờ vực
Nghĩa tiếng việt của từ askew là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh askew phó từ|- nghiêng, xiên, lệch|=to look askew at somebody|+ liếc nhìn ai, lé nhìn ai|=to hang a picture askew|+ treo lệch một bức tranh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:askew
  • Phiên âm (nếu có): [əskju:]
  • Nghĩa tiếng việt của askew là: phó từ|- nghiêng, xiên, lệch|=to look askew at somebody|+ liếc nhìn ai, lé nhìn ai|=to hang a picture askew|+ treo lệch một bức tranh
Nghĩa tiếng việt của từ askewness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh askewness danh từ|- tình trạng bị lệch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:askewness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của askewness là: danh từ|- tình trạng bị lệch
Nghĩa tiếng việt của từ asking price là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asking price danh từ|- giá đặt ra để bán cái gì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asking price
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asking price là: danh từ|- giá đặt ra để bán cái gì
Nghĩa tiếng việt của từ aslant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aslant phó từ & tính từ|- nghiêng, xiên|* giới từ|- xiên qua, chéo qua. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aslant
  • Phiên âm (nếu có): [əslɑ:nt]
  • Nghĩa tiếng việt của aslant là: phó từ & tính từ|- nghiêng, xiên|* giới từ|- xiên qua, chéo qua
Nghĩa tiếng việt của từ asleep là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asleep phó từ & tính từ|- ngủ, đang ngủ|=to fall asleep|+ ngủ thiếp đi|=to be asleep|+ ngủ, đang ngủ|- tê cóng, tê bại (chân tay)|- quay tít (con cù). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asleep
  • Phiên âm (nếu có): [əsli:p]
  • Nghĩa tiếng việt của asleep là: phó từ & tính từ|- ngủ, đang ngủ|=to fall asleep|+ ngủ thiếp đi|=to be asleep|+ ngủ, đang ngủ|- tê cóng, tê bại (chân tay)|- quay tít (con cù)
Nghĩa tiếng việt của từ aslope là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aslope phó từ & tính từ|- dốc nghiêng, dốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aslope
  • Phiên âm (nếu có): [əsloup]
  • Nghĩa tiếng việt của aslope là: phó từ & tính từ|- dốc nghiêng, dốc
Nghĩa tiếng việt của từ asocial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asocial tính từ|- phi xã hội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asocial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asocial là: tính từ|- phi xã hội
Nghĩa tiếng việt của từ asohous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asohous danh từ|- (động từ) cá đục|= white asohous|+ cá đục trắng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asohous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asohous là: danh từ|- (động từ) cá đục|= white asohous|+ cá đục trắng
Nghĩa tiếng việt của từ asp là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asp danh từ|- (động vật học) rắn mào (loài vipe nhỏ ở ai cập và libi)|- (thơ ca) rắn độc|* danh từ|- (thực vật học) cây dương lá rụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asp
  • Phiên âm (nếu có): [æsp]
  • Nghĩa tiếng việt của asp là: danh từ|- (động vật học) rắn mào (loài vipe nhỏ ở ai cập và libi)|- (thơ ca) rắn độc|* danh từ|- (thực vật học) cây dương lá rụng
Nghĩa tiếng việt của từ asparagin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asparagin danh từ|- (hoá học) atparagin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asparagin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asparagin là: danh từ|- (hoá học) atparagin
Nghĩa tiếng việt của từ asparagus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asparagus danh từ|- (thực vật học) măng tây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asparagus
  • Phiên âm (nếu có): [əspærəpəs]
  • Nghĩa tiếng việt của asparagus là: danh từ|- (thực vật học) măng tây
Nghĩa tiếng việt của từ asparagus-fern là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asparagus-fern danh từ|- (thực vật) cây măng leo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asparagus-fern
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asparagus-fern là: danh từ|- (thực vật) cây măng leo
Nghĩa tiếng việt của từ aspartate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspartate danh từ|- at-pa-tác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspartate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aspartate là: danh từ|- at-pa-tác
Nghĩa tiếng việt của từ aspect là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspect danh từ|- vẻ, bề ngoài; diện mạo|=to have a gentle aspect|+ có vẻ hiền lành|- hướng|=the house has a southern aspect|+ ngôi nhà xoay hướng về hướng nam|- khía cạnh; mặt|=to study every aspect of a question|+ nghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề|- (ngôn ngữ học) thể||@aspect|- dạng; phía; khía cạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspect
  • Phiên âm (nếu có): [æspekt]
  • Nghĩa tiếng việt của aspect là: danh từ|- vẻ, bề ngoài; diện mạo|=to have a gentle aspect|+ có vẻ hiền lành|- hướng|=the house has a southern aspect|+ ngôi nhà xoay hướng về hướng nam|- khía cạnh; mặt|=to study every aspect of a question|+ nghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề|- (ngôn ngữ học) thể||@aspect|- dạng; phía; khía cạnh
Nghĩa tiếng việt của từ aspect ratio là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspect ratio(tech) cỡ ảnh (tỷ lệ dài-rộng, tỷ lệ dài-cao). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspect ratio
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aspect ratio là: (tech) cỡ ảnh (tỷ lệ dài-rộng, tỷ lệ dài-cao)
Nghĩa tiếng việt của từ aspectual là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspectual tính từ|- thuộc về thể . Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspectual
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aspectual là: tính từ|- thuộc về thể
Nghĩa tiếng việt của từ aspen là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspen danh từ|- (thực vật học) cây dương lá rung|* tính từ|- (thuộc) cây dương lá rung|- rung, rung rinh|- run như cầy sấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspen
  • Phiên âm (nếu có): [æspən]
  • Nghĩa tiếng việt của aspen là: danh từ|- (thực vật học) cây dương lá rung|* tính từ|- (thuộc) cây dương lá rung|- rung, rung rinh|- run như cầy sấy
Nghĩa tiếng việt của từ asperges là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asperges(tôn giáo) lễ rảy nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asperges
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asperges là: (tôn giáo) lễ rảy nước
Nghĩa tiếng việt của từ aspergillum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspergillum danh từ|- số nhiều aspergilla, aspergillums|- chổi rảy nước thánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspergillum
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aspergillum là: danh từ|- số nhiều aspergilla, aspergillums|- chổi rảy nước thánh
Nghĩa tiếng việt của từ aspergillus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspergillus danh từ|- (thực vật học) nấm cúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspergillus
  • Phiên âm (nếu có): [,æspədʤiləs]
  • Nghĩa tiếng việt của aspergillus là: danh từ|- (thực vật học) nấm cúc
Nghĩa tiếng việt của từ asperity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asperity danh từ|- tính cộc cằn|=to speak with asperity|+ nói cộc cằn|- sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết)|=the asperities of winter|+ sự khắc nghiệt của mùa đông|- tính khe khắc, tính khắc nghiệt, tính nghiêm khắc (tính tình)|- sự gồ ghề, sự xù xì; (rộng) chỗ lồi lên gồ ghề, mấu gồ ghề. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asperity
  • Phiên âm (nếu có): [æsperiti]
  • Nghĩa tiếng việt của asperity là: danh từ|- tính cộc cằn|=to speak with asperity|+ nói cộc cằn|- sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết)|=the asperities of winter|+ sự khắc nghiệt của mùa đông|- tính khe khắc, tính khắc nghiệt, tính nghiêm khắc (tính tình)|- sự gồ ghề, sự xù xì; (rộng) chỗ lồi lên gồ ghề, mấu gồ ghề
Nghĩa tiếng việt của từ asperse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asperse ngoại động từ|- vảy, rảy, rưới|=to asperse with water|+ vảy nước|- nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ|=to asperse someones character with false rumours|+ làm ô danh ai bằng những lời đồn bậy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asperse
  • Phiên âm (nếu có): [əspə:s]
  • Nghĩa tiếng việt của asperse là: ngoại động từ|- vảy, rảy, rưới|=to asperse with water|+ vảy nước|- nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ|=to asperse someones character with false rumours|+ làm ô danh ai bằng những lời đồn bậy
Nghĩa tiếng việt của từ aspersion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspersion danh từ|- sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước...)|- sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống|=to cast aspersions on somebody|+ vu khống ai; bôi nhọ ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspersion
  • Phiên âm (nếu có): [əspə:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của aspersion là: danh từ|- sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước...)|- sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống|=to cast aspersions on somebody|+ vu khống ai; bôi nhọ ai
Nghĩa tiếng việt của từ aspersive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspersive tính từ|- phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspersive
  • Phiên âm (nếu có): [əspə:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của aspersive là: tính từ|- phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ
Nghĩa tiếng việt của từ aspersorium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspersorium danh từ|- bình đựng nước thánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspersorium
  • Phiên âm (nếu có): [,æspəsɔ:riəm]
  • Nghĩa tiếng việt của aspersorium là: danh từ|- bình đựng nước thánh
Nghĩa tiếng việt của từ aspersory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspersory tính từ|- phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspersory
  • Phiên âm (nếu có): [əspə:siv]
  • Nghĩa tiếng việt của aspersory là: tính từ|- phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ
Nghĩa tiếng việt của từ asphalt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asphalt danh từ|- nhựa đường|* ngoại động từ|- rải nhựa đường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asphalt
  • Phiên âm (nếu có): [æsfælt]
  • Nghĩa tiếng việt của asphalt là: danh từ|- nhựa đường|* ngoại động từ|- rải nhựa đường
Nghĩa tiếng việt của từ asphaltic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asphaltic tính từ|- (thuộc) nhựa đường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asphaltic
  • Phiên âm (nếu có): [æsfəltik]
  • Nghĩa tiếng việt của asphaltic là: tính từ|- (thuộc) nhựa đường
Nghĩa tiếng việt của từ asphericity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asphericitytính phi cầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asphericity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asphericity là: tính phi cầu
Nghĩa tiếng việt của từ asphodel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asphodel danh từ|- (thực vật học) lan nhật quang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asphodel
  • Phiên âm (nếu có): [æsfədel]
  • Nghĩa tiếng việt của asphodel là: danh từ|- (thực vật học) lan nhật quang
Nghĩa tiếng việt của từ asphyxia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asphyxia danh từ|- (y học) sự ngạt, trạng thái ngạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asphyxia
  • Phiên âm (nếu có): [æsfiksiə]
  • Nghĩa tiếng việt của asphyxia là: danh từ|- (y học) sự ngạt, trạng thái ngạt
Nghĩa tiếng việt của từ asphyxiant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asphyxiant danh từ|- chất làm ngạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asphyxiant
  • Phiên âm (nếu có): [æsfiksiənt]
  • Nghĩa tiếng việt của asphyxiant là: danh từ|- chất làm ngạt
Nghĩa tiếng việt của từ asphyxiate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asphyxiate ngoại động từ|- làm ngạt|* nội động từ|- hơi ngạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asphyxiate
  • Phiên âm (nếu có): [æsfiksieit]
  • Nghĩa tiếng việt của asphyxiate là: ngoại động từ|- làm ngạt|* nội động từ|- hơi ngạt
Nghĩa tiếng việt của từ asphyxiation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asphyxiation danh từ|- sự làm ngạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asphyxiation
  • Phiên âm (nếu có): [æs,fiksieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của asphyxiation là: danh từ|- sự làm ngạt
Nghĩa tiếng việt của từ asphyxiator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asphyxiatorxem asphyxiate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asphyxiator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asphyxiator là: xem asphyxiate
Nghĩa tiếng việt của từ asphyxy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asphyxy danh từ|- (y học) sự ngạt, trạng thái ngạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asphyxy
  • Phiên âm (nếu có): [æsfiksiə]
  • Nghĩa tiếng việt của asphyxy là: danh từ|- (y học) sự ngạt, trạng thái ngạt
Nghĩa tiếng việt của từ aspic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspic danh từ|- (thơ ca) rắn độc|- món atpic (thịt đông có trứng, ăn trước hoặc sau bữa ăn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspic
  • Phiên âm (nếu có): [æspik]
  • Nghĩa tiếng việt của aspic là: danh từ|- (thơ ca) rắn độc|- món atpic (thịt đông có trứng, ăn trước hoặc sau bữa ăn)
Nghĩa tiếng việt của từ aspidistra là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspidistra danh từ|- cây tỏi rừng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspidistra
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aspidistra là: danh từ|- cây tỏi rừng
Nghĩa tiếng việt của từ aspirant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspirant danh từ|- món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn)|* tính từ|- mong nỏi, khao khát, rắp ranh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspirant
  • Phiên âm (nếu có): [əspaiərənt]
  • Nghĩa tiếng việt của aspirant là: danh từ|- món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn)|* tính từ|- mong nỏi, khao khát, rắp ranh
Nghĩa tiếng việt của từ aspirate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspirate tính từ|- (ngôn ngữ học) bật hơi (âm)|* danh từ|- (ngôn ngữ học) âm bật hơi|- âm h|* ngoại động từ|- (ngôn ngữ học) phát âm bật hơi|- hút ra (khí, chất lỏng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspirate
  • Phiên âm (nếu có): [æspərit]
  • Nghĩa tiếng việt của aspirate là: tính từ|- (ngôn ngữ học) bật hơi (âm)|* danh từ|- (ngôn ngữ học) âm bật hơi|- âm h|* ngoại động từ|- (ngôn ngữ học) phát âm bật hơi|- hút ra (khí, chất lỏng)
Nghĩa tiếng việt của từ aspiration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspiration danh từ aspiration to, after, for|- nguyện vọng, khát vọng|- sự hít vào, sự thở vào|- (ngôn ngữ học) tiếng hơi|- sự hút (hơi, chất lỏng...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspiration
  • Phiên âm (nếu có): [,æspəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của aspiration là: danh từ aspiration to, after, for|- nguyện vọng, khát vọng|- sự hít vào, sự thở vào|- (ngôn ngữ học) tiếng hơi|- sự hút (hơi, chất lỏng...)
Nghĩa tiếng việt của từ aspirator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspirator danh từ|- (kỹ thuật) máy hút (hơi, mủ...)|- máy quạt thóc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspirator
  • Phiên âm (nếu có): [æspəreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của aspirator là: danh từ|- (kỹ thuật) máy hút (hơi, mủ...)|- máy quạt thóc
Nghĩa tiếng việt của từ aspire là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspire nội động từ|- (+ to, after, at) thiết tha, mong mỏi, khao khát|- (nghĩa bóng) lên, dâng lên, bay lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspire
  • Phiên âm (nếu có): [əspaiə]
  • Nghĩa tiếng việt của aspire là: nội động từ|- (+ to, after, at) thiết tha, mong mỏi, khao khát|- (nghĩa bóng) lên, dâng lên, bay lên
Nghĩa tiếng việt của từ aspirer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspirerxem aspire. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspirer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aspirer là: xem aspire
Nghĩa tiếng việt của từ aspirin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspirin danh từ|- (dược học) atpirin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspirin
  • Phiên âm (nếu có): [æspərin]
  • Nghĩa tiếng việt của aspirin là: danh từ|- (dược học) atpirin
Nghĩa tiếng việt của từ aspiringly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aspiringlyxem aspire. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aspiringly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aspiringly là: xem aspire
Nghĩa tiếng việt của từ asplanchnic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asplanchnic danh từ|- (động từ) không ống tiêu hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asplanchnic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asplanchnic là: danh từ|- (động từ) không ống tiêu hoá
Nghĩa tiếng việt của từ asporocystic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asporocystic tính từ|- (thực vật) không kén bào tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asporocystic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asporocystic là: tính từ|- (thực vật) không kén bào tử
Nghĩa tiếng việt của từ asporogenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asporogeniccách viết khác : asporogenous. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asporogenic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asporogenic là: cách viết khác : asporogenous
Nghĩa tiếng việt của từ asporous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asporous tính từ|- (thực vật) không bào từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asporous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asporous là: tính từ|- (thực vật) không bào từ
Nghĩa tiếng việt của từ asquint là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asquint phó từ|- nghiêng, xiên, lé (nhìn...)|=to look asquint|+ nhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asquint
  • Phiên âm (nếu có): [əskwint]
  • Nghĩa tiếng việt của asquint là: phó từ|- nghiêng, xiên, lé (nhìn...)|=to look asquint|+ nhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)
Nghĩa tiếng việt của từ ass là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ass danh từ|- con lừa|- người ngu, người đần độn|=to play (act) the ass|+ làm bộ ngu|=to make an ass of oneself|+ lố bịch, làm trò cười cho thiên hạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ass
  • Phiên âm (nếu có): [æs]
  • Nghĩa tiếng việt của ass là: danh từ|- con lừa|- người ngu, người đần độn|=to play (act) the ass|+ làm bộ ngu|=to make an ass of oneself|+ lố bịch, làm trò cười cho thiên hạ
Nghĩa tiếng việt của từ assafoetida là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assafoetida danh từ|- (thực vật học) cây a nguỳ|- (dược học) a nguỳ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assafoetida
  • Phiên âm (nếu có): [,æsəfetidə]
  • Nghĩa tiếng việt của assafoetida là: danh từ|- (thực vật học) cây a nguỳ|- (dược học) a nguỳ
Nghĩa tiếng việt của từ assagai là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assagai danh từ|- mũi lao (của các bộ lạc ở nam phi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assagai
  • Phiên âm (nếu có): [æsəgai]
  • Nghĩa tiếng việt của assagai là: danh từ|- mũi lao (của các bộ lạc ở nam phi)
Nghĩa tiếng việt của từ assail là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assail ngoại động từ|- tấn công, xông vào đánh|=to assail an enemy post|+ tấn công một đồn địch|- dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...)|=to assail someone with questions|+ hỏi ai dồn dập|=to with insults|+ chửi túi bụi|- lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm|=to assail a hard task|+ lao vào một công việc khó khăn, kiên quyết bắt tay vào làm một công việc khó khăn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assail
  • Phiên âm (nếu có): [əseil]
  • Nghĩa tiếng việt của assail là: ngoại động từ|- tấn công, xông vào đánh|=to assail an enemy post|+ tấn công một đồn địch|- dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...)|=to assail someone with questions|+ hỏi ai dồn dập|=to with insults|+ chửi túi bụi|- lao vào, kiên quyết, bắt tay vào làm|=to assail a hard task|+ lao vào một công việc khó khăn, kiên quyết bắt tay vào làm một công việc khó khăn
Nghĩa tiếng việt của từ assailable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assailable tính từ|- có thể tấn công được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assailable
  • Phiên âm (nếu có): [əseiəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của assailable là: tính từ|- có thể tấn công được
Nghĩa tiếng việt của từ assailableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assailableness danh từ|- tính có thể tấn công được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assailableness
  • Phiên âm (nếu có): [əseiləblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của assailableness là: danh từ|- tính có thể tấn công được
Nghĩa tiếng việt của từ assailant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assailant danh từ|- người tấn công, người xông vào đánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assailant
  • Phiên âm (nếu có): [əseilənt]
  • Nghĩa tiếng việt của assailant là: danh từ|- người tấn công, người xông vào đánh
Nghĩa tiếng việt của từ assailer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assailerxem assail. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assailer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assailer là: xem assail
Nghĩa tiếng việt của từ assailment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assailmentxem assail. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assailment
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assailment là: xem assail
Nghĩa tiếng việt của từ assassin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assassin danh từ|- kẻ ám sát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assassin
  • Phiên âm (nếu có): [əsæsin]
  • Nghĩa tiếng việt của assassin là: danh từ|- kẻ ám sát
Nghĩa tiếng việt của từ assassinate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assassinate ngoại động từ|- ám sát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assassinate
  • Phiên âm (nếu có): [əsæsineit]
  • Nghĩa tiếng việt của assassinate là: ngoại động từ|- ám sát
Nghĩa tiếng việt của từ assassination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assassination danh từ|- sự ám sát|- vụ ám sát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assassination
  • Phiên âm (nếu có): [ə,sæsineiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của assassination là: danh từ|- sự ám sát|- vụ ám sát
Nghĩa tiếng việt của từ assassinative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assassinativexem assassinate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assassinative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assassinative là: xem assassinate
Nghĩa tiếng việt của từ assassinator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assassinator danh từ|- kẻ ám sát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assassinator
  • Phiên âm (nếu có): [əsæsineitə]
  • Nghĩa tiếng việt của assassinator là: danh từ|- kẻ ám sát
Nghĩa tiếng việt của từ assault là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assault danh từ|- cuộc tấn công, cuộc đột kích|=to take (carry) a post by assault|+ tấn công, chiếm đồn|=assault at (of) arms|+ sự tấn công (đấu kiếm); sự tập trận giả để phô trương|- (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ|- (pháp lý) sự hành hung|=assault and battery|+ sự đe doạ và hành hung|- (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assault
  • Phiên âm (nếu có): [əsɔ:lt]
  • Nghĩa tiếng việt của assault là: danh từ|- cuộc tấn công, cuộc đột kích|=to take (carry) a post by assault|+ tấn công, chiếm đồn|=assault at (of) arms|+ sự tấn công (đấu kiếm); sự tập trận giả để phô trương|- (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ|- (pháp lý) sự hành hung|=assault and battery|+ sự đe doạ và hành hung|- (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm
Nghĩa tiếng việt của từ assaulter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assaulter danh từ|- người tấn công|- (pháp lý) kẻ hành hung|- (nói trại) kẻ hiếp dâm, kẻ cưỡng dâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assaulter
  • Phiên âm (nếu có): [əsɔ:ltə]
  • Nghĩa tiếng việt của assaulter là: danh từ|- người tấn công|- (pháp lý) kẻ hành hung|- (nói trại) kẻ hiếp dâm, kẻ cưỡng dâm
Nghĩa tiếng việt của từ assay là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assay danh từ|- sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý)|=assay furnace|+ lò thử (vàng)|=radioactive assay|+ phép phân tích phóng xạ|- kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm|- (từ cổ,nghĩa cổ) sự thử (làm việc gì)|* động từ|- thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...)|- (nghĩa bóng) thử thách giá trị|- thử làm (việc gì khó khăn)||@assay|- (thống kê) sự thí nghiệm, sự thử|- six- point a. (thống kê) phương pháp sáu điểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assay
  • Phiên âm (nếu có): [əsei]
  • Nghĩa tiếng việt của assay là: danh từ|- sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý)|=assay furnace|+ lò thử (vàng)|=radioactive assay|+ phép phân tích phóng xạ|- kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm|- (từ cổ,nghĩa cổ) sự thử (làm việc gì)|* động từ|- thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...)|- (nghĩa bóng) thử thách giá trị|- thử làm (việc gì khó khăn)||@assay|- (thống kê) sự thí nghiệm, sự thử|- six- point a. (thống kê) phương pháp sáu điểm
Nghĩa tiếng việt của từ assayable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assayable tính từ|- có thể thử, có thể thí nghiệm; có thể xét nghiệm, có thể phân tích (kim loại quý). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assayable
  • Phiên âm (nếu có): [əseiəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của assayable là: tính từ|- có thể thử, có thể thí nghiệm; có thể xét nghiệm, có thể phân tích (kim loại quý)
Nghĩa tiếng việt của từ assayer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assayer danh từ|- người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assayer
  • Phiên âm (nếu có): [əseiə]
  • Nghĩa tiếng việt của assayer là: danh từ|- người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý)
Nghĩa tiếng việt của từ assegai là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assegai danh từ|- mũi lao (của các bộ lạc ở nam phi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assegai
  • Phiên âm (nếu có): [æsəgai]
  • Nghĩa tiếng việt của assegai là: danh từ|- mũi lao (của các bộ lạc ở nam phi)
Nghĩa tiếng việt của từ assemblage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assemblage danh từ|- sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp|- cuộc hội họp|- sự sưu tập, sự thu thập; bộ sưu tập|- (kỹ thuật) sự lắp ráp, sự lắp máy||@assemblage|- tập hợp, sự lắp ráp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assemblage
  • Phiên âm (nếu có): [əsemblidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của assemblage là: danh từ|- sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp|- cuộc hội họp|- sự sưu tập, sự thu thập; bộ sưu tập|- (kỹ thuật) sự lắp ráp, sự lắp máy||@assemblage|- tập hợp, sự lắp ráp
Nghĩa tiếng việt của từ assemblagist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assemblagistxem assemblage. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assemblagist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assemblagist là: xem assemblage
Nghĩa tiếng việt của từ assemble là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assemble động từ|- tập hợp, tụ tập, nhóm họp|- sưu tập, thu thập|- (kỹ thuật) lắp ráp||@assemble|- (tech) ráp; dịch mã số(đ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assemble
  • Phiên âm (nếu có): [əsembl]
  • Nghĩa tiếng việt của assemble là: động từ|- tập hợp, tụ tập, nhóm họp|- sưu tập, thu thập|- (kỹ thuật) lắp ráp||@assemble|- (tech) ráp; dịch mã số(đ)
Nghĩa tiếng việt của từ assemble time là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assemble time(tech) thời gian dịch mã số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assemble time
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assemble time là: (tech) thời gian dịch mã số
Nghĩa tiếng việt của từ assembler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembler(tech) chương trình dịch mã số; thợ lắp ráp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembler
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assembler là: (tech) chương trình dịch mã số; thợ lắp ráp
Nghĩa tiếng việt của từ assembler language là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembler language(tech) hợp ngữ, ngôn ngữ (chương trình) tổ hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembler language
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assembler language là: (tech) hợp ngữ, ngôn ngữ (chương trình) tổ hợp
Nghĩa tiếng việt của từ assembler operator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembler operator(tech) toán tử hợp ngữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembler operator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assembler operator là: (tech) toán tử hợp ngữ
Nghĩa tiếng việt của từ assembling là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembling(tech) dịch ngữ mã số (d); lắp ráp, tổ hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembling
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assembling là: (tech) dịch ngữ mã số (d); lắp ráp, tổ hợp
Nghĩa tiếng việt của từ assembling time là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembling time(tech) thời gian dịch mã số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembling time
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assembling time là: (tech) thời gian dịch mã số
Nghĩa tiếng việt của từ assembly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembly danh từ|- cuộc họp|- hội đồng|=the national assembly|+ quốc hội|- hội nghị lập pháp; (mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang)|- (quân sự) tiếng kèn tập hợp|- (kỹ thuật) sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp||@assembly|- (tech) lắp ráp, tổ hơp; dịch mã số (d)||@assembly|- sự tập hợp, kết cấu (nhiều linh kiện)|- control a. (máy tính) bàn điều khiển|- plug-in a. kết cấu nhiều khối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembly
  • Phiên âm (nếu có): [əsembli]
  • Nghĩa tiếng việt của assembly là: danh từ|- cuộc họp|- hội đồng|=the national assembly|+ quốc hội|- hội nghị lập pháp; (mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang)|- (quân sự) tiếng kèn tập hợp|- (kỹ thuật) sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp||@assembly|- (tech) lắp ráp, tổ hơp; dịch mã số (d)||@assembly|- sự tập hợp, kết cấu (nhiều linh kiện)|- control a. (máy tính) bàn điều khiển|- plug-in a. kết cấu nhiều khối
Nghĩa tiếng việt của từ assembly drawing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembly drawing(tech) bản vẽ lắp ráp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembly drawing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assembly drawing là: (tech) bản vẽ lắp ráp
Nghĩa tiếng việt của từ assembly language là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembly language(tech) hợp ngữ, ngôn ngữ tổ hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembly language
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assembly language là: (tech) hợp ngữ, ngôn ngữ tổ hợp
Nghĩa tiếng việt của từ assembly line là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembly line danh từ|- (kỹ thuật) dây chuyền lắp ráp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembly line
  • Phiên âm (nếu có): [əsembli,lain]
  • Nghĩa tiếng việt của assembly line là: danh từ|- (kỹ thuật) dây chuyền lắp ráp
Nghĩa tiếng việt của từ assembly listing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembly listing(tech) liệt kê sau khi dịch mã số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembly listing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assembly listing là: (tech) liệt kê sau khi dịch mã số
Nghĩa tiếng việt của từ assembly program là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembly program(tech) chương trình dịch mã số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembly program
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assembly program là: (tech) chương trình dịch mã số
Nghĩa tiếng việt của từ assembly routine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembly routine(tech) thường trình dịch mã số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembly routine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assembly routine là: (tech) thường trình dịch mã số
Nghĩa tiếng việt của từ assembly shop là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembly shop danh từ|- (kỹ thuật) phân xưởng lắp ráp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembly shop
  • Phiên âm (nếu có): [əsembliʃɔp]
  • Nghĩa tiếng việt của assembly shop là: danh từ|- (kỹ thuật) phân xưởng lắp ráp
Nghĩa tiếng việt của từ assembly-room là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assembly-room danh từ|- phòng họp hội nghị|- phòng liên hoan, phòng nhảy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assembly-room
  • Phiên âm (nếu có): [əsemblirum]
  • Nghĩa tiếng việt của assembly-room là: danh từ|- phòng họp hội nghị|- phòng liên hoan, phòng nhảy
Nghĩa tiếng việt của từ assemblyman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assemblyman danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) uỷ viên hội đồng lập pháp (ở một số bang). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assemblyman
  • Phiên âm (nếu có): [əsemblimən]
  • Nghĩa tiếng việt của assemblyman là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) uỷ viên hội đồng lập pháp (ở một số bang)
Nghĩa tiếng việt của từ assent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assent danh từ|- sự chuẩn y, sự phê chuẩn|- sự đồng ý, sự tán thành|* nội động từ|- assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assent
  • Phiên âm (nếu có): [əsent]
  • Nghĩa tiếng việt của assent là: danh từ|- sự chuẩn y, sự phê chuẩn|- sự đồng ý, sự tán thành|* nội động từ|- assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...)
Nghĩa tiếng việt của từ assentation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assentation danh từ|- sự xun xoe đồng ý, sự vâng vâng dạ dạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assentation
  • Phiên âm (nếu có): [,æsenteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của assentation là: danh từ|- sự xun xoe đồng ý, sự vâng vâng dạ dạ
Nghĩa tiếng việt của từ assenter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assenterxem assent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assenter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assenter là: xem assent
Nghĩa tiếng việt của từ assentient là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assentient tính từ|- bằng lòng, đồng ý, tán thành|* danh từ|- người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assentient
  • Phiên âm (nếu có): [əsenʃiənt]
  • Nghĩa tiếng việt của assentient là: tính từ|- bằng lòng, đồng ý, tán thành|* danh từ|- người bằng lòng, người đồng ý, người tán thành
Nghĩa tiếng việt của từ assentingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assentinglyxem assent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assentingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assentingly là: xem assent
Nghĩa tiếng việt của từ assentive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assentivexem assent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assentive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assentive là: xem assent
Nghĩa tiếng việt của từ assentiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assentivenessxem assent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assentiveness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assentiveness là: xem assent
Nghĩa tiếng việt của từ assentor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assentorxem assent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assentor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assentor là: xem assent
Nghĩa tiếng việt của từ assert là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assert ngoại động từ|- đòi (quyền lợi...)|=to assert ones rights|+ đòi quyền lợi|=to assert oneself|+ đòi quyền lợi của mình|- xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán|=to assert that|+ xác nhận rằng; quả quyết rằng|=this was asserted by several witnesses|+ nhiều người làm chứng đã xác nhận điều đó||@assert|- khẳng định; giữ vững; bảo vệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assert
  • Phiên âm (nếu có): [əsə:t]
  • Nghĩa tiếng việt của assert là: ngoại động từ|- đòi (quyền lợi...)|=to assert ones rights|+ đòi quyền lợi|=to assert oneself|+ đòi quyền lợi của mình|- xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán|=to assert that|+ xác nhận rằng; quả quyết rằng|=this was asserted by several witnesses|+ nhiều người làm chứng đã xác nhận điều đó||@assert|- khẳng định; giữ vững; bảo vệ
Nghĩa tiếng việt của từ assertable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assertablexem assert. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assertable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assertable là: xem assert
Nghĩa tiếng việt của từ asserter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asserterxem assert. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asserter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asserter là: xem assert
Nghĩa tiếng việt của từ assertible là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assertiblexem assert. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assertible
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assertible là: xem assert
Nghĩa tiếng việt của từ assertion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assertion danh từ|- sự đòi (quyền lợi...)|- sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán|- điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán||@assertion|- (tech) khẳng định||@assertion|- sự khẳng định, điều quyết đoán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assertion
  • Phiên âm (nếu có): [əsə:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của assertion là: danh từ|- sự đòi (quyền lợi...)|- sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán|- điều xác nhận, điều khẳng định, điều quyết đoán||@assertion|- (tech) khẳng định||@assertion|- sự khẳng định, điều quyết đoán
Nghĩa tiếng việt của từ assertional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assertionalxem assertion. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assertional
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assertional là: xem assertion
Nghĩa tiếng việt của từ assertive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assertive tính từ|- xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán|=an assertive manner|+ thái độ quả quyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assertive
  • Phiên âm (nếu có): [əsə:tiv]
  • Nghĩa tiếng việt của assertive là: tính từ|- xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán|=an assertive manner|+ thái độ quả quyết
Nghĩa tiếng việt của từ assertively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assertively phó từ|- quả quyết, quyết đoán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assertively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assertively là: phó từ|- quả quyết, quyết đoán
Nghĩa tiếng việt của từ assertiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assertiveness danh từ|- sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assertiveness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assertiveness là: danh từ|- sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán
Nghĩa tiếng việt của từ assertonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assertonic tính từ|- (triết học) xác nhận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assertonic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assertonic là: tính từ|- (triết học) xác nhận
Nghĩa tiếng việt của từ assertor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assertor danh từ|- người xác nhận, người khẳng định|- người bênh vực (lẽ phải, sự thật...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assertor
  • Phiên âm (nếu có): [əsə:tə]
  • Nghĩa tiếng việt của assertor là: danh từ|- người xác nhận, người khẳng định|- người bênh vực (lẽ phải, sự thật...)
Nghĩa tiếng việt của từ asserverate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asserverate ngoại động từ|- long trọng xác nhận; quả quyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asserverate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asserverate là: ngoại động từ|- long trọng xác nhận; quả quyết
Nghĩa tiếng việt của từ assess là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assess ngoại động từ|- định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định|- định mức (tiền thuế, tiền phạt)|- đánh thuế, phạt|=to be assessed at (in) ten dollars|+ bị đánh thuế mười đô la||@assess|- đánh giá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assess
  • Phiên âm (nếu có): [əses]
  • Nghĩa tiếng việt của assess là: ngoại động từ|- định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định|- định mức (tiền thuế, tiền phạt)|- đánh thuế, phạt|=to be assessed at (in) ten dollars|+ bị đánh thuế mười đô la||@assess|- đánh giá
Nghĩa tiếng việt của từ assessable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assessable tính từ|- có thể định giá để đánh thuế, có thể định giá; có thể ước định|- có thể đánh thuế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assessable
  • Phiên âm (nếu có): [əsesəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của assessable là: tính từ|- có thể định giá để đánh thuế, có thể định giá; có thể ước định|- có thể đánh thuế
Nghĩa tiếng việt của từ assessable income or profit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assessable income or profit(econ) thu nhập hoặc lợi nhuận chịu thuế.|+ xem taxable income, allowances and expenses for corporation tax, allowances and expenses for income tax.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assessable income or profit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assessable income or profit là: (econ) thu nhập hoặc lợi nhuận chịu thuế.|+ xem taxable income, allowances and expenses for corporation tax, allowances and expenses for income tax.
Nghĩa tiếng việt của từ assessable profit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assessable profit(econ) lợi nhuận chịu thuế.|+ xem taxable income.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assessable profit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assessable profit là: (econ) lợi nhuận chịu thuế.|+ xem taxable income.
Nghĩa tiếng việt của từ assessment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assessment danh từ|- sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định|- sự đánh thuế|- mức định giá đánh thuế; thuế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assessment
  • Phiên âm (nếu có): [əsesmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của assessment là: danh từ|- sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định|- sự đánh thuế|- mức định giá đánh thuế; thuế
Nghĩa tiếng việt của từ assessor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assessor danh từ|- người định giá (tài sản...) để đánh thuế|- (pháp lý) viên hội thẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assessor
  • Phiên âm (nếu có): [əsesə]
  • Nghĩa tiếng việt của assessor là: danh từ|- người định giá (tài sản...) để đánh thuế|- (pháp lý) viên hội thẩm
Nghĩa tiếng việt của từ assessorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assessorialxem assessor. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assessorial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assessorial là: xem assessor
Nghĩa tiếng việt của từ asset là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asset(econ) tài sản.|+ một thực thể có giá trị thị trương hoặc giá trị trao đổi, và là bộ phận cấu thành của cải hay tài sản của chủ sở hữu.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asset
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asset là: (econ) tài sản.|+ một thực thể có giá trị thị trương hoặc giá trị trao đổi, và là bộ phận cấu thành của cải hay tài sản của chủ sở hữu.
Nghĩa tiếng việt của từ asset là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asset danh từ|- (số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ|- (số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ|- (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ|=real assets|+ bất động sản|=personal assets|+ động sản|- (thông tục) vốn quý, vật có ích, vật quý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asset
  • Phiên âm (nếu có): [æset]
  • Nghĩa tiếng việt của asset là: danh từ|- (số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ|- (số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ|- (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ|=real assets|+ bất động sản|=personal assets|+ động sản|- (thông tục) vốn quý, vật có ích, vật quý
Nghĩa tiếng việt của từ asset stocks and services flows là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asset stocks and services flows(econ) dữ trữ tài sản và luồng dịch vụ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asset stocks and services flows
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asset stocks and services flows là: (econ) dữ trữ tài sản và luồng dịch vụ.
Nghĩa tiếng việt của từ asset stripping là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asset stripping(econ) tước đoạt tài sản.|+ việc một công ty thôn tính bán những tài sản của công ty nạn nhân sau khi thu mua. điều này có thể thực hiện để có mức lợi nhuận đáng kể khi tài sản đã bị đánh giá thấp ở sỏ giao dịch chứng khoán.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asset stripping
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asset stripping là: (econ) tước đoạt tài sản.|+ việc một công ty thôn tính bán những tài sản của công ty nạn nhân sau khi thu mua. điều này có thể thực hiện để có mức lợi nhuận đáng kể khi tài sản đã bị đánh giá thấp ở sỏ giao dịch chứng khoán.
Nghĩa tiếng việt của từ asset-stripping là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asset-stripping danh từ|- thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asset-stripping
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asset-stripping là: danh từ|- thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời
Nghĩa tiếng việt của từ assets là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assets(toán kinh tế) tài sản; tiền có|- fixed a. tài sản cố định|- personal a. động sản|- real a.bất động sản. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assets
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assets là: (toán kinh tế) tài sản; tiền có|- fixed a. tài sản cố định|- personal a. động sản|- real a.bất động sản
Nghĩa tiếng việt của từ assets motives là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assets motives(econ) những động cơ tài sản.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assets motives
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assets motives là: (econ) những động cơ tài sản.
Nghĩa tiếng việt của từ asseverate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asseverate ngoại động từ|- long trọng xác nhận, quả quyết, đoan chắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asseverate
  • Phiên âm (nếu có): [əsevəreit]
  • Nghĩa tiếng việt của asseverate là: ngoại động từ|- long trọng xác nhận, quả quyết, đoan chắc
Nghĩa tiếng việt của từ asseveration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asseveration danh từ|- sự long trọng xác nhận, sự quả quyết, sự đoan chắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asseveration
  • Phiên âm (nếu có): [ə,sevəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của asseveration là: danh từ|- sự long trọng xác nhận, sự quả quyết, sự đoan chắc
Nghĩa tiếng việt của từ assibilate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assibilate ngoại động từ|- (ngôn ngữ học) đọc thành âm gió, đọc thành âm xuýt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assibilate
  • Phiên âm (nếu có): [əsibileit]
  • Nghĩa tiếng việt của assibilate là: ngoại động từ|- (ngôn ngữ học) đọc thành âm gió, đọc thành âm xuýt
Nghĩa tiếng việt của từ assibilation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assibilation danh từ|- (ngôn ngữ học) sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assibilation
  • Phiên âm (nếu có): [ə,sibileiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của assibilation là: danh từ|- (ngôn ngữ học) sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt
Nghĩa tiếng việt của từ assiduity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assiduity danh từ|- tính siêng năng, tính chuyên cần|- (số nhiều) sự chăm sóc ân cần; sự luôn luôn chiều chuộng vồn vã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assiduity
  • Phiên âm (nếu có): [,æsidju:iti]
  • Nghĩa tiếng việt của assiduity là: danh từ|- tính siêng năng, tính chuyên cần|- (số nhiều) sự chăm sóc ân cần; sự luôn luôn chiều chuộng vồn vã
Nghĩa tiếng việt của từ assiduous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assiduous tính từ|- siêng năng, chuyên cần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assiduous
  • Phiên âm (nếu có): [əsidjuəs]
  • Nghĩa tiếng việt của assiduous là: tính từ|- siêng năng, chuyên cần
Nghĩa tiếng việt của từ assiduously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assiduously phó từ|- siêng năng, cần mẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assiduously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assiduously là: phó từ|- siêng năng, cần mẫn
Nghĩa tiếng việt của từ assiduousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assiduousness danh từ|- tính siêng năng, tính chuyên cần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assiduousness
  • Phiên âm (nếu có): [əsidjuəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của assiduousness là: danh từ|- tính siêng năng, tính chuyên cần
Nghĩa tiếng việt của từ assign là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assign danh từ|- (pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)|* ngoại động từ|- phân (việc...), phân công|=to be assigned to do something|+ được giao việc gì|- ấn định, định|=to assign the day for a journey|+ ấn định ngày cho cuộc hành trình|=to assign a limit|+ định giới hạn|- chia phần (cái gì, cho ai)|- cho là, quy cho|=to assign reason to (for) something|+ cho cái gì là có lý do; đưa ra lý do để giải thích cái gì|- (pháp lý) nhượng lại|=to assign ones property to somebody|+ nhượng lại tài sản cho ai||@assign|- (tech) gán, định; chia phần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assign
  • Phiên âm (nếu có): [əsain]
  • Nghĩa tiếng việt của assign là: danh từ|- (pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)|* ngoại động từ|- phân (việc...), phân công|=to be assigned to do something|+ được giao việc gì|- ấn định, định|=to assign the day for a journey|+ ấn định ngày cho cuộc hành trình|=to assign a limit|+ định giới hạn|- chia phần (cái gì, cho ai)|- cho là, quy cho|=to assign reason to (for) something|+ cho cái gì là có lý do; đưa ra lý do để giải thích cái gì|- (pháp lý) nhượng lại|=to assign ones property to somebody|+ nhượng lại tài sản cho ai||@assign|- (tech) gán, định; chia phần
Nghĩa tiếng việt của từ assignability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignabilityxem assign. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assignability là: xem assign
Nghĩa tiếng việt của từ assignable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignable tính từ|- có thể nhượng lại được, có thể chuyển nhượng||@assignable|- không ngẫu nhiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assignable là: tính từ|- có thể nhượng lại được, có thể chuyển nhượng||@assignable|- không ngẫu nhiên
Nghĩa tiếng việt của từ assignably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignablyxem assign. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assignably là: xem assign
Nghĩa tiếng việt của từ assignation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignation danh từ|- sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...)|- sự chia phần|- (pháp lý) sự nhượng lại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignation
  • Phiên âm (nếu có): [,æsigneiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của assignation là: danh từ|- sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp...)|- sự chia phần|- (pháp lý) sự nhượng lại|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật
Nghĩa tiếng việt của từ assignational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignationalxem assignation. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assignational là: xem assignation
Nghĩa tiếng việt của từ assigned frequency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assigned frequency(tech) tần số chỉ định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assigned frequency
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assigned frequency là: (tech) tần số chỉ định
Nghĩa tiếng việt của từ assignee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignee danh từ|- người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền|- (pháp lý) (như) assign|- (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignee
  • Phiên âm (nếu có): [,æsini:]
  • Nghĩa tiếng việt của assignee là: danh từ|- người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền|- (pháp lý) (như) assign|- (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ
Nghĩa tiếng việt của từ assigner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignerxem assign. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assigner
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assigner là: xem assign
Nghĩa tiếng việt của từ assignment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignment danh từ|- sự giao việc, sự phân công; (từ mỹ,nghĩa mỹ) việc được giao, việc được phân công|- sự chia phần|- sự cho là, sự quy cho|=assignment of reason|+ sự cho là có lý do|- (pháp lý) sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng||@assignment|- (tech) phân định, chỉ định; gán, đồng hóa (đĩa); trắc định, xác định||@assignment|- sự phân bổ, sự phân công; phép gán|- state a. (điều khiển học) phép gán mã trạng thái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignment
  • Phiên âm (nếu có): [əsainmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của assignment là: danh từ|- sự giao việc, sự phân công; (từ mỹ,nghĩa mỹ) việc được giao, việc được phân công|- sự chia phần|- sự cho là, sự quy cho|=assignment of reason|+ sự cho là có lý do|- (pháp lý) sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng||@assignment|- (tech) phân định, chỉ định; gán, đồng hóa (đĩa); trắc định, xác định||@assignment|- sự phân bổ, sự phân công; phép gán|- state a. (điều khiển học) phép gán mã trạng thái
Nghĩa tiếng việt của từ assignment instruction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignment instruction(tech) chỉ thị gán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignment instruction
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assignment instruction là: (tech) chỉ thị gán
Nghĩa tiếng việt của từ assignment operator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignment operator(tech) toán tử gán, toán tử chỉ định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignment operator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assignment operator là: (tech) toán tử gán, toán tử chỉ định
Nghĩa tiếng việt của từ assignment problem là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignment problem(econ) bài toán kết nối.|+ tên được đặt cho câu hỏi liệu việc kết nối một biến chính sách, ví dụ chính sách tiền tệ một cách duy nhất để đạt được một mục tiêu chính sách, ví dụ cán cân thanh toán quốc tế dưới các chế độ về tỷ giá hối đoái có thể được hay không. kết luận là không thể làm được như vậy.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignment problem
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assignment problem là: (econ) bài toán kết nối.|+ tên được đặt cho câu hỏi liệu việc kết nối một biến chính sách, ví dụ chính sách tiền tệ một cách duy nhất để đạt được một mục tiêu chính sách, ví dụ cán cân thanh toán quốc tế dưới các chế độ về tỷ giá hối đoái có thể được hay không. kết luận là không thể làm được như vậy.
Nghĩa tiếng việt của từ assignment statement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignment statement(tech) câu lệnh gán, câu lệnh chỉ định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignment statement
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assignment statement là: (tech) câu lệnh gán, câu lệnh chỉ định
Nghĩa tiếng việt của từ assignment symbol là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assignment symbol(tech) dấu gán, ký hiệu gán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assignment symbol
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assignment symbol là: (tech) dấu gán, ký hiệu gán
Nghĩa tiếng việt của từ assimilability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assimilability danh từ|- tính có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- tính có thể đồng hoá|- (từ cổ,nghĩa cổ) tính có thể so sánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assimilability
  • Phiên âm (nếu có): [ə,similəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của assimilability là: danh từ|- tính có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- tính có thể đồng hoá|- (từ cổ,nghĩa cổ) tính có thể so sánh
Nghĩa tiếng việt của từ assimilable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assimilable tính từ|- có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- có thể đồng hoá|- (từ cổ,nghĩa cổ) có thể so sánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assimilable
  • Phiên âm (nếu có): [əsimiləbl]
  • Nghĩa tiếng việt của assimilable là: tính từ|- có thể tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- có thể đồng hoá|- (từ cổ,nghĩa cổ) có thể so sánh
Nghĩa tiếng việt của từ assimilate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assimilate ngoại động từ|- tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=to assimilate all that one reads|+ tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc|- đồng hoá|- (từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với|* nội động từ|- được tiêu hoá, tiêu hoá, |- được đồng hoá, đồng hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assimilate
  • Phiên âm (nếu có): [əsimileit]
  • Nghĩa tiếng việt của assimilate là: ngoại động từ|- tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=to assimilate all that one reads|+ tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc|- đồng hoá|- (từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với|* nội động từ|- được tiêu hoá, tiêu hoá, |- được đồng hoá, đồng hoá
Nghĩa tiếng việt của từ assimilation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assimilation danh từ|- sự tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- sự đồng hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assimilation
  • Phiên âm (nếu có): [ə,simileiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của assimilation là: danh từ|- sự tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- sự đồng hoá
Nghĩa tiếng việt của từ assimilative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assimilative tính từ|- đồng hoá, có sức đồng hoá|- dễ tiêu hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assimilative
  • Phiên âm (nếu có): [əsimilətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của assimilative là: tính từ|- đồng hoá, có sức đồng hoá|- dễ tiêu hoá
Nghĩa tiếng việt của từ assimilator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assimilator danh từ|- người đồng hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assimilator
  • Phiên âm (nếu có): [əsimileitə]
  • Nghĩa tiếng việt của assimilator là: danh từ|- người đồng hoá
Nghĩa tiếng việt của từ assimilatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assimilatory tính từ|- đồng hoá, có sức đồng hoá|- dễ tiêu hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assimilatory
  • Phiên âm (nếu có): [əsimilətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của assimilatory là: tính từ|- đồng hoá, có sức đồng hoá|- dễ tiêu hoá
Nghĩa tiếng việt của từ assist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assist ngoại động từ|- giúp, giúp đỡ|=to assist someone in doing something|+ giúp ai làm việc gì|* nội động từ|- dự, có mặt|=to assist at a ceremony|+ dự một buổi lễ|=to assist in|+ tham gia||@assist|- giúp đỡ, tương trợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assist
  • Phiên âm (nếu có): [əsist]
  • Nghĩa tiếng việt của assist là: ngoại động từ|- giúp, giúp đỡ|=to assist someone in doing something|+ giúp ai làm việc gì|* nội động từ|- dự, có mặt|=to assist at a ceremony|+ dự một buổi lễ|=to assist in|+ tham gia||@assist|- giúp đỡ, tương trợ
Nghĩa tiếng việt của từ assistance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assistance danh từ|- sự giúp đỡ|=to render (give) assistance to somebody|+ giúp đỡ ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assistance
  • Phiên âm (nếu có): [əsistəns]
  • Nghĩa tiếng việt của assistance là: danh từ|- sự giúp đỡ|=to render (give) assistance to somebody|+ giúp đỡ ai
Nghĩa tiếng việt của từ assistant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assistant danh từ|- người giúp đỡ, người phụ tá|- trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm|- người bán hàng ((cũng) shop assistant)|* tính từ|- giúp đỡ, phụ, phó|=assistant surgeon|+ người phụ mổ|=assistant manager|+ phó giám đốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assistant
  • Phiên âm (nếu có): [əsistənt]
  • Nghĩa tiếng việt của assistant là: danh từ|- người giúp đỡ, người phụ tá|- trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm|- người bán hàng ((cũng) shop assistant)|* tính từ|- giúp đỡ, phụ, phó|=assistant surgeon|+ người phụ mổ|=assistant manager|+ phó giám đốc
Nghĩa tiếng việt của từ assisted areas là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assisted areas(econ) các vùng được hỗ trợ|+ các vùng trong nước mà ở đó hoạt động kinh tế hoạt động kinh tế được hỗ trợ bởi chính sách chi tiêu và thuế của chính phủ. xem depressed areas, regional employment premium, regional development grant.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assisted areas
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assisted areas là: (econ) các vùng được hỗ trợ|+ các vùng trong nước mà ở đó hoạt động kinh tế hoạt động kinh tế được hỗ trợ bởi chính sách chi tiêu và thuế của chính phủ. xem depressed areas, regional employment premium, regional development grant.
Nghĩa tiếng việt của từ assister là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assisterxem assist. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assister
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assister là: xem assist
Nghĩa tiếng việt của từ assize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assize danh từ|- (ê pom +) việc sử án|- (số nhiều) toà đại hình|- (từ cổ,nghĩa cổ) giá quy định (bánh, rượu bia)|- (tôn giáo) sự phán quyết cuối cùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assize
  • Phiên âm (nếu có): [əsaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của assize là: danh từ|- (ê pom +) việc sử án|- (số nhiều) toà đại hình|- (từ cổ,nghĩa cổ) giá quy định (bánh, rượu bia)|- (tôn giáo) sự phán quyết cuối cùng
Nghĩa tiếng việt của từ assoc là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assoc (viết tắt)|- hội (association)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assoc
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assoc là: (viết tắt)|- hội (association))
Nghĩa tiếng việt của từ associable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associable tính từ|- có thể liên tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associable
  • Phiên âm (nếu có): [əsouʃjəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của associable là: tính từ|- có thể liên tưởng
Nghĩa tiếng việt của từ associate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associate tính từ|- kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới|=associate societies|+ hội liên hiệp|=associate number|+ (toán học) số liên đới|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ|=associate editor|+ phó tổng biên tập|* danh từ|- bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh|- hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học...)|- vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác|* ngoại động từ|- kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác|=to associate someone in ones business|+ cho ai cùng cộng tác trong công việc kinh doanh|- liên tưởng (những ý nghĩ)|=to associate oneself in|+ dự vào, cùng cộng tác vào|* nội động từ|- kết giao, kết bạn với, giao thiệp với|- hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại|=to associate with someone in doing something|+ hợp sức với người nào làm việc gì||@associate|- (tech) liên kết (đ), kết hợp (đ)||@associate|- liên kết, kết hợp, liên đới, liên hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associate
  • Phiên âm (nếu có): [əsouʃiit]
  • Nghĩa tiếng việt của associate là: tính từ|- kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới|=associate societies|+ hội liên hiệp|=associate number|+ (toán học) số liên đới|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ|=associate editor|+ phó tổng biên tập|* danh từ|- bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh|- hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn (viện hàn lâm khoa học...)|- vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác|* ngoại động từ|- kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác|=to associate someone in ones business|+ cho ai cùng cộng tác trong công việc kinh doanh|- liên tưởng (những ý nghĩ)|=to associate oneself in|+ dự vào, cùng cộng tác vào|* nội động từ|- kết giao, kết bạn với, giao thiệp với|- hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại|=to associate with someone in doing something|+ hợp sức với người nào làm việc gì||@associate|- (tech) liên kết (đ), kết hợp (đ)||@associate|- liên kết, kết hợp, liên đới, liên hợp
Nghĩa tiếng việt của từ associate memory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associate memory(tech) bộ nhớ liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associate memory
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associate memory là: (tech) bộ nhớ liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associatedliên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associated
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associated là: liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associated decimal number là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associated decimal number(tech) số thập phân kết hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associated decimal number
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associated decimal number là: (tech) số thập phân kết hợp
Nghĩa tiếng việt của từ association là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh association danh từ|- sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới|- sự kết giao, sự giao thiệp|- sự liên tưởng|- hội, hội liên hiệp; đoàn thể, công ty|=deed of association|+ điều lệ của một công ty trách nhiệm có hạn|- (sinh vật học) quần hợp|- môn bóng đá ((cũng) association foot-ball)||@association|- (tech) liên kết (d), kết hợp (d)||@association|- sự liên kết, sự kết hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:association
  • Phiên âm (nếu có): [ə,sousieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của association là: danh từ|- sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới|- sự kết giao, sự giao thiệp|- sự liên tưởng|- hội, hội liên hiệp; đoàn thể, công ty|=deed of association|+ điều lệ của một công ty trách nhiệm có hạn|- (sinh vật học) quần hợp|- môn bóng đá ((cũng) association foot-ball)||@association|- (tech) liên kết (d), kết hợp (d)||@association|- sự liên kết, sự kết hợp
Nghĩa tiếng việt của từ association list là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh association list(tech) bản kê liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:association list
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của association list là: (tech) bản kê liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ association of international bond dealers là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh association of international bond dealers(econ) hiệp hội những người buôn bán trái khoán quốc tế.|+ cơ quan thành lập năm 1969, thu thập và cho niêm yết lợi nhuận và báo giá thị trường hiện hành với các loại phát hành của trái khoán châu âu.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:association of international bond dealers
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của association of international bond dealers là: (econ) hiệp hội những người buôn bán trái khoán quốc tế.|+ cơ quan thành lập năm 1969, thu thập và cho niêm yết lợi nhuận và báo giá thị trường hiện hành với các loại phát hành của trái khoán châu âu.
Nghĩa tiếng việt của từ association of south east asian nations (asean) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh association of south east asian nations (asean)(econ) hiệp hội các nước đông nam á.|+ hiệp hội được các bộ trưởng ngoại giao indonesia, malaysia, phillipines, singapore và thái lan thành lập năm 1967. mục đích chung của hiệp hội là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và phát triển văn hoá ở khu vực đông nam á.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:association of south east asian nations (asean)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của association of south east asian nations (asean) là: (econ) hiệp hội các nước đông nam á.|+ hiệp hội được các bộ trưởng ngoại giao indonesia, malaysia, phillipines, singapore và thái lan thành lập năm 1967. mục đích chung của hiệp hội là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và phát triển văn hoá ở khu vực đông nam á.
Nghĩa tiếng việt của từ associational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associational tính từ|- liên tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associational
  • Phiên âm (nếu có): [ə,sousieiʃənl]
  • Nghĩa tiếng việt của associational là: tính từ|- liên tưởng
Nghĩa tiếng việt của từ associationism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associationism danh từ|- thuyết liên tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associationism
  • Phiên âm (nếu có): [ə,sousieiʃənizm]
  • Nghĩa tiếng việt của associationism là: danh từ|- thuyết liên tưởng
Nghĩa tiếng việt của từ associationist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associationist danh từ|- người theo thuyết liên tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associationist
  • Phiên âm (nếu có): [ə,sousieiʃənist]
  • Nghĩa tiếng việt của associationist là: danh từ|- người theo thuyết liên tưởng
Nghĩa tiếng việt của từ associationistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associationisticxem associationism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associationistic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associationistic là: xem associationism
Nghĩa tiếng việt của từ associative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associative tính từ|- liên tưởng|- kết hợp, liên hợp, liên kết; liên đới|=associative algebra|+ đại số kết hợp|=associative law|+ luật kết hợp|=associative relation|+ liên hệ kết hợp||@associative|- kết hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associative
  • Phiên âm (nếu có): [əsouʃjətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của associative là: tính từ|- liên tưởng|- kết hợp, liên hợp, liên kết; liên đới|=associative algebra|+ đại số kết hợp|=associative law|+ luật kết hợp|=associative relation|+ liên hệ kết hợp||@associative|- kết hợp
Nghĩa tiếng việt của từ associative addressing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associative addressing(tech) định vị liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associative addressing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associative addressing là: (tech) định vị liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associative criterion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associative criterion(tech) chuẩn cứ liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associative criterion
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associative criterion là: (tech) chuẩn cứ liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associative law là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associative law(tech) định luật liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associative law
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associative law là: (tech) định luật liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associative memory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associative memory(tech) bộ nhớ liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associative memory
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associative memory là: (tech) bộ nhớ liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associative processing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associative processing(tech) xử lý liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associative processing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associative processing là: (tech) xử lý liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associative processor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associative processor(tech) bộ xử lý liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associative processor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associative processor là: (tech) bộ xử lý liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associative region là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associative region(tech) vùng liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associative region
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associative region là: (tech) vùng liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associative register là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associative register(tech) bộ ghi liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associative register
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associative register là: (tech) bộ ghi liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associative search là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associative search(tech) tìm liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associative search
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associative search là: (tech) tìm liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associative storage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associative storage(tech) bộ trữ liên kết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associative storage
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associative storage là: (tech) bộ trữ liên kết
Nghĩa tiếng việt của từ associatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associativelyxem associative. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associatively là: xem associative
Nghĩa tiếng việt của từ associativity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associativitytính kết hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associativity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associativity là: tính kết hợp
Nghĩa tiếng việt của từ associator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh associator(đại số) cái liên hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:associator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của associator là: (đại số) cái liên hợp
Nghĩa tiếng việt của từ assoil là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assoil ngoại động từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) tha tội, xá tôi|- chuộc (tội). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assoil
  • Phiên âm (nếu có): [əsɔil]
  • Nghĩa tiếng việt của assoil là: ngoại động từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) tha tội, xá tôi|- chuộc (tội)
Nghĩa tiếng việt của từ assonance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assonance danh từ|- sự trùng âm (giữa hai vần)|- (thơ ca) vần ép|- sự tương ứng một phần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assonance
  • Phiên âm (nếu có): [æsənəns]
  • Nghĩa tiếng việt của assonance là: danh từ|- sự trùng âm (giữa hai vần)|- (thơ ca) vần ép|- sự tương ứng một phần
Nghĩa tiếng việt của từ assonant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assonant tính từ|- (thơ ca) có vần ép. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assonant
  • Phiên âm (nếu có): [æsənənt]
  • Nghĩa tiếng việt của assonant là: tính từ|- (thơ ca) có vần ép
Nghĩa tiếng việt của từ assonantal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assonantalxem assonance. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assonantal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assonantal là: xem assonance
Nghĩa tiếng việt của từ assort là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assort ngoại động từ|- chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại|- làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau|=to assort colours|+ chọn màu cho hợp nhau|- sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng...); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng...)|* nội động từ|- assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với|- assort with hợp với, xứng nhau|=this colour assorts well with blue|+ màu này hợp với màu xanh|- ở vào một loại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assort
  • Phiên âm (nếu có): [əsɔ:t]
  • Nghĩa tiếng việt của assort là: ngoại động từ|- chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại|- làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau|=to assort colours|+ chọn màu cho hợp nhau|- sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng...); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng...)|* nội động từ|- assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với|- assort with hợp với, xứng nhau|=this colour assorts well with blue|+ màu này hợp với màu xanh|- ở vào một loại
Nghĩa tiếng việt của từ assortative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assortativexem assort. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assortative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assortative là: xem assort
Nghĩa tiếng việt của từ assorted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assorted tính từ|- hỗn hợp, đủ loại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assorted
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assorted là: tính từ|- hỗn hợp, đủ loại
Nghĩa tiếng việt của từ assorter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assorterxem assort. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assorter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assorter là: xem assort
Nghĩa tiếng việt của từ assortment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assortment danh từ|- sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại|- mặt hàng sắp xếp thành loại|- sự làm cho hợp nhau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assortment
  • Phiên âm (nếu có): [əsɔ:tmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của assortment là: danh từ|- sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại|- mặt hàng sắp xếp thành loại|- sự làm cho hợp nhau
Nghĩa tiếng việt của từ asst là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asst (viết tắt)|- phó ((assistant)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asst
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asst là: (viết tắt)|- phó ((assistant))
Nghĩa tiếng việt của từ assuage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assuage ngoại động từ|- làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai|- làm thoả mãn (sự thèm khát...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assuage
  • Phiên âm (nếu có): [əsweidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của assuage là: ngoại động từ|- làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai|- làm thoả mãn (sự thèm khát...)
Nghĩa tiếng việt của từ assuagement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assuagement danh từ|- sự làm dịu bớt, sự làm khuây; sự an ủi, sự khuyên giải|- sự làm thoả mãn (sự thèm khát...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assuagement
  • Phiên âm (nếu có): [əsweidʤmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của assuagement là: danh từ|- sự làm dịu bớt, sự làm khuây; sự an ủi, sự khuyên giải|- sự làm thoả mãn (sự thèm khát...)
Nghĩa tiếng việt của từ assumable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assumablexem assume. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assumable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assumable là: xem assume
Nghĩa tiếng việt của từ assumably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assumablyxem assume. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assumably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assumably là: xem assume
Nghĩa tiếng việt của từ assume là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assume ngoại động từ|- mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)|=his illness assumes a very grave character|+ bệnh của anh ta có vẻ nặng|=to assume the name of|+ mang tên là, lấy tên là|- làm ra vẻ, giả bộ|=to assume a look of innocence|+ làm ra vẻ ngây thơ|=to assume airs|+ lên mặt, lên râu, làm ra vẻ ta đây|- cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận|=lets assume that this is true|+ chúng ta hãy cho điều này là đúng|- nắm lấy, chiếm lấy|=to assume power|+ nắm chính quyền|- đảm đương, gánh vác, nhận vào mình|=to assume responsibility|+ gánh vác một trách nhiệm|- áp dụng những biện pháp|- (quân sự) chuyển sang thế tấn công||@assume|- (tech) giả định, giả sử; đảm nhận||@assume|- giả thiết; thừa nhận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assume
  • Phiên âm (nếu có): [əsju:m]
  • Nghĩa tiếng việt của assume là: ngoại động từ|- mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)|=his illness assumes a very grave character|+ bệnh của anh ta có vẻ nặng|=to assume the name of|+ mang tên là, lấy tên là|- làm ra vẻ, giả bộ|=to assume a look of innocence|+ làm ra vẻ ngây thơ|=to assume airs|+ lên mặt, lên râu, làm ra vẻ ta đây|- cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận|=lets assume that this is true|+ chúng ta hãy cho điều này là đúng|- nắm lấy, chiếm lấy|=to assume power|+ nắm chính quyền|- đảm đương, gánh vác, nhận vào mình|=to assume responsibility|+ gánh vác một trách nhiệm|- áp dụng những biện pháp|- (quân sự) chuyển sang thế tấn công||@assume|- (tech) giả định, giả sử; đảm nhận||@assume|- giả thiết; thừa nhận
Nghĩa tiếng việt của từ assumed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assumed tính từ|- làm ra vẻ, giả bô|=with assumed indifference|+ làm ra vẻ thờ ơ|- giả, không có thật|=assumed name|+ tên giả, tên mượn|- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận||@assumed|- giả định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assumed
  • Phiên âm (nếu có): [əsju:md]
  • Nghĩa tiếng việt của assumed là: tính từ|- làm ra vẻ, giả bô|=with assumed indifference|+ làm ra vẻ thờ ơ|- giả, không có thật|=assumed name|+ tên giả, tên mượn|- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận||@assumed|- giả định
Nghĩa tiếng việt của từ assumedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assumedlyxem assumed. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assumedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assumedly là: xem assumed
Nghĩa tiếng việt của từ assumer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assumerxem assume. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assumer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assumer là: xem assume
Nghĩa tiếng việt của từ assuming là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assuming tính từ|- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assuming
  • Phiên âm (nếu có): [əsju:niɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của assuming là: tính từ|- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây
Nghĩa tiếng việt của từ assumingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assuminglyxem assuming. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assumingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assumingly là: xem assuming
Nghĩa tiếng việt của từ assumption là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assumption danh từ|- sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)|- sự làm ra vẻ, sự giả bộ|- sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận|- sự nắm lấy, sự chiếm lấy|- sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình|- tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn|- (tôn giáo) lễ thăng thiên của đức mẹ đồng trinh||@assumption|- sự giả định, điều giả định, giả thiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assumption
  • Phiên âm (nếu có): [əsʌmpʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của assumption là: danh từ|- sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất...)|- sự làm ra vẻ, sự giả bộ|- sự mệnh danh (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận|- sự nắm lấy, sự chiếm lấy|- sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình|- tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn|- (tôn giáo) lễ thăng thiên của đức mẹ đồng trinh||@assumption|- sự giả định, điều giả định, giả thiết
Nghĩa tiếng việt của từ assumptive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assumptive tính từ|- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận|- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assumptive
  • Phiên âm (nếu có): [əsʌmptiv]
  • Nghĩa tiếng việt của assumptive là: tính từ|- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận|- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn
Nghĩa tiếng việt của từ assumptively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assumptivelyxem assumptive. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assumptively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assumptively là: xem assumptive
Nghĩa tiếng việt của từ assurable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assurablexem assure. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assurable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assurable là: xem assure
Nghĩa tiếng việt của từ assurance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assurance(econ) bảo hiểm xác định|+ một loại bảo hiểm liên quan đến tình huống trong đó bảo hiểm cho sự kiện không thể tránh khỏi. điều này có thể do hợp đồng liên quan tới việc trả một khoản xác định vào một ngày nào đó hoặc là vì cái chết của người được bảo hiểm.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assurance
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assurance là: (econ) bảo hiểm xác định|+ một loại bảo hiểm liên quan đến tình huống trong đó bảo hiểm cho sự kiện không thể tránh khỏi. điều này có thể do hợp đồng liên quan tới việc trả một khoản xác định vào một ngày nào đó hoặc là vì cái chết của người được bảo hiểm.
Nghĩa tiếng việt của từ assurance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assurance danh từ|- sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc|- sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo|- sự tự tin|- sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ|=to have the assurance to do something|+ dám trơ tráo làm việc gì|- (pháp lý) bảo hiểm|=life assurance|+ bảo hiểm tính mệnh|- để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được||@assurance|- sự bảo hiểm|- life a. tk bảo hiểm sinh mạng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assurance
  • Phiên âm (nếu có): [əʃuərəns]
  • Nghĩa tiếng việt của assurance là: danh từ|- sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc|- sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo|- sự tự tin|- sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ|=to have the assurance to do something|+ dám trơ tráo làm việc gì|- (pháp lý) bảo hiểm|=life assurance|+ bảo hiểm tính mệnh|- để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được||@assurance|- sự bảo hiểm|- life a. tk bảo hiểm sinh mạng
Nghĩa tiếng việt của từ assure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assure ngoại động từ|- làm cho vững tâm, làm cho tin chắc|- quả quyết, cam đoan|- đảm bảo|=hard work work usually assures success|+ chăm chỉ thường bảo đảm sự thành công|- bảo hiểm|=to assure ones life|+ bảo hiểm tính mệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assure
  • Phiên âm (nếu có): [əʃuə]
  • Nghĩa tiếng việt của assure là: ngoại động từ|- làm cho vững tâm, làm cho tin chắc|- quả quyết, cam đoan|- đảm bảo|=hard work work usually assures success|+ chăm chỉ thường bảo đảm sự thành công|- bảo hiểm|=to assure ones life|+ bảo hiểm tính mệnh
Nghĩa tiếng việt của từ assured là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assured tính từ|- tin chắc, cầm chắc, yên trí|=you may rest assured that...|+ anh có thể tin chắc (yên trí) là...|- chắc chắn, quả quyết; đảm bảo|=assured success|+ sự thành công chắc chắn|- tự tin|- trơ tráo, vô liêm sỉ|- được bảo hiểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assured
  • Phiên âm (nếu có): [əʃuəd]
  • Nghĩa tiếng việt của assured là: tính từ|- tin chắc, cầm chắc, yên trí|=you may rest assured that...|+ anh có thể tin chắc (yên trí) là...|- chắc chắn, quả quyết; đảm bảo|=assured success|+ sự thành công chắc chắn|- tự tin|- trơ tráo, vô liêm sỉ|- được bảo hiểm
Nghĩa tiếng việt của từ assuredly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assuredly phó từ|- chắc chắn, nhất định, tất nhiên, quyết là. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assuredly
  • Phiên âm (nếu có): [əʃuəridli]
  • Nghĩa tiếng việt của assuredly là: phó từ|- chắc chắn, nhất định, tất nhiên, quyết là
Nghĩa tiếng việt của từ assuredness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assuredness danh từ|- sự chắc chắn, sự nhất định|- sự tự tin|- sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assuredness
  • Phiên âm (nếu có): [əʃuədnis]
  • Nghĩa tiếng việt của assuredness là: danh từ|- sự chắc chắn, sự nhất định|- sự tự tin|- sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
Nghĩa tiếng việt của từ assurer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assurer danh từ|- người bảo hiểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assurer
  • Phiên âm (nếu có): [əʃuərə]
  • Nghĩa tiếng việt của assurer là: danh từ|- người bảo hiểm
Nghĩa tiếng việt của từ assurgency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assurgencyxem assurgent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assurgency
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assurgency là: xem assurgent
Nghĩa tiếng việt của từ assurgent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assurgent tính từ|- lên|- (thực vật học) mọc xiên lên|- có tính chất xâm lược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assurgent
  • Phiên âm (nếu có): [əsə:dʤənt]
  • Nghĩa tiếng việt của assurgent là: tính từ|- lên|- (thực vật học) mọc xiên lên|- có tính chất xâm lược
Nghĩa tiếng việt của từ assyrian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assyrian danh từ|- người at-xi-ri|- tiếng at-xi-ri. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assyrian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assyrian là: danh từ|- người at-xi-ri|- tiếng at-xi-ri
Nghĩa tiếng việt của từ assyriological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assyriological tính từ|- thuộc at-xi-ri|- không ổn định|- (y học) bị chứng mất chân đứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assyriological
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assyriological là: tính từ|- thuộc at-xi-ri|- không ổn định|- (y học) bị chứng mất chân đứng
Nghĩa tiếng việt của từ assyriology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh assyriology danh từ|- at-xi-ri học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:assyriology
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của assyriology là: danh từ|- at-xi-ri học
Nghĩa tiếng việt của từ ast là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ast (viết tắt)|- giờ tiêu chuẩn của vùng đại tây dương ((atlantic standard time)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ast
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ast là: (viết tắt)|- giờ tiêu chuẩn của vùng đại tây dương ((atlantic standard time))
Nghĩa tiếng việt của từ astable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astable(tech) không ổn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astable là: (tech) không ổn
Nghĩa tiếng việt của từ astaboard là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astaboard phó từ|- về phía mạn phải của chiếc tàu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astaboard
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astaboard là: phó từ|- về phía mạn phải của chiếc tàu
Nghĩa tiếng việt của từ astatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astatic tính từ|- (vật lý) phiếm định|=astatic galvanometer|+ cái đo điện phiếm định||@astatic|- (tech) vô định hướng, phiếm định; vô ổn định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astatic
  • Phiên âm (nếu có): [əstætik]
  • Nghĩa tiếng việt của astatic là: tính từ|- (vật lý) phiếm định|=astatic galvanometer|+ cái đo điện phiếm định||@astatic|- (tech) vô định hướng, phiếm định; vô ổn định
Nghĩa tiếng việt của từ astatically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astaticallyxem astatic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astatically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astatically là: xem astatic
Nghĩa tiếng việt của từ astaticism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astaticismxem astatic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astaticism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astaticism là: xem astatic
Nghĩa tiếng việt của từ astatine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astatine danh từ|- nguyên tố phóng xạ nhân tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astatine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astatine là: danh từ|- nguyên tố phóng xạ nhân tạo
Nghĩa tiếng việt của từ astelic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astelic tính từ|- (sinh học) không trục, không trung trụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astelic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astelic là: tính từ|- (sinh học) không trục, không trung trụ
Nghĩa tiếng việt của từ aster là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aster danh từ|- (thực vật học) cây cúc tây|- (sinh vật học) thể sao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aster
  • Phiên âm (nếu có): [æstə]
  • Nghĩa tiếng việt của aster là: danh từ|- (thực vật học) cây cúc tây|- (sinh vật học) thể sao
Nghĩa tiếng việt của từ asteria là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asteria danh từ|- viên ngọc đẽo hình sao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asteria
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asteria là: danh từ|- viên ngọc đẽo hình sao
Nghĩa tiếng việt của từ asteriatid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asteriatid tính từ|- có hình sao (ngọc). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asteriatid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asteriatid là: tính từ|- có hình sao (ngọc)
#VALUE! Nghĩa tiếng việt của từ asterism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asterism danh từ|- chòm sao|- dấu hình ba sao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asterism
  • Phiên âm (nếu có): [æstərizm]
  • Nghĩa tiếng việt của asterism là: danh từ|- chòm sao|- dấu hình ba sao
Nghĩa tiếng việt của từ asterismal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asterismalxem asterism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asterismal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asterismal là: xem asterism
Nghĩa tiếng việt của từ astern là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astern phó từ|- (hàng hải)|- ở phía sau tàu, ở phía lái tàu|=astern of a ship|+ ở đằng sau tàu|- về phía sau, ở xa đằng sau|=to fall (drop) astern|+ tụt lại ở phía sau, ở lại đằng sau|- lùi, giật lùi|=full speed astern|+ phóng giật lùi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astern
  • Phiên âm (nếu có): [əstə:n]
  • Nghĩa tiếng việt của astern là: phó từ|- (hàng hải)|- ở phía sau tàu, ở phía lái tàu|=astern of a ship|+ ở đằng sau tàu|- về phía sau, ở xa đằng sau|=to fall (drop) astern|+ tụt lại ở phía sau, ở lại đằng sau|- lùi, giật lùi|=full speed astern|+ phóng giật lùi
Nghĩa tiếng việt của từ asternal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asternal tính từ|- (giải phẫu) không dính vào xương ức (xương sườn)|- không có xương ức. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asternal
  • Phiên âm (nếu có): [əstə:nəl]
  • Nghĩa tiếng việt của asternal là: tính từ|- (giải phẫu) không dính vào xương ức (xương sườn)|- không có xương ức
Nghĩa tiếng việt của từ asteroid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asteroid danh từ|- (thiên văn học) hành tinh nhỏ|- pháo hoả tinh hình sao|* tính từ|- hình sao||@asteroid|- hình sao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asteroid
  • Phiên âm (nếu có): [æstərɔid]
  • Nghĩa tiếng việt của asteroid là: danh từ|- (thiên văn học) hành tinh nhỏ|- pháo hoả tinh hình sao|* tính từ|- hình sao||@asteroid|- hình sao
Nghĩa tiếng việt của từ asthenia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asthenia danh từ|- (y học) sự suy nhược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asthenia
  • Phiên âm (nếu có): [æsθi:njə]
  • Nghĩa tiếng việt của asthenia là: danh từ|- (y học) sự suy nhược
Nghĩa tiếng việt của từ asthenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asthenic tính từ|- (y học) suy nhược|* danh từ|- (y học) người suy nhược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asthenic
  • Phiên âm (nếu có): [æsθenik]
  • Nghĩa tiếng việt của asthenic là: tính từ|- (y học) suy nhược|* danh từ|- (y học) người suy nhược
Nghĩa tiếng việt của từ asthenopia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asthenopia danh từ|- (y học) thị lực suy nhược. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asthenopia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asthenopia là: danh từ|- (y học) thị lực suy nhược
Nghĩa tiếng việt của từ asthma là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asthma danh từ|- bệnh hen, bệnh suyễn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asthma
  • Phiên âm (nếu có): [æsmə]
  • Nghĩa tiếng việt của asthma là: danh từ|- bệnh hen, bệnh suyễn
Nghĩa tiếng việt của từ asthmatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asthmatic tính từ|- (thuộc) bệnh hen|- mắc bệnh hen|- để chữa bệnh hen|* danh từ|- người mắc bệnh hen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asthmatic
  • Phiên âm (nếu có): [æsmætik]
  • Nghĩa tiếng việt của asthmatic là: tính từ|- (thuộc) bệnh hen|- mắc bệnh hen|- để chữa bệnh hen|* danh từ|- người mắc bệnh hen
Nghĩa tiếng việt của từ asthmatically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asthmaticallyxem asthma. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asthmatically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asthmatically là: xem asthma
Nghĩa tiếng việt của từ astigmatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astigmatic tính từ|- (y học) loạn thị|- (vật lý) astimatic||@astigmatic|- (tech) loạn thị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astigmatic
  • Phiên âm (nếu có): [,æstigmætik]
  • Nghĩa tiếng việt của astigmatic là: tính từ|- (y học) loạn thị|- (vật lý) astimatic||@astigmatic|- (tech) loạn thị
Nghĩa tiếng việt của từ astigmatic lens là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astigmatic lens(tech) thấu kính loạn thị [tn],, thấu kính tán hình [đl],. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astigmatic lens
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astigmatic lens là: (tech) thấu kính loạn thị [tn],, thấu kính tán hình [đl],
Nghĩa tiếng việt của từ astigmatically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astigmaticallyxem astigmatism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astigmatically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astigmatically là: xem astigmatism
Nghĩa tiếng việt của từ astigmatism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astigmatism danh từ|- (y học) chứng loạn thị|- (vật lý) tính astimatic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astigmatism
  • Phiên âm (nếu có): [æstigmətizm]
  • Nghĩa tiếng việt của astigmatism là: danh từ|- (y học) chứng loạn thị|- (vật lý) tính astimatic
Nghĩa tiếng việt của từ astir là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astir tính từ & phó từ|- hoạt động|- trở dậy|=to be early astir|+ trở dậy sớm|- xôn xao, xao động|=the whole town was astir with the news|+ cả thành phố xôn xao về cái tin đó. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astir
  • Phiên âm (nếu có): [əstə:]
  • Nghĩa tiếng việt của astir là: tính từ & phó từ|- hoạt động|- trở dậy|=to be early astir|+ trở dậy sớm|- xôn xao, xao động|=the whole town was astir with the news|+ cả thành phố xôn xao về cái tin đó
Nghĩa tiếng việt của từ astomatous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astomatous tính từ|- (động vật học) không có miệng, không có mồm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astomatous
  • Phiên âm (nếu có): [əstɔmətəs]
  • Nghĩa tiếng việt của astomatous là: tính từ|- (động vật học) không có miệng, không có mồm
Nghĩa tiếng việt của từ astonish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astonish ngoại động từ|- làm ngạc nhiên|=to be astonished at...|+ lấy làm ngạc nhiên về.... Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astonish
  • Phiên âm (nếu có): [əstɔniʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của astonish là: ngoại động từ|- làm ngạc nhiên|=to be astonished at...|+ lấy làm ngạc nhiên về...
Nghĩa tiếng việt của từ astonished là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astonished tính từ|- ngạc nhiên, kinh ngạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astonished
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astonished là: tính từ|- ngạc nhiên, kinh ngạc
Nghĩa tiếng việt của từ astonishing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astonishing tính từ|- làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astonishing
  • Phiên âm (nếu có): [əsstɔniʃiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của astonishing là: tính từ|- làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị
Nghĩa tiếng việt của từ astonishingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astonishingly phó từ|- đáng kinh ngạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astonishingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astonishingly là: phó từ|- đáng kinh ngạc
Nghĩa tiếng việt của từ astonishment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astonishment danh từ|- sự ngạc nhiên|=to be filled (struck) with astonishment|+ hết sức ngạc nhiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astonishment
  • Phiên âm (nếu có): [əstɔniʃmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của astonishment là: danh từ|- sự ngạc nhiên|=to be filled (struck) with astonishment|+ hết sức ngạc nhiên
Nghĩa tiếng việt của từ astound là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astound ngoại động từ|- làm kinh ngạc, làm kinh hoàng|- làm sững sờ, làm sửng sốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astound
  • Phiên âm (nếu có): [əstaund]
  • Nghĩa tiếng việt của astound là: ngoại động từ|- làm kinh ngạc, làm kinh hoàng|- làm sững sờ, làm sửng sốt
Nghĩa tiếng việt của từ astounding là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astounding tính từ|- làm kinh ngạc, làm kinh hoàng|- làm sững sờ, làm sửng sốt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astounding
  • Phiên âm (nếu có): [əstaundiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của astounding là: tính từ|- làm kinh ngạc, làm kinh hoàng|- làm sững sờ, làm sửng sốt
Nghĩa tiếng việt của từ astoundingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astoundinglyxem astound. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astoundingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astoundingly là: xem astound
Nghĩa tiếng việt của từ astraddle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astraddle phó từ & tính từ|- đang cưỡi lên; đang ngồi bỏ chân sang hai bên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astraddle
  • Phiên âm (nếu có): [əstrædl]
  • Nghĩa tiếng việt của astraddle là: phó từ & tính từ|- đang cưỡi lên; đang ngồi bỏ chân sang hai bên
Nghĩa tiếng việt của từ astragal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astragal danh từ|- (kiến trúc) đường viền đỉnh, đường viền chân (cột nhà)|- đường viền miệng (súng đại bác). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astragal
  • Phiên âm (nếu có): [æstrəgəl]
  • Nghĩa tiếng việt của astragal là: danh từ|- (kiến trúc) đường viền đỉnh, đường viền chân (cột nhà)|- đường viền miệng (súng đại bác)
Nghĩa tiếng việt của từ astragalar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astragalarxem astragalus. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astragalar
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astragalar là: xem astragalus
Nghĩa tiếng việt của từ astragalus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astragalus danh từ|- (giải phẫu) xương xên|- (thực vật học) cây đậu ván dại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astragalus
  • Phiên âm (nếu có): [əstrægələs]
  • Nghĩa tiếng việt của astragalus là: danh từ|- (giải phẫu) xương xên|- (thực vật học) cây đậu ván dại
Nghĩa tiếng việt của từ astrakhan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrakhan danh từ|- bộ da lông cừu caracun. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrakhan
  • Phiên âm (nếu có): [,æstrəkæn]
  • Nghĩa tiếng việt của astrakhan là: danh từ|- bộ da lông cừu caracun
Nghĩa tiếng việt của từ astral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astral tính từ|- (thuộc) sao; gồm những vì sao|=astral spirits|+ những linh hồn ở trên những vì sao, linh tinh|=astral body|+ thiên thể|=astral lamp|+ đèn treo không sấp bóng xuống bàn (để mổ...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astral
  • Phiên âm (nếu có): [æstrəl]
  • Nghĩa tiếng việt của astral là: tính từ|- (thuộc) sao; gồm những vì sao|=astral spirits|+ những linh hồn ở trên những vì sao, linh tinh|=astral body|+ thiên thể|=astral lamp|+ đèn treo không sấp bóng xuống bàn (để mổ...)
Nghĩa tiếng việt của từ astrally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrallyxem astral. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrally là: xem astral
Nghĩa tiếng việt của từ astray là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astray phó từ & tính từ|- lạc đường, lạc lối|=to go astray|+ đi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astray
  • Phiên âm (nếu có): [əstrei]
  • Nghĩa tiếng việt của astray là: phó từ & tính từ|- lạc đường, lạc lối|=to go astray|+ đi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc
Nghĩa tiếng việt của từ astrict là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrict ngoại động từ|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) buộc chặt|- thắt buộc, ràng buộc|- làm cho táo bón|- hạn chế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrict
  • Phiên âm (nếu có): [əstrikt]
  • Nghĩa tiếng việt của astrict là: ngoại động từ|- (từ hiếm,nghĩa hiếm) buộc chặt|- thắt buộc, ràng buộc|- làm cho táo bón|- hạn chế
Nghĩa tiếng việt của từ astriction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astriction danh từ|- sự buộc chặt|- sự thắt buộc, sự ràng buộc|- sự làm cho táo bón|- sự hạn chế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astriction
  • Phiên âm (nếu có): [əstrikʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của astriction là: danh từ|- sự buộc chặt|- sự thắt buộc, sự ràng buộc|- sự làm cho táo bón|- sự hạn chế
Nghĩa tiếng việt của từ astrictive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrictive tính từ|- làm co|- (y học) làm se, làm săn da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrictive
  • Phiên âm (nếu có): [əstriktiv]
  • Nghĩa tiếng việt của astrictive là: tính từ|- làm co|- (y học) làm se, làm săn da
Nghĩa tiếng việt của từ astride là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astride phó từ & tính từ|- cưỡi lên, ngồi như cưỡi ngựa|=to ride astride a horse|+ cưỡi ngựa|- đứng dạng chân|* giới từ|- (+ of) cưỡi lên|- (quân sự) đóng chắn ngang đường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astride
  • Phiên âm (nếu có): [əstraid]
  • Nghĩa tiếng việt của astride là: phó từ & tính từ|- cưỡi lên, ngồi như cưỡi ngựa|=to ride astride a horse|+ cưỡi ngựa|- đứng dạng chân|* giới từ|- (+ of) cưỡi lên|- (quân sự) đóng chắn ngang đường
Nghĩa tiếng việt của từ astringe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astringe ngoại động từ|- buộc chặt lại với nhau|- nèn ép|- làm táo bón. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astringe
  • Phiên âm (nếu có): [əstrindʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của astringe là: ngoại động từ|- buộc chặt lại với nhau|- nèn ép|- làm táo bón
Nghĩa tiếng việt của từ astringency là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astringency danh từ|- (y học) tính chất làm se|- tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc, tính khắc khổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astringency
  • Phiên âm (nếu có): [əstrindʤənsi]
  • Nghĩa tiếng việt của astringency là: danh từ|- (y học) tính chất làm se|- tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc, tính khắc khổ
Nghĩa tiếng việt của từ astringent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astringent tính từ|- (y học) làm se|- chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ|* danh từ|- (y học) chất làm se. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astringent
  • Phiên âm (nếu có): [əstrindʤənt]
  • Nghĩa tiếng việt của astringent là: tính từ|- (y học) làm se|- chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ|* danh từ|- (y học) chất làm se
Nghĩa tiếng việt của từ astringently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astringentlyxem astringent. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astringently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astringently là: xem astringent
Nghĩa tiếng việt của từ astrobiological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrobiologicalxem astrobiology. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrobiological
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrobiological là: xem astrobiology
Nghĩa tiếng việt của từ astrobiologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrobiologistxem astrobiology. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrobiologist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrobiologist là: xem astrobiology
Nghĩa tiếng việt của từ astrobiology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrobiology danh từ|- sinh vật học vũ trụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrobiology
  • Phiên âm (nếu có): [æstrəbaiɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của astrobiology là: danh từ|- sinh vật học vũ trụ
Nghĩa tiếng việt của từ astroblast là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astroblast danh từ|- (sinh học) nguyên thể bào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astroblast
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astroblast là: danh từ|- (sinh học) nguyên thể bào
Nghĩa tiếng việt của từ astrobotany là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrobotany danh từ|- thực vật học vũ trụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrobotany
  • Phiên âm (nếu có): [æstrəbɔtəni]
  • Nghĩa tiếng việt của astrobotany là: danh từ|- thực vật học vũ trụ
Nghĩa tiếng việt của từ astrocentre là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrocentre danh từ|- (sinh học) thể trung tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrocentre
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrocentre là: danh từ|- (sinh học) thể trung tâm
Nghĩa tiếng việt của từ astrochemistry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrochemistry danh từ|- (thiên thể) hoá học thiên thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrochemistry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrochemistry là: danh từ|- (thiên thể) hoá học thiên thể
Nghĩa tiếng việt của từ astroclereid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astroclereid danh từ|- tế bào gai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astroclereid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astroclereid là: danh từ|- tế bào gai
Nghĩa tiếng việt của từ astrodome là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrodome danh từ|- đường hình sao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrodome
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrodome là: danh từ|- đường hình sao
Nghĩa tiếng việt của từ astrogeologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrogeologistxem astrogeology. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrogeologist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrogeologist là: xem astrogeology
Nghĩa tiếng việt của từ astrogeology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrogeology danh từ|- địa chất học vũ trụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrogeology
  • Phiên âm (nếu có): [æstrədʤiɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của astrogeology là: danh từ|- địa chất học vũ trụ
Nghĩa tiếng việt của từ astroid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astroid danh từ|- đường hình sao||@astroid|- đường hình sao|- oblique a. đường hình sao xiên |- projective a. đường hình sao xạ ảnh |- regular a. đường hình sao đều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astroid
  • Phiên âm (nếu có): [æstrɔid]
  • Nghĩa tiếng việt của astroid là: danh từ|- đường hình sao||@astroid|- đường hình sao|- oblique a. đường hình sao xiên |- projective a. đường hình sao xạ ảnh |- regular a. đường hình sao đều
Nghĩa tiếng việt của từ astrolabe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrolabe danh từ|- cái đo độ cao thiên thể (ngày xưa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrolabe
  • Phiên âm (nếu có): [æstrouleid]
  • Nghĩa tiếng việt của astrolabe là: danh từ|- cái đo độ cao thiên thể (ngày xưa)
Nghĩa tiếng việt của từ astrologer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrologer danh từ|- nhà chiêm tinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrologer
  • Phiên âm (nếu có): [əstrɔlədʤə]
  • Nghĩa tiếng việt của astrologer là: danh từ|- nhà chiêm tinh
Nghĩa tiếng việt của từ astrologic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrologic tính từ|- (thuộc) thuật chiêm tinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrologic
  • Phiên âm (nếu có): [,æstrəlɔdʤik]
  • Nghĩa tiếng việt của astrologic là: tính từ|- (thuộc) thuật chiêm tinh
Nghĩa tiếng việt của từ astrological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrological tính từ|- (thuộc) thuật chiêm tinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrological
  • Phiên âm (nếu có): [,æstrəlɔdʤik]
  • Nghĩa tiếng việt của astrological là: tính từ|- (thuộc) thuật chiêm tinh
Nghĩa tiếng việt của từ astrologically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrologicallyxem astrology. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrologically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrologically là: xem astrology
Nghĩa tiếng việt của từ astrology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrology danh từ|- thuật chiêm tinh||@astrology|- thuật chiem tinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrology
  • Phiên âm (nếu có): [əstrɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của astrology là: danh từ|- thuật chiêm tinh||@astrology|- thuật chiem tinh
Nghĩa tiếng việt của từ astrometeorology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrometeorology danh từ|- khí tượng học thiên thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrometeorology
  • Phiên âm (nếu có): [æstrəmi:tjərɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của astrometeorology là: danh từ|- khí tượng học thiên thể
Nghĩa tiếng việt của từ astrometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrometer danh từ|- cái đo sao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrometer
  • Phiên âm (nếu có): [æstrɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của astrometer là: danh từ|- cái đo sao
Nghĩa tiếng việt của từ astrometric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrometricxem astrometry. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrometric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrometric là: xem astrometry
Nghĩa tiếng việt của từ astrometry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrometry danh từ|- thuật đo sao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrometry
  • Phiên âm (nếu có): [æstrɔmitri]
  • Nghĩa tiếng việt của astrometry là: danh từ|- thuật đo sao
Nghĩa tiếng việt của từ astronaut là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronaut danh từ|- phi hành gia, nhà du hành vũ trụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronaut
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astronaut là: danh từ|- phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
Nghĩa tiếng việt của từ astronautic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronauticxem astronautics. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronautic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astronautic là: xem astronautics
Nghĩa tiếng việt của từ astronautic(al) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronautic(al)(thuộc) du hành vũ trụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronautic(al)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astronautic(al) là: (thuộc) du hành vũ trụ
Nghĩa tiếng việt của từ astronautical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronauticalxem astronautics. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronautical
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astronautical là: xem astronautics
Nghĩa tiếng việt của từ astronautically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronauticallyxem astronautics. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronautically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astronautically là: xem astronautics
Nghĩa tiếng việt của từ astronautics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronautics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- ngành du hành vũ trụ, thuật du hành vũ trụ||@astronautics|- (tech) khoa du hành vũ trụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronautics
  • Phiên âm (nếu có): [,æstrənɔ:tiks]
  • Nghĩa tiếng việt của astronautics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- ngành du hành vũ trụ, thuật du hành vũ trụ||@astronautics|- (tech) khoa du hành vũ trụ
Nghĩa tiếng việt của từ astronavigation = astronomical navigation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronavigation = astronomical navigation(tech) du hành vũ trụ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronavigation = astronomical navigation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astronavigation = astronomical navigation là: (tech) du hành vũ trụ
Nghĩa tiếng việt của từ astronomer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronomer danh từ|- nhà thiên văn học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronomer
  • Phiên âm (nếu có): [əstrɔnəmə]
  • Nghĩa tiếng việt của astronomer là: danh từ|- nhà thiên văn học
Nghĩa tiếng việt của từ astronomic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronomic tính từ|- (thuộc) thiên văn, (thuộc) thiên văn học|=astronomic telescope|+ kính thiên văn|- vô cùng to lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronomic
  • Phiên âm (nếu có): [,æstrənɔmik]
  • Nghĩa tiếng việt của astronomic là: tính từ|- (thuộc) thiên văn, (thuộc) thiên văn học|=astronomic telescope|+ kính thiên văn|- vô cùng to lớn
Nghĩa tiếng việt của từ astronomic(al) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronomic(al)(thuộc) thiên văn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronomic(al)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astronomic(al) là: (thuộc) thiên văn
Nghĩa tiếng việt của từ astronomical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronomical tính từ|- (thuộc) thiên văn, (thuộc) thiên văn học|=astronomic telescope|+ kính thiên văn|- vô cùng to lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronomical
  • Phiên âm (nếu có): [,æstrənɔmik]
  • Nghĩa tiếng việt của astronomical là: tính từ|- (thuộc) thiên văn, (thuộc) thiên văn học|=astronomic telescope|+ kính thiên văn|- vô cùng to lớn
Nghĩa tiếng việt của từ astronomically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronomicallyxem astronomical. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronomically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astronomically là: xem astronomical
Nghĩa tiếng việt của từ astronomy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astronomy danh từ|- thiên văn học|=nautical astronomy|+ thiên văn học hàng hải|=general astronomy|+ thiên văn học đại cương|=practical astronomy|+ thiên văn học thực hành|=statistical astronomy|+ thiên văn học thống kê|=theoretical astronomy|+ thiên văn học lý thuyết||@astronomy|- (tech) thiên văn học||@astronomy|- thiên văn học|- mathematical a. thiên văn toán học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astronomy
  • Phiên âm (nếu có): [əstrɔnəmi]
  • Nghĩa tiếng việt của astronomy là: danh từ|- thiên văn học|=nautical astronomy|+ thiên văn học hàng hải|=general astronomy|+ thiên văn học đại cương|=practical astronomy|+ thiên văn học thực hành|=statistical astronomy|+ thiên văn học thống kê|=theoretical astronomy|+ thiên văn học lý thuyết||@astronomy|- (tech) thiên văn học||@astronomy|- thiên văn học|- mathematical a. thiên văn toán học
Nghĩa tiếng việt của từ astrophotocamera là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrophotocamera danh từ|- máy ảnh thiên văn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrophotocamera
  • Phiên âm (nếu có): [æstrəfoutə,kæmərə]
  • Nghĩa tiếng việt của astrophotocamera là: danh từ|- máy ảnh thiên văn
Nghĩa tiếng việt của từ astrophotographic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrophotographicxem astrophotography. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrophotographic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrophotographic là: xem astrophotography
Nghĩa tiếng việt của từ astrophotography là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrophotography danh từ|- phép chụp ảnh thiên văn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrophotography
  • Phiên âm (nếu có): [æstroufətɔgrəfi]
  • Nghĩa tiếng việt của astrophotography là: danh từ|- phép chụp ảnh thiên văn
Nghĩa tiếng việt của từ astrophysical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrophysicalxem astrophysics||@astrophysical|- (thuộc) vật lý thiên thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrophysical
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrophysical là: xem astrophysics||@astrophysical|- (thuộc) vật lý thiên thể
Nghĩa tiếng việt của từ astrophysicist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrophysicistxem astrophysics. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrophysicist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrophysicist là: xem astrophysics
Nghĩa tiếng việt của từ astrophysics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrophysics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- vật lý học thiên thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrophysics
  • Phiên âm (nếu có): [æstroufiziks]
  • Nghĩa tiếng việt của astrophysics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- vật lý học thiên thể
Nghĩa tiếng việt của từ astropyle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astropyle danh từ|- (sinh học) miệng dạng sao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astropyle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astropyle là: danh từ|- (sinh học) miệng dạng sao
Nghĩa tiếng việt của từ astrosphere là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astrosphere danh từ|- (sinh học) thể cầu dạng sao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astrosphere
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astrosphere là: danh từ|- (sinh học) thể cầu dạng sao
Nghĩa tiếng việt của từ astucious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astucious tính từ|- tinh quái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astucious
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astucious là: tính từ|- tinh quái
Nghĩa tiếng việt của từ astute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astute tính từ|- sắc sảo, tinh khôn|- láu, tinh ranh, mánh khoé. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astute
  • Phiên âm (nếu có): [əstju:t]
  • Nghĩa tiếng việt của astute là: tính từ|- sắc sảo, tinh khôn|- láu, tinh ranh, mánh khoé
Nghĩa tiếng việt của từ astutely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astutely phó từ|- tinh ranh, láu lỉnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astutely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của astutely là: phó từ|- tinh ranh, láu lỉnh
Nghĩa tiếng việt của từ astuteness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh astuteness danh từ|- sự sắc sảo, óc tinh khôn|- tính láu, tính tinh ranh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:astuteness
  • Phiên âm (nếu có): [əstju:tnis]
  • Nghĩa tiếng việt của astuteness là: danh từ|- sự sắc sảo, óc tinh khôn|- tính láu, tính tinh ranh
Nghĩa tiếng việt của từ asunder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asunder phó từ|- riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật)|- rời ra, rời ra từng mảnh|=to tear something asunder|+ xé vật gì ra thành từng mảnh|=to break (cut) asunder|+ bẻ làm đôi, chặt rời ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asunder
  • Phiên âm (nếu có): [əsʌndə]
  • Nghĩa tiếng việt của asunder là: phó từ|- riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật)|- rời ra, rời ra từng mảnh|=to tear something asunder|+ xé vật gì ra thành từng mảnh|=to break (cut) asunder|+ bẻ làm đôi, chặt rời ra
Nghĩa tiếng việt của từ aswarm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aswarm tính từ|- nhan nhản|= streets aswarm with people|+ các đường phố nhan nhản những người. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aswarm
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aswarm là: tính từ|- nhan nhản|= streets aswarm with people|+ các đường phố nhan nhản những người
Nghĩa tiếng việt của từ aswoon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aswoon tính từ|- ngất đi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aswoon
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aswoon là: tính từ|- ngất đi
Nghĩa tiếng việt của từ asyllabic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asyllabic tính từ|- không làm thành âm tiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asyllabic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asyllabic là: tính từ|- không làm thành âm tiết
Nghĩa tiếng việt của từ asylum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asylum danh từ|- viện cứu tế|=orphan asylum|+ viện cứu tế trẻ mồ côi|=asylum for the aged|+ viện an dưỡng cho người già|- nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ((cũng) clunatic asylum)|- nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu|=to offord asylum to someone|+ cho ai nương náu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asylum
  • Phiên âm (nếu có): [əsailəm]
  • Nghĩa tiếng việt của asylum là: danh từ|- viện cứu tế|=orphan asylum|+ viện cứu tế trẻ mồ côi|=asylum for the aged|+ viện an dưỡng cho người già|- nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ((cũng) clunatic asylum)|- nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu|=to offord asylum to someone|+ cho ai nương náu
Nghĩa tiếng việt của từ asymetrix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymetrixtên một công ty tin học của mỹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymetrix
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asymetrix là: tên một công ty tin học của mỹ
Nghĩa tiếng việt của từ asymmetric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymmetric tính từ|- không đối xứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymmetric
  • Phiên âm (nếu có): [,æsimetrik]
  • Nghĩa tiếng việt của asymmetric là: tính từ|- không đối xứng
Nghĩa tiếng việt của từ asymmetric infornation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymmetric infornation(econ) thông tin bất đối xứng; thông tin không tương xứng.|+ sự khác nhau về thông tin mà các bên tham gia giao dịch trên thị trường có được. xem insider - outsider models.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymmetric infornation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asymmetric infornation là: (econ) thông tin bất đối xứng; thông tin không tương xứng.|+ sự khác nhau về thông tin mà các bên tham gia giao dịch trên thị trường có được. xem insider - outsider models.
Nghĩa tiếng việt của từ asymmetric(al) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymmetric(al)không đối xứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymmetric(al)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asymmetric(al) là: không đối xứng
Nghĩa tiếng việt của từ asymmetrical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymmetrical tính từ|- không đối xứng||@asymmetrical|- (tech) không đối xứng, bất đối xứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymmetrical
  • Phiên âm (nếu có): [,æsimetrik]
  • Nghĩa tiếng việt của asymmetrical là: tính từ|- không đối xứng||@asymmetrical|- (tech) không đối xứng, bất đối xứng
Nghĩa tiếng việt của từ asymmetrically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymmetricallyxem asymmetrical||@asymmetrically|- một cách không đối xứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymmetrically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asymmetrically là: xem asymmetrical||@asymmetrically|- một cách không đối xứng
Nghĩa tiếng việt của từ asymmetry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymmetry danh từ|- tính không đối xứng||@asymmetry|- tính không đối xứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymmetry
  • Phiên âm (nếu có): [æsimitri]
  • Nghĩa tiếng việt của asymmetry là: danh từ|- tính không đối xứng||@asymmetry|- tính không đối xứng
Nghĩa tiếng việt của từ asymptomatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymptomatic tính từ|- (y học) không có triệu chứng bị bệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymptomatic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asymptomatic là: tính từ|- (y học) không có triệu chứng bị bệnh
Nghĩa tiếng việt của từ asymptote là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymptote(econ) đường tiệm cận.|+ giá trị mà biến phụ thuộc của một hàm tiến đến khi biến tự do trở nên rất lớn hoặc rất nhỏ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymptote
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asymptote là: (econ) đường tiệm cận.|+ giá trị mà biến phụ thuộc của một hàm tiến đến khi biến tự do trở nên rất lớn hoặc rất nhỏ.
Nghĩa tiếng việt của từ asymptote là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymptote danh từ|- (toán học) đường tiệm cận||@asymptote|- (tech) đường tiệm cận||@asymptote|- đường tiệm cận|- curvilinear a. tiệm cận cong|- inflexional a. tiệm cận uốn|- reetilinear a. tiệm cận thẳng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymptote
  • Phiên âm (nếu có): [æsimptout]
  • Nghĩa tiếng việt của asymptote là: danh từ|- (toán học) đường tiệm cận||@asymptote|- (tech) đường tiệm cận||@asymptote|- đường tiệm cận|- curvilinear a. tiệm cận cong|- inflexional a. tiệm cận uốn|- reetilinear a. tiệm cận thẳng
Nghĩa tiếng việt của từ asymptotic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymptotic tính từ|- (toán học) tiệm cận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymptotic
  • Phiên âm (nếu có): [,æsimptɔtik]
  • Nghĩa tiếng việt của asymptotic là: tính từ|- (toán học) tiệm cận
Nghĩa tiếng việt của từ asymptotic distribution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymptotic distribution(econ) phân phối tiệm cận.|+ phân phôi xác xuất mà một biến thống kê hướng tới khi kích thước của mẫu tiến tới vô cùng. khái niệm rất hữu ích trong đánh giá các đặc thù của chọn mẫu trong kinh tế lượng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymptotic distribution
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asymptotic distribution là: (econ) phân phối tiệm cận.|+ phân phôi xác xuất mà một biến thống kê hướng tới khi kích thước của mẫu tiến tới vô cùng. khái niệm rất hữu ích trong đánh giá các đặc thù của chọn mẫu trong kinh tế lượng.
Nghĩa tiếng việt của từ asymptotic(al) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymptotic(al)tiệm cận, gần đúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymptotic(al)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asymptotic(al) là: tiệm cận, gần đúng
Nghĩa tiếng việt của từ asymptotically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asymptoticallyxem asymptote||@asymptotically|- một cách tiệm cận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asymptotically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asymptotically là: xem asymptote||@asymptotically|- một cách tiệm cận
Nghĩa tiếng việt của từ asynapsis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynapsis danh từ|- số nhiều asynapses|- (sinh học) sự không tiếp hợp; sự không kết đôi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynapsis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynapsis là: danh từ|- số nhiều asynapses|- (sinh học) sự không tiếp hợp; sự không kết đôi
Nghĩa tiếng việt của từ asynchoronous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchoronouskhông đồng bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchoronous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynchoronous là: không đồng bộ
Nghĩa tiếng việt của từ asynchron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchrondị bộ (một cách truyền dữ liệu cho phép khoảng thời gian truyền giữa các kí tự được thay đổi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchron
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynchron là: dị bộ (một cách truyền dữ liệu cho phép khoảng thời gian truyền giữa các kí tự được thay đổi)
Nghĩa tiếng việt của từ asynchronism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchronism danh từ|- trạng thái không đồng thời|- (vật lý) trạng thái không đồng bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchronism
  • Phiên âm (nếu có): [æsiɳkrənizm]
  • Nghĩa tiếng việt của asynchronism là: danh từ|- trạng thái không đồng thời|- (vật lý) trạng thái không đồng bộ
Nghĩa tiếng việt của từ asynchronous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchronous tính từ|- không đồng thời|- không đồng bộ||@asynchronous|- (tech) dị bộ, không đồng bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchronous
  • Phiên âm (nếu có): [æsiɳkrənəs]
  • Nghĩa tiếng việt của asynchronous là: tính từ|- không đồng thời|- không đồng bộ||@asynchronous|- (tech) dị bộ, không đồng bộ
Nghĩa tiếng việt của từ asynchronous bus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchronous bus(tech) mẫu tuyến dị bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchronous bus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynchronous bus là: (tech) mẫu tuyến dị bộ
Nghĩa tiếng việt của từ asynchronous communication là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchronous communication(tech) thông tin dị bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchronous communication
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynchronous communication là: (tech) thông tin dị bộ
Nghĩa tiếng việt của từ asynchronous data transmission là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchronous data transmission(tech) truyền dữ kiện dị bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchronous data transmission
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynchronous data transmission là: (tech) truyền dữ kiện dị bộ
Nghĩa tiếng việt của từ asynchronous device là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchronous device(tech) thiết bị dị bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchronous device
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynchronous device là: (tech) thiết bị dị bộ
Nghĩa tiếng việt của từ asynchronous line là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchronous line(tech) đường dây dị bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchronous line
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynchronous line là: (tech) đường dây dị bộ
Nghĩa tiếng việt của từ asynchronous time division multiplexing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchronous time division multiplexing(tech) hệ đa kết bằng phép phân thời gian không đồng bộ, hệ đa kết phân thời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchronous time division multiplexing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynchronous time division multiplexing là: (tech) hệ đa kết bằng phép phân thời gian không đồng bộ, hệ đa kết phân thời
Nghĩa tiếng việt của từ asynchronous transmission là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchronous transmission(tech) truyền dị bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchronous transmission
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynchronous transmission là: (tech) truyền dị bộ
Nghĩa tiếng việt của từ asynchronously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynchronouslyxem asynchronism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynchronously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynchronously là: xem asynchronism
Nghĩa tiếng việt của từ asyndesis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asyndesis danh từ|- sự không kết hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asyndesis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asyndesis là: danh từ|- sự không kết hợp
Nghĩa tiếng việt của từ asyndetic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asyndetic tính từ|- (ngôn ngữ học) không có liên từ, bỏ liên từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asyndetic
  • Phiên âm (nếu có): [,æsindetik]
  • Nghĩa tiếng việt của asyndetic là: tính từ|- (ngôn ngữ học) không có liên từ, bỏ liên từ
Nghĩa tiếng việt của từ asyndetically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asyndeticallyxem asyndeton. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asyndetically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asyndetically là: xem asyndeton
Nghĩa tiếng việt của từ asyndeton là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asyndeton danh từ|- (ngôn ngữ học) sự bỏ liên từ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asyndeton
  • Phiên âm (nếu có): [æsinditən]
  • Nghĩa tiếng việt của asyndeton là: danh từ|- (ngôn ngữ học) sự bỏ liên từ
Nghĩa tiếng việt của từ asynergia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asynergiacách viết khác : asynergy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asynergia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asynergia là: cách viết khác : asynergy
Nghĩa tiếng việt của từ asyngamic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asyngamic tính từ|- (sinh học) không hợp giao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asyngamic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asyngamic là: tính từ|- (sinh học) không hợp giao
Nghĩa tiếng việt của từ asyngamy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh asyngamy danh từ|- (sinh học) tính không hợp giao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:asyngamy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của asyngamy là: danh từ|- (sinh học) tính không hợp giao
Nghĩa tiếng việt của từ at là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh at danh từ|- ở tại (chỉ vị trí)|=at haiduong|+ ở hải dương|=at school|+ ở trường|=at home|+ ở nhà|=at the meeting|+ ở cuộc họp|=at a depth of six meters|+ ở độ sâu sáu mét|=at the butchers|+ ở cửa hàng thịt|- vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian)|=at six oclock|+ vào lúc sáu giờ|=at midnight|+ vào lúc nửa đêm|=at mealtime|+ vào giờ ăn cơm|- đang, đang lúc|=at work|+ đang làm việc|=at breakfast|+ đang ăn sáng|=what are you at now?|+ bây giờ anh đang bận gì?|=at peace|+ đang lúc hoà bình|=at rest|+ đang lúc nghỉ ngơi|- vào, nhắm vào, về phía|=to throw a stone at somebody|+ ném một cục đá vào ai|=to look at the picture|+ nhìn (vào) bức tranh|=to laugh at somebody|+ cười (vào mặt) ai|- với (chỉ giá cả...)|=at a high price|+ với giá cao|=at 3đ a kilogram|+ (với giá) ba đồng một kilôgram|- khi; về|=we were very sad at hearing the news|+ chúng tổi rất buồn khi nghe thấy tin đó|=he was surprised at what he saw|+ nó ngạc nhiên về những điều nó được trông thấy|- theo|=at your request|+ theo lời yêu cầu của anh|=at your command|+ theo lệnh của anh|- về (một môn nào...)|=to be good at mathematics|+ giỏi (về môn) toán|- (xem) all|- (xem) event|- (xem) best|- (xem) first|!at least|- (xem) least|- (xem) most|- (xem) once|- (xem) one|- như vậy, như thế|=we must take it at that|+ chúng ta phải thừa nhận điều đó như vậy|- hơn nữa, mà lại còn|=he lost an arm and the right arm at that|+ anh ấy cụt cánh tay mà lại là cánh tay phải|- (xem) time|- không bao giờ|- (xem) worst||@at|- ở, vào lúc|- at fist từ đầu|- at least ít nhất|- at most nhiều nhất|- at once ngay tức khắc, lập tức|- at times đôi khi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:at
  • Phiên âm (nếu có): [æt, ət]
  • Nghĩa tiếng việt của at là: danh từ|- ở tại (chỉ vị trí)|=at haiduong|+ ở hải dương|=at school|+ ở trường|=at home|+ ở nhà|=at the meeting|+ ở cuộc họp|=at a depth of six meters|+ ở độ sâu sáu mét|=at the butchers|+ ở cửa hàng thịt|- vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian)|=at six oclock|+ vào lúc sáu giờ|=at midnight|+ vào lúc nửa đêm|=at mealtime|+ vào giờ ăn cơm|- đang, đang lúc|=at work|+ đang làm việc|=at breakfast|+ đang ăn sáng|=what are you at now?|+ bây giờ anh đang bận gì?|=at peace|+ đang lúc hoà bình|=at rest|+ đang lúc nghỉ ngơi|- vào, nhắm vào, về phía|=to throw a stone at somebody|+ ném một cục đá vào ai|=to look at the picture|+ nhìn (vào) bức tranh|=to laugh at somebody|+ cười (vào mặt) ai|- với (chỉ giá cả...)|=at a high price|+ với giá cao|=at 3đ a kilogram|+ (với giá) ba đồng một kilôgram|- khi; về|=we were very sad at hearing the news|+ chúng tổi rất buồn khi nghe thấy tin đó|=he was surprised at what he saw|+ nó ngạc nhiên về những điều nó được trông thấy|- theo|=at your request|+ theo lời yêu cầu của anh|=at your command|+ theo lệnh của anh|- về (một môn nào...)|=to be good at mathematics|+ giỏi (về môn) toán|- (xem) all|- (xem) event|- (xem) best|- (xem) first|!at least|- (xem) least|- (xem) most|- (xem) once|- (xem) one|- như vậy, như thế|=we must take it at that|+ chúng ta phải thừa nhận điều đó như vậy|- hơn nữa, mà lại còn|=he lost an arm and the right arm at that|+ anh ấy cụt cánh tay mà lại là cánh tay phải|- (xem) time|- không bao giờ|- (xem) worst||@at|- ở, vào lúc|- at fist từ đầu|- at least ít nhất|- at most nhiều nhất|- at once ngay tức khắc, lập tức|- at times đôi khi
Nghĩa tiếng việt của từ at-a-boy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh at-a-boy thán từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) giỏi, cừ lắm!. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:at-a-boy
  • Phiên âm (nếu có): [ætə,bɔi]
  • Nghĩa tiếng việt của at-a-boy là: thán từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) giỏi, cừ lắm!
Nghĩa tiếng việt của từ at-home là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh at-home danh từ|- buổi tiếp khách ở nhà riêng (vào ngày, giờ nhất định). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:at-home
  • Phiên âm (nếu có): [əthoun]
  • Nghĩa tiếng việt của at-home là: danh từ|- buổi tiếp khách ở nhà riêng (vào ngày, giờ nhất định)
#VALUE! Nghĩa tiếng việt của từ atabrine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atabrine danh từ|- (dược học) atabrin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atabrine
  • Phiên âm (nếu có): [ætəbri:n]
  • Nghĩa tiếng việt của atabrine là: danh từ|- (dược học) atabrin
Nghĩa tiếng việt của từ ataractic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ataractic tính từ|- thuộc thuốc giảm đau; giảm đau. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ataractic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ataractic là: tính từ|- thuộc thuốc giảm đau; giảm đau
Nghĩa tiếng việt của từ ataraxia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ataraxia danh từ|- sự không cảm động, sự không động tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ataraxia
  • Phiên âm (nếu có): [,ætəræksiə]
  • Nghĩa tiếng việt của ataraxia là: danh từ|- sự không cảm động, sự không động tâm
Nghĩa tiếng việt của từ ataraxy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ataraxy danh từ|- sự không cảm động, sự không động tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ataraxy
  • Phiên âm (nếu có): [,ætəræksiə]
  • Nghĩa tiếng việt của ataraxy là: danh từ|- sự không cảm động, sự không động tâm
Nghĩa tiếng việt của từ atavism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atavism danh từ|- (sinh vật học) sự lại giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atavism
  • Phiên âm (nếu có): [ætəvizm]
  • Nghĩa tiếng việt của atavism là: danh từ|- (sinh vật học) sự lại giống
Nghĩa tiếng việt của từ atavist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atavistxem atavism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atavist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atavist là: xem atavism
Nghĩa tiếng việt của từ atavistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atavistic tính từ|- (sinh vật học) lại giống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atavistic
  • Phiên âm (nếu có): [,ætəvistik]
  • Nghĩa tiếng việt của atavistic là: tính từ|- (sinh vật học) lại giống
Nghĩa tiếng việt của từ atavistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atavisticallyxem atavism. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atavistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atavistically là: xem atavism
Nghĩa tiếng việt của từ ataxia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ataxia danh từ|- sự mất điều hoà|=locomotor ataxy|+ mất điều hoà vận động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ataxia
  • Phiên âm (nếu có): [ətæksi]
  • Nghĩa tiếng việt của ataxia là: danh từ|- sự mất điều hoà|=locomotor ataxy|+ mất điều hoà vận động
Nghĩa tiếng việt của từ ataxic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ataxic tính từ|- (y học) mất điều hoà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ataxic
  • Phiên âm (nếu có): [ətæksik]
  • Nghĩa tiếng việt của ataxic là: tính từ|- (y học) mất điều hoà
Nghĩa tiếng việt của từ ataxy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ataxy danh từ|- sự mất điều hoà|=locomotor ataxy|+ mất điều hoà vận động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ataxy
  • Phiên âm (nếu có): [ətæksi]
  • Nghĩa tiếng việt của ataxy là: danh từ|- sự mất điều hoà|=locomotor ataxy|+ mất điều hoà vận động
Nghĩa tiếng việt của từ atc là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atc (viết tắt)|- điều khiển giao thông trên không (air traffic control). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atc
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atc là: (viết tắt)|- điều khiển giao thông trên không (air traffic control)
Nghĩa tiếng việt của từ ate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ate động từ ate, eaten|- ăn; (từ mỹ,nghĩa mỹ) ăn cơm|=this gaufer eats very crispy|+ bánh quế này ăn giòn|- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng|=acids eat [intio],metals|+ axit ăn mòn kim loại|=the moths have eaten holes in my coat|+ nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ|- nấu cơm (cho ai)|- ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- (xem) humble|- học để làm luật sư|- (xem) heart|- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai|- ăn sạt nghiệp ai|- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế|- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì|-(đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ate
  • Phiên âm (nếu có): [i:t]
  • Nghĩa tiếng việt của ate là: động từ ate, eaten|- ăn; (từ mỹ,nghĩa mỹ) ăn cơm|=this gaufer eats very crispy|+ bánh quế này ăn giòn|- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng|=acids eat [intio],metals|+ axit ăn mòn kim loại|=the moths have eaten holes in my coat|+ nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ|- nấu cơm (cho ai)|- ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|- (xem) humble|- học để làm luật sư|- (xem) heart|- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai|- ăn sạt nghiệp ai|- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế|- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì|-(đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!
Nghĩa tiếng việt của từ atelectasis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atelectasis danh từ|- số nhiều atelectases|- (y học) chứng xẹp phổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atelectasis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atelectasis là: danh từ|- số nhiều atelectases|- (y học) chứng xẹp phổi
Nghĩa tiếng việt của từ atelencephaly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atelencephaly danh từ|- (y học) tật thiếu não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atelencephaly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atelencephaly là: danh từ|- (y học) tật thiếu não
Nghĩa tiếng việt của từ ateleosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh ateleosis danh từ|- tật lùn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:ateleosis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của ateleosis là: danh từ|- tật lùn
Nghĩa tiếng việt của từ atelia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atelia danh từ|- sự phát triển không hoàn toàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atelia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atelia là: danh từ|- sự phát triển không hoàn toàn
Nghĩa tiếng việt của từ atelier là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atelier danh từ|- xưởng, xưởng vẽ, xưởng điêu khắc|- xưởng máy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atelier
  • Phiên âm (nếu có): [ætəliei]
  • Nghĩa tiếng việt của atelier là: danh từ|- xưởng, xưởng vẽ, xưởng điêu khắc|- xưởng máy
Nghĩa tiếng việt của từ atelomitic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atelomitic tính từ|- không đính thân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atelomitic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atelomitic là: tính từ|- không đính thân
Nghĩa tiếng việt của từ aterian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh aterian tính từ|- thuộc văn hoá atêriên (văn hoá đồ đá cũ của bắc phi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:aterian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của aterian là: tính từ|- thuộc văn hoá atêriên (văn hoá đồ đá cũ của bắc phi)
Nghĩa tiếng việt của từ atheism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atheism danh từ|- thuyết vô thần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atheism
  • Phiên âm (nếu có): [eiθiizm]
  • Nghĩa tiếng việt của atheism là: danh từ|- thuyết vô thần
Nghĩa tiếng việt của từ atheist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atheist danh từ|- người theo thuyết vô thần|- người vô thần. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atheist
  • Phiên âm (nếu có): [eiθiist]
  • Nghĩa tiếng việt của atheist là: danh từ|- người theo thuyết vô thần|- người vô thần
Nghĩa tiếng việt của từ atheistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atheistic tính từ|- (thuộc) thuyết vô thần|- vô thần, không tin có thần thánh (người). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atheistic
  • Phiên âm (nếu có): [,eiθiistik]
  • Nghĩa tiếng việt của atheistic là: tính từ|- (thuộc) thuyết vô thần|- vô thần, không tin có thần thánh (người)
Nghĩa tiếng việt của từ atheistical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atheistical tính từ|- (thuộc) thuyết vô thần|- vô thần, không tin có thần thánh (người). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atheistical
  • Phiên âm (nếu có): [,eiθiistik]
  • Nghĩa tiếng việt của atheistical là: tính từ|- (thuộc) thuyết vô thần|- vô thần, không tin có thần thánh (người)
Nghĩa tiếng việt của từ atheistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atheisticallyxem atheistic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atheistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atheistically là: xem atheistic
Nghĩa tiếng việt của từ athematic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athematic danh từ|- (ngôn ngữ) không có nguyên âm chủ tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athematic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của athematic là: danh từ|- (ngôn ngữ) không có nguyên âm chủ tố
Nghĩa tiếng việt của từ athenaeum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athenaeum danh từ|- câu lạc bộ văn học, câu lạc bộ khoa học|=the athenaeum|+ câu lạc bộ văn học ở luân đôn|- phòng đọc sách thư viện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athenaeum
  • Phiên âm (nếu có): [,æθini:em]
  • Nghĩa tiếng việt của athenaeum là: danh từ|- câu lạc bộ văn học, câu lạc bộ khoa học|=the athenaeum|+ câu lạc bộ văn học ở luân đôn|- phòng đọc sách thư viện
Nghĩa tiếng việt của từ athenian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athenian tính từ|- (thuộc) thành a-ten|* danh từ|- người a-ten. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athenian
  • Phiên âm (nếu có): [əθi:njən]
  • Nghĩa tiếng việt của athenian là: tính từ|- (thuộc) thành a-ten|* danh từ|- người a-ten
Nghĩa tiếng việt của từ athermobiosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athermobiosis danh từ|- (sinh học) đời sống thiếu nhiệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athermobiosis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của athermobiosis là: danh từ|- (sinh học) đời sống thiếu nhiệt
Nghĩa tiếng việt của từ athermobiotic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athermobiotic tính từ|- (sinh học) sống thiếu nhiệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athermobiotic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của athermobiotic là: tính từ|- (sinh học) sống thiếu nhiệt
Nghĩa tiếng việt của từ athero-genesis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athero-genesis danh từ|- việc tạo ra chứng vữa động mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athero-genesis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của athero-genesis là: danh từ|- việc tạo ra chứng vữa động mạch
Nghĩa tiếng việt của từ atherogenic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atherogenic tính từ|- tạo ra chứng vữa động mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atherogenic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atherogenic là: tính từ|- tạo ra chứng vữa động mạch
Nghĩa tiếng việt của từ atheroma là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atheroma danh từ|- (y học) chứng vữa động mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atheroma
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atheroma là: danh từ|- (y học) chứng vữa động mạch
Nghĩa tiếng việt của từ atherosclerosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atherosclerosis danh từ|- (y học) chứng vữa xơ động mạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atherosclerosis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atherosclerosis là: danh từ|- (y học) chứng vữa xơ động mạch
Nghĩa tiếng việt của từ athirst là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athirst tính từ|- khát|- khao khát|=to be athirst for something|+ khao khát cái gì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athirst
  • Phiên âm (nếu có): [əθə:st]
  • Nghĩa tiếng việt của athirst là: tính từ|- khát|- khao khát|=to be athirst for something|+ khao khát cái gì
Nghĩa tiếng việt của từ athlete là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athlete danh từ|- lực sĩ|- vận động viên (điền kinh, thể dục thể thao). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athlete
  • Phiên âm (nếu có): [æθli:t]
  • Nghĩa tiếng việt của athlete là: danh từ|- lực sĩ|- vận động viên (điền kinh, thể dục thể thao)
Nghĩa tiếng việt của từ athletes foot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athletes foot danh từ|- bệnh nấm ở bàn chân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athletes foot
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của athletes foot là: danh từ|- bệnh nấm ở bàn chân
Nghĩa tiếng việt của từ athletes heart là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athletes heart danh từ|- (y học) chứng tim giãn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athletes heart
  • Phiên âm (nếu có): [æθli:tshɑ:t]
  • Nghĩa tiếng việt của athletes heart là: danh từ|- (y học) chứng tim giãn
Nghĩa tiếng việt của từ athletic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athletic tính từ|- có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh|- (thuộc) điền kinh; (thuộc) thể thao|=athletic sports|+ điền kinh; cuộc thi điền kinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athletic
  • Phiên âm (nếu có): [æθletik]
  • Nghĩa tiếng việt của athletic là: tính từ|- có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh|- (thuộc) điền kinh; (thuộc) thể thao|=athletic sports|+ điền kinh; cuộc thi điền kinh
Nghĩa tiếng việt của từ athletically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athleticallyxem athletic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athletically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của athletically là: xem athletic
Nghĩa tiếng việt của từ athleticism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athleticismxem athletic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athleticism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của athleticism là: xem athletic
Nghĩa tiếng việt của từ athletics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athletics danh từ|- (số nhiều) điền kinh; thể thao|=track and tield athletics|+ các môn điền kinh nhẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athletics
  • Phiên âm (nếu có): [æθletiks]
  • Nghĩa tiếng việt của athletics là: danh từ|- (số nhiều) điền kinh; thể thao|=track and tield athletics|+ các môn điền kinh nhẹ
Nghĩa tiếng việt của từ athrepsia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athrepsiacách viết khác : athrepsyn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athrepsia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của athrepsia là: cách viết khác : athrepsyn
Nghĩa tiếng việt của từ athrocytosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athrocytosis danh từ|- (sinh học) khả năng hút thải chọn lọc của tế bào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athrocytosis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của athrocytosis là: danh từ|- (sinh học) khả năng hút thải chọn lọc của tế bào
Nghĩa tiếng việt của từ athwart là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh athwart giới từ & phó từ|- ngang qua, xiên xéo từ bên này sang bên kia|=to throw a bridge athwart a river|+ lao cầu qua sông|- trái với, chống với, chống lại|=athwart someones plans|+ chống lại (cản trở, làm hỏng) kế hoạch của ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:athwart
  • Phiên âm (nếu có): [əθwɔ:t]
  • Nghĩa tiếng việt của athwart là: giới từ & phó từ|- ngang qua, xiên xéo từ bên này sang bên kia|=to throw a bridge athwart a river|+ lao cầu qua sông|- trái với, chống với, chống lại|=athwart someones plans|+ chống lại (cản trở, làm hỏng) kế hoạch của ai
Nghĩa tiếng việt của từ atilt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atilt phó từ & tính từ|- xiên, nghiêng, chếch một bên|- cầm ngang ngọn giáo|=to ride (run) atilt at (againts)...|+ cầm ngang ngọn giáo lao ngựa vào.... Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atilt
  • Phiên âm (nếu có): [ətilt]
  • Nghĩa tiếng việt của atilt là: phó từ & tính từ|- xiên, nghiêng, chếch một bên|- cầm ngang ngọn giáo|=to ride (run) atilt at (againts)...|+ cầm ngang ngọn giáo lao ngựa vào...
Nghĩa tiếng việt của từ atingle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atingle tính từ|- hào hứng, sôi nổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atingle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atingle là: tính từ|- hào hứng, sôi nổi
Nghĩa tiếng việt của từ atishoo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atishoointerj|- tiếng hắt hơi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atishoo
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atishoo là: interj|- tiếng hắt hơi
Nghĩa tiếng việt của từ atlant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atlant danh từ|- (giải phẩu học) đốt đội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atlant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atlant là: danh từ|- (giải phẩu học) đốt đội
Nghĩa tiếng việt của từ atlantean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atlantean tính từ|- thuộc hay giống atlat (anh hùng thần thoại hy lạp đội cả bầu trời)|- lực lưỡng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atlantean
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atlantean là: tính từ|- thuộc hay giống atlat (anh hùng thần thoại hy lạp đội cả bầu trời)|- lực lưỡng
Nghĩa tiếng việt của từ atlantes là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atlantes danh từ số nhiều|- (kiến trúc) cột tượng người. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atlantes
  • Phiên âm (nếu có): [ətlænti:z]
  • Nghĩa tiếng việt của atlantes là: danh từ số nhiều|- (kiến trúc) cột tượng người
Nghĩa tiếng việt của từ atlantic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atlantic tính từ|- (thuộc) núi at-lát (ở li-bi)|- (thuộc) đại tây dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atlantic
  • Phiên âm (nếu có): [ətlæntik]
  • Nghĩa tiếng việt của atlantic là: tính từ|- (thuộc) núi at-lát (ở li-bi)|- (thuộc) đại tây dương
Nghĩa tiếng việt của từ atlas là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atlas danh từ|- tập bản đồ|- giấy vẽ khổ rộng|- (kiến trúc) cột tượng người|- (giải phẫu) đốt sống đội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atlas
  • Phiên âm (nếu có): [ætləs]
  • Nghĩa tiếng việt của atlas là: danh từ|- tập bản đồ|- giấy vẽ khổ rộng|- (kiến trúc) cột tượng người|- (giải phẫu) đốt sống đội
Nghĩa tiếng việt của từ atm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atm (viết tắt)|- atmosphere|- viết tắt|- atmosphere. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atm
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atm là: (viết tắt)|- atmosphere|- viết tắt|- atmosphere
Nghĩa tiếng việt của từ atman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atman danh từ (tôn giáo)|- linh hồn (theo đạo hồi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atman
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atman là: danh từ (tôn giáo)|- linh hồn (theo đạo hồi)
Nghĩa tiếng việt của từ atmobiosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmobiosis danh từ|- (sinh học) đời sống trên không. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmobiosis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmobiosis là: danh từ|- (sinh học) đời sống trên không
Nghĩa tiếng việt của từ atmometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmometer danh từ|- (vật lý) cái đo hoá hơi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmometer
  • Phiên âm (nếu có): [ætmɔmitə]
  • Nghĩa tiếng việt của atmometer là: danh từ|- (vật lý) cái đo hoá hơi
Nghĩa tiếng việt của từ atmometric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmometricxem atmometer. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmometric
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmometric là: xem atmometer
Nghĩa tiếng việt của từ atmometry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmometryxem atmometer. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmometry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmometry là: xem atmometer
Nghĩa tiếng việt của từ atmosphere là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmosphere danh từ|- quyển khí|=upper atmosphere|+ tầng quyển khí cao|=outer atmosphere|+ tầng quyển khí ngoài|- không khí (nghĩa đen) & bóng|=the noisy atmosphere of a big city|+ không khí náo nhiệt của một thành phố lớn|=tense atmosphere|+ không khí căng thẳng|- atmôfe (đơn vị)|=absolute atmosphere|+ atmôtfe tuyệt đối|=normal atmosphere|+ atmôfe tiêu chuẩn|=technical atmosphere|+ atmôfe kỹ thuật||@atmosphere|- (tech) khí quyển; atmôtfe (đơn vị)||@atmosphere|- atmôtphe, khí quyển|- standard a. vlđc. khí quyển tiêu chuẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmosphere
  • Phiên âm (nếu có): [ætməsfiə]
  • Nghĩa tiếng việt của atmosphere là: danh từ|- quyển khí|=upper atmosphere|+ tầng quyển khí cao|=outer atmosphere|+ tầng quyển khí ngoài|- không khí (nghĩa đen) & bóng|=the noisy atmosphere of a big city|+ không khí náo nhiệt của một thành phố lớn|=tense atmosphere|+ không khí căng thẳng|- atmôfe (đơn vị)|=absolute atmosphere|+ atmôtfe tuyệt đối|=normal atmosphere|+ atmôfe tiêu chuẩn|=technical atmosphere|+ atmôfe kỹ thuật||@atmosphere|- (tech) khí quyển; atmôtfe (đơn vị)||@atmosphere|- atmôtphe, khí quyển|- standard a. vlđc. khí quyển tiêu chuẩn
Nghĩa tiếng việt của từ atmospheric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmospheric tính từ|- (thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí|=atmospheric oxygen oxy|+ không khí|=atmospheric pressure|+ áp suất không khí||@atmospheric|- (tech) thuộc khí quyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospheric
  • Phiên âm (nếu có): [,ætməsferik]
  • Nghĩa tiếng việt của atmospheric là: tính từ|- (thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí|=atmospheric oxygen oxy|+ không khí|=atmospheric pressure|+ áp suất không khí||@atmospheric|- (tech) thuộc khí quyển
Nghĩa tiếng việt của từ atmospheric absorption là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmospheric absorption(tech) hấp thụ của khí quyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospheric absorption
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmospheric absorption là: (tech) hấp thụ của khí quyển
Nghĩa tiếng việt của từ atmospheric discharge là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmospheric discharge(tech) phóng điện trong khí quyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospheric discharge
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmospheric discharge là: (tech) phóng điện trong khí quyển
Nghĩa tiếng việt của từ atmospheric disturbance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmospheric disturbance(tech) nhiễu loạn trong khí quyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospheric disturbance
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmospheric disturbance là: (tech) nhiễu loạn trong khí quyển
Nghĩa tiếng việt của từ atmospheric interference là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmospheric interference(tech) giao thoa trong khí quyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospheric interference
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmospheric interference là: (tech) giao thoa trong khí quyển
Nghĩa tiếng việt của từ atmospheric noise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmospheric noise(tech) nhiễu âm điện khí quyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospheric noise
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmospheric noise là: (tech) nhiễu âm điện khí quyển
Nghĩa tiếng việt của từ atmospheric tidal wave là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmospheric tidal wave(tech) sóng triều khí quyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospheric tidal wave
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmospheric tidal wave là: (tech) sóng triều khí quyển
Nghĩa tiếng việt của từ atmospheric waveguide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmospheric waveguide(tech) ống dẫn sóng khí quyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospheric waveguide
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmospheric waveguide là: (tech) ống dẫn sóng khí quyển
Nghĩa tiếng việt của từ atmospheric(al) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmospheric(al)(thuộc) atmôtphe, (thuộc) khí quyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospheric(al)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmospheric(al) là: (thuộc) atmôtphe, (thuộc) khí quyển
Nghĩa tiếng việt của từ atmospherical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmospherical tính từ|- (thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí|=atmospheric oxygen oxy|+ không khí|=atmospheric pressure|+ áp suất không khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospherical
  • Phiên âm (nếu có): [,ætməsferik]
  • Nghĩa tiếng việt của atmospherical là: tính từ|- (thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí|=atmospheric oxygen oxy|+ không khí|=atmospheric pressure|+ áp suất không khí
Nghĩa tiếng việt của từ atmospherically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmosphericallyxem atmospheric. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospherically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atmospherically là: xem atmospheric
Nghĩa tiếng việt của từ atmospherics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atmospherics danh từ số nhiều|- rađiô âm tạp quyển khí||@atmospherics|- (tech) điện khí quyển; tạp âm khí quyển||@atmospherics|- (vật lí) nhiễu loạn của khí quyển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atmospherics
  • Phiên âm (nếu có): [,ætməsferiks]
  • Nghĩa tiếng việt của atmospherics là: danh từ số nhiều|- rađiô âm tạp quyển khí||@atmospherics|- (tech) điện khí quyển; tạp âm khí quyển||@atmospherics|- (vật lí) nhiễu loạn của khí quyển
Nghĩa tiếng việt của từ atoll là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atoll danh từ|- đảo san hô vòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atoll
  • Phiên âm (nếu có): [ætɔl]
  • Nghĩa tiếng việt của atoll là: danh từ|- đảo san hô vòng
Nghĩa tiếng việt của từ atom là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atom danh từ|- nguyên tử|=struck atom|+ nguyên tử bị bắn phá|=hydrogen-like atom|+ nguyên tử kiểu hydrô|=excited atom|+ nguyên tử bị kích thích|=hot atom|+ nguyên tử nóng|=product (daughter) atom|+ nguyên tử con|=naturally radioactive atom|+ nguyên tử phóng xạ tự nhiên|=light atom|+ nguyên tử nhẹ|=parent atom|+ nguyên tử mẹ|=neutral atom|+ nguyên tử trung hoà|=radioactive atom|+ nguyên tử phóng xạ|=free atom|+ nguyên tử tự do|=heavy atom|+ nguyên tử nặng|- (thông tục) mảnh đất nhỏ, vật nhỏ, tý, chút xíu|=to break (snash) into atoms|+ đập vụn ra từng mảnh|=there is not an atom of evidence|+ không một chứng cớ nhỏ nào|=not an atom of sense|+ không có một tý ý thức nào; không hiểu tý gì|- (định ngữ) (thuộc) nguyên tử|=atom bomb|+ bom nguyên tử|=atom ship|+ tàu thuỷ nguyên tử||@atom|- (tech) nguyên tử; yếu tố, đơn tố||@atom|- nguyên tử|- tagged a. (vật lí) nguyên tử đánh dấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atom
  • Phiên âm (nếu có): [ætəm]
  • Nghĩa tiếng việt của atom là: danh từ|- nguyên tử|=struck atom|+ nguyên tử bị bắn phá|=hydrogen-like atom|+ nguyên tử kiểu hydrô|=excited atom|+ nguyên tử bị kích thích|=hot atom|+ nguyên tử nóng|=product (daughter) atom|+ nguyên tử con|=naturally radioactive atom|+ nguyên tử phóng xạ tự nhiên|=light atom|+ nguyên tử nhẹ|=parent atom|+ nguyên tử mẹ|=neutral atom|+ nguyên tử trung hoà|=radioactive atom|+ nguyên tử phóng xạ|=free atom|+ nguyên tử tự do|=heavy atom|+ nguyên tử nặng|- (thông tục) mảnh đất nhỏ, vật nhỏ, tý, chút xíu|=to break (snash) into atoms|+ đập vụn ra từng mảnh|=there is not an atom of evidence|+ không một chứng cớ nhỏ nào|=not an atom of sense|+ không có một tý ý thức nào; không hiểu tý gì|- (định ngữ) (thuộc) nguyên tử|=atom bomb|+ bom nguyên tử|=atom ship|+ tàu thuỷ nguyên tử||@atom|- (tech) nguyên tử; yếu tố, đơn tố||@atom|- nguyên tử|- tagged a. (vật lí) nguyên tử đánh dấu
Nghĩa tiếng việt của từ atom bomb là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atom bombbom nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atom bomb
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atom bomb là: bom nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atom-bomb là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atom-bomb ngoại động từ|- ném bom nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atom-bomb
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atom-bomb là: ngoại động từ|- ném bom nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomania là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomania danh từ|- sự tôn sùng vũ khí nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomania
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomania là: danh từ|- sự tôn sùng vũ khí nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomaniac là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomaniac danh từ|- kẻ (cuồng chiến) thích sử dụng vũ khí nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomaniac
  • Phiên âm (nếu có): [ætə,meiniæk]
  • Nghĩa tiếng việt của atomaniac là: danh từ|- kẻ (cuồng chiến) thích sử dụng vũ khí nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic tính từ|- (thuộc) nguyên tử|=atomic scientist|+ nhà bác học nguyên tử|=atomic weight|+ trọng lượng nguyên tử|=atomic warface|+ chiến tranh nguyên tử|=atomic bomb|+ bom nguyên tử|=atomic theory|+ thuyết nguyên tử|=atomic number|+ số nguyên tử||@atomic|- (tech) thuộc nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic
  • Phiên âm (nếu có): [ətɔmik]
  • Nghĩa tiếng việt của atomic là: tính từ|- (thuộc) nguyên tử|=atomic scientist|+ nhà bác học nguyên tử|=atomic weight|+ trọng lượng nguyên tử|=atomic warface|+ chiến tranh nguyên tử|=atomic bomb|+ bom nguyên tử|=atomic theory|+ thuyết nguyên tử|=atomic number|+ số nguyên tử||@atomic|- (tech) thuộc nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomic battery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic battery(tech) pin nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic battery
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic battery là: (tech) pin nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomic beam laser là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic beam laser(tech) bộ kích quang (la de) chùm nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic beam laser
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic beam laser là: (tech) bộ kích quang (la de) chùm nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomic beam resonator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic beam resonator(tech) cái cộng hưởng chùm nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic beam resonator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic beam resonator là: (tech) cái cộng hưởng chùm nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomic bomb là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic bombbom nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic bomb
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic bomb là: bom nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomic clock là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic clock(tech) đồng hồ nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic clock
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic clock là: (tech) đồng hồ nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomic energy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic energynăng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic energy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic energy là: năng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân
Nghĩa tiếng việt của từ atomic frequency standard là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic frequency standard(tech) tiêu chuẩn tần số nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic frequency standard
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic frequency standard là: (tech) tiêu chuẩn tần số nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomic nucleus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic nucleus(tech) hạt nhân nguyên tử, hạt tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic nucleus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic nucleus là: (tech) hạt nhân nguyên tử, hạt tâm
Nghĩa tiếng việt của từ atomic number là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic number(tech) số nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic number
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic number là: (tech) số nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomic pile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic pilepin nguyên tử (dạng đầu tiên của lò phản ứng hạt nhân). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic pile
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic pile là: pin nguyên tử (dạng đầu tiên của lò phản ứng hạt nhân)
Nghĩa tiếng việt của từ atomic theory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic theory(tech) lý thuyết nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic theory
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic theory là: (tech) lý thuyết nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomic weight là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic weight(tech) trọng lượng nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic weight
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic weight là: (tech) trọng lượng nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomic(al) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomic(al)(thuộc) nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomic(al)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomic(al) là: (thuộc) nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomicallyxem atomic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomically là: xem atomic
Nghĩa tiếng việt của từ atomicity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomicity danh từ|- hoá trị|- số lượng nguyên tử trong phân tử (của một chất)||@atomicity|- (tech) nguyên tử tính; nguyên tử hóa trị; nguyên vẹn||@atomicity|- tính nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomicity
  • Phiên âm (nếu có): [ətəmisiti]
  • Nghĩa tiếng việt của atomicity là: danh từ|- hoá trị|- số lượng nguyên tử trong phân tử (của một chất)||@atomicity|- (tech) nguyên tử tính; nguyên tử hóa trị; nguyên vẹn||@atomicity|- tính nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- nguyên tử học||@atomics|- (tech) kỹ thuật nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomics
  • Phiên âm (nếu có): [ətɔmiks]
  • Nghĩa tiếng việt của atomics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- nguyên tử học||@atomics|- (tech) kỹ thuật nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomisation danh từ|- sự nguyên tử hoá|- sự tán nhỏ|- sự phun. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomisation là: danh từ|- sự nguyên tử hoá|- sự tán nhỏ|- sự phun
Nghĩa tiếng việt của từ atomise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomise ngoại động từ|- nguyên tử hoá|- tán nhỏ|- phun. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomise
  • Phiên âm (nếu có): [ætəmaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của atomise là: ngoại động từ|- nguyên tử hoá|- tán nhỏ|- phun
Nghĩa tiếng việt của từ atomiser là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomiser danh từ|- bình phun, bình xịt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomiser
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomiser là: danh từ|- bình phun, bình xịt
Nghĩa tiếng việt của từ atomism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomism danh từ|- thuyết nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomism
  • Phiên âm (nếu có): [ætəmizm]
  • Nghĩa tiếng việt của atomism là: danh từ|- thuyết nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomist danh từ|- người theo thuyết nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomist
  • Phiên âm (nếu có): [ætəmist]
  • Nghĩa tiếng việt của atomist là: danh từ|- người theo thuyết nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomistic tính từ|- (thuộc) nguyên tử|- (thuộc) thuyết nguyên tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomistic
  • Phiên âm (nếu có): [,ætəmistik]
  • Nghĩa tiếng việt của atomistic là: tính từ|- (thuộc) nguyên tử|- (thuộc) thuyết nguyên tử
Nghĩa tiếng việt của từ atomistic competition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomistic competition(econ) cạnh tranh độc lập.|+ một cơ cấu thị trường trong đó số lượng các hãng rất lớn, do đó mỗi hãng cạnh tranh một cách độc lập. (xem perfect competition).. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomistic competition
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomistic competition là: (econ) cạnh tranh độc lập.|+ một cơ cấu thị trường trong đó số lượng các hãng rất lớn, do đó mỗi hãng cạnh tranh một cách độc lập. (xem perfect competition).
Nghĩa tiếng việt của từ atomistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomisticallyxem atomistic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atomistically là: xem atomistic
Nghĩa tiếng việt của từ atomization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomization danh từ|- sự nguyên tử hoá|- sự tán nhỏ|- sự phun. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomization
  • Phiên âm (nếu có): [,ætəmaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của atomization là: danh từ|- sự nguyên tử hoá|- sự tán nhỏ|- sự phun
Nghĩa tiếng việt của từ atomize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomize ngoại động từ|- nguyên tử hoá|- tán nhỏ|- phun. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomize
  • Phiên âm (nếu có): [ætəmaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của atomize là: ngoại động từ|- nguyên tử hoá|- tán nhỏ|- phun
Nghĩa tiếng việt của từ atomizer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomizer danh từ|- máy phun|- máy tán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomizer
  • Phiên âm (nếu có): [ætəmaizə]
  • Nghĩa tiếng việt của atomizer là: danh từ|- máy phun|- máy tán
Nghĩa tiếng việt của từ atomy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atomy danh từ|- nguyên tử|- vật nhỏ xíu|- danh từ|- bộ xương người|- người gầy giơ xương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atomy
  • Phiên âm (nếu có): [ætəmi]
  • Nghĩa tiếng việt của atomy là: danh từ|- nguyên tử|- vật nhỏ xíu|- danh từ|- bộ xương người|- người gầy giơ xương
Nghĩa tiếng việt của từ atonable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atonablexem atone. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atonable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atonable là: xem atone
Nghĩa tiếng việt của từ atonal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atonal tính từ|- không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atonal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atonal là: tính từ|- không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định
Nghĩa tiếng việt của từ atonality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atonality danh từ|- sự không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atonality
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atonality là: danh từ|- sự không theo điệu thức hoặc thang âm nào nhất định
Nghĩa tiếng việt của từ atonally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atonallyxem atonal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atonally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atonally là: xem atonal
Nghĩa tiếng việt của từ atone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atone nội động từ|- chuộc (lỗi)|=to atone for a fault|+ chuộc lỗi|* ngoại động từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) dàn xếp, hoà giải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atone
  • Phiên âm (nếu có): [ətoun]
  • Nghĩa tiếng việt của atone là: nội động từ|- chuộc (lỗi)|=to atone for a fault|+ chuộc lỗi|* ngoại động từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) dàn xếp, hoà giải
Nghĩa tiếng việt của từ atoneable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atoneablexem atone. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atoneable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atoneable là: xem atone
Nghĩa tiếng việt của từ atonement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atonement danh từ|- sự chuộc lỗi, sự đền tội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atonement
  • Phiên âm (nếu có): [ətounmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của atonement là: danh từ|- sự chuộc lỗi, sự đền tội
Nghĩa tiếng việt của từ atoner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atonerxem atone. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atoner
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atoner là: xem atone
Nghĩa tiếng việt của từ atonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atonic tính từ|- (y học) mất sức trương|- (ngôn ngữ học) không có trọng âm, không nhấn mạnh|* danh từ|- (ngôn ngữ học) từ không trọng âm, chủ yếu ở ngữ pháp hy lạp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atonic
  • Phiên âm (nếu có): [ætɔnik]
  • Nghĩa tiếng việt của atonic là: tính từ|- (y học) mất sức trương|- (ngôn ngữ học) không có trọng âm, không nhấn mạnh|* danh từ|- (ngôn ngữ học) từ không trọng âm, chủ yếu ở ngữ pháp hy lạp
Nghĩa tiếng việt của từ atonicity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atonicityxem atonic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atonicity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atonicity là: xem atonic
Nghĩa tiếng việt của từ atony là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atony danh từ|- (y học) sự mất sức trương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atony
  • Phiên âm (nếu có): [ætəni]
  • Nghĩa tiếng việt của atony là: danh từ|- (y học) sự mất sức trương
Nghĩa tiếng việt của từ atop là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atop phó từ & giới từ|- ở đỉnh, ở chỏm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atop
  • Phiên âm (nếu có): [ətɔp]
  • Nghĩa tiếng việt của atop là: phó từ & giới từ|- ở đỉnh, ở chỏm
Nghĩa tiếng việt của từ atopen là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atopen danh từ|- nguồn dị ứng, atopen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atopen
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atopen là: danh từ|- nguồn dị ứng, atopen
Nghĩa tiếng việt của từ atopy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atopy danh từ|- dị ứng; phản ứng đặc dị|* danh từ|- dị ứng; phản ứng đặc dị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atopy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atopy là: danh từ|- dị ứng; phản ứng đặc dị|* danh từ|- dị ứng; phản ứng đặc dị
Nghĩa tiếng việt của từ atorn là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atorn nội động từ|- đồng ý thuê với ông chủ mới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atorn
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atorn là: nội động từ|- đồng ý thuê với ông chủ mới
Nghĩa tiếng việt của từ atrabiliar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrabiliar tính từ|- (y học) bị mật đen|- buồn rầu, rầu rĩ, u sầu|- hay cáu gắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrabiliar
  • Phiên âm (nếu có): [,ætrəbijə]
  • Nghĩa tiếng việt của atrabiliar là: tính từ|- (y học) bị mật đen|- buồn rầu, rầu rĩ, u sầu|- hay cáu gắt
Nghĩa tiếng việt của từ atrabilious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrabilious tính từ|- (y học) bị mật đen|- buồn rầu, rầu rĩ, u sầu|- hay cáu gắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrabilious
  • Phiên âm (nếu có): [,ætrəbijə]
  • Nghĩa tiếng việt của atrabilious là: tính từ|- (y học) bị mật đen|- buồn rầu, rầu rĩ, u sầu|- hay cáu gắt
Nghĩa tiếng việt của từ atrabiliousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrabiliousnessxem atrabilious. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrabiliousness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atrabiliousness là: xem atrabilious
Nghĩa tiếng việt của từ atractoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atractoid tính từ|- (sinh học) dạng thoi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atractoid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atractoid là: tính từ|- (sinh học) dạng thoi
Nghĩa tiếng việt của từ atremble là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atremble tính từ|- run rẩy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atremble
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atremble là: tính từ|- run rẩy
Nghĩa tiếng việt của từ atresia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atresia danh từ|- (y học) sự bịt lỗ; sự hẹp lỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atresia
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atresia là: danh từ|- (y học) sự bịt lỗ; sự hẹp lỗ
Nghĩa tiếng việt của từ atresis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atresis tính từ|- (y học) hẹp lỗ; tịt lỗ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atresis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atresis là: tính từ|- (y học) hẹp lỗ; tịt lỗ
Nghĩa tiếng việt của từ atrial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrial phó từ|- thuộc tâm nhĩ; khoang tai ngoài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atrial là: phó từ|- thuộc tâm nhĩ; khoang tai ngoài
Nghĩa tiếng việt của từ atrioventricular là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrioventricular tính từ|- thuộc nhĩ thất tim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrioventricular
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atrioventricular là: tính từ|- thuộc nhĩ thất tim
Nghĩa tiếng việt của từ atrip là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrip phó từ|- vừa kéo lên khỏi mặt đất (neo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrip
  • Phiên âm (nếu có): [ətrip]
  • Nghĩa tiếng việt của atrip là: phó từ|- vừa kéo lên khỏi mặt đất (neo)
Nghĩa tiếng việt của từ atrium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrium danh từ|- cửa|- tâm nhĩ|- khoang tai ngoài. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atrium là: danh từ|- cửa|- tâm nhĩ|- khoang tai ngoài
Nghĩa tiếng việt của từ atrocious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrocious tính từ|- hung bạo, tàn ác, tàn bạo|=an atrocious regime|+ chế độ tàn bạo|- rất xấu, tồi tệ|=atrocious weather|+ thời tiết rất xấu|=atrocious hand writing|+ chữ viết rất xấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrocious
  • Phiên âm (nếu có): [ətrouʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của atrocious là: tính từ|- hung bạo, tàn ác, tàn bạo|=an atrocious regime|+ chế độ tàn bạo|- rất xấu, tồi tệ|=atrocious weather|+ thời tiết rất xấu|=atrocious hand writing|+ chữ viết rất xấu
Nghĩa tiếng việt của từ atrociously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrociously phó từ|- độc ác, tàn bạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrociously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atrociously là: phó từ|- độc ác, tàn bạo
Nghĩa tiếng việt của từ atrociousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrociousness danh từ|- tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo|- hành động hung ác, hành động tàn bạo|- (thông tục) sự lầm to. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrociousness
  • Phiên âm (nếu có): [ətrouʃəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của atrociousness là: danh từ|- tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo|- hành động hung ác, hành động tàn bạo|- (thông tục) sự lầm to
Nghĩa tiếng việt của từ atrocity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrocity danh từ|- tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo|- hành động hung ác, hành động tàn bạo|- (thông tục) sự lầm to. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrocity
  • Phiên âm (nếu có): [ətrouʃəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của atrocity là: danh từ|- tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo|- hành động hung ác, hành động tàn bạo|- (thông tục) sự lầm to
Nghĩa tiếng việt của từ atrophic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrophicxem atrophy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrophic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atrophic là: xem atrophy
Nghĩa tiếng việt của từ atrophied là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrophied tính từ|- teo, bị teo|- hao mòn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrophied
  • Phiên âm (nếu có): [ætrəfid]
  • Nghĩa tiếng việt của atrophied là: tính từ|- teo, bị teo|- hao mòn
Nghĩa tiếng việt của từ atrophy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atrophy danh từ|- sự teo|- sự hao mòn|* ngoại động từ|- làm teo|- làm hao mòn|* nội động từ|- teo đi|- hao mòn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atrophy
  • Phiên âm (nếu có): [ætrəfi]
  • Nghĩa tiếng việt của atrophy là: danh từ|- sự teo|- sự hao mòn|* ngoại động từ|- làm teo|- làm hao mòn|* nội động từ|- teo đi|- hao mòn
Nghĩa tiếng việt của từ atropine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atropine danh từ|- (dược học) atropin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atropine
  • Phiên âm (nếu có): [ætrəpi:n]
  • Nghĩa tiếng việt của atropine là: danh từ|- (dược học) atropin
Nghĩa tiếng việt của từ attaboy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attaboy thán từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) at-a-boy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attaboy
  • Phiên âm (nếu có): [ætə,bɔi]
  • Nghĩa tiếng việt của attaboy là: thán từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) at-a-boy
Nghĩa tiếng việt của từ attach là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attach ngoại động từ|- gắn, dán, trói buộc|=to attach a label to a bag|+ dán nhãn vào cái túi|=to attach a stamp|+ dán tem|- tham, gia, gia nhập|=to attach oneself to a political party|+ tham gia một chính đảng|- gắn bó|=to be deeply attached to somebody|+ hết sức gắn bó với ai; rất quyến luyến với ai|- coi, cho là, gán cho|=to attach importance to something|+ coi việc gì là quan trọng|=to attach little value to someones statement|+ coi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy|=to attach the blame to somebody|+ gán (đổ) lỗi cho ai|- (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...)|* nội động từ|- gắn liền với|=the responsibility that attaches to that position|+ trách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó||@attach|- (tech) gắn nối, kết (đ)||@attach|- buộc chặt, cột chặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attach
  • Phiên âm (nếu có): [ətætʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của attach là: ngoại động từ|- gắn, dán, trói buộc|=to attach a label to a bag|+ dán nhãn vào cái túi|=to attach a stamp|+ dán tem|- tham, gia, gia nhập|=to attach oneself to a political party|+ tham gia một chính đảng|- gắn bó|=to be deeply attached to somebody|+ hết sức gắn bó với ai; rất quyến luyến với ai|- coi, cho là, gán cho|=to attach importance to something|+ coi việc gì là quan trọng|=to attach little value to someones statement|+ coi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy|=to attach the blame to somebody|+ gán (đổ) lỗi cho ai|- (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...)|* nội động từ|- gắn liền với|=the responsibility that attaches to that position|+ trách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó||@attach|- (tech) gắn nối, kết (đ)||@attach|- buộc chặt, cột chặt
Nghĩa tiếng việt của từ attachable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attachablexem attach. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attachable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attachable là: xem attach
Nghĩa tiếng việt của từ attached là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attached tính từ|- gắn bó||@attached|- được buộc chặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attached
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attached là: tính từ|- gắn bó||@attached|- được buộc chặt
Nghĩa tiếng việt của từ attached device là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attached device(tech) thiết bị gắn nối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attached device
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attached device là: (tech) thiết bị gắn nối
Nghĩa tiếng việt của từ attached unit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attached unit(tech) bộ phận gắn nối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attached unit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attached unit là: (tech) bộ phận gắn nối
Nghĩa tiếng việt của từ attached variable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attached variable(tech) biến gắn nối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attached variable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attached variable là: (tech) biến gắn nối
Nghĩa tiếng việt của từ attaché là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attaché danh từ|- ngoại tuỳ viên|=commercial attaché|+ tuỳ viên thương mại|=cultural attaché|+ tuỳ viên văn hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attaché
  • Phiên âm (nếu có): [ətæʃei]
  • Nghĩa tiếng việt của attaché là: danh từ|- ngoại tuỳ viên|=commercial attaché|+ tuỳ viên thương mại|=cultural attaché|+ tuỳ viên văn hoá
Nghĩa tiếng việt của từ attaché case là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attaché case danh từ|- cặp da (đựng giấy má, tài liệu...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attaché case
  • Phiên âm (nếu có): [ətæʃikeis]
  • Nghĩa tiếng việt của attaché case là: danh từ|- cặp da (đựng giấy má, tài liệu...)
Nghĩa tiếng việt của từ attachment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attachment danh từ|- sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác)|- cái dùng để buộc|- vật bị buộc (vào vật khác)|- lòng quyến luyến, sự gắn bó|=to entertain an attachment for someone|+ gắn bó với ai, quyến luyến với ai|- (pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá)|=to lay an attachment on|+ bắt giữ; tịch biên|- (kỹ thuật) đồ gá lắp, phụ tùng||@attachment|- (tech) bộ đính kèm; phụ tùng; bộ móc nối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attachment
  • Phiên âm (nếu có): [ətætʃmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của attachment là: danh từ|- sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác)|- cái dùng để buộc|- vật bị buộc (vào vật khác)|- lòng quyến luyến, sự gắn bó|=to entertain an attachment for someone|+ gắn bó với ai, quyến luyến với ai|- (pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá)|=to lay an attachment on|+ bắt giữ; tịch biên|- (kỹ thuật) đồ gá lắp, phụ tùng||@attachment|- (tech) bộ đính kèm; phụ tùng; bộ móc nối
Nghĩa tiếng việt của từ attack là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attack danh từ|- sự tấn công, sự công kích|=to make an attack on enemy positions|+ tấn công các vị trí địch|- cơn (bệnh)|=an attack of fever|+ cơn sốt|=a heart attack|+ cơn đau tim|* ngoại động từ|- tấn công, công kích|- bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc)|=to attack a task|+ bắt tay vào việc, lao vào việc|- ăn mòn (axit)|=strong acids attack metals|+ axit mạnh ăn mòn kim loại|- nhiễm vào (bệnh tật)|* nội động từ|- tấn công, bắt đầu chiến sự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attack
  • Phiên âm (nếu có): [ətæk]
  • Nghĩa tiếng việt của attack là: danh từ|- sự tấn công, sự công kích|=to make an attack on enemy positions|+ tấn công các vị trí địch|- cơn (bệnh)|=an attack of fever|+ cơn sốt|=a heart attack|+ cơn đau tim|* ngoại động từ|- tấn công, công kích|- bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc)|=to attack a task|+ bắt tay vào việc, lao vào việc|- ăn mòn (axit)|=strong acids attack metals|+ axit mạnh ăn mòn kim loại|- nhiễm vào (bệnh tật)|* nội động từ|- tấn công, bắt đầu chiến sự
Nghĩa tiếng việt của từ attackable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attackable tính từ|- có thể tấn công, có thể công kích. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attackable
  • Phiên âm (nếu có): [ətækəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của attackable là: tính từ|- có thể tấn công, có thể công kích
Nghĩa tiếng việt của từ attacker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attacker danh từ|- kẻ tấn công, người tấn công. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attacker
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attacker là: danh từ|- kẻ tấn công, người tấn công
Nghĩa tiếng việt của từ attain là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attain động từ|- đến tới, đạt tới|=to attain to perfection|+ đặt tới chỗ hoàn thiện|=to attain ones object|+ đạt được mục đích||@attain|- đạt được, hoàn thành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attain
  • Phiên âm (nếu có): [ətein]
  • Nghĩa tiếng việt của attain là: động từ|- đến tới, đạt tới|=to attain to perfection|+ đặt tới chỗ hoàn thiện|=to attain ones object|+ đạt được mục đích||@attain|- đạt được, hoàn thành
Nghĩa tiếng việt của từ attainability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attainability danh từ|- sự có thể đạt tới được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attainability
  • Phiên âm (nếu có): [ə,teinəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của attainability là: danh từ|- sự có thể đạt tới được
Nghĩa tiếng việt của từ attainable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attainable tính từ|- có thể đạt tới được||@attainable|- có thể đạt được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attainable
  • Phiên âm (nếu có): [əteinəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của attainable là: tính từ|- có thể đạt tới được||@attainable|- có thể đạt được
Nghĩa tiếng việt của từ attainableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attainablenessxem attain. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attainableness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attainableness là: xem attain
Nghĩa tiếng việt của từ attainder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attainder danh từ|- (pháp lý) sự đặt ra ngoài vòng pháp luật|- (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản|=bill of attainder|+ lệnh (của quốc hội) tước quyền công dân và tịch thu tài sản (của một tên phản quốc). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attainder
  • Phiên âm (nếu có): [əteində]
  • Nghĩa tiếng việt của attainder là: danh từ|- (pháp lý) sự đặt ra ngoài vòng pháp luật|- (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản|=bill of attainder|+ lệnh (của quốc hội) tước quyền công dân và tịch thu tài sản (của một tên phản quốc)
Nghĩa tiếng việt của từ attainment là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attainment danh từ|- sự đạt được|=an end easy of attainment|+ mục đích dễ đạt|=hopes impossible of attainment|+ những hy vọng không sao đạt được|- ((thường) số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có)|=a man of great attainments|+ người có học thức rộng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attainment
  • Phiên âm (nếu có): [əteinmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của attainment là: danh từ|- sự đạt được|=an end easy of attainment|+ mục đích dễ đạt|=hopes impossible of attainment|+ những hy vọng không sao đạt được|- ((thường) số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có)|=a man of great attainments|+ người có học thức rộng
Nghĩa tiếng việt của từ attaint là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attaint ngoại động từ|- (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản|- làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...)|- nhiễm (bệnh)|- (từ cổ,nghĩa cổ) buộc tội, kết tội, tố cáo|* danh từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) vết nhơ, vết hoen ố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attaint
  • Phiên âm (nếu có): [əteint]
  • Nghĩa tiếng việt của attaint là: ngoại động từ|- (pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản|- làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...)|- nhiễm (bệnh)|- (từ cổ,nghĩa cổ) buộc tội, kết tội, tố cáo|* danh từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) vết nhơ, vết hoen ố
Nghĩa tiếng việt của từ attar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attar danh từ|- tinh dầu hoa hồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attar
  • Phiên âm (nếu có): [ætə]
  • Nghĩa tiếng việt của attar là: danh từ|- tinh dầu hoa hồng
Nghĩa tiếng việt của từ attemper là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attemper ngoại động từ|- làm bớt, làm dịu|- attemper to làm cho hợp với|- thay đổi nhiệt độ của|- tôi (kim loại). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attemper
  • Phiên âm (nếu có): [ətempə]
  • Nghĩa tiếng việt của attemper là: ngoại động từ|- làm bớt, làm dịu|- attemper to làm cho hợp với|- thay đổi nhiệt độ của|- tôi (kim loại)
Nghĩa tiếng việt của từ attempt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attempt danh từ|- sự cố gắng, sự thử|=to make an attempt at doing something (to do something)|+ thử làm một việc gì|=to fail in ones attempt|+ thử làm nhưng thất bại|- (attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến|=an attempt on somebodys life|+ sự mưu hại ai|=an attempt on somebodys prerogatives|+ sự phạm đến đặc quyền của ai|* ngoại động từ|- cố gắng; thử, toan|=to attempt a hard task|+ cố gắng làm một việc khó khăn|- mưu hại; xâm phạm, phạm đến|=to attempt someones life|+ mưu hại ai|- gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...)|- gắng, vượt qua (quả núi...)|=to attempt a fortress|+ thử đánh chiếm một pháo đài|=to attempt a mountain peak|+ thử vượt qua một ngọn núi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attempt
  • Phiên âm (nếu có): [ətempt]
  • Nghĩa tiếng việt của attempt là: danh từ|- sự cố gắng, sự thử|=to make an attempt at doing something (to do something)|+ thử làm một việc gì|=to fail in ones attempt|+ thử làm nhưng thất bại|- (attemper on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến|=an attempt on somebodys life|+ sự mưu hại ai|=an attempt on somebodys prerogatives|+ sự phạm đến đặc quyền của ai|* ngoại động từ|- cố gắng; thử, toan|=to attempt a hard task|+ cố gắng làm một việc khó khăn|- mưu hại; xâm phạm, phạm đến|=to attempt someones life|+ mưu hại ai|- gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...)|- gắng, vượt qua (quả núi...)|=to attempt a fortress|+ thử đánh chiếm một pháo đài|=to attempt a mountain peak|+ thử vượt qua một ngọn núi
Nghĩa tiếng việt của từ attemptable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attemptablexem attempt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attemptable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attemptable là: xem attempt
Nghĩa tiếng việt của từ attempter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attempterxem attempt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attempter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attempter là: xem attempt
Nghĩa tiếng việt của từ attend là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attend ngoại động từ|- dự, có mặt|=to attend a meeting|+ dự một cuộc họp|- chăm sóc, phục vụ, phục dịch|=to attend a patient|+ chăm sóc người bệnh|- đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống|=to attend somebody to the air-port|+ đi theo ai ra sân bay|=success attends hard work|+ thành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công|* nội động từ|- (+ at) dự, có mặt|=to attend at a meeting|+ có mặt tại buổi họp|- ((thường) + to) chú trọng, chăm lo|=to attend to ones work|+ chú trọng đến công việc của mình|=to attend to the education of ones children|+ chăm lo đến việc giáo dục con cái|- (+ on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch|=to attend on (upon) someone|+ chăm sóc ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attend
  • Phiên âm (nếu có): [ətend]
  • Nghĩa tiếng việt của attend là: ngoại động từ|- dự, có mặt|=to attend a meeting|+ dự một cuộc họp|- chăm sóc, phục vụ, phục dịch|=to attend a patient|+ chăm sóc người bệnh|- đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống|=to attend somebody to the air-port|+ đi theo ai ra sân bay|=success attends hard work|+ thành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công|* nội động từ|- (+ at) dự, có mặt|=to attend at a meeting|+ có mặt tại buổi họp|- ((thường) + to) chú trọng, chăm lo|=to attend to ones work|+ chú trọng đến công việc của mình|=to attend to the education of ones children|+ chăm lo đến việc giáo dục con cái|- (+ on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch|=to attend on (upon) someone|+ chăm sóc ai
Nghĩa tiếng việt của từ attendance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attendance danh từ|- sự dự, sự có mặt|=to request someones attendance|+ mời ai đến dự|=attendance at lectures|+ sự đến dự những buổi thuyết trình|- số người dự, số người có mặt|=a large attendance at a meeting|+ số người dự đông đảo ở cuộc họp|- sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu|=to be in attendance on somebody|+ chăm sóc ai|=medical attendance|+ sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị|- (xem) dance. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attendance
  • Phiên âm (nếu có): [ətendəns]
  • Nghĩa tiếng việt của attendance là: danh từ|- sự dự, sự có mặt|=to request someones attendance|+ mời ai đến dự|=attendance at lectures|+ sự đến dự những buổi thuyết trình|- số người dự, số người có mặt|=a large attendance at a meeting|+ số người dự đông đảo ở cuộc họp|- sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu|=to be in attendance on somebody|+ chăm sóc ai|=medical attendance|+ sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị|- (xem) dance
Nghĩa tiếng việt của từ attendant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attendant tính từ|- tham dự, có mặt|=attendant crowd|+ đám đông có mặt|- đi theo, kèm theo|=famine and its attendant diseases|+ nạn đói và những bệnh kèm theo nó|=attendant circumstances|+ những trạng huống kèm theo|- (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu|* danh từ|- người phục vụ; người theo hầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attendant
  • Phiên âm (nếu có): [ətendənt]
  • Nghĩa tiếng việt của attendant là: tính từ|- tham dự, có mặt|=attendant crowd|+ đám đông có mặt|- đi theo, kèm theo|=famine and its attendant diseases|+ nạn đói và những bệnh kèm theo nó|=attendant circumstances|+ những trạng huống kèm theo|- (attendant on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu|* danh từ|- người phục vụ; người theo hầu
Nghĩa tiếng việt của từ attendantly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attendantlyxem attendant. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attendantly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attendantly là: xem attendant
Nghĩa tiếng việt của từ attended là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attended(tech) station đài/trạm có người (quản lý). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attended
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attended là: (tech) station đài/trạm có người (quản lý)
Nghĩa tiếng việt của từ attender là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attender danh từ|- người tham dự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attender
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attender là: danh từ|- người tham dự
Nghĩa tiếng việt của từ attention là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attention danh từ|- sự chú ý|=to pay attention to|+ chú ý tới|=to attract attention|+ lôi cuốn sự chú ý|- sự chăm sóc|=to receive attention at a hospital|+ được chăm sóc điều trị tại một bệnh viện|- (số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai|=to show attentions to somebody|+ ân cần chu đáo với ai|- (quân sự) tư thế đứng nghiêm|=attention!|+ nghiêm!|=to come to (stand at) attention|+ đứng nghiêm|- (xem) pay. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attention
  • Phiên âm (nếu có): [ətenʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của attention là: danh từ|- sự chú ý|=to pay attention to|+ chú ý tới|=to attract attention|+ lôi cuốn sự chú ý|- sự chăm sóc|=to receive attention at a hospital|+ được chăm sóc điều trị tại một bệnh viện|- (số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai|=to show attentions to somebody|+ ân cần chu đáo với ai|- (quân sự) tư thế đứng nghiêm|=attention!|+ nghiêm!|=to come to (stand at) attention|+ đứng nghiêm|- (xem) pay
Nghĩa tiếng việt của từ attention interruption là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attention interruption(tech) ngắt chú ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attention interruption
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attention interruption là: (tech) ngắt chú ý
Nghĩa tiếng việt của từ attention key là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attention key(tech) khóa chú ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attention key
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attention key là: (tech) khóa chú ý
Nghĩa tiếng việt của từ attentional là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attentionalxem attention. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attentional
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attentional là: xem attention
Nghĩa tiếng việt của từ attentive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attentive tính từ|- chăm chú|- chú ý, lưu tâm|- ân cần, chu đáo|=to be attentive to somebody|+ ân cần với ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attentive
  • Phiên âm (nếu có): [ətentiv]
  • Nghĩa tiếng việt của attentive là: tính từ|- chăm chú|- chú ý, lưu tâm|- ân cần, chu đáo|=to be attentive to somebody|+ ân cần với ai
Nghĩa tiếng việt của từ attentively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attentively phó từ|- chăm chú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attentively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attentively là: phó từ|- chăm chú
Nghĩa tiếng việt của từ attentiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attentiveness danh từ|- sự chăm chú|- sự chú ý, sự lưu tâm|- thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attentiveness
  • Phiên âm (nếu có): [ətentivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của attentiveness là: danh từ|- sự chăm chú|- sự chú ý, sự lưu tâm|- thái độ ân cần, sự săn sóc chu đáo
Nghĩa tiếng việt của từ attenuate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attenuate ngoại động từ|- làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi|- làm yếu đi|- làm loãng|- (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm|* tính từ|- mỏng bớt, mảnh bớt|- gầy còm, mảnh dẻ|- yếu đi, giảm bớt|- loãng đi||@attenuate|- (tech) suy giảm (đ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attenuate
  • Phiên âm (nếu có): [ətenjueit]
  • Nghĩa tiếng việt của attenuate là: ngoại động từ|- làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi|- làm yếu đi|- làm loãng|- (vật lý) làm tắt dần, làm suy giảm|* tính từ|- mỏng bớt, mảnh bớt|- gầy còm, mảnh dẻ|- yếu đi, giảm bớt|- loãng đi||@attenuate|- (tech) suy giảm (đ)
Nghĩa tiếng việt của từ attenuation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attenuation danh từ|- sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi|- sự làm yếu đi|- sự làm loãng|- (vật lý) sự tắt dần, sự suy giảm|=attenuation constant|+ rađiô hệ số suy giảm||@attenuation|- (tech) suy giảm; độ suy giảm; hấp thụ||@attenuation|- sự giảm nhẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attenuation
  • Phiên âm (nếu có): [ə,tenjueiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của attenuation là: danh từ|- sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi|- sự làm yếu đi|- sự làm loãng|- (vật lý) sự tắt dần, sự suy giảm|=attenuation constant|+ rađiô hệ số suy giảm||@attenuation|- (tech) suy giảm; độ suy giảm; hấp thụ||@attenuation|- sự giảm nhẹ
Nghĩa tiếng việt của từ attenuation band là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attenuation band(tech) dải suy giảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attenuation band
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attenuation band là: (tech) dải suy giảm
Nghĩa tiếng việt của từ attenuation-frequency distortion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attenuation-frequency distortion(tech) biến dạng suy giảm tần số. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attenuation-frequency distortion
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attenuation-frequency distortion là: (tech) biến dạng suy giảm tần số
Nghĩa tiếng việt của từ attenuator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attenuator(tech) bộ suy giảm||@attenuator|- máy giảm nhẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attenuator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attenuator là: (tech) bộ suy giảm||@attenuator|- máy giảm nhẹ
Nghĩa tiếng việt của từ attenuator grating là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attenuator grating(tech) lưới quang suy giảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attenuator grating
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attenuator grating là: (tech) lưới quang suy giảm
Nghĩa tiếng việt của từ atterminal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atterminal tính từ|- hướng cuối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atterminal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atterminal là: tính từ|- hướng cuối
Nghĩa tiếng việt của từ attest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attest ngoại động từ|- chứng nhận, nhận thực, chứng thực|=attested cattle|+ thú nuôi (trâu bò) đã được chứng nhận không có vi trùng lao|- bắt thề, bắt tuyên thệ|* nội động từ|- làm chứng|=to attest to something|+ làm chứng một việc gì. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attest
  • Phiên âm (nếu có): [ətest]
  • Nghĩa tiếng việt của attest là: ngoại động từ|- chứng nhận, nhận thực, chứng thực|=attested cattle|+ thú nuôi (trâu bò) đã được chứng nhận không có vi trùng lao|- bắt thề, bắt tuyên thệ|* nội động từ|- làm chứng|=to attest to something|+ làm chứng một việc gì
Nghĩa tiếng việt của từ attestant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attestantxem attest. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attestant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attestant là: xem attest
Nghĩa tiếng việt của từ attestation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attestation danh từ|- sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực|- lời chứng, lời cung khai làm chứng|- sự thề, sự tuyên thệ|- sự cho thề, sự làm lễ tuyên thệ (cho ai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attestation
  • Phiên âm (nếu có): [,ætesteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của attestation là: danh từ|- sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực|- lời chứng, lời cung khai làm chứng|- sự thề, sự tuyên thệ|- sự cho thề, sự làm lễ tuyên thệ (cho ai)
Nghĩa tiếng việt của từ attester là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attesterxem attest. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attester
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attester là: xem attest
Nghĩa tiếng việt của từ attestor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attestor danh từ|- (pháp lý) người chứng thực, người làm chứng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attestor
  • Phiên âm (nếu có): [ətestə]
  • Nghĩa tiếng việt của attestor là: danh từ|- (pháp lý) người chứng thực, người làm chứng
Nghĩa tiếng việt của từ attic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attic tính từ|- (thuộc) thành a-ten|- sắc sảo, ý nhị|=attic salt (wit)|+ lời nói ý nhị|* danh từ|- tiếng a-ten|- gác mái|- (kiến trúc) tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước)|- (từ lóng) hơi điên, hơi gàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attic
  • Phiên âm (nếu có): [ætik]
  • Nghĩa tiếng việt của attic là: tính từ|- (thuộc) thành a-ten|- sắc sảo, ý nhị|=attic salt (wit)|+ lời nói ý nhị|* danh từ|- tiếng a-ten|- gác mái|- (kiến trúc) tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước)|- (từ lóng) hơi điên, hơi gàn
Nghĩa tiếng việt của từ atticism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atticism danh từ|- phong cách a-ten|- từ ngữ đặc a-ten; ngôn ngữ tao nhã của a-ten|- sự sùng a-ten. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atticism
  • Phiên âm (nếu có): [ætisizm]
  • Nghĩa tiếng việt của atticism là: danh từ|- phong cách a-ten|- từ ngữ đặc a-ten; ngôn ngữ tao nhã của a-ten|- sự sùng a-ten
Nghĩa tiếng việt của từ attire là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attire danh từ|- quần áo; đồ trang điểm|- sừng hươu, sừng nai|* ngoại động từ|- mặc quần áo cho; trang điểm cho|=simply attired|+ ăn mặc giản dị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attire
  • Phiên âm (nếu có): [ətaiə]
  • Nghĩa tiếng việt của attire là: danh từ|- quần áo; đồ trang điểm|- sừng hươu, sừng nai|* ngoại động từ|- mặc quần áo cho; trang điểm cho|=simply attired|+ ăn mặc giản dị
Nghĩa tiếng việt của từ attitude là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attitude danh từ|- thái độ, quan điểm|=ones attitude towards a question|+ quan điểm đối với một vấn đề|=an attitude of mind|+ quan điểm cách nhìn|- tư thế, điệu bộ, dáng dấp|=in a listening attitude|+ với cái dáng đang nghe|=to strike an attitude|+ làm điệu bộ không tự nhiên (như ở sân khấu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attitude
  • Phiên âm (nếu có): [ætitju:d]
  • Nghĩa tiếng việt của attitude là: danh từ|- thái độ, quan điểm|=ones attitude towards a question|+ quan điểm đối với một vấn đề|=an attitude of mind|+ quan điểm cách nhìn|- tư thế, điệu bộ, dáng dấp|=in a listening attitude|+ với cái dáng đang nghe|=to strike an attitude|+ làm điệu bộ không tự nhiên (như ở sân khấu)
Nghĩa tiếng việt của từ attitudinal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attitudinalxem attitude. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attitudinal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attitudinal là: xem attitude
Nghĩa tiếng việt của từ attitudinise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attitudinise nội động từ|- lấy dáng, làm điệu bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attitudinise
  • Phiên âm (nếu có): [,ætitju:dinaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của attitudinise là: nội động từ|- lấy dáng, làm điệu bộ
Nghĩa tiếng việt của từ attitudinize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attitudinize nội động từ|- lấy dáng, làm điệu bộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attitudinize
  • Phiên âm (nếu có): [,ætitju:dinaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của attitudinize là: nội động từ|- lấy dáng, làm điệu bộ
Nghĩa tiếng việt của từ atto là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh atto(tech) attô (10 lũy thừa -18). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:atto
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của atto là: (tech) attô (10 lũy thừa -18)
Nghĩa tiếng việt của từ attoelectronic emission là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attoelectronic emission(tech) phóng xạ âm điện tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attoelectronic emission
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attoelectronic emission là: (tech) phóng xạ âm điện tử
Nghĩa tiếng việt của từ attorney là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attorney danh từ|- người được uỷ quyền đại diện trước toà|=a letter (warrant) of attorney|+ giấy uỷ quyền|=power of attorney|+ quyền uỷ nhiệm|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) luật sư (ở anh bây giờ thường dùng với ý đùa cợt hoặc làm giảm giá trị)|- luật sư|- viện chưởng lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attorney
  • Phiên âm (nếu có): [ətə:ni]
  • Nghĩa tiếng việt của attorney là: danh từ|- người được uỷ quyền đại diện trước toà|=a letter (warrant) of attorney|+ giấy uỷ quyền|=power of attorney|+ quyền uỷ nhiệm|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) luật sư (ở anh bây giờ thường dùng với ý đùa cợt hoặc làm giảm giá trị)|- luật sư|- viện chưởng lý
Nghĩa tiếng việt của từ attorneyship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attorneyshipxem attorney. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attorneyship
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attorneyship là: xem attorney
Nghĩa tiếng việt của từ attract là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attract ngoại động từ|- (vật lý) hút|=magner attracts iron|+ nam châm hút sắt|- thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn|=to attract attention|+ lôi cuốn sự chú ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attract
  • Phiên âm (nếu có): [ətrækt]
  • Nghĩa tiếng việt của attract là: ngoại động từ|- (vật lý) hút|=magner attracts iron|+ nam châm hút sắt|- thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn|=to attract attention|+ lôi cuốn sự chú ý
Nghĩa tiếng việt của từ attractable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attractable tính từ|- có thể hút được|- có thể thu hút, có thể hấp dẫn, có thể lôi cuốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attractable
  • Phiên âm (nếu có): [ətræktəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của attractable là: tính từ|- có thể hút được|- có thể thu hút, có thể hấp dẫn, có thể lôi cuốn
Nghĩa tiếng việt của từ attractant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attractant danh từ|- chất hấp dẫn, chất hoá học thu hút côn trùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attractant
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attractant là: danh từ|- chất hấp dẫn, chất hoá học thu hút côn trùng
Nghĩa tiếng việt của từ attracted-disc electrometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attracted-disc electrometer(tech) tĩnh điện kế kiểu hút đĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attracted-disc electrometer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attracted-disc electrometer là: (tech) tĩnh điện kế kiểu hút đĩa
Nghĩa tiếng việt của từ attracter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attracterxem attract. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attracter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attracter là: xem attract
Nghĩa tiếng việt của từ attraction là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attraction danh từ|- (vật lý) sự hú; sức hút|=mutual attraction|+ sự hút lẫn nhau|=terrestrial attraction|+ sức hút của trái đất|=magnetic attraction|+ sức hút từ|=electrostatic attraction|+ sức hút tĩnh điện|=molecular attraction|+ sức hút phân tử|=cạpillary attraction|+ sức hút mao dẫn|- sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn|- cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn||@attraction|- (tech) hút (d)||@attraction|- [sự, lực],hấp dẫn|- capillary a. sức hút, mao dẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attraction
  • Phiên âm (nếu có): [ətrækʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của attraction là: danh từ|- (vật lý) sự hú; sức hút|=mutual attraction|+ sự hút lẫn nhau|=terrestrial attraction|+ sức hút của trái đất|=magnetic attraction|+ sức hút từ|=electrostatic attraction|+ sức hút tĩnh điện|=molecular attraction|+ sức hút phân tử|=cạpillary attraction|+ sức hút mao dẫn|- sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sức hấp dẫn, sức lôi cuốn|- cái thu hút, cái hấp dẫn, cái lôi cuốn||@attraction|- (tech) hút (d)||@attraction|- [sự, lực],hấp dẫn|- capillary a. sức hút, mao dẫn
Nghĩa tiếng việt của từ attractive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attractive tính từ|- hút|=attractive force|+ lực hút|- thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attractive
  • Phiên âm (nếu có): [ətræktiv]
  • Nghĩa tiếng việt của attractive là: tính từ|- hút|=attractive force|+ lực hút|- thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên
Nghĩa tiếng việt của từ attractively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attractively phó từ|- hấp dẫn, lôi cuốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attractively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attractively là: phó từ|- hấp dẫn, lôi cuốn
Nghĩa tiếng việt của từ attractiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attractiveness danh từ|- sự hút|- sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attractiveness
  • Phiên âm (nếu có): [ətræktivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của attractiveness là: danh từ|- sự hút|- sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng
Nghĩa tiếng việt của từ attractor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attractorxem attract||@attractor|- (giải tích) điểm hấp dẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attractor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attractor là: xem attract||@attractor|- (giải tích) điểm hấp dẫn
Nghĩa tiếng việt của từ attributable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attributable tính từ|- có thể quy cho. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attributable
  • Phiên âm (nếu có): [ətribjutəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của attributable là: tính từ|- có thể quy cho
Nghĩa tiếng việt của từ attribute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attribute(econ) thuộc tính.|+ một nét đặc trưng hay thuộc tính của hàng hoá. xem characterisics theory.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:attribute
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của attribute là: (econ) thuộc tính.|+ một nét đặc trưng hay thuộc tính của hàng hoá. xem characterisics theory.
Nghĩa tiếng việt của từ attribute là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh attribute danh từ|- thuộc tính|- vật tượng trưng|- (ngôn ngữ học) thuộc ngữ|* ngoại động từ|- cho là do, quy cho|=to attribute ones success to hard work|+ cho thành công là do sự cần cù|=to attribute a crime to somebody|+ quy tội cho ai||@attribute|- (tech) thuộc tính, đặc tính; bổ ngữ, đặc ngữ; đặc chất (chất lươ