Rảnh rỗi ngồi làm lại mấy cái giấy mời cho các bạn bè trong đợt dịch chuẩn bị cho đợt đi du lịch nước ngoài tiếp theo của team admin khochat.comdulichdau.com, admin mới thấy vốn tiếng anh đã đã hơi quên do cả 2 năm nay dịch không thể đi du lịch. Do đó bài viết này là serial 120.000 từ tiếng anh thông dụng admin sưu tầm lại. Nếu bạn nào muốn file excel để tiện tra cứu và bỏ túi, hãy nhắn tin bên dưới để lấy file miễn phí nhé!

Để tìm nhanh từ bạn muốn, đơn giản hãy gõ lên thanh tìm kiếm ở bên trên website là nhanh nhất nhé!

Top 120.000 từ tiếng anh thông dụng sử dụng thường xuyên 2021 (P7)



55537. marginal per capita reinvestment quotient criterio nghĩa tiếng việt là (econ) tiêu chuẩn về thương số tái đầu tư cận biên theo đầu ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal per capita reinvestment quotient criterio là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal per capita reinvestment quotient criterio(econ) tiêu chuẩn về thương số tái đầu tư cận biên theo đầu người.|+ là một tiêu chuẩn về đầu tư với mục tiêu tối đa hoá thu nhập bình quân đầu người tại một thời điểm trong tương lai.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal per capita reinvestment quotient criterio
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal per capita reinvestment quotient criterio là: (econ) tiêu chuẩn về thương số tái đầu tư cận biên theo đầu người.|+ là một tiêu chuẩn về đầu tư với mục tiêu tối đa hoá thu nhập bình quân đầu người tại một thời điểm trong tương lai.

55538. marginal physical product nghĩa tiếng việt là (econ) sản phẩm vật chất cận biên.|+ là mức tăng thêm tổng sả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal physical product là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal physical product(econ) sản phẩm vật chất cận biên.|+ là mức tăng thêm tổng sản lượng nhờ việc sử dụng thêm một đơn vị lao động và có thể dẫn xuất từ hàm sản xuất, với điều kiện các yếu tố khác không đổi.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal physical product
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal physical product là: (econ) sản phẩm vật chất cận biên.|+ là mức tăng thêm tổng sản lượng nhờ việc sử dụng thêm một đơn vị lao động và có thể dẫn xuất từ hàm sản xuất, với điều kiện các yếu tố khác không đổi.

55539. marginal principle nghĩa tiếng việt là (econ) nguyên lý cận biên.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal principle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal principle(econ) nguyên lý cận biên.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal principle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal principle là: (econ) nguyên lý cận biên.

55540. marginal product nghĩa tiếng việt là (econ) sản phẩm cận biên.|+ là sản lượng tăng thêm do sử dụng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal product là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal product(econ) sản phẩm cận biên.|+ là sản lượng tăng thêm do sử dụng thêm một đơn vị đầu vào.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal product
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal product là: (econ) sản phẩm cận biên.|+ là sản lượng tăng thêm do sử dụng thêm một đơn vị đầu vào.

55541. marginal product of labors nghĩa tiếng việt là (econ) sản phẩm cận biên của lao động.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal product of labors là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal product of labors(econ) sản phẩm cận biên của lao động.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal product of labors
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal product of labors là: (econ) sản phẩm cận biên của lao động.

55542. marginal productivity doctrine nghĩa tiếng việt là (econ) học thuyết về năng suất cận biên.|+ học thuyết này cho (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal productivity doctrine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal productivity doctrine(econ) học thuyết về năng suất cận biên.|+ học thuyết này cho rằng một chủ sử dụng lao động mong muốn tối đa hoá lợi nhuận của mình sẽ chịu sự chi phối của quy luật về năng suất biên giảm dần, theo đó các đơn vị lao động lần lượt được sử dụng sẽ tạo ra các đơn vị sản lượng giảm dần tương ứng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal productivity doctrine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal productivity doctrine là: (econ) học thuyết về năng suất cận biên.|+ học thuyết này cho rằng một chủ sử dụng lao động mong muốn tối đa hoá lợi nhuận của mình sẽ chịu sự chi phối của quy luật về năng suất biên giảm dần, theo đó các đơn vị lao động lần lượt được sử dụng sẽ tạo ra các đơn vị sản lượng giảm dần tương ứng.

55543. marginal propensity to comsume (mpc) nghĩa tiếng việt là (econ) thiên hướng tiêu dùng cận biên.|+ là mức thay đổi trong t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal propensity to comsume (mpc) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal propensity to comsume (mpc)(econ) thiên hướng tiêu dùng cận biên.|+ là mức thay đổi trong tiêu dùng do tăng thêm một đơn vị thu nhập.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal propensity to comsume (mpc)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal propensity to comsume (mpc) là: (econ) thiên hướng tiêu dùng cận biên.|+ là mức thay đổi trong tiêu dùng do tăng thêm một đơn vị thu nhập.

55544. marginal propensity to import nghĩa tiếng việt là (econ) thiên hướng nhập khẩu cận biên.|+ là mức thay đổi nhập (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal propensity to import là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal propensity to import(econ) thiên hướng nhập khẩu cận biên.|+ là mức thay đổi nhập khẩu do thay đổi một đơn vị thu nhập.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal propensity to import
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal propensity to import là: (econ) thiên hướng nhập khẩu cận biên.|+ là mức thay đổi nhập khẩu do thay đổi một đơn vị thu nhập.

55545. marginal propensity to save (mps) nghĩa tiếng việt là (econ) thiên hướng tiết kiệm cận biên.|+ là mức thay đổi tiết (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal propensity to save (mps) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal propensity to save (mps)(econ) thiên hướng tiết kiệm cận biên.|+ là mức thay đổi tiết kiệm do thay đổi một đơn vị thu nhập.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal propensity to save (mps)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal propensity to save (mps) là: (econ) thiên hướng tiết kiệm cận biên.|+ là mức thay đổi tiết kiệm do thay đổi một đơn vị thu nhập.

55546. marginal propensity to tax nghĩa tiếng việt là (econ) thiên hướng đánh thuế cận biên.|+ là mức thay đổi trong (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal propensity to tax là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal propensity to tax(econ) thiên hướng đánh thuế cận biên.|+ là mức thay đổi trong thu nhập về thuế do thay đổi một đơn vị thu nhập.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal propensity to tax
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal propensity to tax là: (econ) thiên hướng đánh thuế cận biên.|+ là mức thay đổi trong thu nhập về thuế do thay đổi một đơn vị thu nhập.

55547. marginal propensity to withdraw nghĩa tiếng việt là (econ) thiên hướng rút tiền cận biên.|+ là mức thay đổi những (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal propensity to withdraw là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal propensity to withdraw(econ) thiên hướng rút tiền cận biên.|+ là mức thay đổi những khoản rút tiền do thay đổi một đơn vị thu nhập.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal propensity to withdraw
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal propensity to withdraw là: (econ) thiên hướng rút tiền cận biên.|+ là mức thay đổi những khoản rút tiền do thay đổi một đơn vị thu nhập.

55548. marginal rate of substitution (mrs) nghĩa tiếng việt là (econ) tỷ lệ thay thế cận biên.|+ trong học thuyết về cầu của(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal rate of substitution (mrs) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal rate of substitution (mrs)(econ) tỷ lệ thay thế cận biên.|+ trong học thuyết về cầu của người tiêu dùng, tỷ lệ thay thế biên đề cập đến số lượng của một loại hàng hoá, để bù đắp cho người tiêu dùng đối với việc từ bỏ số lượng một loại hàng hoá khác sao cho vẫn có được mức phúc lợi (thoả dụng ) như trước.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal rate of substitution (mrs)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal rate of substitution (mrs) là: (econ) tỷ lệ thay thế cận biên.|+ trong học thuyết về cầu của người tiêu dùng, tỷ lệ thay thế biên đề cập đến số lượng của một loại hàng hoá, để bù đắp cho người tiêu dùng đối với việc từ bỏ số lượng một loại hàng hoá khác sao cho vẫn có được mức phúc lợi (thoả dụng ) như trước.

55549. marginal rate of tax nghĩa tiếng việt là (econ) thuế suất cận biên.|+ là mức thuế đối với một đơn vị (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal rate of tax là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal rate of tax(econ) thuế suất cận biên.|+ là mức thuế đối với một đơn vị thu nhập tăng thêm, nhưng khái niện này cũng được áp dụng tương đương với việc tăng thêm của chi tiêu, của quà tặng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal rate of tax
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal rate of tax là: (econ) thuế suất cận biên.|+ là mức thuế đối với một đơn vị thu nhập tăng thêm, nhưng khái niện này cũng được áp dụng tương đương với việc tăng thêm của chi tiêu, của quà tặng.

55550. marginal rate of technical substitution nghĩa tiếng việt là (econ) tỷ suất thay thế kỹ thuật cận biên; thế suất kỹ thuật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal rate of technical substitution là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal rate of technical substitution(econ) tỷ suất thay thế kỹ thuật cận biên; thế suất kỹ thuật cận biên.|+ là tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của hai yếu tố đầu vào.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal rate of technical substitution
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal rate of technical substitution là: (econ) tỷ suất thay thế kỹ thuật cận biên; thế suất kỹ thuật cận biên.|+ là tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của hai yếu tố đầu vào.

55551. marginal rate of transformation nghĩa tiếng việt là (econ) tỷ lệ chuyển đổi cận biên.|+ là giá trị biểu hiện bằ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal rate of transformation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal rate of transformation(econ) tỷ lệ chuyển đổi cận biên.|+ là giá trị biểu hiện bằng số của độ dốc của đường giới hạn khả năng sản xuất.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal rate of transformation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal rate of transformation là: (econ) tỷ lệ chuyển đổi cận biên.|+ là giá trị biểu hiện bằng số của độ dốc của đường giới hạn khả năng sản xuất.

55552. marginal revenue nghĩa tiếng việt là (econ) doanh thu cận biên.|+ là mức thay đổi trong tổng doanh thu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal revenue là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal revenue(econ) doanh thu cận biên.|+ là mức thay đổi trong tổng doanh thu phát sinh từ việc bán thêm một đơn vị sản lượng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal revenue
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal revenue là: (econ) doanh thu cận biên.|+ là mức thay đổi trong tổng doanh thu phát sinh từ việc bán thêm một đơn vị sản lượng.

55553. marginal revenue product nghĩa tiếng việt là (econ) sản phẩm doanh thu cận biên.|+ là sản phẩm vật chất biê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal revenue product là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal revenue product(econ) sản phẩm doanh thu cận biên.|+ là sản phẩm vật chất biên nhân với doanh thu biên từ việc bán thêm một đơn vị sản phẩm nhờ việc sử dụng thêm một đơn vị đầu vào.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal revenue product
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal revenue product là: (econ) sản phẩm doanh thu cận biên.|+ là sản phẩm vật chất biên nhân với doanh thu biên từ việc bán thêm một đơn vị sản phẩm nhờ việc sử dụng thêm một đơn vị đầu vào.

55554. marginal revenue product of labor nghĩa tiếng việt là (econ) mức doanh thu cận biên của lao động.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal revenue product of labor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal revenue product of labor(econ) mức doanh thu cận biên của lao động.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal revenue product of labor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal revenue product of labor là: (econ) mức doanh thu cận biên của lao động.

55555. marginal user cost nghĩa tiếng việt là (econ) chi phí sử dụng cận biên.|+ trong kinh tế học tài nguyên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal user cost là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal user cost(econ) chi phí sử dụng cận biên.|+ trong kinh tế học tài nguyên, đó là lợi ích ròng (việc định giá một đơn vị tài nguyên, tức là giá của nó trừ đi chi phí khai thác) mà thế hệ tương lai không có được do thế hệ hiện tại đã sử dụng một đơn vị tài nguyên hữu hạn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal user cost
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal user cost là: (econ) chi phí sử dụng cận biên.|+ trong kinh tế học tài nguyên, đó là lợi ích ròng (việc định giá một đơn vị tài nguyên, tức là giá của nó trừ đi chi phí khai thác) mà thế hệ tương lai không có được do thế hệ hiện tại đã sử dụng một đơn vị tài nguyên hữu hạn.

55556. marginal utility nghĩa tiếng việt là (econ) độ thoả dụng cận biên.|+ là độ thoả dụng phụ thêm có (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal utility là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal utility(econ) độ thoả dụng cận biên.|+ là độ thoả dụng phụ thêm có được từ việc thêm một đơn vị của bất kỳ loai hàng hoá nào.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal utility
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal utility là: (econ) độ thoả dụng cận biên.|+ là độ thoả dụng phụ thêm có được từ việc thêm một đơn vị của bất kỳ loai hàng hoá nào.

55557. marginal utility of income nghĩa tiếng việt là (econ) độ thoả dụng cận biên của thu nhập.|+ xem marginal utilit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal utility of income là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal utility of income(econ) độ thoả dụng cận biên của thu nhập.|+ xem marginal utility of money.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal utility of income
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal utility of income là: (econ) độ thoả dụng cận biên của thu nhập.|+ xem marginal utility of money.

55558. marginal utility of money nghĩa tiếng việt là (econ) độ thoả dụng cận biên của tiền.|+ là tỷ lệ gia tăng th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal utility of money là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal utility of money(econ) độ thoả dụng cận biên của tiền.|+ là tỷ lệ gia tăng thoả dụng của một cá nhân khi ngân sách của riêng người đó (thu nhập) tăng thêm 1 đơn vị.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal utility of money
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal utility of money là: (econ) độ thoả dụng cận biên của tiền.|+ là tỷ lệ gia tăng thoả dụng của một cá nhân khi ngân sách của riêng người đó (thu nhập) tăng thêm 1 đơn vị.

55559. marginal value product of capital nghĩa tiếng việt là (econ) sản phẩm giá trị biên của vốn.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal value product of capital là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal value product of capital(econ) sản phẩm giá trị biên của vốn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal value product of capital
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal value product of capital là: (econ) sản phẩm giá trị biên của vốn.

55560. marginal value product of labor nghĩa tiếng việt là (econ) sản phẩm giá trị biên của lao động.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginal value product of labor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginal value product of labor(econ) sản phẩm giá trị biên của lao động.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginal value product of labor
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginal value product of labor là: (econ) sản phẩm giá trị biên của lao động.

55561. marginalia nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- những lời ghi chú ở lề(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginalia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginalia danh từ số nhiều|- những lời ghi chú ở lề. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginalia
  • Phiên âm (nếu có): [,mɑ:dʤineiljə]
  • Nghĩa tiếng việt của marginalia là: danh từ số nhiều|- những lời ghi chú ở lề

55562. marginalise nghĩa tiếng việt là động từ|- như marginalize(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginalise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginalise động từ|- như marginalize. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginalise
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginalise là: động từ|- như marginalize

55563. marginalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginalize ngoại động từ|- cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội|- cho là thứ yếu/không quan trọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginalize
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginalize là: ngoại động từ|- cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội|- cho là thứ yếu/không quan trọng

55564. marginate nghĩa tiếng việt là tính từ|- có mép, có bờ, có lề(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginate tính từ|- có mép, có bờ, có lề. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginate
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:dʤinit]
  • Nghĩa tiếng việt của marginate là: tính từ|- có mép, có bờ, có lề

55565. marginated nghĩa tiếng việt là tính từ|- như marginate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marginated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marginated tính từ|- như marginate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marginated
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marginated là: tính từ|- như marginate

55566. margravate nghĩa tiếng việt là danh từ|- như margraviate(…)


Nghĩa tiếng việt của từ margravate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh margravate danh từ|- như margraviate. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:margravate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của margravate là: danh từ|- như margraviate

55567. margrave nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sử học) bá tước (đức)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ margrave là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh margrave danh từ|- (sử học) bá tước (đức). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:margrave
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:greiv]
  • Nghĩa tiếng việt của margrave là: danh từ|- (sử học) bá tước (đức)

55568. margraviate nghĩa tiếng việt là danh từ|- lãnh địa của bá tước (đức)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ margraviate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh margraviate danh từ|- lãnh địa của bá tước (đức). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:margraviate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của margraviate là: danh từ|- lãnh địa của bá tước (đức)

55569. margravine nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sử học) vợ bá tước (đức)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ margravine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh margravine danh từ|- (sử học) vợ bá tước (đức). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:margravine
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:grəvi:n]
  • Nghĩa tiếng việt của margravine là: danh từ|- (sử học) vợ bá tước (đức)

55570. marguerite nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cúc mắt bò(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marguerite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marguerite danh từ|- (thực vật học) cúc mắt bò. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marguerite
  • Phiên âm (nếu có): [,mɑ:gəri:t]
  • Nghĩa tiếng việt của marguerite là: danh từ|- (thực vật học) cúc mắt bò

55571. marian nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) nữ hoàng anh mari tiudo (mary tudor) (1553 - 1(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marian tính từ|- (thuộc) nữ hoàng anh mari tiudo (mary tudor) (1553 - 1558)|- (thuộc) đức mẹ maria. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marian là: tính từ|- (thuộc) nữ hoàng anh mari tiudo (mary tudor) (1553 - 1558)|- (thuộc) đức mẹ maria

55572. mariculture nghĩa tiếng việt là danh từ|- việc nuôi động thực vật ở biển(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mariculture là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mariculture danh từ|- việc nuôi động thực vật ở biển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mariculture
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mariculture là: danh từ|- việc nuôi động thực vật ở biển

55573. marigold nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cúc vạn thọ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marigold là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marigold danh từ|- (thực vật học) cúc vạn thọ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marigold
  • Phiên âm (nếu có): [mærigould]
  • Nghĩa tiếng việt của marigold là: danh từ|- (thực vật học) cúc vạn thọ

55574. marihuana nghĩa tiếng việt là như marijuana(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marihuana là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marihuananhư marijuana. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marihuana
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marihuana là: như marijuana

55575. marijuana nghĩa tiếng việt là cách viết khác : marihuana(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marijuana là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marijuanacách viết khác : marihuana. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marijuana
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marijuana là: cách viết khác : marihuana

55576. marimba nghĩa tiếng việt là danh từ|- mộc cầm (ở các nước châu phi và trung mỹ)|- dàn nh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marimba là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marimba danh từ|- mộc cầm (ở các nước châu phi và trung mỹ)|- dàn nhạc cụ mộc cầm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marimba
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marimba là: danh từ|- mộc cầm (ở các nước châu phi và trung mỹ)|- dàn nhạc cụ mộc cầm

55577. marina nghĩa tiếng việt là danh từ|- bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marina là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marina danh từ|- bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marina
  • Phiên âm (nếu có): [məri:nə]
  • Nghĩa tiếng việt của marina là: danh từ|- bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng)

55578. marinade nghĩa tiếng việt là danh từ|- nước xốt marinat|- cá (thịt) giầm nước xốt marinat(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marinade là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marinade danh từ|- nước xốt marinat|- cá (thịt) giầm nước xốt marinat. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marinade
  • Phiên âm (nếu có): [,mærineid]
  • Nghĩa tiếng việt của marinade là: danh từ|- nước xốt marinat|- cá (thịt) giầm nước xốt marinat

55579. marinate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ướp thịt bằng nước ướp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marinate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marinate ngoại động từ|- ướp thịt bằng nước ướp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marinate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marinate là: ngoại động từ|- ướp thịt bằng nước ướp

55580. marination nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ướp thịt bằng nước ướp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marination là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marination danh từ|- sự ướp thịt bằng nước ướp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marination
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marination là: danh từ|- sự ướp thịt bằng nước ướp

55581. marine nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) biển|=marine plant|+ cây ở biển|=marine bird|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marine tính từ|- (thuộc) biển|=marine plant|+ cây ở biển|=marine bird|+ chim biển|- (thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển|=marine bureau|+ cục hàng hải|- (thuộc) hải quân|* danh từ|- đội tàu buôn, đội thuyền buôn ((cũng) the merchant marine)|- hải quân|=the ministry of marine|+ bộ hải quân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) lính thuỷ đánh bộ|- tranh vẽ cảnh biển|- đem nói cái đó cho ma nó nghe. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marine
  • Phiên âm (nếu có): [məri:n]
  • Nghĩa tiếng việt của marine là: tính từ|- (thuộc) biển|=marine plant|+ cây ở biển|=marine bird|+ chim biển|- (thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển|=marine bureau|+ cục hàng hải|- (thuộc) hải quân|* danh từ|- đội tàu buôn, đội thuyền buôn ((cũng) the merchant marine)|- hải quân|=the ministry of marine|+ bộ hải quân|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) lính thuỷ đánh bộ|- tranh vẽ cảnh biển|- đem nói cái đó cho ma nó nghe

55582. mariner nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuỷ thủ|- thuyền trưởng tàu buôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mariner là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mariner danh từ|- thuỷ thủ|- thuyền trưởng tàu buôn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mariner
  • Phiên âm (nếu có): [mærinə]
  • Nghĩa tiếng việt của mariner là: danh từ|- thuỷ thủ|- thuyền trưởng tàu buôn

55583. mariolater nghĩa tiếng việt là danh từ|- người quá sùng bái đức mẹ maria(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mariolater là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mariolater danh từ|- người quá sùng bái đức mẹ maria. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mariolater
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mariolater là: danh từ|- người quá sùng bái đức mẹ maria

55584. mariolatry nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự sùng bái đức mẹ maria một cách triệt để(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mariolatry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mariolatry danh từ|- sự sùng bái đức mẹ maria một cách triệt để. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mariolatry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mariolatry là: danh từ|- sự sùng bái đức mẹ maria một cách triệt để

55585. mariological nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự nghiên cứu đức mẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mariological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mariological tính từ|- (thuộc) sự nghiên cứu đức mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mariological
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mariological là: tính từ|- (thuộc) sự nghiên cứu đức mẹ

55586. mariologist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nghiên cứu đức mẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mariologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mariologist danh từ|- người nghiên cứu đức mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mariologist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mariologist là: danh từ|- người nghiên cứu đức mẹ

55587. mariology nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nghiên cứu đức mẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mariology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mariology danh từ|- sự nghiên cứu đức mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mariology
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mariology là: danh từ|- sự nghiên cứu đức mẹ

55588. marionette nghĩa tiếng việt là danh từ|- con rối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marionette là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marionette danh từ|- con rối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marionette
  • Phiên âm (nếu có): [,mæriənet]
  • Nghĩa tiếng việt của marionette là: danh từ|- con rối

55589. marish nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thơ ca) đầm lầy|* tính từ|- (thơ ca) lầy, lầy lội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marish danh từ|- (thơ ca) đầm lầy|* tính từ|- (thơ ca) lầy, lầy lội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marish
  • Phiên âm (nếu có): [mæriʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của marish là: danh từ|- (thơ ca) đầm lầy|* tính từ|- (thơ ca) lầy, lầy lội

55590. marist nghĩa tiếng việt là danh từ|- tín đồ giáo phái mary của công giáo (chuyên về giá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marist danh từ|- tín đồ giáo phái mary của công giáo (chuyên về giáo dục). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marist là: danh từ|- tín đồ giáo phái mary của công giáo (chuyên về giáo dục)

55591. marital nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) chồng|- (thuộc) hôn nhân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marital là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marital tính từ|- (thuộc) chồng|- (thuộc) hôn nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marital
  • Phiên âm (nếu có): [məraitl]
  • Nghĩa tiếng việt của marital là: tính từ|- (thuộc) chồng|- (thuộc) hôn nhân

55592. maritally nghĩa tiếng việt là phó từ|- xem marital(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maritally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maritally phó từ|- xem marital. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maritally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maritally là: phó từ|- xem marital

55593. maritime nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải|=maritime law|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maritime là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maritime tính từ|- (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải|=maritime law|+ luật hàng hải|- gần biển|=the maritime provinces of the u.s.s.r.|+ những tỉnh gần biển của liên-xô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maritime
  • Phiên âm (nếu có): [mæritaim]
  • Nghĩa tiếng việt của maritime là: tính từ|- (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải|=maritime law|+ luật hàng hải|- gần biển|=the maritime provinces of the u.s.s.r.|+ những tỉnh gần biển của liên-xô

55594. marjoram nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) cây kinh giới ô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marjoram là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marjoram danh từ|- (thực vật học) cây kinh giới ô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marjoram
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:dʤərəm]
  • Nghĩa tiếng việt của marjoram là: danh từ|- (thực vật học) cây kinh giới ô

55595. mark nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồng mác (tiền đức)|* danh từ|- dấu, nhãn, nhãn h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mark là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mark danh từ|- đồng mác (tiền đức)|* danh từ|- dấu, nhãn, nhãn hiệu|- dấu, vết, lằn|- bớt (người), đốm, lang (súc vật)|=a horse with a white mark on its head|+ một con ngựa có đốm trắng ở đầu|- dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết)|- đích, mục đích, mục tiêu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=to hit the mark|+ bắn trúng đích; đạt mục đích|=to miss the mark|+ bắn không trúng; không đạt mục đích; lạc lõng|- chứng cớ, biểu hiện|=a mark of esteem|+ một biểu hiện của sự quý trọng|- danh vọng, danh tiếng|=a man of mark|+ người danh vọng, người tai mắt|=to make ones mark|+ nổi danh, nổi tiếng; đạt được tham vọng|- mức, tiêu chuẩn, trình độ|=below the mark|+ dưới tiêu chuẩn, không đạt trình độ|=up to the mark|+ đạt tiêu chuẩn, đạt trình độ|- điểm, điểm số|=to get good marks|+ được điển tốt|* ngoại động từ|- đánh dấu, ghi dấu|=to mark a passage in pencil|+ đánh dấu một đoạn văn bằng bút chì|- cho điểm, ghi điểm|- chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng|=to speak with a tone which marks all ones displeasure|+ nói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng|=the qualities that mark a greal leader|+ đức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại|- để ý, chú ý|=mark my words!|+ hãy chú ý những lời tôi nói, hãy nghi nhớ những lời tôi nói|- ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá)|- chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=a word clearly marked off from the others|+ một từ được phân biệt với các từ khác|- giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng)|- vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch)|- chỉ định, chọn lựa (để làm một nhiệm vụ, công việc gì)|- ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá)|- định giá bán (bằng cách cộng thêm kinh phí vào giá vốn)|- (quân sự) giậm chân tại chỗ theo nhịp|- (nghĩa bóng) giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào||@mark|- ký hiệu, dấu hiệu, vết; mức; cận; giới hạn // ghi dấu hiệu|- class m. điểm giữa khoảng nhóm|- dot m. dấu hiệu phân biệt|- reference m. (máy tính) dấu hiệu kiểm tra; dấu hiệu cơ sở|- quotation m.s dấu ngoặc kép (" ")|- timing m. dấu hiệu thời gian. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mark
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:k]
  • Nghĩa tiếng việt của mark là: danh từ|- đồng mác (tiền đức)|* danh từ|- dấu, nhãn, nhãn hiệu|- dấu, vết, lằn|- bớt (người), đốm, lang (súc vật)|=a horse with a white mark on its head|+ một con ngựa có đốm trắng ở đầu|- dấu chữ thập (thay chữ ký của những người không biết viết)|- đích, mục đích, mục tiêu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=to hit the mark|+ bắn trúng đích; đạt mục đích|=to miss the mark|+ bắn không trúng; không đạt mục đích; lạc lõng|- chứng cớ, biểu hiện|=a mark of esteem|+ một biểu hiện của sự quý trọng|- danh vọng, danh tiếng|=a man of mark|+ người danh vọng, người tai mắt|=to make ones mark|+ nổi danh, nổi tiếng; đạt được tham vọng|- mức, tiêu chuẩn, trình độ|=below the mark|+ dưới tiêu chuẩn, không đạt trình độ|=up to the mark|+ đạt tiêu chuẩn, đạt trình độ|- điểm, điểm số|=to get good marks|+ được điển tốt|* ngoại động từ|- đánh dấu, ghi dấu|=to mark a passage in pencil|+ đánh dấu một đoạn văn bằng bút chì|- cho điểm, ghi điểm|- chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng|=to speak with a tone which marks all ones displeasure|+ nói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng|=the qualities that mark a greal leader|+ đức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại|- để ý, chú ý|=mark my words!|+ hãy chú ý những lời tôi nói, hãy nghi nhớ những lời tôi nói|- ghi (giá hàng) hạ hơn (trên phiếu ghi giá)|- chọn lựa, phân biệt, tách ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=a word clearly marked off from the others|+ một từ được phân biệt với các từ khác|- giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng)|- vạch (con đường); vạch, đề ra (kế hoạch)|- chỉ định, chọn lựa (để làm một nhiệm vụ, công việc gì)|- ghi (giá hàng) cao hơn (trên phiếu ghi giá)|- định giá bán (bằng cách cộng thêm kinh phí vào giá vốn)|- (quân sự) giậm chân tại chỗ theo nhịp|- (nghĩa bóng) giậm chân tại chỗ, không tiến chút nào||@mark|- ký hiệu, dấu hiệu, vết; mức; cận; giới hạn // ghi dấu hiệu|- class m. điểm giữa khoảng nhóm|- dot m. dấu hiệu phân biệt|- reference m. (máy tính) dấu hiệu kiểm tra; dấu hiệu cơ sở|- quotation m.s dấu ngoặc kép (" ")|- timing m. dấu hiệu thời gian

55596. mark-down nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hạ giá|= a mark-down of twenty percent|+ hạ giá 20(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mark-down là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mark-down danh từ|- sự hạ giá|= a mark-down of twenty percent|+ hạ giá 20 %. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mark-down
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mark-down là: danh từ|- sự hạ giá|= a mark-down of twenty percent|+ hạ giá 20 %

55597. mark-up nghĩa tiếng việt là (econ) phần thêm vào giá vốn; phần thêm vào chi phí khả biến.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mark-up là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mark-up(econ) phần thêm vào giá vốn; phần thêm vào chi phí khả biến.|+ là một phần cộng thêm vào các chi phí khả biến trung bình để hình thành giá bán do người bán xác định nhằm trang trải các chi phí cố định và có được lợi nhuận.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mark-up
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mark-up là: (econ) phần thêm vào giá vốn; phần thêm vào chi phí khả biến.|+ là một phần cộng thêm vào các chi phí khả biến trung bình để hình thành giá bán do người bán xác định nhằm trang trải các chi phí cố định và có được lợi nhuận.

55598. mark-up nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thương nghiệp) sự tăng giá|- số tiền cộng vào giá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mark-up là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mark-up danh từ|- (thương nghiệp) sự tăng giá|- số tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mark-up
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kʌp]
  • Nghĩa tiếng việt của mark-up là: danh từ|- (thương nghiệp) sự tăng giá|- số tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi)

55599. marked nghĩa tiếng việt là tính từ|- rõ ràng, rõ rệt|=a marked difference|+ một sự khác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marked là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marked tính từ|- rõ ràng, rõ rệt|=a marked difference|+ một sự khác nhau rõ rệt|- bị để ý (vì tình nghi, để báo thù...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marked
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kt]
  • Nghĩa tiếng việt của marked là: tính từ|- rõ ràng, rõ rệt|=a marked difference|+ một sự khác nhau rõ rệt|- bị để ý (vì tình nghi, để báo thù...)

55600. markedly nghĩa tiếng việt là phó từ|- rõ ràng; rõ rệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ markedly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh markedly phó từ|- rõ ràng; rõ rệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:markedly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của markedly là: phó từ|- rõ ràng; rõ rệt

55601. markedness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính rõ ràng; tính rõ rệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ markedness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh markedness danh từ|- tính rõ ràng; tính rõ rệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:markedness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của markedness là: danh từ|- tính rõ ràng; tính rõ rệt

55602. marker nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ghi|- người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marker danh từ|- người ghi|- người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)|- vật (dùng) để ghi|- pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)||@marker|- máy chỉ; người đếm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marker
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kə]
  • Nghĩa tiếng việt của marker là: danh từ|- người ghi|- người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)|- vật (dùng) để ghi|- pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)||@marker|- máy chỉ; người đếm

55603. market nghĩa tiếng việt là (econ) thị trường.|+ thông thường, đó là bất kỳ khung cảnh nà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market(econ) thị trường.|+ thông thường, đó là bất kỳ khung cảnh nào trong đó diễn ra việc mua bán các loại hàng hoá và dịch vụ.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market là: (econ) thị trường.|+ thông thường, đó là bất kỳ khung cảnh nào trong đó diễn ra việc mua bán các loại hàng hoá và dịch vụ.

55604. market nghĩa tiếng việt là danh từ|- chợ|=to go to market|+ đi chợ|- thị trường, nơi tiêu t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market danh từ|- chợ|=to go to market|+ đi chợ|- thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng|=the foreign market|+ thị trường nước ngoài|- giá thị trường; tình hình thị trường|=the market fell|+ giá thị trường xuống|=the market rose|+ giá thị trường lên|=the market is quiet|+ tình hình thị trường ổn định; thị trường chứng khoán bình ổn|- làm hỏng việc, làm lỡ việc; hỏng kế hoạch, tính sai|- bán rẻ danh dự|* ngoại động từ|- bán ở chợ, bán ở thị trường|* nội động từ|- mua bán ở chợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kit]
  • Nghĩa tiếng việt của market là: danh từ|- chợ|=to go to market|+ đi chợ|- thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng|=the foreign market|+ thị trường nước ngoài|- giá thị trường; tình hình thị trường|=the market fell|+ giá thị trường xuống|=the market rose|+ giá thị trường lên|=the market is quiet|+ tình hình thị trường ổn định; thị trường chứng khoán bình ổn|- làm hỏng việc, làm lỡ việc; hỏng kế hoạch, tính sai|- bán rẻ danh dự|* ngoại động từ|- bán ở chợ, bán ở thị trường|* nội động từ|- mua bán ở chợ

55605. market classification nghĩa tiếng việt là (econ) phân loại thị trường.|+ có rất nhiều cách khác nhau để(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market classification là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market classification(econ) phân loại thị trường.|+ có rất nhiều cách khác nhau để phân loại thị trường.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market classification
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market classification là: (econ) phân loại thị trường.|+ có rất nhiều cách khác nhau để phân loại thị trường.

55606. market clearing nghĩa tiếng việt là (econ) điểm thị trường bán sạch.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market clearing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market clearing(econ) điểm thị trường bán sạch.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market clearing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market clearing là: (econ) điểm thị trường bán sạch.

55607. market demand curve nghĩa tiếng việt là (econ) đường cầu của thị trường.|+ là tổng hợp của một loạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market demand curve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market demand curve(econ) đường cầu của thị trường.|+ là tổng hợp của một loạt các đường cầu riêng rẽ đối với một loại hàng hoá.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market demand curve
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market demand curve là: (econ) đường cầu của thị trường.|+ là tổng hợp của một loạt các đường cầu riêng rẽ đối với một loại hàng hoá.

55608. market demand curve for labour nghĩa tiếng việt là (econ) đường cầu của thị trường đối với lao động.|+ với một (…)


Nghĩa tiếng việt của từ market demand curve for labour là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market demand curve for labour(econ) đường cầu của thị trường đối với lao động.|+ với một mức giá bán sản phẩm không đổi, đường cầu của thị trường hay của một nghành sản xuất chính là sự tổng hợp theo chiều ngang các đường doanh thu sản phẩm biên của các doanh nghiệp tham gia.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market demand curve for labour
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market demand curve for labour là: (econ) đường cầu của thị trường đối với lao động.|+ với một mức giá bán sản phẩm không đổi, đường cầu của thị trường hay của một nghành sản xuất chính là sự tổng hợp theo chiều ngang các đường doanh thu sản phẩm biên của các doanh nghiệp tham gia.

55609. market economy nghĩa tiếng việt là (econ) nền kinh tế thị trường|+ là một hệ thống kinh tế trong(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market economy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market economy(econ) nền kinh tế thị trường|+ là một hệ thống kinh tế trong đó các quyết định về việc phân bổ nguồn lực và sản xuất được diễn ra trên cơ sở các mức giá được xác định qua những giao dịch tự nguyện giữa các nhà sản xuất, người tiêu dùng, công nhân và chủ sở hữu các yếu tố sản xuất.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market economy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market economy là: (econ) nền kinh tế thị trường|+ là một hệ thống kinh tế trong đó các quyết định về việc phân bổ nguồn lực và sản xuất được diễn ra trên cơ sở các mức giá được xác định qua những giao dịch tự nguyện giữa các nhà sản xuất, người tiêu dùng, công nhân và chủ sở hữu các yếu tố sản xuất.

55610. market failure nghĩa tiếng việt là (econ) sự khiếm khuyết của thị trường; sự trục trặc của thị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market failure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market failure(econ) sự khiếm khuyết của thị trường; sự trục trặc của thị trường.|+ là việc một hệ thống các thị trường tư nhân không có khả năng cung cấp một số mặt hàng nhất định cho dù là một phần nhỏ hay với mức độ hợp lý nhất định hoặc tối ưu nhất.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market failure
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market failure là: (econ) sự khiếm khuyết của thị trường; sự trục trặc của thị trường.|+ là việc một hệ thống các thị trường tư nhân không có khả năng cung cấp một số mặt hàng nhất định cho dù là một phần nhỏ hay với mức độ hợp lý nhất định hoặc tối ưu nhất.

55611. market forces nghĩa tiếng việt là (econ) các tác nhân thị trường.|+ là những tác nhân phát sinh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ market forces là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market forces(econ) các tác nhân thị trường.|+ là những tác nhân phát sinh từ quan hệ tự do giữa cung và cầu của thị tường dẫn đến việc phải điều chỉnh giá bán và/hoặc số lượng được giao dịch.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market forces
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market forces là: (econ) các tác nhân thị trường.|+ là những tác nhân phát sinh từ quan hệ tự do giữa cung và cầu của thị tường dẫn đến việc phải điều chỉnh giá bán và/hoặc số lượng được giao dịch.

55612. market imperfection nghĩa tiếng việt là (econ) sự không hoàn hảo của thị trường.|+ là bất kỳ sự sai (…)


Nghĩa tiếng việt của từ market imperfection là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market imperfection(econ) sự không hoàn hảo của thị trường.|+ là bất kỳ sự sai lệch nào khỏi các điều kiện cần thiết để có được cạnh tranh hoàn hảo.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market imperfection
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market imperfection là: (econ) sự không hoàn hảo của thị trường.|+ là bất kỳ sự sai lệch nào khỏi các điều kiện cần thiết để có được cạnh tranh hoàn hảo.

55613. market maker nghĩa tiếng việt là (econ) hãng lập thị.|+ là tên gọi xuất hiện tại sở giao dịch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market maker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market maker(econ) hãng lập thị.|+ là tên gọi xuất hiện tại sở giao dịch chứng khoán london kể từ năm 1986, đặt cho hãng tạo ra được một thị trương mua bán các loại chứng khoán khác nhau thông qua việc luôn sẵn sàng mua hoặc bán những loại chứng khoán này.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market maker
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market maker là: (econ) hãng lập thị.|+ là tên gọi xuất hiện tại sở giao dịch chứng khoán london kể từ năm 1986, đặt cho hãng tạo ra được một thị trương mua bán các loại chứng khoán khác nhau thông qua việc luôn sẵn sàng mua hoặc bán những loại chứng khoán này.

55614. market mechanism nghĩa tiếng việt là (econ) cơ chế thị trường.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market mechanism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market mechanism(econ) cơ chế thị trường.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market mechanism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market mechanism là: (econ) cơ chế thị trường.

55615. market orientation nghĩa tiếng việt là (econ) định hướng theo thị trường.|+ là việc các nhà sản xuấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market orientation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market orientation(econ) định hướng theo thị trường.|+ là việc các nhà sản xuất có xu hướng đặt nhà máy của họ gần thị trường tiêu thụ sản phẩm chứ không phải ở nơi khác, chẳng hạn như gần nguông nguyên liệu.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market orientation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market orientation là: (econ) định hướng theo thị trường.|+ là việc các nhà sản xuất có xu hướng đặt nhà máy của họ gần thị trường tiêu thụ sản phẩm chứ không phải ở nơi khác, chẳng hạn như gần nguông nguyên liệu.

55616. market oriented reform nghĩa tiếng việt là (econ) cải cách theo định hướng thị trường.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market oriented reform là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market oriented reform(econ) cải cách theo định hướng thị trường.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market oriented reform
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market oriented reform là: (econ) cải cách theo định hướng thị trường.

55617. market power nghĩa tiếng việt là (econ) quyền lực thị trường; sức mạnh đối với thị trường.|+ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ market power là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market power(econ) quyền lực thị trường; sức mạnh đối với thị trường.|+ là việc nhóm người mua hoặc bán có khả năng tác động đến giá cả của sản phẩm hoặc dịch vụ mà họ đang mua bán.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market power
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market power là: (econ) quyền lực thị trường; sức mạnh đối với thị trường.|+ là việc nhóm người mua hoặc bán có khả năng tác động đến giá cả của sản phẩm hoặc dịch vụ mà họ đang mua bán.

55618. market premium rate nghĩa tiếng việt là (econ) tỷ lệ chênh lệch giá.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market premium rate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market premium rate(econ) tỷ lệ chênh lệch giá.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market premium rate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market premium rate là: (econ) tỷ lệ chênh lệch giá.

55619. market share nghĩa tiếng việt là (econ) thị phần|+ là tỷ trọng của tổng số hàng hoá bán trên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market share là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market share(econ) thị phần|+ là tỷ trọng của tổng số hàng hoá bán trên thị trường của một doanh nghiệp.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market share
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market share là: (econ) thị phần|+ là tỷ trọng của tổng số hàng hoá bán trên thị trường của một doanh nghiệp.

55620. market socialism nghĩa tiếng việt là (econ) chủ nghĩa xã hội theo cơ chế thị trường.|+ là một hệ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ market socialism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market socialism(econ) chủ nghĩa xã hội theo cơ chế thị trường.|+ là một hệ thống kinh tế xã hội chủ nghĩa nhưng lại nhường quyền điều hành các hoạt động hàng ngày của nền kinh tế cho cơ chế thị trường.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market socialism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market socialism là: (econ) chủ nghĩa xã hội theo cơ chế thị trường.|+ là một hệ thống kinh tế xã hội chủ nghĩa nhưng lại nhường quyền điều hành các hoạt động hàng ngày của nền kinh tế cho cơ chế thị trường.

55621. market structure nghĩa tiếng việt là (econ) cơ cấu thị trường.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market structure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market structure(econ) cơ cấu thị trường.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market structure
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của market structure là: (econ) cơ cấu thị trường.

55622. market-day nghĩa tiếng việt là danh từ|- ngày phiên chợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market-day là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market-day danh từ|- ngày phiên chợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market-day
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kitdei]
  • Nghĩa tiếng việt của market-day là: danh từ|- ngày phiên chợ

55623. market-garden nghĩa tiếng việt là danh từ|- vườn trồng rau (để đem bán ở chợ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market-garden là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market-garden danh từ|- vườn trồng rau (để đem bán ở chợ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market-garden
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kit,gɑ:dn]
  • Nghĩa tiếng việt của market-garden là: danh từ|- vườn trồng rau (để đem bán ở chợ)

55624. market-gardener nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm nghề trồng rau (để đem bán ở chợ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market-gardener là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market-gardener danh từ|- người làm nghề trồng rau (để đem bán ở chợ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market-gardener
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kit,gɑ:dnə]
  • Nghĩa tiếng việt của market-gardener là: danh từ|- người làm nghề trồng rau (để đem bán ở chợ)

55625. market-gardening nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghề trồng rau (để đem bán ở chợ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market-gardening là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market-gardening danh từ|- nghề trồng rau (để đem bán ở chợ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market-gardening
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kit,gɑ:dniɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của market-gardening là: danh từ|- nghề trồng rau (để đem bán ở chợ)

55626. market-place nghĩa tiếng việt là danh từ|- nơi họp chợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market-place là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market-place danh từ|- nơi họp chợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market-place
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kitpleis]
  • Nghĩa tiếng việt của market-place là: danh từ|- nơi họp chợ

55627. market-town nghĩa tiếng việt là danh từ|- thị trấn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ market-town là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh market-town danh từ|- thị trấn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:market-town
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kitaun]
  • Nghĩa tiếng việt của market-town là: danh từ|- thị trấn

55628. marketability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marketability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marketability danh từ|- tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marketability
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kitəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của marketability là: danh từ|- tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được

55629. marketable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể bán được, thích hợp để bán ở chợ, có th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marketable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marketable tính từ|- có thể bán được, thích hợp để bán ở chợ, có thể tiêu thụ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marketable
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kitəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của marketable là: tính từ|- có thể bán được, thích hợp để bán ở chợ, có thể tiêu thụ được

55630. marketableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marketableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marketableness danh từ|- tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marketableness
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kitəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của marketableness là: danh từ|- tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được

55631. marketeer nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà buôn; thương nhân|= black marketeers|+ những người (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marketeer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marketeer danh từ|- nhà buôn; thương nhân|= black marketeers|+ những người buôn bán chợ đen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marketeer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marketeer là: danh từ|- nhà buôn; thương nhân|= black marketeers|+ những người buôn bán chợ đen

55632. marketing nghĩa tiếng việt là (econ) marketing|+ là một thuật ngữ dùng để chỉ những hoạt đô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marketing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marketing(econ) marketing|+ là một thuật ngữ dùng để chỉ những hoạt động của các doanh nghiệp liên quan đến việc bán và phân phối sản phẩm.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marketing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marketing là: (econ) marketing|+ là một thuật ngữ dùng để chỉ những hoạt động của các doanh nghiệp liên quan đến việc bán và phân phối sản phẩm.

55633. marketing nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tiếp thị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marketing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marketing danh từ|- sự tiếp thị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marketing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marketing là: danh từ|- sự tiếp thị

55634. marketing boards. nghĩa tiếng việt là (econ) các ban marketing.|+ các ban này được thành lập tại một(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marketing boards. là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marketing boards.(econ) các ban marketing.|+ các ban này được thành lập tại một số nước châu phi, và chúng đáp ứng được nhiều mục đích khác nhau. chúng mang lại cho các tiểu nông một thị trường chắc chắn và ổn định đối với các sản phẩm của họ và vì sau đó hàng hóa được bán trên quy mô lớn trên các thị trường quốc tế nên các nhà chức trách có được cơ sở hợp lý hơn để mặc cả giá bán hợp lý.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marketing boards.
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marketing boards. là: (econ) các ban marketing.|+ các ban này được thành lập tại một số nước châu phi, và chúng đáp ứng được nhiều mục đích khác nhau. chúng mang lại cho các tiểu nông một thị trường chắc chắn và ổn định đối với các sản phẩm của họ và vì sau đó hàng hóa được bán trên quy mô lớn trên các thị trường quốc tế nên các nhà chức trách có được cơ sở hợp lý hơn để mặc cả giá bán hợp lý.

55635. marking nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ghi nhãn|- sự đánh dấu/ghi dấu|- vết dụng cụ ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ marking là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marking danh từ|- sự ghi nhãn|- sự đánh dấu/ghi dấu|- vết dụng cụ (trên bề mặt gia công)||@marking|- đánh dấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marking
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marking là: danh từ|- sự ghi nhãn|- sự đánh dấu/ghi dấu|- vết dụng cụ (trên bề mặt gia công)||@marking|- đánh dấu

55636. markov process nghĩa tiếng việt là (econ) quá trình markov.|+ là một quá trình liên kết giá trị (…)


Nghĩa tiếng việt của từ markov process là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh markov process(econ) quá trình markov.|+ là một quá trình liên kết giá trị hiện tại của một biến số với những giá trị trước đó của chính nó và một sai số ngẫu nhiên.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:markov process
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của markov process là: (econ) quá trình markov.|+ là một quá trình liên kết giá trị hiện tại của một biến số với những giá trị trước đó của chính nó và một sai số ngẫu nhiên.

55637. markovian nghĩa tiếng việt là (thuộc) máckôp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ markovian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh markovian(thuộc) máckôp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:markovian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của markovian là: (thuộc) máckôp

55638. markowitz nghĩa tiếng việt là harry,(econ) (1927-)|+ là một nhà kinh tế người mỹ đồng đoạt (…)


Nghĩa tiếng việt của từ markowitz là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh markowitz harry,(econ) (1927-)|+ là một nhà kinh tế người mỹ đồng đoạt giải nobel về kinh tế năm 1990 (cùng với m.miller và w.f.sharp). công việc quan trọng mà ông thực hiện trong những năm 1950 đã đặt nền móng cho học thuyết hiện đại về danh mục đầu tư. học thuyết ban đầu của ông về sự lựa chọn danh mục đầu tư được dựa trên mô hình chuẩn tắc dành cho các nhà quản lý đầu tư. đóng góp quan trọng của ông là việc phát triển thuyết nghiệp vụ được tính toán chính xác về sự lựa chọn danh mục đầu tư trong điều kiện không chắc chắn. markowitz chỉ ra rằng trong những điều kiện nhất định, sự lựa chọn danh mục đầu tư của một nhà đầu tư bị hạn chế ở việc cân bằng giữa lợi tức dự kiến thu đượ từ danh mục đầu tư đó với sai số của nó. về mặt nguyên tắc, sự lựa chọn phức tạp giữa nhiều tài sản với những thuộc tính khác nhau của chúng được xem như một bài toán không gian hai chiều, thường gọi là phép phân tích phương sai trung bình. các ấn phẩm lớn trung bình của markowitz bao gồm: sự lựa chọn danh mục đầu tư: sự đa dạng hoá có hiệu quả đầu tư, wiley (1959), và phép phân tích phương sai - trung bình trong việc lựa chọn danh mục đầu tư và các thị trường vốn, blackwell (1987)>. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:markowitz
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của markowitz là: harry,(econ) (1927-)|+ là một nhà kinh tế người mỹ đồng đoạt giải nobel về kinh tế năm 1990 (cùng với m.miller và w.f.sharp). công việc quan trọng mà ông thực hiện trong những năm 1950 đã đặt nền móng cho học thuyết hiện đại về danh mục đầu tư. học thuyết ban đầu của ông về sự lựa chọn danh mục đầu tư được dựa trên mô hình chuẩn tắc dành cho các nhà quản lý đầu tư. đóng góp quan trọng của ông là việc phát triển thuyết nghiệp vụ được tính toán chính xác về sự lựa chọn danh mục đầu tư trong điều kiện không chắc chắn. markowitz chỉ ra rằng trong những điều kiện nhất định, sự lựa chọn danh mục đầu tư của một nhà đầu tư bị hạn chế ở việc cân bằng giữa lợi tức dự kiến thu đượ từ danh mục đầu tư đó với sai số của nó. về mặt nguyên tắc, sự lựa chọn phức tạp giữa nhiều tài sản với những thuộc tính khác nhau của chúng được xem như một bài toán không gian hai chiều, thường gọi là phép phân tích phương sai trung bình. các ấn phẩm lớn trung bình của markowitz bao gồm: sự lựa chọn danh mục đầu tư: sự đa dạng hoá có hiệu quả đầu tư, wiley (1959), và phép phân tích phương sai - trung bình trong việc lựa chọn danh mục đầu tư và các thị trường vốn, blackwell (1987)>

55639. marksman nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marksman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marksman danh từ|- người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marksman
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ksmən]
  • Nghĩa tiếng việt của marksman là: danh từ|- người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ

55640. marksmanship nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuật xạ kích|- tài thiện xạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marksmanship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marksmanship danh từ|- thuật xạ kích|- tài thiện xạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marksmanship
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marksmanship là: danh từ|- thuật xạ kích|- tài thiện xạ

55641. markswoman nghĩa tiếng việt là danh từ|- nữ thiện xạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ markswoman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh markswoman danh từ|- nữ thiện xạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:markswoman
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ks,wumən]
  • Nghĩa tiếng việt của markswoman là: danh từ|- nữ thiện xạ

55642. markup nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tăng giá|- số tiền cộng vào giá vốn (g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ markup là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh markup danh từ|- sự tăng giá|- số tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi)|- đánh dấu bằng thẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:markup
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của markup là: danh từ|- sự tăng giá|- số tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi)|- đánh dấu bằng thẻ

55643. markworthy nghĩa tiếng việt là tính từ|- đáng chú ý(…)


Nghĩa tiếng việt của từ markworthy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh markworthy tính từ|- đáng chú ý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:markworthy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của markworthy là: tính từ|- đáng chú ý

55644. marl nghĩa tiếng việt là danh từ|- (địa lý,ddịa chất) macnơ|* ngoại động từ|- bón ma(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marl là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marl danh từ|- (địa lý,ddịa chất) macnơ|* ngoại động từ|- bón macnơ (cho đất). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marl
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:l]
  • Nghĩa tiếng việt của marl là: danh từ|- (địa lý,ddịa chất) macnơ|* ngoại động từ|- bón macnơ (cho đất)

55645. marl-stone nghĩa tiếng việt là danh từ|- đá mác nơ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marl-stone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marl-stone danh từ|- đá mác nơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marl-stone
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marl-stone là: danh từ|- đá mác nơ

55646. marlin nghĩa tiếng việt là danh từ|- cá maclin|- như marline(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marlin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marlin danh từ|- cá maclin|- như marline. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marlin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marlin là: danh từ|- cá maclin|- như marline

55647. marline nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hàng hải) thừng bện, sợi đôi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marline là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marline danh từ|- (hàng hải) thừng bện, sợi đôi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marline
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:lin]
  • Nghĩa tiếng việt của marline là: danh từ|- (hàng hải) thừng bện, sợi đôi

55648. marlinespike nghĩa tiếng việt là cách viết khác : marlinspike(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marlinespike là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marlinespikecách viết khác : marlinspike. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marlinespike
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marlinespike là: cách viết khác : marlinspike

55649. marlinspike nghĩa tiếng việt là như marlinespike(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marlinspike là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marlinspikenhư marlinespike. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marlinspike
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marlinspike là: như marlinespike

55650. marmalade nghĩa tiếng việt là danh từ|- mứt cam(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marmalade là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marmalade danh từ|- mứt cam. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marmalade
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:məleid]
  • Nghĩa tiếng việt của marmalade là: danh từ|- mứt cam

55651. marmite nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái nồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marmite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marmite danh từ|- cái nồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marmite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marmite là: danh từ|- cái nồi

55652. marmoreal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thơ ca) như cẩm thạch|- bằng cẩm thạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marmoreal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marmoreal tính từ|- (thơ ca) như cẩm thạch|- bằng cẩm thạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marmoreal
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:mɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của marmoreal là: tính từ|- (thơ ca) như cẩm thạch|- bằng cẩm thạch

55653. marmorean nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thơ ca) như cẩm thạch|- bằng cẩm thạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marmorean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marmorean tính từ|- (thơ ca) như cẩm thạch|- bằng cẩm thạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marmorean
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:mɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của marmorean là: tính từ|- (thơ ca) như cẩm thạch|- bằng cẩm thạch

55654. marmoset nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) khỉ đuôi sóc (châu mỹ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marmoset là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marmoset danh từ|- (động vật học) khỉ đuôi sóc (châu mỹ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marmoset
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:məzet]
  • Nghĩa tiếng việt của marmoset là: danh từ|- (động vật học) khỉ đuôi sóc (châu mỹ)

55655. marmot nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) con macmôt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marmot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marmot danh từ|- (động vật học) con macmôt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marmot
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:plɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của marmot là: danh từ|- (động vật học) con macmôt

55656. marocain nghĩa tiếng việt là danh từ|- vải lụa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marocain là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marocain danh từ|- vải lụa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marocain
  • Phiên âm (nếu có): [mærəkein]
  • Nghĩa tiếng việt của marocain là: danh từ|- vải lụa

55657. maronite nghĩa tiếng việt là danh từ|- tín đồ giáo phái marôn (thiên chúa giáo xiri)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maronite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maronite danh từ|- tín đồ giáo phái marôn (thiên chúa giáo xiri). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maronite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maronite là: danh từ|- tín đồ giáo phái marôn (thiên chúa giáo xiri)

55658. maroon nghĩa tiếng việt là tính từ|- nâu sẫm, màu hạt dẻ|* danh từ|- màu nâu sẫm, màu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maroon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maroon tính từ|- nâu sẫm, màu hạt dẻ|* danh từ|- màu nâu sẫm, màu hạt dẻ|- pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu|* danh từ|- người bị bỏ lại trên đảo hoang|* ngoại động từ|- bỏ (ai) trên đảo hoang|* nội động từ|- lởn vởn, tha thẩn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cắm trại ngoài trời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maroon
  • Phiên âm (nếu có): [məru:n]
  • Nghĩa tiếng việt của maroon là: tính từ|- nâu sẫm, màu hạt dẻ|* danh từ|- màu nâu sẫm, màu hạt dẻ|- pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu|* danh từ|- người bị bỏ lại trên đảo hoang|* ngoại động từ|- bỏ (ai) trên đảo hoang|* nội động từ|- lởn vởn, tha thẩn|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cắm trại ngoài trời

55659. maroquin nghĩa tiếng việt là danh từ|- da marocanh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maroquin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maroquin danh từ|- da marocanh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maroquin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maroquin là: danh từ|- da marocanh

55660. marplot nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẻ hay làm bậy, kẻ hay làm sai, kẻ hay làm hỏng vi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marplot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marplot danh từ|- kẻ hay làm bậy, kẻ hay làm sai, kẻ hay làm hỏng việc người khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marplot
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:plɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của marplot là: danh từ|- kẻ hay làm bậy, kẻ hay làm sai, kẻ hay làm hỏng việc người khác

55661. marque nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhãn hiệu chế tạo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marque là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marque danh từ|- nhãn hiệu chế tạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marque
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marque là: danh từ|- nhãn hiệu chế tạo

55662. marquee nghĩa tiếng việt là danh từ|- lều to, rạp bằng vải|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) mái cửa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marquee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marquee danh từ|- lều to, rạp bằng vải|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) mái cửa vào (khách sạn, rạp hát...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marquee
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ki:]
  • Nghĩa tiếng việt của marquee là: danh từ|- lều to, rạp bằng vải|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) mái cửa vào (khách sạn, rạp hát...)

55663. marquesan nghĩa tiếng việt là danh từ|- ngôn ngữ đảo mackizơ (nam thái bình dương)|- người đa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marquesan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marquesan danh từ|- ngôn ngữ đảo mackizơ (nam thái bình dương)|- người đảo mackizơ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marquesan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marquesan là: danh từ|- ngôn ngữ đảo mackizơ (nam thái bình dương)|- người đảo mackizơ

55664. marquess nghĩa tiếng việt là danh từ|- hầu tước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marquess là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marquess danh từ|- hầu tước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marquess
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kwis]
  • Nghĩa tiếng việt của marquess là: danh từ|- hầu tước

55665. marquesses nghĩa tiếng việt là số nhiều của marquess(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marquesses là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marquessessố nhiều của marquess. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marquesses
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marquesses là: số nhiều của marquess

55666. marqueterie nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồ dát (gỗ, ngà...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marqueterie là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marqueterie danh từ|- đồ dát (gỗ, ngà...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marqueterie
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kitri]
  • Nghĩa tiếng việt của marqueterie là: danh từ|- đồ dát (gỗ, ngà...)

55667. marquetry nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồ dát (gỗ, ngà...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marquetry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marquetry danh từ|- đồ dát (gỗ, ngà...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marquetry
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kitri]
  • Nghĩa tiếng việt của marquetry là: danh từ|- đồ dát (gỗ, ngà...)

55668. marquis nghĩa tiếng việt là danh từ|- hầu tước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marquis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marquis danh từ|- hầu tước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marquis
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kwis]
  • Nghĩa tiếng việt của marquis là: danh từ|- hầu tước

55669. marquisate nghĩa tiếng việt là danh từ|- tước hầu|- thái ấp của hầu tước; phiên trấn của h(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marquisate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marquisate danh từ|- tước hầu|- thái ấp của hầu tước; phiên trấn của hầu tước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marquisate
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:kwizit]
  • Nghĩa tiếng việt của marquisate là: danh từ|- tước hầu|- thái ấp của hầu tước; phiên trấn của hầu tước

55670. marquise nghĩa tiếng việt là danh từ|- bà hầu tước (không phải người anh)|- nhẫn mặt hình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marquise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marquise danh từ|- bà hầu tước (không phải người anh)|- nhẫn mặt hình bầu dục|- (từ cổ,nghĩa cổ) lều vải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marquise
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ki:z]
  • Nghĩa tiếng việt của marquise là: danh từ|- bà hầu tước (không phải người anh)|- nhẫn mặt hình bầu dục|- (từ cổ,nghĩa cổ) lều vải

55671. marquises nghĩa tiếng việt là số nhiều của marquis(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marquises là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marquisessố nhiều của marquis. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marquises
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marquises là: số nhiều của marquis

55672. marquisette nghĩa tiếng việt là danh từ|- vải sa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marquisette là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marquisette danh từ|- vải sa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marquisette
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marquisette là: danh từ|- vải sa

55673. marram nghĩa tiếng việt là danh từ|- loại cỏ thô mọc ở đụn cát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marram là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marram danh từ|- loại cỏ thô mọc ở đụn cát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marram
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marram là: danh từ|- loại cỏ thô mọc ở đụn cát

55674. marrano nghĩa tiếng việt là danh từ|- người morơ theo đạo thiên chúa (ở tây ban nha thời tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marrano là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marrano danh từ|- người morơ theo đạo thiên chúa (ở tây ban nha thời trung cổ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marrano
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marrano là: danh từ|- người morơ theo đạo thiên chúa (ở tây ban nha thời trung cổ)

55675. marriage nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân|=to take in marriage(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marriage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marriage danh từ|- sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân|=to take in marriage|+ kết hôn (với ai)|=marriage certificate; marriage lines|+ giấy đăng ký kết hôn, giấy giá thú|- lễ cưới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marriage
  • Phiên âm (nếu có): [mæridʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của marriage là: danh từ|- sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân|=to take in marriage|+ kết hôn (với ai)|=marriage certificate; marriage lines|+ giấy đăng ký kết hôn, giấy giá thú|- lễ cưới

55676. marriage portion nghĩa tiếng việt là danh từ|- của hồi môn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marriage portion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marriage portion danh từ|- của hồi môn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marriage portion
  • Phiên âm (nếu có): [mæridʤpɔ:ʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của marriage portion là: danh từ|- của hồi môn

55677. marriageable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể kết hôn|- đến tuổi hôn nhân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marriageable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marriageable tính từ|- có thể kết hôn|- đến tuổi hôn nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marriageable
  • Phiên âm (nếu có): [mæridʤbl]
  • Nghĩa tiếng việt của marriageable là: tính từ|- có thể kết hôn|- đến tuổi hôn nhân

55678. married nghĩa tiếng việt là tính từ|- cưới, kết hôn, thành lập gia đình|=to get married|+ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ married là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh married tính từ|- cưới, kết hôn, thành lập gia đình|=to get married|+ thành lập gia đình|=a newly married couple|+ một cặp vợ chồng mới cưới|- (thuộc) vợ chồng|=married life|+ đời sống vợ chồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:married
  • Phiên âm (nếu có): [mærid]
  • Nghĩa tiếng việt của married là: tính từ|- cưới, kết hôn, thành lập gia đình|=to get married|+ thành lập gia đình|=a newly married couple|+ một cặp vợ chồng mới cưới|- (thuộc) vợ chồng|=married life|+ đời sống vợ chồng

55679. marriticide nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giết chồng|- sự giết vợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marriticide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marriticide danh từ|- sự giết chồng|- sự giết vợ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marriticide
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marriticide là: danh từ|- sự giết chồng|- sự giết vợ

55680. marron nghĩa tiếng việt là danh từ|- hạt dẻ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marron danh từ|- hạt dẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marron
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marron là: danh từ|- hạt dẻ

55681. marrow nghĩa tiếng việt là danh từ|- (tiếng địa phương) bạn nối khố|- bạn trăm năm|- hìn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marrow là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marrow danh từ|- (tiếng địa phương) bạn nối khố|- bạn trăm năm|- hình ảnh giống như hệt|* danh từ|- tuỷ|=to be frozen to the marrow|+ rét buốt đến tận tuỷ, rét thấu xương|- (nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ|=the pith and marrow of a statement|+ phần chính của bản tuyên bố|- (nghĩa bóng) sức mạnh; lực; nghị lực|- (thực vật học) bí ngô ((cũng) vegetable marrow). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marrow
  • Phiên âm (nếu có): [mærou]
  • Nghĩa tiếng việt của marrow là: danh từ|- (tiếng địa phương) bạn nối khố|- bạn trăm năm|- hình ảnh giống như hệt|* danh từ|- tuỷ|=to be frozen to the marrow|+ rét buốt đến tận tuỷ, rét thấu xương|- (nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ|=the pith and marrow of a statement|+ phần chính của bản tuyên bố|- (nghĩa bóng) sức mạnh; lực; nghị lực|- (thực vật học) bí ngô ((cũng) vegetable marrow)

55682. marrowbone nghĩa tiếng việt là danh từ|- xương ống (có tuỷ ăn được)|- (số nhiều) đầu gối|=t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marrowbone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marrowbone danh từ|- xương ống (có tuỷ ăn được)|- (số nhiều) đầu gối|=to get (go) down on ones marrowbone|+ quỳ đầu gối xuống, quỳ xuống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marrowbone
  • Phiên âm (nếu có): [mærouboun]
  • Nghĩa tiếng việt của marrowbone là: danh từ|- xương ống (có tuỷ ăn được)|- (số nhiều) đầu gối|=to get (go) down on ones marrowbone|+ quỳ đầu gối xuống, quỳ xuống

55683. marrowfat nghĩa tiếng việt là danh từ|- loại đậu hạt to (cũng) marrowfat pea(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marrowfat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marrowfat danh từ|- loại đậu hạt to (cũng) marrowfat pea. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marrowfat
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marrowfat là: danh từ|- loại đậu hạt to (cũng) marrowfat pea

55684. marrowless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có tuỷ|- (nghĩa bóng) thiếu sinh lực, thiếu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marrowless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marrowless tính từ|- không có tuỷ|- (nghĩa bóng) thiếu sinh lực, thiếu nghị lực, yếu đuối. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marrowless
  • Phiên âm (nếu có): [mæroulis]
  • Nghĩa tiếng việt của marrowless là: tính từ|- không có tuỷ|- (nghĩa bóng) thiếu sinh lực, thiếu nghị lực, yếu đuối

55685. marrowy nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tuỷ, đầy tuỷ|- (nghĩa bóng) đầy sinh lực, đầy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marrowy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marrowy tính từ|- có tuỷ, đầy tuỷ|- (nghĩa bóng) đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marrowy
  • Phiên âm (nếu có): [mæroui]
  • Nghĩa tiếng việt của marrowy là: tính từ|- có tuỷ, đầy tuỷ|- (nghĩa bóng) đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh

55686. marry nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cưới (vợ), lấy (chồng)|- lấy vợ cho, lấy ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marry ngoại động từ|- cưới (vợ), lấy (chồng)|- lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ|=to marry off ones daughter to somebody|+ gả con gái, gả tống con gái|- (nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ|* nội động từ|- kết hôn, lấy vợ, lấy chồng|* thán từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) thế à!, ồ!. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marry
  • Phiên âm (nếu có): [mæri]
  • Nghĩa tiếng việt của marry là: ngoại động từ|- cưới (vợ), lấy (chồng)|- lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ|=to marry off ones daughter to somebody|+ gả con gái, gả tống con gái|- (nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ|* nội động từ|- kết hôn, lấy vợ, lấy chồng|* thán từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) thế à!, ồ!

55687. marry-making nghĩa tiếng việt là danh từ|- trò vui, hội hè, đình đám(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marry-making là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marry-making danh từ|- trò vui, hội hè, đình đám. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marry-making
  • Phiên âm (nếu có): [meri,meikiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của marry-making là: danh từ|- trò vui, hội hè, đình đám

55688. mars nghĩa tiếng việt là danh từ|- thần chiến tranh; (nghĩa bóng) chiến tranh|- (thiên v(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mars là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mars danh từ|- thần chiến tranh; (nghĩa bóng) chiến tranh|- (thiên văn học) sao hoả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mars
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:z]
  • Nghĩa tiếng việt của mars là: danh từ|- thần chiến tranh; (nghĩa bóng) chiến tranh|- (thiên văn học) sao hoả

55689. marsala nghĩa tiếng việt là danh từ|- rượu macxala (rượu bổ của ý)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marsala là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marsala danh từ|- rượu macxala (rượu bổ của ý). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marsala
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marsala là: danh từ|- rượu macxala (rượu bổ của ý)

55690. marseillaise nghĩa tiếng việt là danh từ|- bài quốc ca của pháp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marseillaise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marseillaise danh từ|- bài quốc ca của pháp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marseillaise
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marseillaise là: danh từ|- bài quốc ca của pháp

55691. marsh nghĩa tiếng việt là danh từ|- đầm lầy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marsh là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marsh danh từ|- đầm lầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marsh
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của marsh là: danh từ|- đầm lầy

55692. marsh fever nghĩa tiếng việt là danh từ|- bệnh sốt rét, bệnh ngã nước(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marsh fever là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marsh fever danh từ|- bệnh sốt rét, bệnh ngã nước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marsh fever
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃfi:və]
  • Nghĩa tiếng việt của marsh fever là: danh từ|- bệnh sốt rét, bệnh ngã nước

55693. marsh fire nghĩa tiếng việt là danh từ|- ma trơi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marsh fire là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marsh fire danh từ|- ma trơi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marsh fire
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃfaiə]
  • Nghĩa tiếng việt của marsh fire là: danh từ|- ma trơi

55694. marsh gas nghĩa tiếng việt là danh từ|- khí mêtan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marsh gas là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marsh gas danh từ|- khí mêtan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marsh gas
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃgæs]
  • Nghĩa tiếng việt của marsh gas là: danh từ|- khí mêtan

55695. marsh mallow nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) giống thục quỳ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marsh mallow là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marsh mallow danh từ|- (thực vật học) giống thục quỳ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marsh mallow
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃmælou]
  • Nghĩa tiếng việt của marsh mallow là: danh từ|- (thực vật học) giống thục quỳ

55696. marshal nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) nguyên soái, thống chế|=marshal of the royal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshal danh từ|- (quân sự) nguyên soái, thống chế|=marshal of the royal air force|+ thống chế không quân (anh)|- vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng|* động từ|- sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự|- đưa dẫn (một cách trang trọng)|=the guest was marshalled into the presence og the president|+ vị khách được đưa vào yết kiến chủ tịch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshal
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của marshal là: danh từ|- (quân sự) nguyên soái, thống chế|=marshal of the royal air force|+ thống chế không quân (anh)|- vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng|* động từ|- sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự|- đưa dẫn (một cách trang trọng)|=the guest was marshalled into the presence og the president|+ vị khách được đưa vào yết kiến chủ tịch

55697. marshalcy nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) chức nguyên soái, chức thống chế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshalcy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshalcy danh từ|- (quân sự) chức nguyên soái, chức thống chế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshalcy
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃəlsi]
  • Nghĩa tiếng việt của marshalcy là: danh từ|- (quân sự) chức nguyên soái, chức thống chế

55698. marshall - lerner condition nghĩa tiếng việt là (econ) điều kiện marshall - lerner.|+ trong những điều kiện nhất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshall - lerner condition là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshall - lerner condition(econ) điều kiện marshall - lerner.|+ trong những điều kiện nhất định, việc phá gía đồng tiền có thể cải thiện được cán cân thanh toán. điều kiên marshall - lerner là một điều kiện giống như vậy.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshall - lerner condition
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marshall - lerner condition là: (econ) điều kiện marshall - lerner.|+ trong những điều kiện nhất định, việc phá gía đồng tiền có thể cải thiện được cán cân thanh toán. điều kiên marshall - lerner là một điều kiện giống như vậy.

55699. marshall aid nghĩa tiếng việt là (econ) viện trợ marshall.|+ là viện trợ của mỹ và canada cho a(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshall aid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshall aid(econ) viện trợ marshall.|+ là viện trợ của mỹ và canada cho anh và các nước khác để trợ giúp họ phục hồi nền kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshall aid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marshall aid là: (econ) viện trợ marshall.|+ là viện trợ của mỹ và canada cho anh và các nước khác để trợ giúp họ phục hồi nền kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai.

55700. marshall plan nghĩa tiếng việt là (econ) kế hoạch marshall|+ xem european recovery programme.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshall plan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshall plan(econ) kế hoạch marshall|+ xem european recovery programme.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshall plan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marshall plan là: (econ) kế hoạch marshall|+ xem european recovery programme.

55701. marshall nghĩa tiếng việt là alfred,(econ) (1842-1924)|+ là nhà kinh tế học người anh mà cả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshall là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshall alfred,(econ) (1842-1924)|+ là nhà kinh tế học người anh mà cả sự nghiệp của mình đã dành cho công việc của một giáo sư kinh tế tại đaih học cambridge (1885-1908).ông coi yếu tố giá thành sản xuất quan trọng không kém gì độ thoả dụng trong học thuyết về giá trị của ông. ý tưởng cơ bản trong công việc của ông là khả năng của cung và cầu trong việc tạo ra những mưc giá cân bằng trên thị trường. marshall được ví như cầu nối giữa học thuyết kinh tế cổ điển với học thuyết tân cổ điển của jevon và học thuyết về cân bằng tổng quát của walras. các tác phẩm của marshall không chỉ có ảnh hưởng đáng kể đến chính sách kinh tế cho đến hiện nay mà còn gây ảnh hưởng đáng kể đến các thế hệ nhà kinh tế của anh.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshall
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marshall là: alfred,(econ) (1842-1924)|+ là nhà kinh tế học người anh mà cả sự nghiệp của mình đã dành cho công việc của một giáo sư kinh tế tại đaih học cambridge (1885-1908).ông coi yếu tố giá thành sản xuất quan trọng không kém gì độ thoả dụng trong học thuyết về giá trị của ông. ý tưởng cơ bản trong công việc của ông là khả năng của cung và cầu trong việc tạo ra những mưc giá cân bằng trên thị trường. marshall được ví như cầu nối giữa học thuyết kinh tế cổ điển với học thuyết tân cổ điển của jevon và học thuyết về cân bằng tổng quát của walras. các tác phẩm của marshall không chỉ có ảnh hưởng đáng kể đến chính sách kinh tế cho đến hiện nay mà còn gây ảnh hưởng đáng kể đến các thế hệ nhà kinh tế của anh.

55702. marshallian demand curve nghĩa tiếng việt là (econ) đường cầu marshall|+ là đường cầu được sử dụng rộng ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshallian demand curve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshallian demand curve(econ) đường cầu marshall|+ là đường cầu được sử dụng rộng rãi nhất trong đó phản ứng của lượng cầu đối với mức giá chịu ảnh hưởng của cả hiệu ứng thu nhập lẫn hiệu ứng thay thế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshallian demand curve
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marshallian demand curve là: (econ) đường cầu marshall|+ là đường cầu được sử dụng rộng rãi nhất trong đó phản ứng của lượng cầu đối với mức giá chịu ảnh hưởng của cả hiệu ứng thu nhập lẫn hiệu ứng thay thế.

55703. marshalship nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) chức nguyên soái, chức thống chế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshalship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshalship danh từ|- (quân sự) chức nguyên soái, chức thống chế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshalship
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃəlsi]
  • Nghĩa tiếng việt của marshalship là: danh từ|- (quân sự) chức nguyên soái, chức thống chế

55704. marshiness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng lầy lội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshiness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshiness danh từ|- tình trạng lầy lội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshiness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marshiness là: danh từ|- tình trạng lầy lội

55705. marshland nghĩa tiếng việt là danh từ|- vùng đầm lầy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshland là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshland danh từ|- vùng đầm lầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshland
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃlænd]
  • Nghĩa tiếng việt của marshland là: danh từ|- vùng đầm lầy

55706. marshmallow nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẹo dẻo|- (thực vật học) thục quỳ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshmallow là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshmallow danh từ|- kẹo dẻo|- (thực vật học) thục quỳ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshmallow
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marshmallow là: danh từ|- kẹo dẻo|- (thực vật học) thục quỳ

55707. marshman nghĩa tiếng việt là danh từ|- dân sống ở đầm lầy|- người sống ở đầm lầy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshman danh từ|- dân sống ở đầm lầy|- người sống ở đầm lầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshman
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marshman là: danh từ|- dân sống ở đầm lầy|- người sống ở đầm lầy

55708. marshy nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) đầm lầy; như đầm lầy; lầy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marshy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marshy tính từ|- (thuộc) đầm lầy; như đầm lầy; lầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marshy
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃi]
  • Nghĩa tiếng việt của marshy là: tính từ|- (thuộc) đầm lầy; như đầm lầy; lầy

55709. marsupial nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) thú có túi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marsupial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marsupial danh từ|- (động vật học) thú có túi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marsupial
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:sju:pjəl]
  • Nghĩa tiếng việt của marsupial là: danh từ|- (động vật học) thú có túi

55710. marsupian nghĩa tiếng việt là tính từ|- có túi bụng (động vật)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marsupian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marsupian tính từ|- có túi bụng (động vật). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marsupian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marsupian là: tính từ|- có túi bụng (động vật)

55711. marsupium nghĩa tiếng việt là danh từ|- noãn bào (của cá)|- túi bụng (của thú có túi)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marsupium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marsupium danh từ|- noãn bào (của cá)|- túi bụng (của thú có túi). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marsupium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marsupium là: danh từ|- noãn bào (của cá)|- túi bụng (của thú có túi)

55712. mart nghĩa tiếng việt là danh từ|- chợ|- thị trường, trung tâm buôn bán|- phòng đấu gia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mart là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mart danh từ|- chợ|- thị trường, trung tâm buôn bán|- phòng đấu giá|* danh từ|- bò vỗ béo (để giết thịt). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mart
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:t]
  • Nghĩa tiếng việt của mart là: danh từ|- chợ|- thị trường, trung tâm buôn bán|- phòng đấu giá|* danh từ|- bò vỗ béo (để giết thịt)

55713. martempering nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tôi mactensit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martempering là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martempering danh từ|- sự tôi mactensit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martempering
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của martempering là: danh từ|- sự tôi mactensit

55714. marten nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) chồn mactet|- bộ da lông chồn mactet(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marten là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marten danh từ|- (động vật học) chồn mactet|- bộ da lông chồn mactet. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marten
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:tin]
  • Nghĩa tiếng việt của marten là: danh từ|- (động vật học) chồn mactet|- bộ da lông chồn mactet

55715. martensite nghĩa tiếng việt là danh từ|- (luyện kim) mactensit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martensite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martensite danh từ|- (luyện kim) mactensit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martensite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của martensite là: danh từ|- (luyện kim) mactensit

55716. martensitic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) mactensit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martensitic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martensitic tính từ|- (thuộc) mactensit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martensitic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của martensitic là: tính từ|- (thuộc) mactensit

55717. martial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh|- có vẻ quân n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martial tính từ|- (thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh|- có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, hùng dũng|=martial apperance|+ vẻ hùng dũng|=martial spirit|+ tinh thần thượng võ|- (martial) (thuộc) sao hoả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martial
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃəl]
  • Nghĩa tiếng việt của martial là: tính từ|- (thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh|- có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, hùng dũng|=martial apperance|+ vẻ hùng dũng|=martial spirit|+ tinh thần thượng võ|- (martial) (thuộc) sao hoả

55718. martial law nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng thiết quân luật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martial law là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martial law danh từ|- tình trạng thiết quân luật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martial law
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃəllɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của martial law là: danh từ|- tình trạng thiết quân luật

55719. martialism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tinh thần thượng võ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martialism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martialism danh từ|- tinh thần thượng võ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martialism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của martialism là: danh từ|- tinh thần thượng võ

55720. martialist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thượng võ|- người dũng cảm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martialist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martialist danh từ|- người thượng võ|- người dũng cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martialist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của martialist là: danh từ|- người thượng võ|- người dũng cảm

55721. martian nghĩa tiếng việt là danh từ|- người sao hoả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martian danh từ|- người sao hoả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martian
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ʃjən]
  • Nghĩa tiếng việt của martian là: danh từ|- người sao hoả

55722. martianologist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nghiên cứu sao hoả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martianologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martianologist danh từ|- người nghiên cứu sao hoả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martianologist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của martianologist là: danh từ|- người nghiên cứu sao hoả

55723. martin nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) chim nhạn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martin danh từ|- (động vật học) chim nhạn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martin
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:tin]
  • Nghĩa tiếng việt của martin là: danh từ|- (động vật học) chim nhạn

55724. martinet nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martinet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martinet danh từ|- người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martinet
  • Phiên âm (nếu có): [,mɑ:tinet]
  • Nghĩa tiếng việt của martinet là: danh từ|- người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật

55725. martingal nghĩa tiếng việt là như martingale(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martingal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martingalnhư martingale. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martingal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của martingal là: như martingale

55726. martingale nghĩa tiếng việt là danh từ|- đai ghì đầu (ngựa)||@martingale|- (xác suất) mactinhg(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martingale là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martingale danh từ|- đai ghì đầu (ngựa)||@martingale|- (xác suất) mactinhgan (lý thuyết trò chơi) tăng đôi tiền cuộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martingale
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:tingeil]
  • Nghĩa tiếng việt của martingale là: danh từ|- đai ghì đầu (ngựa)||@martingale|- (xác suất) mactinhgan (lý thuyết trò chơi) tăng đôi tiền cuộc

55727. martini nghĩa tiếng việt là danh từ|- rượu mác-tin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martini là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martini danh từ|- rượu mác-tin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martini
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của martini là: danh từ|- rượu mác-tin

55728. martinmas nghĩa tiếng việt là danh từ|- lễ thánh mactin (ngày 11 tháng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martinmas là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martinmas danh từ|- lễ thánh mactin (ngày 11 tháng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martinmas
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của martinmas là: danh từ|- lễ thánh mactin (ngày 11 tháng)

55729. martlet nghĩa tiếng việt là danh từ|- hình chim nhạn không chân trong huy hiệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martlet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martlet danh từ|- hình chim nhạn không chân trong huy hiệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martlet
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của martlet là: danh từ|- hình chim nhạn không chân trong huy hiệu

55730. martyr nghĩa tiếng việt là danh từ|- kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martyr là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martyr danh từ|- kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ|* ngoại động từ|- hành hình (ai) vì đạo|- hành hạ, đoạ đày. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martyr
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:tə]
  • Nghĩa tiếng việt của martyr là: danh từ|- kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ|* ngoại động từ|- hành hình (ai) vì đạo|- hành hạ, đoạ đày

55731. martyrdom nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martyrdom là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martyrdom danh từ|- sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày|- (nghĩa bóng) nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martyrdom
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:tədəm]
  • Nghĩa tiếng việt của martyrdom là: danh từ|- sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày|- (nghĩa bóng) nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò

55732. martyrise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- giết vì nghĩa, giết vì đạo|- hành hạ, đoạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martyrise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martyrise ngoại động từ|- giết vì nghĩa, giết vì đạo|- hành hạ, đoạ đày|* nội động từ|- là người chết vì nghĩa; là người chết vì đạo; chết vì nghĩa; chết vì đạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martyrise
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:təraiz]
  • Nghĩa tiếng việt của martyrise là: ngoại động từ|- giết vì nghĩa, giết vì đạo|- hành hạ, đoạ đày|* nội động từ|- là người chết vì nghĩa; là người chết vì đạo; chết vì nghĩa; chết vì đạo

55733. martyrization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giết vì nghĩa, sự giết vì đạo|- sự hành hạ, (…)


Nghĩa tiếng việt của từ martyrization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martyrization danh từ|- sự giết vì nghĩa, sự giết vì đạo|- sự hành hạ, sự đoạ đày. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martyrization
  • Phiên âm (nếu có): [,mɑ:təraizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của martyrization là: danh từ|- sự giết vì nghĩa, sự giết vì đạo|- sự hành hạ, sự đoạ đày

55734. martyrize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- giết vì nghĩa, giết vì đạo|- hành hạ, đoạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martyrize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martyrize ngoại động từ|- giết vì nghĩa, giết vì đạo|- hành hạ, đoạ đày|* nội động từ|- là người chết vì nghĩa; là người chết vì đạo; chết vì nghĩa; chết vì đạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martyrize
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:təraiz]
  • Nghĩa tiếng việt của martyrize là: ngoại động từ|- giết vì nghĩa, giết vì đạo|- hành hạ, đoạ đày|* nội động từ|- là người chết vì nghĩa; là người chết vì đạo; chết vì nghĩa; chết vì đạo

55735. martyrolatry nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tôn thờ những người chết vì nghĩa; sự tôn thờ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ martyrolatry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martyrolatry danh từ|- sự tôn thờ những người chết vì nghĩa; sự tôn thờ liệt sĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martyrolatry
  • Phiên âm (nếu có): [,mɑ:tərɔlətri]
  • Nghĩa tiếng việt của martyrolatry là: danh từ|- sự tôn thờ những người chết vì nghĩa; sự tôn thờ liệt sĩ

55736. martyrological nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) tiểu sử những người chết vì nghĩa; (thuộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martyrological là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martyrological tính từ|- (thuộc) tiểu sử những người chết vì nghĩa; (thuộc) tiểu sử liệt sĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martyrological
  • Phiên âm (nếu có): [,mɑ:tərəlɔdʤikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của martyrological là: tính từ|- (thuộc) tiểu sử những người chết vì nghĩa; (thuộc) tiểu sử liệt sĩ

55737. martyrologist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người viết tiểu sử những người chết vì đạo; ngườ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martyrologist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martyrologist danh từ|- người viết tiểu sử những người chết vì đạo; người viết tiểu sử liệt sĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martyrologist
  • Phiên âm (nếu có): [,mɑ:tərɔlədʤist]
  • Nghĩa tiếng việt của martyrologist là: danh từ|- người viết tiểu sử những người chết vì đạo; người viết tiểu sử liệt sĩ

55738. martyrology nghĩa tiếng việt là danh từ|- danh sách tiểu sử những người chết vì đạo; danh sa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martyrology là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martyrology danh từ|- danh sách tiểu sử những người chết vì đạo; danh sách tiểu sử những liệt sĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martyrology
  • Phiên âm (nếu có): [,mɑ:tərɔlədʤi]
  • Nghĩa tiếng việt của martyrology là: danh từ|- danh sách tiểu sử những người chết vì đạo; danh sách tiểu sử những liệt sĩ

55739. martyry nghĩa tiếng việt là danh từ|- đền thờ người chết vì đạo; đền thờ liệt sĩ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ martyry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh martyry danh từ|- đền thờ người chết vì đạo; đền thờ liệt sĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:martyry
  • Phiên âm (nếu có): [mɑtəri]
  • Nghĩa tiếng việt của martyry là: danh từ|- đền thờ người chết vì đạo; đền thờ liệt sĩ

55740. marvel nghĩa tiếng việt là danh từ|- vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công|=the marvels o(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marvel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marvel danh từ|- vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công|=the marvels of science|+ những kỳ công của khoa học|- người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường|=a marvel of patience|+ một người kiên nhẫn khác thường|* nội động từ|- ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ|=to marvel at someones boldness|+ kinh ngạc trước sự táo bạo của ai|- tự hỏi|=i marvel how you can do it|+ tôi tự hỏi anh có thể làm cái đó bằng cách nào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marvel
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:vəl]
  • Nghĩa tiếng việt của marvel là: danh từ|- vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công|=the marvels of science|+ những kỳ công của khoa học|- người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường|=a marvel of patience|+ một người kiên nhẫn khác thường|* nội động từ|- ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ|=to marvel at someones boldness|+ kinh ngạc trước sự táo bạo của ai|- tự hỏi|=i marvel how you can do it|+ tôi tự hỏi anh có thể làm cái đó bằng cách nào

55741. marvellous nghĩa tiếng việt là tính từ|- kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marvellous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marvellous tính từ|- kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marvellous
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:viləs]
  • Nghĩa tiếng việt của marvellous là: tính từ|- kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường

55742. marvellously nghĩa tiếng việt là phó từ|- tuyệt diệu; phi thường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marvellously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marvellously phó từ|- tuyệt diệu; phi thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marvellously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marvellously là: phó từ|- tuyệt diệu; phi thường

55743. marvellousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự kỳ diệu; sự phi thường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marvellousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marvellousness danh từ|- sự kỳ diệu; sự phi thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marvellousness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marvellousness là: danh từ|- sự kỳ diệu; sự phi thường

55744. marvelous nghĩa tiếng việt là như marvellous(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marvelous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marvelousnhư marvellous. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marvelous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marvelous là: như marvellous

55745. marvelously nghĩa tiếng việt là như marvellously(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marvelously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marvelouslynhư marvellously. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marvelously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marvelously là: như marvellously

55746. marx nghĩa tiếng việt là karl,(econ) (1818-1883)|+ là nhà triết học, xã hội học, sử ho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marx là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marx karl,(econ) (1818-1883)|+ là nhà triết học, xã hội học, sử học, lý luận chính trị học, kinh tế học người đức. từ 1849, sống tại anh với sự giúp đỡ của ăng-ghen, một nhà tư bản công nghiệp. chịu ảnh hưởng sâu sắc tư tưởng hê-ghen và từ đó đưa ra luận thuyết về xã hội tư bản, và luận điểm tổng hợp về chủ nghĩa cộng sản. những tiên đoán của c.mác về chủ nghĩa tư bản vẫn chưa trở thành hiện thực nhưng những thành tựu của mác là hết sức to lớn đã khiến chi mác đạt tới đỉnh cáo của một nhà phân tích kinh tế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marx
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marx là: karl,(econ) (1818-1883)|+ là nhà triết học, xã hội học, sử học, lý luận chính trị học, kinh tế học người đức. từ 1849, sống tại anh với sự giúp đỡ của ăng-ghen, một nhà tư bản công nghiệp. chịu ảnh hưởng sâu sắc tư tưởng hê-ghen và từ đó đưa ra luận thuyết về xã hội tư bản, và luận điểm tổng hợp về chủ nghĩa cộng sản. những tiên đoán của c.mác về chủ nghĩa tư bản vẫn chưa trở thành hiện thực nhưng những thành tựu của mác là hết sức to lớn đã khiến chi mác đạt tới đỉnh cáo của một nhà phân tích kinh tế.

55747. marxian nghĩa tiếng việt là macxit(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marxian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marxianmacxit. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marxian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marxian là: macxit

55748. marxian nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo chủ nghĩa mác|* tính từ|- mác-xít(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marxian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marxian danh từ|- người theo chủ nghĩa mác|* tính từ|- mác-xít. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marxian
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ksist]
  • Nghĩa tiếng việt của marxian là: danh từ|- người theo chủ nghĩa mác|* tính từ|- mác-xít

55749. marxism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa mác(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marxism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marxism danh từ|- chủ nghĩa mác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marxism
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ksizm]
  • Nghĩa tiếng việt của marxism là: danh từ|- chủ nghĩa mác

55750. marxism-leninism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa mác-lê-nin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marxism-leninism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marxism-leninism danh từ|- chủ nghĩa mác-lê-nin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marxism-leninism
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ksizmleninizm]
  • Nghĩa tiếng việt của marxism-leninism là: danh từ|- chủ nghĩa mác-lê-nin

55751. marxist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo chủ nghĩa mác|* tính từ|- mác-xít(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marxist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marxist danh từ|- người theo chủ nghĩa mác|* tính từ|- mác-xít. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marxist
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:ksist]
  • Nghĩa tiếng việt của marxist là: danh từ|- người theo chủ nghĩa mác|* tính từ|- mác-xít

55752. marxist-leninist nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) chủ nghĩa mác-lênin|* danh từ|- người theo (…)


Nghĩa tiếng việt của từ marxist-leninist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marxist-leninist tính từ|- (thuộc) chủ nghĩa mác-lênin|* danh từ|- người theo chủ nghĩa mác-lênin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marxist-leninist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của marxist-leninist là: tính từ|- (thuộc) chủ nghĩa mác-lênin|* danh từ|- người theo chủ nghĩa mác-lênin

55753. marzipan nghĩa tiếng việt là danh từ|- bột bánh hạnh nhân|- bánh hạnh nhân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ marzipan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh marzipan danh từ|- bột bánh hạnh nhân|- bánh hạnh nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:marzipan
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:tʃpein]
  • Nghĩa tiếng việt của marzipan là: danh từ|- bột bánh hạnh nhân|- bánh hạnh nhân

55754. mascara nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuốc bôi mi mắt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mascara là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mascara danh từ|- thuốc bôi mi mắt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mascara
  • Phiên âm (nếu có): [mæskɑ:rə]
  • Nghĩa tiếng việt của mascara là: danh từ|- thuốc bôi mi mắt

55755. mascaret nghĩa tiếng việt là danh từ|- sóng triều, sóng cồn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mascaret là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mascaret danh từ|- sóng triều, sóng cồn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mascaret
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mascaret là: danh từ|- sóng triều, sóng cồn

55756. mascaron nghĩa tiếng việt là danh từ|- (kiến trúc) hình mặt nạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mascaron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mascaron danh từ|- (kiến trúc) hình mặt nạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mascaron
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mascaron là: danh từ|- (kiến trúc) hình mặt nạ

55757. mascot nghĩa tiếng việt là danh từ|- vật lấy khước|- người đem lại khước, con vật đem la(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mascot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mascot danh từ|- vật lấy khước|- người đem lại khước, con vật đem lại khước. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mascot
  • Phiên âm (nếu có): [mæskət]
  • Nghĩa tiếng việt của mascot là: danh từ|- vật lấy khước|- người đem lại khước, con vật đem lại khước

55758. masculine nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) giống đực; (thuộc) đàn ông|- có những đức(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masculine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masculine tính từ|- (thuộc) giống đực; (thuộc) đàn ông|- có những đức tính như đàn ông|- (ngôn ngữ học) (thuộc) giống đực|=masculine gender|+ giống đực|=masculine word|+ từ giống đực|* danh từ|- con đực; con trai, đàn ông|- (ngôn ngữ học) giống đực; từ giống đực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masculine
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:skjulin]
  • Nghĩa tiếng việt của masculine là: tính từ|- (thuộc) giống đực; (thuộc) đàn ông|- có những đức tính như đàn ông|- (ngôn ngữ học) (thuộc) giống đực|=masculine gender|+ giống đực|=masculine word|+ từ giống đực|* danh từ|- con đực; con trai, đàn ông|- (ngôn ngữ học) giống đực; từ giống đực

55759. masculinely nghĩa tiếng việt là phó từ|- xem masculine(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masculinely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masculinely phó từ|- xem masculine. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masculinely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masculinely là: phó từ|- xem masculine

55760. masculineness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính đàn ông; nam tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masculineness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masculineness danh từ|- tính đàn ông; nam tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masculineness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masculineness là: danh từ|- tính đàn ông; nam tính

55761. masculinise nghĩa tiếng việt là như masculinize(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masculinise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masculinisenhư masculinize. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masculinise
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masculinise là: như masculinize

55762. masculinity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất đực; tính chất đàn ông(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masculinity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masculinity danh từ|- tính chất đực; tính chất đàn ông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masculinity
  • Phiên âm (nếu có): [,mæskjuliniti]
  • Nghĩa tiếng việt của masculinity là: danh từ|- tính chất đực; tính chất đàn ông

55763. masculinize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho chim mái thành chim trống|- làm cho đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masculinize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masculinize ngoại động từ|- làm cho chim mái thành chim trống|- làm cho đàn bà thành đàn ông|* nội động từ|- biến thành đàn ông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masculinize
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masculinize là: ngoại động từ|- làm cho chim mái thành chim trống|- làm cho đàn bà thành đàn ông|* nội động từ|- biến thành đàn ông

55764. maser nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) maze(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maser là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maser danh từ|- (vật lý) maze. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maser
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maser là: danh từ|- (vật lý) maze

55765. mash nghĩa tiếng việt là danh từ|- hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mash là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mash danh từ|- hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi)|- (từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc|- (nghĩa bóng) mớ hỗn độn|- (từ lóng) người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng|* ngoại động từ|- ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi)|- nghiền, bóp nát|- (từ lóng) làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mash
  • Phiên âm (nếu có): [mæʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của mash là: danh từ|- hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi)|- (từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc|- (nghĩa bóng) mớ hỗn độn|- (từ lóng) người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng|* ngoại động từ|- ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi)|- nghiền, bóp nát|- (từ lóng) làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình

55766. masher nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nghiền, người bóp nát|- (từ lóng) kẻ gạ gẫ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masher là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masher danh từ|- người nghiền, người bóp nát|- (từ lóng) kẻ gạ gẫm người đàn bà không quen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masher
  • Phiên âm (nếu có): [mæʃə]
  • Nghĩa tiếng việt của masher là: danh từ|- người nghiền, người bóp nát|- (từ lóng) kẻ gạ gẫm người đàn bà không quen

55767. mask nghĩa tiếng việt là danh từ|- mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa (…)


Nghĩa tiếng việt của từ mask là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mask danh từ|- mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=to throw off the mask|+ lột mặt nạ, vạch trần chân tướng|=under the mask of virture|+ dưới mặt nạ đạo đức; đạo đức giả|- mặt nạ phòng độc|* ngoại động từ|- đeo mặt nạ cho|- che giấu, giấu giếm, che kín|- (quân sự) nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe)|* nội động từ|- mang mặt nạ giả trang||@mask|- mặt lạ; vật che // che đậy; đeo mặt nạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mask
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:sk]
  • Nghĩa tiếng việt của mask là: danh từ|- mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=to throw off the mask|+ lột mặt nạ, vạch trần chân tướng|=under the mask of virture|+ dưới mặt nạ đạo đức; đạo đức giả|- mặt nạ phòng độc|* ngoại động từ|- đeo mặt nạ cho|- che giấu, giấu giếm, che kín|- (quân sự) nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe)|* nội động từ|- mang mặt nạ giả trang||@mask|- mặt lạ; vật che // che đậy; đeo mặt nạ

55768. maskable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể che giấu/ngụy trang(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maskable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maskable tính từ|- có thể che giấu/ngụy trang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maskable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maskable là: tính từ|- có thể che giấu/ngụy trang

55769. masked nghĩa tiếng việt là tính từ|- mang mặt nạ, che mặt|- che đậy, giấu giếm|=a masked(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masked là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masked tính từ|- mang mặt nạ, che mặt|- che đậy, giấu giếm|=a masked smile|+ nụ cười che đậy|- (quân sự) nguỵ trang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masked
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:skt]
  • Nghĩa tiếng việt của masked là: tính từ|- mang mặt nạ, che mặt|- che đậy, giấu giếm|=a masked smile|+ nụ cười che đậy|- (quân sự) nguỵ trang

55770. masker nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đeo mặt nạ|- người dự buổi khiêu vũ đeo mặt (…)


Nghĩa tiếng việt của từ masker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masker danh từ|- người đeo mặt nạ|- người dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, người dự dạ hội giả trang|- người tham dự vở kịch có ca nhạc ((xem) masque). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masker
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:skə]
  • Nghĩa tiếng việt của masker là: danh từ|- người đeo mặt nạ|- người dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, người dự dạ hội giả trang|- người tham dự vở kịch có ca nhạc ((xem) masque)

55771. masking nghĩa tiếng việt là danh từ|- tấm chắn, tấm che|- sự đeo mặt nạ|- sự che mặt|- s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masking là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masking danh từ|- tấm chắn, tấm che|- sự đeo mặt nạ|- sự che mặt|- sự hoá trang||@masking|- che giấu|- adjustable m. vật che được điều chỉnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masking
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masking là: danh từ|- tấm chắn, tấm che|- sự đeo mặt nạ|- sự che mặt|- sự hoá trang||@masking|- che giấu|- adjustable m. vật che được điều chỉnh

55772. masochims nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thông dâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masochims là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masochims danh từ|- sự thông dâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masochims
  • Phiên âm (nếu có): [mæzəkizm]
  • Nghĩa tiếng việt của masochims là: danh từ|- sự thông dâm

55773. masochism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự khổ dâm; sự bạo dâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masochism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masochism danh từ|- sự khổ dâm; sự bạo dâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masochism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masochism là: danh từ|- sự khổ dâm; sự bạo dâm

55774. masochist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thông dâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masochist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masochist danh từ|- người thông dâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masochist
  • Phiên âm (nếu có): [mæzəkist]
  • Nghĩa tiếng việt của masochist là: danh từ|- người thông dâm

55775. masochistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- khổ dâm; bạo dâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masochistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masochistic tính từ|- khổ dâm; bạo dâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masochistic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masochistic là: tính từ|- khổ dâm; bạo dâm

55776. mason nghĩa tiếng việt là danh từ|- thợ nề|- (mason) hội viên hội tam điểm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mason là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mason danh từ|- thợ nề|- (mason) hội viên hội tam điểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mason
  • Phiên âm (nếu có): [meisn]
  • Nghĩa tiếng việt của mason là: danh từ|- thợ nề|- (mason) hội viên hội tam điểm

55777. mason bee nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) con tò vò(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mason bee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mason bee danh từ|- (động vật học) con tò vò. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mason bee
  • Phiên âm (nếu có): [meisnbi:]
  • Nghĩa tiếng việt của mason bee là: danh từ|- (động vật học) con tò vò

55778. mason-bee nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) con tò vò(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mason-bee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mason-bee danh từ|- (động vật học) con tò vò. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mason-bee
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mason-bee là: danh từ|- (động vật học) con tò vò

55779. masonic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) hội tam điểm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masonic tính từ|- (thuộc) hội tam điểm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masonic
  • Phiên âm (nếu có): [məsɔnik]
  • Nghĩa tiếng việt của masonic là: tính từ|- (thuộc) hội tam điểm

55780. masonry nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghề thợ nề|- công trình nề, phần xây nề (trong mộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masonry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masonry danh từ|- nghề thợ nề|- công trình nề, phần xây nề (trong một cái nhà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masonry
  • Phiên âm (nếu có): [meisnri]
  • Nghĩa tiếng việt của masonry là: danh từ|- nghề thợ nề|- công trình nề, phần xây nề (trong một cái nhà)

55781. masora nghĩa tiếng việt là cách viết khác : masorah(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masora là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masoracách viết khác : masorah. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masora
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masora là: cách viết khác : masorah

55782. masorah nghĩa tiếng việt là như masora(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masorah là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masorahnhư masora. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masorah
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masorah là: như masora

55783. masoretic nghĩa tiếng việt là như masoretical(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masoretic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masoreticnhư masoretical. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masoretic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masoretic là: như masoretical

55784. masoretical nghĩa tiếng việt là cách viết khác : masoretic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masoretical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masoreticalcách viết khác : masoretic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masoretical
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masoretical là: cách viết khác : masoretic

55785. masque nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sử học) vở kịch có ca vũ nhạc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masque là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masque danh từ|- (sử học) vở kịch có ca vũ nhạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masque
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:sk]
  • Nghĩa tiếng việt của masque là: danh từ|- (sử học) vở kịch có ca vũ nhạc

55786. masquer nghĩa tiếng việt là danh từ|- như masker(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masquer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masquer danh từ|- như masker. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masquer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masquer là: danh từ|- như masker

55787. masquerade nghĩa tiếng việt là danh từ|- buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang|- sự gi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masquerade là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masquerade danh từ|- buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang|- sự giả trang, sự giả dạng|- trò lừa bịp, trò giả dối|* nội động từ|- giả trang, giả dạng|- dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dự dạ hội giả trang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masquerade
  • Phiên âm (nếu có): [,mæskəreid]
  • Nghĩa tiếng việt của masquerade là: danh từ|- buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang|- sự giả trang, sự giả dạng|- trò lừa bịp, trò giả dối|* nội động từ|- giả trang, giả dạng|- dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dự dạ hội giả trang

55788. mass nghĩa tiếng việt là danh từ|- (tôn giáo) lễ mét|* danh từ|- khối, đống|=masses of(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass danh từ|- (tôn giáo) lễ mét|* danh từ|- khối, đống|=masses of dark clouds gathered in the sky|+ mây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời|- số nhiều, số đông, đa số|=the mass of the nations|+ đa số các dân tộc|- (vật lý) khối lượng|=critical mass|+ khối lượng tới hạn|- (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân|=the classes and the masses|+ giai cấp bóc lột và quần chúng nhân dân|- cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể|- gộp cả toàn thể|* ngoại động từ|- chất thành đống|- (quân sự) tập trung (quân...)|* nội động từ|- tập trung, tụ hội||@mass|- khối lượng, khối lượng lớn|- acoustic m. âm lượng|- apparent m. (cơ học) khối lượng bề ngoài |- equivalent m. khối lượng tương đương|- mechanical m. khối lượng xác suất |- reduced m. (cơ học) khối lượng rút gọn |- rest m. (vật lí) khối lượng tĩnh|- wave m. khối lượng tĩnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass
  • Phiên âm (nếu có): [mæs]
  • Nghĩa tiếng việt của mass là: danh từ|- (tôn giáo) lễ mét|* danh từ|- khối, đống|=masses of dark clouds gathered in the sky|+ mây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời|- số nhiều, số đông, đa số|=the mass of the nations|+ đa số các dân tộc|- (vật lý) khối lượng|=critical mass|+ khối lượng tới hạn|- (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân|=the classes and the masses|+ giai cấp bóc lột và quần chúng nhân dân|- cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể|- gộp cả toàn thể|* ngoại động từ|- chất thành đống|- (quân sự) tập trung (quân...)|* nội động từ|- tập trung, tụ hội||@mass|- khối lượng, khối lượng lớn|- acoustic m. âm lượng|- apparent m. (cơ học) khối lượng bề ngoài |- equivalent m. khối lượng tương đương|- mechanical m. khối lượng xác suất |- reduced m. (cơ học) khối lượng rút gọn |- rest m. (vật lí) khối lượng tĩnh|- wave m. khối lượng tĩnh

55789. mass media nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- phương tiện thông tin tuyên truyền rộng rãi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass media là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass media danh từ số nhiều|- phương tiện thông tin tuyên truyền rộng rãi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass media
  • Phiên âm (nếu có): [mæsmi:djə]
  • Nghĩa tiếng việt của mass media là: danh từ số nhiều|- phương tiện thông tin tuyên truyền rộng rãi

55790. mass meeting nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc họp bàn của quần chúng|- cuộc biểu tình lớn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass meeting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass meeting danh từ|- cuộc họp bàn của quần chúng|- cuộc biểu tình lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass meeting
  • Phiên âm (nếu có): [mæsmi:tiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của mass meeting là: danh từ|- cuộc họp bàn của quần chúng|- cuộc biểu tình lớn

55791. mass movement nghĩa tiếng việt là danh từ|- phong trào quần chúng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass movement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass movement danh từ|- phong trào quần chúng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass movement
  • Phiên âm (nếu có): [mæsmu:vmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của mass movement là: danh từ|- phong trào quần chúng

55792. mass observation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự điều tra ý kiến quần chúng (bằng cách nghiên cư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass observation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass observation danh từ|- sự điều tra ý kiến quần chúng (bằng cách nghiên cứu nhật ký cá nhân...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass observation
  • Phiên âm (nếu có): [mæs,ɔbzə:veiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của mass observation là: danh từ|- sự điều tra ý kiến quần chúng (bằng cách nghiên cứu nhật ký cá nhân...)

55793. mass of manoeuvre nghĩa tiếng việt là danh từ|- (quân sự) đội quân chiến lược dự trữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass of manoeuvre là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass of manoeuvre danh từ|- (quân sự) đội quân chiến lược dự trữ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass of manoeuvre
  • Phiên âm (nếu có): [mæsəvmənu:və]
  • Nghĩa tiếng việt của mass of manoeuvre là: danh từ|- (quân sự) đội quân chiến lược dự trữ

55794. mass-produce nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- sản xuất hàng loạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass-produce là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass-produce ngoại động từ|- sản xuất hàng loạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass-produce
  • Phiên âm (nếu có): [mæsprə,dju:s]
  • Nghĩa tiếng việt của mass-produce là: ngoại động từ|- sản xuất hàng loạt

55795. mass-production nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự sản xuất hàng loạt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass-production là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass-production danh từ|- sự sản xuất hàng loạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass-production
  • Phiên âm (nếu có): [mæsprə,dʌkʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của mass-production là: danh từ|- sự sản xuất hàng loạt

55796. mass-seperator nghĩa tiếng việt là danh từ|- bộ tách đồng vị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass-seperator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass-seperator danh từ|- bộ tách đồng vị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass-seperator
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mass-seperator là: danh từ|- bộ tách đồng vị

55797. mass-spectrogram nghĩa tiếng việt là danh từ|- ảnh phổ khối lượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass-spectrogram là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass-spectrogram danh từ|- ảnh phổ khối lượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass-spectrogram
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mass-spectrogram là: danh từ|- ảnh phổ khối lượng

55798. mass-spectrograph nghĩa tiếng việt là danh từ|- phổ ký khối lượng; khối phổ ký(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass-spectrograph là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass-spectrograph danh từ|- phổ ký khối lượng; khối phổ ký. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass-spectrograph
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mass-spectrograph là: danh từ|- phổ ký khối lượng; khối phổ ký

55799. mass-spectrography nghĩa tiếng việt là danh từ|- phép chụp phổ khối lượng, phép ghi phổ khối lượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass-spectrography là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass-spectrography danh từ|- phép chụp phổ khối lượng, phép ghi phổ khối lượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass-spectrography
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mass-spectrography là: danh từ|- phép chụp phổ khối lượng, phép ghi phổ khối lượng

55800. mass-spectrometer nghĩa tiếng việt là danh từ|- phổ kế ghi khối lượng; khối phổ kế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass-spectrometer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass-spectrometer danh từ|- phổ kế ghi khối lượng; khối phổ kế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass-spectrometer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mass-spectrometer là: danh từ|- phổ kế ghi khối lượng; khối phổ kế

55801. mass-spectrometry nghĩa tiếng việt là danh từ|- phép ghi phổ khối lượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mass-spectrometry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mass-spectrometry danh từ|- phép ghi phổ khối lượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mass-spectrometry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mass-spectrometry là: danh từ|- phép ghi phổ khối lượng

55802. massacre nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự giết chóc, sự tàn sát|- cuộc tàn sát|* ngoại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massacre là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massacre danh từ|- sự giết chóc, sự tàn sát|- cuộc tàn sát|* ngoại động từ|- giết chóc, tàn sát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massacre
  • Phiên âm (nếu có): [mæsəkə]
  • Nghĩa tiếng việt của massacre là: danh từ|- sự giết chóc, sự tàn sát|- cuộc tàn sát|* ngoại động từ|- giết chóc, tàn sát

55803. massacrer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người giết chóc; người tàn sát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massacrer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massacrer danh từ|- người giết chóc; người tàn sát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massacrer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của massacrer là: danh từ|- người giết chóc; người tàn sát

55804. massage nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xoa bóp|* ngoại động từ|- xoa bóp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massage danh từ|- sự xoa bóp|* ngoại động từ|- xoa bóp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massage
  • Phiên âm (nếu có): [mæsɑ:ʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của massage là: danh từ|- sự xoa bóp|* ngoại động từ|- xoa bóp

55805. massager nghĩa tiếng việt là danh từ|- người xoa bóp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massager là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massager danh từ|- người xoa bóp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massager
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của massager là: danh từ|- người xoa bóp

55806. massagist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm nghề xoa bóp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massagist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massagist danh từ|- người làm nghề xoa bóp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massagist
  • Phiên âm (nếu có): [mæsɑ:ʤist]
  • Nghĩa tiếng việt của massagist là: danh từ|- người làm nghề xoa bóp

55807. masseur nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn ông làm nghề xoa bóp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masseur là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masseur danh từ|- người đàn ông làm nghề xoa bóp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masseur
  • Phiên âm (nếu có): [mæsə:]
  • Nghĩa tiếng việt của masseur là: danh từ|- người đàn ông làm nghề xoa bóp

55808. masseuse nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đàn bà làm nghề xoa bóp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masseuse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masseuse danh từ|- người đàn bà làm nghề xoa bóp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masseuse
  • Phiên âm (nếu có): [mæsə:z]
  • Nghĩa tiếng việt của masseuse là: danh từ|- người đàn bà làm nghề xoa bóp

55809. massicot nghĩa tiếng việt là danh từ|- (khoáng chất) maxicot(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massicot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massicot danh từ|- (khoáng chất) maxicot. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massicot
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của massicot là: danh từ|- (khoáng chất) maxicot

55810. massif nghĩa tiếng việt là danh từ|- (địa lý,ddịa chất) khối núi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massif là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massif danh từ|- (địa lý,ddịa chất) khối núi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massif
  • Phiên âm (nếu có): [mæsi:f]
  • Nghĩa tiếng việt của massif là: danh từ|- (địa lý,ddịa chất) khối núi

55811. massive nghĩa tiếng việt là tính từ|- to lớn, đồ sộ; chắc nặng|=a massive pillar|+ một ca(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massive tính từ|- to lớn, đồ sộ; chắc nặng|=a massive pillar|+ một cái cột đồ sộ|- thô|=massive features|+ những nét thô|- ồ ạt|=a massive attack|+ cuộc tấn công ồ ạt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massive
  • Phiên âm (nếu có): [mæsiv]
  • Nghĩa tiếng việt của massive là: tính từ|- to lớn, đồ sộ; chắc nặng|=a massive pillar|+ một cái cột đồ sộ|- thô|=massive features|+ những nét thô|- ồ ạt|=a massive attack|+ cuộc tấn công ồ ạt

55812. massively nghĩa tiếng việt là phó từ|- đồ sộ|- ồ ạt|- quan trọng; lớn lao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massively phó từ|- đồ sộ|- ồ ạt|- quan trọng; lớn lao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của massively là: phó từ|- đồ sộ|- ồ ạt|- quan trọng; lớn lao

55813. massiveness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính to lớn, tính đồ sộ, tính chắc nặng|- vẻ thô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massiveness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massiveness danh từ|- tính to lớn, tính đồ sộ, tính chắc nặng|- vẻ thô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massiveness
  • Phiên âm (nếu có): [mæsivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của massiveness là: danh từ|- tính to lớn, tính đồ sộ, tính chắc nặng|- vẻ thô

55814. massless nghĩa tiếng việt là tính từ|- có khối lượng bằng 0; không có khối lượng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massless tính từ|- có khối lượng bằng 0; không có khối lượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của massless là: tính từ|- có khối lượng bằng 0; không có khối lượng

55815. massy nghĩa tiếng việt là tính từ|- to lớn, chắc nặng|- thô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ massy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh massy tính từ|- to lớn, chắc nặng|- thô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:massy
  • Phiên âm (nếu có): [mæsi]
  • Nghĩa tiếng việt của massy là: tính từ|- to lớn, chắc nặng|- thô

55816. mast nghĩa tiếng việt là danh từ|- cột buồm|- cột (thẳng và cao)|=radio mast|+ cột radd(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mast là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mast danh từ|- cột buồm|- cột (thẳng và cao)|=radio mast|+ cột raddiô|- làm một thuỷ thủ thường|* danh từ|- quả sồi (để làm thức ăn cho lợn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mast
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:st]
  • Nghĩa tiếng việt của mast là: danh từ|- cột buồm|- cột (thẳng và cao)|=radio mast|+ cột raddiô|- làm một thuỷ thủ thường|* danh từ|- quả sồi (để làm thức ăn cho lợn)

55817. mast-fed nghĩa tiếng việt là tính từ|- (nói về gia súc) được nuôi bằng quả sồi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mast-fed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mast-fed tính từ|- (nói về gia súc) được nuôi bằng quả sồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mast-fed
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mast-fed là: tính từ|- (nói về gia súc) được nuôi bằng quả sồi

55818. mast-head nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhan đề nổi bật của một tờ báo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mast-head là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mast-head danh từ|- nhan đề nổi bật của một tờ báo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mast-head
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mast-head là: danh từ|- nhan đề nổi bật của một tờ báo

55819. mastaba nghĩa tiếng việt là như mastabah(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastaba là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastabanhư mastabah. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastaba
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mastaba là: như mastabah

55820. mastabah nghĩa tiếng việt là cách viết khác : mastaba(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastabah là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastabahcách viết khác : mastaba. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastabah
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mastabah là: cách viết khác : mastaba

55821. mastectomy nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuật mổ vú (để chữa ung thư)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastectomy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastectomy danh từ|- thuật mổ vú (để chữa ung thư). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastectomy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mastectomy là: danh từ|- thuật mổ vú (để chữa ung thư)

55822. masted nghĩa tiếng việt là tính từ|- (nói về thuyền) có cột buồm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masted là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masted tính từ|- (nói về thuyền) có cột buồm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masted
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masted là: tính từ|- (nói về thuyền) có cột buồm

55823. master nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ, chủ nhân|=masters and men|+ chủ và thợ|=master o(…)


Nghĩa tiếng việt của từ master là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh master danh từ|- chủ, chủ nhân|=masters and men|+ chủ và thợ|=master of the house|+ chủ gia đình|- (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn)|- thầy, thầy giáo|=a mathematies master|+ thầy giáo dạy toán|- (the master) chúa giê-xu|- cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai)|- cậu sac-lơ-xmít|- cử nhân|- cử nhân văn chương|- người tài giỏi, người học rộng tài cao, bậc thầy, người thành thạo, người tinh thông|=master of feace|+ kiện tướng đánh kiếm; người tranh luận giỏi|=to make oneself a master of many foreign languages|+ trở thành tinh thông rất nhiều ngoại ngữ|- người làm chủ, người kiềm chế|=to be the master of ones fate|+ tự mình làm chủ được số mện của mình|- thợ cả|- đấu trường, chủ, người đứng đầu, người chỉ huy|- quan chủ tế|- nghệ sĩ bậc thầy|- hiệu trưởng (một số trường đại học)|- (xem) like|* tính từ|- làm chủ, đứng đầu|- bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông|- làm thợ cả (không làm công cho ai)|- (kỹ thuật), (chính trị), điều khiển (bộ phận máy)|* ngoại động từ|- làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy|- kiềm chế, trấn áp, không chế|=to master ones temper|+ kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh|- (nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua|=to master ones difficulties|+ khắc phục được mọi sự khó khăn|- trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt|=to master the english language|+ nắm vững tiếng anh||@master|- chính, cơ bản // quản lý; lãnh đạo, điều khiển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:master
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:stə]
  • Nghĩa tiếng việt của master là: danh từ|- chủ, chủ nhân|=masters and men|+ chủ và thợ|=master of the house|+ chủ gia đình|- (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn)|- thầy, thầy giáo|=a mathematies master|+ thầy giáo dạy toán|- (the master) chúa giê-xu|- cậu (tiếng xưng hô lễ phép với một người con trai)|- cậu sac-lơ-xmít|- cử nhân|- cử nhân văn chương|- người tài giỏi, người học rộng tài cao, bậc thầy, người thành thạo, người tinh thông|=master of feace|+ kiện tướng đánh kiếm; người tranh luận giỏi|=to make oneself a master of many foreign languages|+ trở thành tinh thông rất nhiều ngoại ngữ|- người làm chủ, người kiềm chế|=to be the master of ones fate|+ tự mình làm chủ được số mện của mình|- thợ cả|- đấu trường, chủ, người đứng đầu, người chỉ huy|- quan chủ tế|- nghệ sĩ bậc thầy|- hiệu trưởng (một số trường đại học)|- (xem) like|* tính từ|- làm chủ, đứng đầu|- bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông|- làm thợ cả (không làm công cho ai)|- (kỹ thuật), (chính trị), điều khiển (bộ phận máy)|* ngoại động từ|- làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy|- kiềm chế, trấn áp, không chế|=to master ones temper|+ kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh|- (nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua|=to master ones difficulties|+ khắc phục được mọi sự khó khăn|- trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt|=to master the english language|+ nắm vững tiếng anh||@master|- chính, cơ bản // quản lý; lãnh đạo, điều khiển

55824. masters nghĩa tiếng việt là như masters degree(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masters là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastersnhư masters degree. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masters
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masters là: như masters degree

55825. master-at-arms nghĩa tiếng việt là danh từ|- sĩ quan phụ trách về kỷ luật trật tự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ master-at-arms là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh master-at-arms danh từ|- sĩ quan phụ trách về kỷ luật trật tự. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:master-at-arms
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của master-at-arms là: danh từ|- sĩ quan phụ trách về kỷ luật trật tự

55826. master-key nghĩa tiếng việt là danh từ|- chìa cái (mở được nhiều khoá khác nhau)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ master-key là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh master-key danh từ|- chìa cái (mở được nhiều khoá khác nhau). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:master-key
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:stəki:]
  • Nghĩa tiếng việt của master-key là: danh từ|- chìa cái (mở được nhiều khoá khác nhau)

55827. master-stroke nghĩa tiếng việt là danh từ|- kỳ công, hành động tài tình, nước bài xuất sắc (((…)


Nghĩa tiếng việt của từ master-stroke là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh master-stroke danh từ|- kỳ công, hành động tài tình, nước bài xuất sắc ((nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:master-stroke
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:stəstrouk]
  • Nghĩa tiếng việt của master-stroke là: danh từ|- kỳ công, hành động tài tình, nước bài xuất sắc ((nghĩa bóng))

55828. masterdom nghĩa tiếng việt là danh từ|- địa vị thống trị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masterdom là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masterdom danh từ|- địa vị thống trị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masterdom
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masterdom là: danh từ|- địa vị thống trị

55829. masterful nghĩa tiếng việt là tính từ|- hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masterful là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masterful tính từ|- hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt người ta phải tuân theo mình|- bậc thầy, tài cao, siêu việt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masterful
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:stəful]
  • Nghĩa tiếng việt của masterful là: tính từ|- hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt người ta phải tuân theo mình|- bậc thầy, tài cao, siêu việt

55830. masterfully nghĩa tiếng việt là phó từ|- xem masterful(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masterfully là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masterfully phó từ|- xem masterful. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masterfully
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masterfully là: phó từ|- xem masterful

55831. masterfulness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hách dịch|- tính cách bậc thầy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masterfulness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masterfulness danh từ|- sự hách dịch|- tính cách bậc thầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masterfulness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masterfulness là: danh từ|- sự hách dịch|- tính cách bậc thầy

55832. masterless nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô chủ, không ai khống chế(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masterless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masterless tính từ|- vô chủ, không ai khống chế. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masterless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masterless là: tính từ|- vô chủ, không ai khống chế

55833. masterliness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất thầy|- tài bậc thầy, tài cao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masterliness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masterliness danh từ|- tính chất thầy|- tài bậc thầy, tài cao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masterliness
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:stəlinis]
  • Nghĩa tiếng việt của masterliness là: danh từ|- tính chất thầy|- tài bậc thầy, tài cao

55834. masterly nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thầy|- bậc thầy, tài giỏi, tài cao(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masterly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masterly tính từ|- (thuộc) thầy|- bậc thầy, tài giỏi, tài cao. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masterly
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:stəli]
  • Nghĩa tiếng việt của masterly là: tính từ|- (thuộc) thầy|- bậc thầy, tài giỏi, tài cao

55835. mastermind nghĩa tiếng việt là danh từ|- người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, ngươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastermind là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastermind danh từ|- người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng))|* ngoại động từ|- vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastermind
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:stəmaind]
  • Nghĩa tiếng việt của mastermind là: danh từ|- người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng))|* ngoại động từ|- vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng))

55836. masterpiece nghĩa tiếng việt là danh từ|- kiệt tác, tác phẩm lớn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masterpiece là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masterpiece danh từ|- kiệt tác, tác phẩm lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masterpiece
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:stəpi:s]
  • Nghĩa tiếng việt của masterpiece là: danh từ|- kiệt tác, tác phẩm lớn

55837. mastership nghĩa tiếng việt là danh từ|- chức vụ làm thầy; nghề làm thầy|- quyết làm chủ,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastership là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastership danh từ|- chức vụ làm thầy; nghề làm thầy|- quyết làm chủ, quyền lực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastership
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:stəʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của mastership là: danh từ|- chức vụ làm thầy; nghề làm thầy|- quyết làm chủ, quyền lực

55838. mastersinger nghĩa tiếng việt là như meistersinger(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastersinger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastersingernhư meistersinger. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastersinger
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mastersinger là: như meistersinger

55839. masterstroke nghĩa tiếng việt là danh từ|- kỳ công; hành động tài tình; nước bài xuất sắc (n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masterstroke là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masterstroke danh từ|- kỳ công; hành động tài tình; nước bài xuất sắc (nghĩa bóng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masterstroke
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masterstroke là: danh từ|- kỳ công; hành động tài tình; nước bài xuất sắc (nghĩa bóng)

55840. masterwork nghĩa tiếng việt là danh từ|- kiệt tác, tác phẩm lớn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masterwork là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masterwork danh từ|- kiệt tác, tác phẩm lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masterwork
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:stəwə:k]
  • Nghĩa tiếng việt của masterwork là: danh từ|- kiệt tác, tác phẩm lớn

55841. mastery nghĩa tiếng việt là danh từ|- quyền lực, quyền làm chủ|- ưu thế, thế hơn, thế th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastery danh từ|- quyền lực, quyền làm chủ|- ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi|=to get (gain, obtain) the mastery of|+ hơn, chiếm thế hơn, thắng thế|- sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastery
  • Phiên âm (nếu có): [mɑ:stəri]
  • Nghĩa tiếng việt của mastery là: danh từ|- quyền lực, quyền làm chủ|- ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi|=to get (gain, obtain) the mastery of|+ hơn, chiếm thế hơn, thắng thế|- sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo

55842. masthead nghĩa tiếng việt là trong lĩnh vực ấn loát văn phòng, đây là một phần của thư tin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masthead là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastheadtrong lĩnh vực ấn loát văn phòng, đây là một phần của thư tin tức hoặc tạp chí, chứa các chi tiết về ban quản lý, người sở hữu, danh sách quảng cáo, giá mua dài hạn v v. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masthead
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masthead là: trong lĩnh vực ấn loát văn phòng, đây là một phần của thư tin tức hoặc tạp chí, chứa các chi tiết về ban quản lý, người sở hữu, danh sách quảng cáo, giá mua dài hạn v v

55843. mastic nghĩa tiếng việt là danh từ|- mát tít(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastic danh từ|- mát tít. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastic
  • Phiên âm (nếu có): [mæstik]
  • Nghĩa tiếng việt của mastic là: danh từ|- mát tít

55844. masticate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- nhai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masticate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masticate ngoại động từ|- nhai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masticate
  • Phiên âm (nếu có): [mæstikeit]
  • Nghĩa tiếng việt của masticate là: ngoại động từ|- nhai

55845. mastication nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastication là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastication danh từ|- sự nhai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastication
  • Phiên âm (nếu có): [,mæstikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của mastication là: danh từ|- sự nhai

55846. masticator nghĩa tiếng việt là danh từ|- máy nghiền(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masticator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masticator danh từ|- máy nghiền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masticator
  • Phiên âm (nếu có): [mæstikeitə]
  • Nghĩa tiếng việt của masticator là: danh từ|- máy nghiền

55847. masticatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- để nhai; để nghiền(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masticatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masticatory tính từ|- để nhai; để nghiền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masticatory
  • Phiên âm (nếu có): [mæstikətəri]
  • Nghĩa tiếng việt của masticatory là: tính từ|- để nhai; để nghiền

55848. mastiff nghĩa tiếng việt là danh từ|- giống chó lớn tai cụp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastiff là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastiff danh từ|- giống chó lớn tai cụp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastiff
  • Phiên âm (nếu có): [mæstif]
  • Nghĩa tiếng việt của mastiff là: danh từ|- giống chó lớn tai cụp

55849. mastigophoran nghĩa tiếng việt là danh từ|- thể gốc lông (trùng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastigophoran là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastigophoran danh từ|- thể gốc lông (trùng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastigophoran
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mastigophoran là: danh từ|- thể gốc lông (trùng)

55850. masting nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuật lắp cột buồm, sự lắp cột buồm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masting danh từ|- thuật lắp cột buồm, sự lắp cột buồm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masting
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masting là: danh từ|- thuật lắp cột buồm, sự lắp cột buồm

55851. mastitis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) viêm vú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastitis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastitis danh từ|- (y học) viêm vú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastitis
  • Phiên âm (nếu có): [mæstaitis]
  • Nghĩa tiếng việt của mastitis là: danh từ|- (y học) viêm vú

55852. mastless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có cột buồm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastless tính từ|- không có cột buồm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mastless là: tính từ|- không có cột buồm

55853. mastodon nghĩa tiếng việt là danh từ|- voi răng mấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastodon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastodon danh từ|- voi răng mấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastodon
  • Phiên âm (nếu có): [mæstədɔn]
  • Nghĩa tiếng việt của mastodon là: danh từ|- voi răng mấu

55854. mastodont nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) voi răng mấu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastodont là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastodont tính từ|- (thuộc) voi răng mấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastodont
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mastodont là: tính từ|- (thuộc) voi răng mấu

55855. mastoid nghĩa tiếng việt là tính từ|- có hình vú, giống vú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastoid tính từ|- có hình vú, giống vú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastoid
  • Phiên âm (nếu có): [mæstɔid]
  • Nghĩa tiếng việt của mastoid là: tính từ|- có hình vú, giống vú

55856. mastoid bone nghĩa tiếng việt là danh từ|- xương chũm (sau mang tai)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastoid bone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastoid bone danh từ|- xương chũm (sau mang tai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastoid bone
  • Phiên âm (nếu có): [mæstɔidboun]
  • Nghĩa tiếng việt của mastoid bone là: danh từ|- xương chũm (sau mang tai)

55857. mastoidectomy nghĩa tiếng việt là danh từ|- thủ thuật cắt xương chũm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastoidectomy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastoidectomy danh từ|- thủ thuật cắt xương chũm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastoidectomy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mastoidectomy là: danh từ|- thủ thuật cắt xương chũm

55858. mastoiditis nghĩa tiếng việt là danh từ|- chứng viêm xương chũm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mastoiditis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mastoiditis danh từ|- chứng viêm xương chũm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mastoiditis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mastoiditis là: danh từ|- chứng viêm xương chũm

55859. masturbate nghĩa tiếng việt là nội động từ|- sự thủ dâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masturbate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masturbate nội động từ|- sự thủ dâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masturbate
  • Phiên âm (nếu có): [mæstə:beit]
  • Nghĩa tiếng việt của masturbate là: nội động từ|- sự thủ dâm

55860. masturbation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thủ dâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masturbation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masturbation danh từ|- sự thủ dâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masturbation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masturbation là: danh từ|- sự thủ dâm

55861. masturbatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự thủ dâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ masturbatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh masturbatory tính từ|- (thuộc) sự thủ dâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:masturbatory
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của masturbatory là: tính từ|- (thuộc) sự thủ dâm

55862. mat nghĩa tiếng việt là danh từ|- chiếu|- thảm chùi chân|- (thể dục,thể thao) đệm (ch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mat danh từ|- chiếu|- thảm chùi chân|- (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...)|- miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng)|- vật tết|- bị quở trách, bị phê bình|- (quân sự) bị đưa ra toà|* ngoại động từ|- trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên|- bện tết (thừng, tóc...)|* nội động từ|- bện lại, tết lại|* ngoại động từ|- làm xỉn, làm mờ|* tính từ|- xỉn, mờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mat
  • Phiên âm (nếu có): [mæt]
  • Nghĩa tiếng việt của mat là: danh từ|- chiếu|- thảm chùi chân|- (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...)|- miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng)|- vật tết|- bị quở trách, bị phê bình|- (quân sự) bị đưa ra toà|* ngoại động từ|- trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên|- bện tết (thừng, tóc...)|* nội động từ|- bện lại, tết lại|* ngoại động từ|- làm xỉn, làm mờ|* tính từ|- xỉn, mờ

55863. matador nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đấu bò (ở tây-ban-nha)|- (đánh bài) quân bài (…)


Nghĩa tiếng việt của từ matador là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matador danh từ|- người đấu bò (ở tây-ban-nha)|- (đánh bài) quân bài chủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matador
  • Phiên âm (nếu có): [mætədɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của matador là: danh từ|- người đấu bò (ở tây-ban-nha)|- (đánh bài) quân bài chủ

55864. matadora nghĩa tiếng việt là danh từ|- đàn bà đấu bò(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matadora là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matadora danh từ|- đàn bà đấu bò. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matadora
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matadora là: danh từ|- đàn bà đấu bò

55865. match nghĩa tiếng việt là danh từ|- diêm|- ngòi (châm súng hoả mai...)|* danh từ|- cuộc (…)


Nghĩa tiếng việt của từ match là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh match danh từ|- diêm|- ngòi (châm súng hoả mai...)|* danh từ|- cuộc thi đấu|=a match of football|+ một cuộc thi đấu bóng đá|- địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức|=to meet ones match|+ gặp đối thủ|=to have not ones|+ không có đối thủ|- cái xứng nhau, cái hợp nhau|=these two kinds of cloth are a good match|+ hai loại vải này rất hợp nhau|- sự kết hôn; hôn nhân|=to make a match|+ tác thành nên một việc hôn nhân|- đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng)|=she (he) is a good match|+ cái đám ấy tốt đấy|* ngoại động từ|- đối chọi, địch được, sánh được, đối được|=worldly pleasures cannot match those joys|+ những thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này|- làm cho hợp, làm cho phù hợp|=they are well matched|+ hai người hợp nhau lắm, hai người rất tốt đôi; hai người thật là kỳ phùng địch thủ|=to match words with deeds|+ làm cho lời nói phù hợp với việc làm|- gả, cho lấy|* nội động từ|- xứng, hợp|=these two colours do not match|+ hai màu này không hợp nhau||@match|- (lý thuyết trò chơi) đối thủ ngang sức; cuộc đấu // thử sức, đấu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:match
  • Phiên âm (nếu có): [mætʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của match là: danh từ|- diêm|- ngòi (châm súng hoả mai...)|* danh từ|- cuộc thi đấu|=a match of football|+ một cuộc thi đấu bóng đá|- địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức|=to meet ones match|+ gặp đối thủ|=to have not ones|+ không có đối thủ|- cái xứng nhau, cái hợp nhau|=these two kinds of cloth are a good match|+ hai loại vải này rất hợp nhau|- sự kết hôn; hôn nhân|=to make a match|+ tác thành nên một việc hôn nhân|- đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng)|=she (he) is a good match|+ cái đám ấy tốt đấy|* ngoại động từ|- đối chọi, địch được, sánh được, đối được|=worldly pleasures cannot match those joys|+ những thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này|- làm cho hợp, làm cho phù hợp|=they are well matched|+ hai người hợp nhau lắm, hai người rất tốt đôi; hai người thật là kỳ phùng địch thủ|=to match words with deeds|+ làm cho lời nói phù hợp với việc làm|- gả, cho lấy|* nội động từ|- xứng, hợp|=these two colours do not match|+ hai màu này không hợp nhau||@match|- (lý thuyết trò chơi) đối thủ ngang sức; cuộc đấu // thử sức, đấu

55866. match-book nghĩa tiếng việt là danh từ|- túi diêm giấy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ match-book là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh match-book danh từ|- túi diêm giấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:match-book
  • Phiên âm (nếu có): [mætʃbuk]
  • Nghĩa tiếng việt của match-book là: danh từ|- túi diêm giấy

55867. match-box nghĩa tiếng việt là danh từ|- bao diêm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ match-box là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh match-box danh từ|- bao diêm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:match-box
  • Phiên âm (nếu có): [mætʃbɔks]
  • Nghĩa tiếng việt của match-box là: danh từ|- bao diêm

55868. matched nghĩa tiếng việt là ngang nhau, tương ứng; phù hợp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matched là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matchedngang nhau, tương ứng; phù hợp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matched
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matched là: ngang nhau, tương ứng; phù hợp

55869. matchet nghĩa tiếng việt là danh từ|- dao rựa (để chặt mía)|- dao (dùng làm vũ khí)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matchet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matchet danh từ|- dao rựa (để chặt mía)|- dao (dùng làm vũ khí). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matchet
  • Phiên âm (nếu có): [mætʃit]
  • Nghĩa tiếng việt của matchet là: danh từ|- dao rựa (để chặt mía)|- dao (dùng làm vũ khí)

55870. matchless nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô địch, vô song, không có địch thủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matchless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matchless tính từ|- vô địch, vô song, không có địch thủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matchless
  • Phiên âm (nếu có): [mætʃlis]
  • Nghĩa tiếng việt của matchless là: tính từ|- vô địch, vô song, không có địch thủ

55871. matchlessly nghĩa tiếng việt là phó từ|- xem matchless(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matchlessly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matchlessly phó từ|- xem matchless. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matchlessly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matchlessly là: phó từ|- xem matchless

55872. matchlessness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng vô địch vô song(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matchlessness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matchlessness danh từ|- tình trạng vô địch vô song. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matchlessness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matchlessness là: danh từ|- tình trạng vô địch vô song

55873. matchlock nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sử học) súng hoả mai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matchlock là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matchlock danh từ|- (sử học) súng hoả mai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matchlock
  • Phiên âm (nếu có): [mætʃlɔk]
  • Nghĩa tiếng việt của matchlock là: danh từ|- (sử học) súng hoả mai

55874. matchmaker nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm mối, bà mối|- người tổ chức các cuộc đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matchmaker là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matchmaker danh từ|- người làm mối, bà mối|- người tổ chức các cuộc đấu (vật...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matchmaker
  • Phiên âm (nếu có): [mætʃ,meikə]
  • Nghĩa tiếng việt của matchmaker là: danh từ|- người làm mối, bà mối|- người tổ chức các cuộc đấu (vật...)

55875. matchmaking nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm mối|- sự tổ chức các cuộc đấu (vật...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matchmaking là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matchmaking danh từ|- sự làm mối|- sự tổ chức các cuộc đấu (vật...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matchmaking
  • Phiên âm (nếu có): [mætʃ,meikiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của matchmaking là: danh từ|- sự làm mối|- sự tổ chức các cuộc đấu (vật...)

55876. matchstick nghĩa tiếng việt là danh từ|- que diêm|* tính từ|- gầy rộc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matchstick là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matchstick danh từ|- que diêm|* tính từ|- gầy rộc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matchstick
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matchstick là: danh từ|- que diêm|* tính từ|- gầy rộc

55877. matchwood nghĩa tiếng việt là danh từ|- gỗ (làm) diêm|- vỏ bào|- bẻ vụn, đập nát(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matchwood là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matchwood danh từ|- gỗ (làm) diêm|- vỏ bào|- bẻ vụn, đập nát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matchwood
  • Phiên âm (nếu có): [mætʃwud]
  • Nghĩa tiếng việt của matchwood là: danh từ|- gỗ (làm) diêm|- vỏ bào|- bẻ vụn, đập nát

55878. mate nghĩa tiếng việt là danh từ|- (đánh cờ) nước chiếu tướng|* ngoại động từ|- (đá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mate danh từ|- (đánh cờ) nước chiếu tướng|* ngoại động từ|- (đánh cờ) chiếu tướng cho bí|* danh từ|- bạn, bạn nghề|- con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời|- người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực|- (hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn)|* động từ|- kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau|- phủ chim, gà|- sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mate
  • Phiên âm (nếu có): [meit]
  • Nghĩa tiếng việt của mate là: danh từ|- (đánh cờ) nước chiếu tướng|* ngoại động từ|- (đánh cờ) chiếu tướng cho bí|* danh từ|- bạn, bạn nghề|- con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời|- người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực|- (hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn)|* động từ|- kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau|- phủ chim, gà|- sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng

55879. mateless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có bạn, không có đôi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mateless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mateless tính từ|- không có bạn, không có đôi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mateless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mateless là: tính từ|- không có bạn, không có đôi

55880. matelot nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matelot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matelot danh từ|- (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matelot
  • Phiên âm (nếu có): [mætlou]
  • Nghĩa tiếng việt của matelot là: danh từ|- (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ

55881. matelote nghĩa tiếng việt là danh từ|- như matelotte(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matelote là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matelote danh từ|- như matelotte. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matelote
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matelote là: danh từ|- như matelotte

55882. matelotte nghĩa tiếng việt là cách viết khác : matelote(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matelotte là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matelottecách viết khác : matelote. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matelotte
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matelotte là: cách viết khác : matelote

55883. mater nghĩa tiếng việt là danh từ|-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) mẹ, bà bô, bà via(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mater là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mater danh từ|-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) mẹ, bà bô, bà via. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mater
  • Phiên âm (nếu có): [meitə]
  • Nghĩa tiếng việt của mater là: danh từ|-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) mẹ, bà bô, bà via

55884. materfamilias nghĩa tiếng việt là danh từ|- bà chủ gia đình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ materfamilias là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materfamilias danh từ|- bà chủ gia đình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materfamilias
  • Phiên âm (nếu có): [meitəfəmiliæs]
  • Nghĩa tiếng việt của materfamilias là: danh từ|- bà chủ gia đình

55885. material nghĩa tiếng việt là tính từ|- vật chất|=material world|+ thế giới vật chất|- (thu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ material là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh material tính từ|- vật chất|=material world|+ thế giới vật chất|- (thuộc) thân thể, (thuộc) xác thịt|- hữu hình, cụ thể, thực chất|=a material being|+ vật hữu hình|- quan trọng, trọng đại, cần thiết|=food is most material to man|+ thức ăn hết sức cần thiết đối với con người|* danh từ|- chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu|=raw materials|+ nguyên liệu|=materials for a book|+ tài liệu để viết một cuốn sách|- vải||@material|- vật chất; vật liệu chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:material
  • Phiên âm (nếu có): [mətiəriəl]
  • Nghĩa tiếng việt của material là: tính từ|- vật chất|=material world|+ thế giới vật chất|- (thuộc) thân thể, (thuộc) xác thịt|- hữu hình, cụ thể, thực chất|=a material being|+ vật hữu hình|- quan trọng, trọng đại, cần thiết|=food is most material to man|+ thức ăn hết sức cần thiết đối với con người|* danh từ|- chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu|=raw materials|+ nguyên liệu|=materials for a book|+ tài liệu để viết một cuốn sách|- vải||@material|- vật chất; vật liệu chất

55886. material forces of production nghĩa tiếng việt là (econ) lực lượng sản xuất vật chất.|+ là cụm thuật ngữ được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ material forces of production là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh material forces of production(econ) lực lượng sản xuất vật chất.|+ là cụm thuật ngữ được c.mác sử dụng để xác định nền tảng kinh tế thực tế của một xã hội.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:material forces of production
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của material forces of production là: (econ) lực lượng sản xuất vật chất.|+ là cụm thuật ngữ được c.mác sử dụng để xác định nền tảng kinh tế thực tế của một xã hội.

55887. materialise nghĩa tiếng việt là động từ|- vật chất hoá|- cụ thể hoá; thành sự thật; thực (…)


Nghĩa tiếng việt của từ materialise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materialise động từ|- vật chất hoá|- cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện|=the plan did not materialize|+ kế hoạch không thực hiện được|- hiện ra (hồn ma...)|- duy vật hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materialise
  • Phiên âm (nếu có): [mətiəriəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của materialise là: động từ|- vật chất hoá|- cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện|=the plan did not materialize|+ kế hoạch không thực hiện được|- hiện ra (hồn ma...)|- duy vật hoá

55888. materialism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa duy vật|=dialectical materialism|+ duy vật b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ materialism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materialism danh từ|- chủ nghĩa duy vật|=dialectical materialism|+ duy vật biện chứng|=historical materialism|+ duy vật lịch sử|- sự nặng nề vật chất, sự quá thiên về vật chất||@materialism|- (logic học) chủ nghĩa duy vật|- dialectical m. chủ nghĩa duy vật biện chứng |- historical m. chủ nghĩa duy vật lịch sử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materialism
  • Phiên âm (nếu có): [mətiəriəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của materialism là: danh từ|- chủ nghĩa duy vật|=dialectical materialism|+ duy vật biện chứng|=historical materialism|+ duy vật lịch sử|- sự nặng nề vật chất, sự quá thiên về vật chất||@materialism|- (logic học) chủ nghĩa duy vật|- dialectical m. chủ nghĩa duy vật biện chứng |- historical m. chủ nghĩa duy vật lịch sử

55889. materialist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người duy vật, người theo chủ nghĩa duy vật|- người(…)


Nghĩa tiếng việt của từ materialist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materialist danh từ|- người duy vật, người theo chủ nghĩa duy vật|- người nặng về vật chất, người quá thiên về vật chất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materialist
  • Phiên âm (nếu có): [mətiəriəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của materialist là: danh từ|- người duy vật, người theo chủ nghĩa duy vật|- người nặng về vật chất, người quá thiên về vật chất

55890. materialistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- duy vật|=the materialistic conception of history|+ quan (…)


Nghĩa tiếng việt của từ materialistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materialistic tính từ|- duy vật|=the materialistic conception of history|+ quan điểm duy vật về lịch sử|- nặng về vật chất, quá thiên về vật chất||@materialistic|- (logic học) (thuộc) chủ nghĩa duy vật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materialistic
  • Phiên âm (nếu có): [mə,tiəriəlistik]
  • Nghĩa tiếng việt của materialistic là: tính từ|- duy vật|=the materialistic conception of history|+ quan điểm duy vật về lịch sử|- nặng về vật chất, quá thiên về vật chất||@materialistic|- (logic học) (thuộc) chủ nghĩa duy vật

55891. materialistically nghĩa tiếng việt là phó từ|- xem materialistic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ materialistically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materialistically phó từ|- xem materialistic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materialistically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của materialistically là: phó từ|- xem materialistic

55892. materiality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính vật chất, tính hữu tình; thực chất|- tính tr(…)


Nghĩa tiếng việt của từ materiality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materiality danh từ|- tính vật chất, tính hữu tình; thực chất|- tính trọng đại, tính cần thiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materiality
  • Phiên âm (nếu có): [mə,tiəriæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của materiality là: danh từ|- tính vật chất, tính hữu tình; thực chất|- tính trọng đại, tính cần thiết

55893. materialization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự vật chất hoá|- sự cụ thể hoá; sự thực hiện||(…)


Nghĩa tiếng việt của từ materialization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materialization danh từ|- sự vật chất hoá|- sự cụ thể hoá; sự thực hiện||@materialization|- vật chất hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materialization
  • Phiên âm (nếu có): [mə,tiəriəlaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của materialization là: danh từ|- sự vật chất hoá|- sự cụ thể hoá; sự thực hiện||@materialization|- vật chất hoá

55894. materialize nghĩa tiếng việt là động từ|- vật chất hoá|- cụ thể hoá; thành sự thật; thực (…)


Nghĩa tiếng việt của từ materialize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materialize động từ|- vật chất hoá|- cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện|=the plan did not materialize|+ kế hoạch không thực hiện được|- hiện ra (hồn ma...)|- duy vật hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materialize
  • Phiên âm (nếu có): [mətiəriəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của materialize là: động từ|- vật chất hoá|- cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện|=the plan did not materialize|+ kế hoạch không thực hiện được|- hiện ra (hồn ma...)|- duy vật hoá

55895. materializer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thực hiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ materializer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materializer danh từ|- người thực hiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materializer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của materializer là: danh từ|- người thực hiện

55896. materially nghĩa tiếng việt là phó từ|- vật chất, hữu hình; cụ thể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ materially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materially phó từ|- vật chất, hữu hình; cụ thể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materially
  • Phiên âm (nếu có): [mətiəriəli]
  • Nghĩa tiếng việt của materially là: phó từ|- vật chất, hữu hình; cụ thể

55897. materials balance principle nghĩa tiếng việt là (econ) nguyên lý cân bằng vật chất.|+ là một nguyên tác trong k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ materials balance principle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materials balance principle(econ) nguyên lý cân bằng vật chất.|+ là một nguyên tác trong kinh tế học môi trường, theo đó khối lượng chất thải ra môi trường từ quá trình sản xuất được coi là xấp xỉ khối lượng các tài nguyên được sử dụng để sản xuất ra hàng hoá.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materials balance principle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của materials balance principle là: (econ) nguyên lý cân bằng vật chất.|+ là một nguyên tác trong kinh tế học môi trường, theo đó khối lượng chất thải ra môi trường từ quá trình sản xuất được coi là xấp xỉ khối lượng các tài nguyên được sử dụng để sản xuất ra hàng hoá.

55898. materiel nghĩa tiếng việt là danh từ|- trang thiết bị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ materiel là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh materiel danh từ|- trang thiết bị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:materiel
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của materiel là: danh từ|- trang thiết bị

55899. maternal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maternal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maternal tính từ|- (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình|=maternal lovve|+ tình mẹ|=maternal uncle|+ cậu (em mẹ, anh mẹ)|=maternal grandfather|+ ông ngoại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maternal
  • Phiên âm (nếu có): [mətə:nl]
  • Nghĩa tiếng việt của maternal là: tính từ|- (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình|=maternal lovve|+ tình mẹ|=maternal uncle|+ cậu (em mẹ, anh mẹ)|=maternal grandfather|+ ông ngoại

55900. maternalize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho trở thành mẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maternalize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maternalize ngoại động từ|- làm cho trở thành mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maternalize
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maternalize là: ngoại động từ|- làm cho trở thành mẹ

55901. maternity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maternity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maternity danh từ|- tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maternity
  • Phiên âm (nếu có): [mətə:niti]
  • Nghĩa tiếng việt của maternity là: danh từ|- tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ

55902. maternity hospital nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà hộ sinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maternity hospital là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maternity hospital danh từ|- nhà hộ sinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maternity hospital
  • Phiên âm (nếu có): [mətə:nitihɔspitl]
  • Nghĩa tiếng việt của maternity hospital là: danh từ|- nhà hộ sinh

55903. maternity leave nghĩa tiếng việt là danh từ|- phép nghỉ đẻ, thời gian nghỉ đẻ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maternity leave là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maternity leave danh từ|- phép nghỉ đẻ, thời gian nghỉ đẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maternity leave
  • Phiên âm (nếu có): [mətə:nitili:v]
  • Nghĩa tiếng việt của maternity leave là: danh từ|- phép nghỉ đẻ, thời gian nghỉ đẻ

55904. maternity robe nghĩa tiếng việt là danh từ|- áo đàn bà chửa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maternity robe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maternity robe danh từ|- áo đàn bà chửa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maternity robe
  • Phiên âm (nếu có): [mətə:nitiroub]
  • Nghĩa tiếng việt của maternity robe là: danh từ|- áo đàn bà chửa

55905. mateship nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình bạn; quan hệ đồng nghiệp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mateship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mateship danh từ|- tình bạn; quan hệ đồng nghiệp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mateship
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mateship là: danh từ|- tình bạn; quan hệ đồng nghiệp

55906. matey nghĩa tiếng việt là tính từ|- thân mật, thân thiết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matey là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matey tính từ|- thân mật, thân thiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matey
  • Phiên âm (nếu có): [meiti]
  • Nghĩa tiếng việt của matey là: tính từ|- thân mật, thân thiết

55907. math nghĩa tiếng việt là toán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ math là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mathtoán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:math
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của math là: toán

55908. math. nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- (thuộc) toán học (mathematical)|- nhà toán học ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ math. là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh math. (viết tắt)|- (thuộc) toán học (mathematical)|- nhà toán học (mathematician). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:math.
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của math. là: (viết tắt)|- (thuộc) toán học (mathematical)|- nhà toán học (mathematician)

55909. mathematical nghĩa tiếng việt là tính từ|- toán, toán học|=mathematical logic|+ lô-gic toán|- đu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mathematical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mathematical tính từ|- toán, toán học|=mathematical logic|+ lô-gic toán|- đúng, chính xác (bằng chứng...)||@mathematical|- (thuộc) toán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mathematical
  • Phiên âm (nếu có): [,mæθimætikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của mathematical là: tính từ|- toán, toán học|=mathematical logic|+ lô-gic toán|- đúng, chính xác (bằng chứng...)||@mathematical|- (thuộc) toán

55910. mathematical expectation nghĩa tiếng việt là (econ) kỳ vọng toán học.|+ xem expected value.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mathematical expectation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mathematical expectation(econ) kỳ vọng toán học.|+ xem expected value.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mathematical expectation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mathematical expectation là: (econ) kỳ vọng toán học.|+ xem expected value.

55911. mathematician nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà toán học||@mathematician|- nhà toán học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mathematician là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mathematician danh từ|- nhà toán học||@mathematician|- nhà toán học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mathematician
  • Phiên âm (nếu có): [,mæθimətiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của mathematician là: danh từ|- nhà toán học||@mathematician|- nhà toán học

55912. mathematicism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa toán học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mathematicism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mathematicism danh từ|- chủ nghĩa toán học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mathematicism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mathematicism là: danh từ|- chủ nghĩa toán học

55913. mathematics nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều dùng như số ít|- môn toán, toán học|=pure(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mathematics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mathematics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- môn toán, toán học|=pure mathematics|+ toán học thuần tuý|=applied mathematics|+ toán học ứng dụng||@mathematics|- toán học|- abstract m. toán học trừu tượng, toán họcthuần tuý|- applied m. toán học ứng dụng|- constructive m. toán học kiến thiết |- elementary m. toán học sơ cấp |- pure m. toán học thuần tuý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mathematics
  • Phiên âm (nếu có): [,mæθimætiks]
  • Nghĩa tiếng việt của mathematics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- môn toán, toán học|=pure mathematics|+ toán học thuần tuý|=applied mathematics|+ toán học ứng dụng||@mathematics|- toán học|- abstract m. toán học trừu tượng, toán họcthuần tuý|- applied m. toán học ứng dụng|- constructive m. toán học kiến thiết |- elementary m. toán học sơ cấp |- pure m. toán học thuần tuý

55914. mathematization nghĩa tiếng việt là danh từ|- toán học hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mathematization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mathematization danh từ|- toán học hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mathematization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mathematization là: danh từ|- toán học hoá

55915. mathematize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- trình bày dưới hình thức toán học; toán ho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mathematize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mathematize ngoại động từ|- trình bày dưới hình thức toán học; toán học hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mathematize
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mathematize là: ngoại động từ|- trình bày dưới hình thức toán học; toán học hoá

55916. maths nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều dùng như số ít|- môn toán, toán học|=pure(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maths là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maths danh từ, số nhiều dùng như số ít|- môn toán, toán học|=pure mathematics|+ toán học thuần tuý|=applied mathematics|+ toán học ứng dụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maths
  • Phiên âm (nếu có): [,mæθimætiks]
  • Nghĩa tiếng việt của maths là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- môn toán, toán học|=pure mathematics|+ toán học thuần tuý|=applied mathematics|+ toán học ứng dụng

55917. matin nghĩa tiếng việt là danh từ|- (số nhiều) kinh (cầu buổi) sáng ((cũng) mattins)|- ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ matin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matin danh từ|- (số nhiều) kinh (cầu buổi) sáng ((cũng) mattins)|- (thơ ca) tiếng hót ban mai của chim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matin
  • Phiên âm (nếu có): [mætin]
  • Nghĩa tiếng việt của matin là: danh từ|- (số nhiều) kinh (cầu buổi) sáng ((cũng) mattins)|- (thơ ca) tiếng hót ban mai của chim

55918. matinal nghĩa tiếng việt là tính từ|- như matin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matinal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matinal tính từ|- như matin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matinal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matinal là: tính từ|- như matin

55919. matinee nghĩa tiếng việt là danh từ|- như matinée(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matinee là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matinee danh từ|- như matinée. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matinee
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matinee là: danh từ|- như matinée

55920. matinée nghĩa tiếng việt là danh từ|- buổi biểu diễn (nhạc, kịch) ban chiều(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matinée là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matinée danh từ|- buổi biểu diễn (nhạc, kịch) ban chiều. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matinée
  • Phiên âm (nếu có): [mætinei]
  • Nghĩa tiếng việt của matinée là: danh từ|- buổi biểu diễn (nhạc, kịch) ban chiều

55921. matins nghĩa tiếng việt là danh từ|- kinh cầu nguyện buổi sáng (công giáo)|- lễ cầu nguy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matins là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matins danh từ|- kinh cầu nguyện buổi sáng (công giáo)|- lễ cầu nguyện buổi sáng (anh giáo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matins
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matins là: danh từ|- kinh cầu nguyện buổi sáng (công giáo)|- lễ cầu nguyện buổi sáng (anh giáo)

55922. matlo nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matlo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matlo danh từ|- (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matlo
  • Phiên âm (nếu có): [mætlou]
  • Nghĩa tiếng việt của matlo là: danh từ|- (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ

55923. matlow nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matlow là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matlow danh từ|- (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matlow
  • Phiên âm (nếu có): [mætlou]
  • Nghĩa tiếng việt của matlow là: danh từ|- (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ

55924. matrass nghĩa tiếng việt là danh từ|- bình dài cổ (để chưng cất)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matrass là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matrass danh từ|- bình dài cổ (để chưng cất). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matrass
  • Phiên âm (nếu có): [mætrəs]
  • Nghĩa tiếng việt của matrass là: danh từ|- bình dài cổ (để chưng cất)

55925. matri nghĩa tiếng việt là tiền tố|- mẹ|- matricide|- tội giết mẹ; kẻ giết mẹ|- matriarc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matri là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matritiền tố|- mẹ|- matricide|- tội giết mẹ; kẻ giết mẹ|- matriarchy|- chế độ mẫu quyền|- tiền tố|- mẹ|- matricide|- tội giết mẹ; kẻ giết mẹ|- matriarchy|- chế độ mẫu quyền. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matri
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matri là: tiền tố|- mẹ|- matricide|- tội giết mẹ; kẻ giết mẹ|- matriarchy|- chế độ mẫu quyền|- tiền tố|- mẹ|- matricide|- tội giết mẹ; kẻ giết mẹ|- matriarchy|- chế độ mẫu quyền

55926. matriarch nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thường), (đùa cợt) bà chúa gia đình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matriarch là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matriarch danh từ|- (thường), (đùa cợt) bà chúa gia đình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matriarch
  • Phiên âm (nếu có): [meitriɑ:k]
  • Nghĩa tiếng việt của matriarch là: danh từ|- (thường), (đùa cợt) bà chúa gia đình

55927. matriarchal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) quyền mẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matriarchal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matriarchal tính từ|- (thuộc) quyền mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matriarchal
  • Phiên âm (nếu có): [,meitriɑ:kəl]
  • Nghĩa tiếng việt của matriarchal là: tính từ|- (thuộc) quyền mẹ

55928. matriarchy nghĩa tiếng việt là danh từ|- chế độ quyền mẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matriarchy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matriarchy danh từ|- chế độ quyền mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matriarchy
  • Phiên âm (nếu có): [meitriɑ:ki]
  • Nghĩa tiếng việt của matriarchy là: danh từ|- chế độ quyền mẹ

55929. matrices nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều matrices /meitrisi:z/|- (giải phẫu) tử cung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matrices là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matrices danh từ, số nhiều matrices /meitrisi:z/|- (giải phẫu) tử cung, dạ con|- (kỹ thuật) khuôn cối, khuôn dưới|- (toán học) ma trận|- (số nhiều) chất gian bào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matrices
  • Phiên âm (nếu có): [meitriks]
  • Nghĩa tiếng việt của matrices là: danh từ, số nhiều matrices /meitrisi:z/|- (giải phẫu) tử cung, dạ con|- (kỹ thuật) khuôn cối, khuôn dưới|- (toán học) ma trận|- (số nhiều) chất gian bào

55930. matricidal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) tội giết mẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matricidal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matricidal tính từ|- (thuộc) tội giết mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matricidal
  • Phiên âm (nếu có): [meitrisaidl]
  • Nghĩa tiếng việt của matricidal là: tính từ|- (thuộc) tội giết mẹ

55931. matricide nghĩa tiếng việt là danh từ|- tội giết mẹ|- kẻ giết mẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matricide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matricide danh từ|- tội giết mẹ|- kẻ giết mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matricide
  • Phiên âm (nếu có): [meitrisaid]
  • Nghĩa tiếng việt của matricide là: danh từ|- tội giết mẹ|- kẻ giết mẹ

55932. matriclinous nghĩa tiếng việt là tính từ|- kế thừa những đặc tính của mẹ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matriclinous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matriclinous tính từ|- kế thừa những đặc tính của mẹ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matriclinous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matriclinous là: tính từ|- kế thừa những đặc tính của mẹ

55933. matriculate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- tuyển vào đại học|* nội động từ|- trúng t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matriculate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matriculate ngoại động từ|- tuyển vào đại học|* nội động từ|- trúng tuyển vào đại học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matriculate
  • Phiên âm (nếu có): [mətrikjuleit]
  • Nghĩa tiếng việt của matriculate là: ngoại động từ|- tuyển vào đại học|* nội động từ|- trúng tuyển vào đại học

55934. matriculation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tuyển vào đại học; sự được tuyển vào đại học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matriculation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matriculation danh từ|- sự tuyển vào đại học; sự được tuyển vào đại học|- kỳ thi vào đại học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matriculation
  • Phiên âm (nếu có): [mə,trikjuleiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của matriculation là: danh từ|- sự tuyển vào đại học; sự được tuyển vào đại học|- kỳ thi vào đại học

55935. matrilineal nghĩa tiếng việt là tính từ|- theo mẫu hệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matrilineal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matrilineal tính từ|- theo mẫu hệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matrilineal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matrilineal là: tính từ|- theo mẫu hệ

55936. matrilineally nghĩa tiếng việt là phó từ|- xem matrilineal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matrilineally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matrilineally phó từ|- xem matrilineal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matrilineally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matrilineally là: phó từ|- xem matrilineal

55937. matrilocal nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở nhà vợ; ở rể(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matrilocal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matrilocal tính từ|- ở nhà vợ; ở rể. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matrilocal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matrilocal là: tính từ|- ở nhà vợ; ở rể

55938. matrilocally nghĩa tiếng việt là phó từ|- xem matrilocal(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matrilocally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matrilocally phó từ|- xem matrilocal. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matrilocally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matrilocally là: phó từ|- xem matrilocal

55939. matrimonial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) hôn nhân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matrimonial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matrimonial tính từ|- (thuộc) hôn nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matrimonial
  • Phiên âm (nếu có): [,mætrimounjəl]
  • Nghĩa tiếng việt của matrimonial là: tính từ|- (thuộc) hôn nhân

55940. matrimony nghĩa tiếng việt là danh từ|- hôn nhân; đời sống vợ chồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matrimony là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matrimony danh từ|- hôn nhân; đời sống vợ chồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matrimony
  • Phiên âm (nếu có): [mætriməni]
  • Nghĩa tiếng việt của matrimony là: danh từ|- hôn nhân; đời sống vợ chồng

55941. matrix nghĩa tiếng việt là (econ) ma trận.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matrix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matrix(econ) ma trận.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matrix
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matrix là: (econ) ma trận.

55942. matrix nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều matrices /meitrisi:z/|- (giải phẫu) tử cung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matrix là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matrix danh từ, số nhiều matrices /meitrisi:z/|- (giải phẫu) tử cung, dạ con|- (kỹ thuật) khuôn cối, khuôn dưới|- (toán học) ma trận|- (số nhiều) chất gian bào||@matrix|- ma trận; lưới; bảng|- adjoint m. ma trận liên hợp|- atjugate m. ma trận phụ hợp |- admittance m. ma trận dẫn nạp|- alternate m. (đại số) ma trận thay phiên|- associate m. ma trận liên hợp heemit|- associated m. ma trận liên đới|- augmented m. ma trận bổ sung |- best conditioned m. ma trận tói ưu có điều kiện, ma trận có điều kiện tốt|- nhất |- canoical m. ma trận chính tắc|- chain m. ma trận xích|- circulant m. ma trận giao hoán|- companion m. ma trận bạn|- complete correlation m. ma trận tương quan|- composite m. (đại số) ma trận thành phần, ma trận (phức) hợp|- compound m.s (đại số) ma trận đa hợp|- conformable m. (ces) ma trận nhân được với nhau|- conjugate m. (ces) ma trận liên hợp |- constant m. bằng ma trận|- cyclic m. ma trận xi lic|- decomposable m. ma trận khai triển được|- diagonal m. ma trận đường chéo|- equivalent m. (ces) ma trận tương đương|- factor m. (thống kê) ma trận các hệ số nhân tố|- ferroelectric memory m. ma trậ nhớ sắt điện|- gain m. ma trận tiền được cuộc|- group m. ma trận nhóm|- hermitian m. ma trận hecmit|- idempotent m. (ces) ma trận luỹ đẳng|- idempotent m. ma trận đơn vị|- ill-conditionned m. ma trận điều kiện xấu|- improper orthogonal m. ma trận trực giao bình thường|- incidence m. ma trận liên thuộc|- information m. ma trận thông tin|- inverse m. (đại số) ma trận nghịch đảo|- invertible m. ma trận khả nghịch|- involutory m. (ces) ma trận đối hợp|- minor definite m. ma trận xác định qua các định thức con|- monomial m. ma trận đơn thức|- nilpotent m. ma trận luỹ linh|- non-recurrent circulant m. (đại số) ma trận luân hoàn không lặp lại|- non-singular m. (đại số) ma trận không suy biến|- normal m. ma trận chuẩn tắc|- orthogonal m. ma trận trực giao|- parastrophic m. (đại số) ma trận cấu trúc|- partitioned m. (ces) ma trận phân phối|- payoff m. ma trận tiền trả|- permutation m. (đại số) ma trận hoán vị|- positive m. ma trận dương|- positively definite m. (đại số) ma trận xác định dương|- quasi-inverse m. ma trận tựa nghịch đảo|- reciprocal m. ma trận nghịch đảo|- rectangular m. ma trận chữ nhật|- regret m. ma trận tổn thất|- resistor m. lưới cản, lưới kháng|- scalar m. ma trận đường chéo|- similar m.(ces) (đại số) các ma trận đồng dạng|- singular m. ma trận suy biến|- skew-symmetric m. ma trận phản đối xứng|- square m. ma trận vuông|- stochastic m. (đại số) ma trận ngẫu nhiên|- symmetric(al) m. (đại số) ma trận đối xứng|- transposed m. ma trận chuyển vị|- triangular m. (đại số) ma trận tam giác|- unimodular m. ma trận đơn môđula|- unitary m. (đại số) ma trận unita|- unit m. ma trận đơn vị|- u-symmetric m. (ces) ma trận u- đối xứng |- variation diminishing m. (đại số) ma trận giảm lao động|- variation limiting m. (đại số) ma trận giới hạn dao động|- zero m. ma trận không. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matrix
  • Phiên âm (nếu có): [meitriks]
  • Nghĩa tiếng việt của matrix là: danh từ, số nhiều matrices /meitrisi:z/|- (giải phẫu) tử cung, dạ con|- (kỹ thuật) khuôn cối, khuôn dưới|- (toán học) ma trận|- (số nhiều) chất gian bào||@matrix|- ma trận; lưới; bảng|- adjoint m. ma trận liên hợp|- atjugate m. ma trận phụ hợp |- admittance m. ma trận dẫn nạp|- alternate m. (đại số) ma trận thay phiên|- associate m. ma trận liên hợp heemit|- associated m. ma trận liên đới|- augmented m. ma trận bổ sung |- best conditioned m. ma trận tói ưu có điều kiện, ma trận có điều kiện tốt|- nhất |- canoical m. ma trận chính tắc|- chain m. ma trận xích|- circulant m. ma trận giao hoán|- companion m. ma trận bạn|- complete correlation m. ma trận tương quan|- composite m. (đại số) ma trận thành phần, ma trận (phức) hợp|- compound m.s (đại số) ma trận đa hợp|- conformable m. (ces) ma trận nhân được với nhau|- conjugate m. (ces) ma trận liên hợp |- constant m. bằng ma trận|- cyclic m. ma trận xi lic|- decomposable m. ma trận khai triển được|- diagonal m. ma trận đường chéo|- equivalent m. (ces) ma trận tương đương|- factor m. (thống kê) ma trận các hệ số nhân tố|- ferroelectric memory m. ma trậ nhớ sắt điện|- gain m. ma trận tiền được cuộc|- group m. ma trận nhóm|- hermitian m. ma trận hecmit|- idempotent m. (ces) ma trận luỹ đẳng|- idempotent m. ma trận đơn vị|- ill-conditionned m. ma trận điều kiện xấu|- improper orthogonal m. ma trận trực giao bình thường|- incidence m. ma trận liên thuộc|- information m. ma trận thông tin|- inverse m. (đại số) ma trận nghịch đảo|- invertible m. ma trận khả nghịch|- involutory m. (ces) ma trận đối hợp|- minor definite m. ma trận xác định qua các định thức con|- monomial m. ma trận đơn thức|- nilpotent m. ma trận luỹ linh|- non-recurrent circulant m. (đại số) ma trận luân hoàn không lặp lại|- non-singular m. (đại số) ma trận không suy biến|- normal m. ma trận chuẩn tắc|- orthogonal m. ma trận trực giao|- parastrophic m. (đại số) ma trận cấu trúc|- partitioned m. (ces) ma trận phân phối|- payoff m. ma trận tiền trả|- permutation m. (đại số) ma trận hoán vị|- positive m. ma trận dương|- positively definite m. (đại số) ma trận xác định dương|- quasi-inverse m. ma trận tựa nghịch đảo|- reciprocal m. ma trận nghịch đảo|- rectangular m. ma trận chữ nhật|- regret m. ma trận tổn thất|- resistor m. lưới cản, lưới kháng|- scalar m. ma trận đường chéo|- similar m.(ces) (đại số) các ma trận đồng dạng|- singular m. ma trận suy biến|- skew-symmetric m. ma trận phản đối xứng|- square m. ma trận vuông|- stochastic m. (đại số) ma trận ngẫu nhiên|- symmetric(al) m. (đại số) ma trận đối xứng|- transposed m. ma trận chuyển vị|- triangular m. (đại số) ma trận tam giác|- unimodular m. ma trận đơn môđula|- unitary m. (đại số) ma trận unita|- unit m. ma trận đơn vị|- u-symmetric m. (ces) ma trận u- đối xứng |- variation diminishing m. (đại số) ma trận giảm lao động|- variation limiting m. (đại số) ma trận giới hạn dao động|- zero m. ma trận không

55943. matrixer nghĩa tiếng việt là (máy tính) sơ đồ ma trận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matrixer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matrixer(máy tính) sơ đồ ma trận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matrixer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matrixer là: (máy tính) sơ đồ ma trận

55944. matron nghĩa tiếng việt là danh từ|- đàn bà có chồng|- bà quản lý (bệnh viện, trường (…)


Nghĩa tiếng việt của từ matron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matron danh từ|- đàn bà có chồng|- bà quản lý (bệnh viện, trường học...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matron
  • Phiên âm (nếu có): [meitrən]
  • Nghĩa tiếng việt của matron là: danh từ|- đàn bà có chồng|- bà quản lý (bệnh viện, trường học...)

55945. matronage nghĩa tiếng việt là danh từ|- thân phận người đàn bà có chồng|- sự trông nom của(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matronage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matronage danh từ|- thân phận người đàn bà có chồng|- sự trông nom của bà quản lý (bệnh viện, trường học...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matronage
  • Phiên âm (nếu có): [meitrənidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của matronage là: danh từ|- thân phận người đàn bà có chồng|- sự trông nom của bà quản lý (bệnh viện, trường học...)

55946. matronal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) người đàn bà có chồng|- đứng đắn, nghiêm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ matronal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matronal tính từ|- (thuộc) người đàn bà có chồng|- đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matronal
  • Phiên âm (nếu có): [meitrənəl]
  • Nghĩa tiếng việt của matronal là: tính từ|- (thuộc) người đàn bà có chồng|- đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang

55947. matronhood nghĩa tiếng việt là danh từ|- thân phận người đàn bà có chồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matronhood là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matronhood danh từ|- thân phận người đàn bà có chồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matronhood
  • Phiên âm (nếu có): [meitrənhud]
  • Nghĩa tiếng việt của matronhood là: danh từ|- thân phận người đàn bà có chồng

55948. matronlike nghĩa tiếng việt là tính từ|- như người đàn bà có chồng; đứng đắn, nghiêm trang,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matronlike là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matronlike tính từ|- như người đàn bà có chồng; đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matronlike
  • Phiên âm (nếu có): [meitrənlaik]
  • Nghĩa tiếng việt của matronlike là: tính từ|- như người đàn bà có chồng; đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang

55949. matronly nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) người đàn bà có chồng|- đứng đắn, nghiêm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ matronly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matronly tính từ|- (thuộc) người đàn bà có chồng|- đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matronly
  • Phiên âm (nếu có): [meitrənəl]
  • Nghĩa tiếng việt của matronly là: tính từ|- (thuộc) người đàn bà có chồng|- đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang

55950. matronship nghĩa tiếng việt là danh từ|- như matronage(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matronship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matronship danh từ|- như matronage. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matronship
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matronship là: danh từ|- như matronage

55951. matronymic nghĩa tiếng việt là tính từ|- đặt theo tên mẹ (bà) (tên)|* danh từ|- tên đặt theo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matronymic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matronymic tính từ|- đặt theo tên mẹ (bà) (tên)|* danh từ|- tên đặt theo tên mẹ (bà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matronymic
  • Phiên âm (nếu có): [,metrənimik]
  • Nghĩa tiếng việt của matronymic là: tính từ|- đặt theo tên mẹ (bà) (tên)|* danh từ|- tên đặt theo tên mẹ (bà)

55952. matte nghĩa tiếng việt là tính từ|- (nói về bề mặt) mờ; xỉn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matte là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matte tính từ|- (nói về bề mặt) mờ; xỉn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matte
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matte là: tính từ|- (nói về bề mặt) mờ; xỉn

55953. matter nghĩa tiếng việt là danh từ|- chất, vật chất|=solid matter|+ chất đặc|=liquid matte(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matter danh từ|- chất, vật chất|=solid matter|+ chất đặc|=liquid matter|+ chất lỏng|=gaseous matter|+ chất khí|- đề, chủ đề, nội dung|=the matter of a poem|+ chủ đề của bài thơ|- vật, vật phẩm|=printed matter|+ ấn phẩm|- việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề|=it is a very important matter|+ đấy là một việc rất quan trọng|=it is no laughing matter|+ đây không phải là chuyện đùa|=it is only a matter of habit|+ đó chỉ là vấn đề thói quen|=a matter of life and dealth|+ một vấn đề sống còn|=whats the matter with you?|+ anh làm sao thế?, anh có vấn đề gì thế?|- việc quan trọng, chuyện quan trọng|=it is no great matter|+ cái đó không phải là điều quan trọng ghê gớm|=no matter|+ không có gì quan trọng; không có gì đáng lo ngại cả|- số ước lượng, khoảng độ (thời gian, không gian, số lượng...)|=a matter of six kilometers|+ khoảng độ sáu kilômét|- lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội|=no matter for complaint|+ không có lý do gì để than phiền cả|- (y học) mủ|* nội động từ|- có ý nghĩa, có tính chất quan trọng|=it does not matter much, does it?|+ cái đó không có gì quan trọng lắm phải không?|- (y học) mưng mủ, chảy mủ||@matter|- (vật lí) vật chất; chất; thực chất; nội dung as a m. of fact thực tế, thực|- vậy, thực chất là. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matter
  • Phiên âm (nếu có): [mætə]
  • Nghĩa tiếng việt của matter là: danh từ|- chất, vật chất|=solid matter|+ chất đặc|=liquid matter|+ chất lỏng|=gaseous matter|+ chất khí|- đề, chủ đề, nội dung|=the matter of a poem|+ chủ đề của bài thơ|- vật, vật phẩm|=printed matter|+ ấn phẩm|- việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề|=it is a very important matter|+ đấy là một việc rất quan trọng|=it is no laughing matter|+ đây không phải là chuyện đùa|=it is only a matter of habit|+ đó chỉ là vấn đề thói quen|=a matter of life and dealth|+ một vấn đề sống còn|=whats the matter with you?|+ anh làm sao thế?, anh có vấn đề gì thế?|- việc quan trọng, chuyện quan trọng|=it is no great matter|+ cái đó không phải là điều quan trọng ghê gớm|=no matter|+ không có gì quan trọng; không có gì đáng lo ngại cả|- số ước lượng, khoảng độ (thời gian, không gian, số lượng...)|=a matter of six kilometers|+ khoảng độ sáu kilômét|- lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội|=no matter for complaint|+ không có lý do gì để than phiền cả|- (y học) mủ|* nội động từ|- có ý nghĩa, có tính chất quan trọng|=it does not matter much, does it?|+ cái đó không có gì quan trọng lắm phải không?|- (y học) mưng mủ, chảy mủ||@matter|- (vật lí) vật chất; chất; thực chất; nội dung as a m. of fact thực tế, thực|- vậy, thực chất là

55954. matter of course nghĩa tiếng việt là danh từ|- việc tất nhiên|* tính từ|- tất nhiên, đương nhiên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matter of course là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matter of course danh từ|- việc tất nhiên|* tính từ|- tất nhiên, đương nhiên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matter of course
  • Phiên âm (nếu có): [mætərəvkɔ:s]
  • Nghĩa tiếng việt của matter of course là: danh từ|- việc tất nhiên|* tính từ|- tất nhiên, đương nhiên

55955. matter of fact nghĩa tiếng việt là tính từ|- sự việc thực tế|* tính từ|- thực tế; tầm thườn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matter of fact là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matter of fact tính từ|- sự việc thực tế|* tính từ|- thực tế; tầm thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matter of fact
  • Phiên âm (nếu có): [mætərəvkækt]
  • Nghĩa tiếng việt của matter of fact là: tính từ|- sự việc thực tế|* tính từ|- thực tế; tầm thường

55956. matter-of-fact nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thật; thực tế|- đơn giản (chẳng có gì phức ta(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matter-of-fact là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matter-of-fact tính từ|- có thật; thực tế|- đơn giản (chẳng có gì phức tạp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matter-of-fact
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matter-of-fact là: tính từ|- có thật; thực tế|- đơn giản (chẳng có gì phức tạp)

55957. matter-of-factness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính thực tế; tính tầm thường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matter-of-factness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matter-of-factness danh từ|- tính thực tế; tính tầm thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matter-of-factness
  • Phiên âm (nếu có): [mætərəvfæktnis]
  • Nghĩa tiếng việt của matter-of-factness là: danh từ|- tính thực tế; tính tầm thường

55958. matting nghĩa tiếng việt là danh từ|- chiếu thảm|- nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matting danh từ|- chiếu thảm|- nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matting
  • Phiên âm (nếu có): [mætiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của matting là: danh từ|- chiếu thảm|- nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm

55959. mattins nghĩa tiếng việt là danh từ|- (số nhiều) kinh (cầu buổi sáng) ((cũng) matin)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mattins là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mattins danh từ|- (số nhiều) kinh (cầu buổi sáng) ((cũng) matin). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mattins
  • Phiên âm (nếu có): [mætinz]
  • Nghĩa tiếng việt của mattins là: danh từ|- (số nhiều) kinh (cầu buổi sáng) ((cũng) matin)

55960. mattock nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái cuốc chim(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mattock là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mattock danh từ|- cái cuốc chim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mattock
  • Phiên âm (nếu có): [mætək]
  • Nghĩa tiếng việt của mattock là: danh từ|- cái cuốc chim

55961. mattress nghĩa tiếng việt là danh từ|- nệm, đệm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mattress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mattress danh từ|- nệm, đệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mattress
  • Phiên âm (nếu có): [mætris]
  • Nghĩa tiếng việt của mattress là: danh từ|- nệm, đệm

55962. maturate nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) mưng mủ (mụn, nhọt...)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maturate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maturate danh từ|- (y học) mưng mủ (mụn, nhọt...). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maturate
  • Phiên âm (nếu có): [mætjuəreit]
  • Nghĩa tiếng việt của maturate là: danh từ|- (y học) mưng mủ (mụn, nhọt...)

55963. maturation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chín (trái cây)|- sự mưng mủ (mụn, nhọt...); sự(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maturation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maturation danh từ|- sự chín (trái cây)|- sự mưng mủ (mụn, nhọt...); sự làm mưng mủ|- sự thành thực, sự trưởng thành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maturation
  • Phiên âm (nếu có): [,mætjuəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của maturation là: danh từ|- sự chín (trái cây)|- sự mưng mủ (mụn, nhọt...); sự làm mưng mủ|- sự thành thực, sự trưởng thành

55964. mature nghĩa tiếng việt là tính từ|- chín, thành thực, trưởng thành|=mature years|+ tuổi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mature là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mature tính từ|- chín, thành thực, trưởng thành|=mature years|+ tuổi trưởng thành, tuổi thành niên|- cẩn thận, chín chắn, kỹ càng|=after mature deliberation|+ sau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ|=the plan is not mature yet|+ kế hoạch chưa chín chắn|- (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn)|* ngoại động từ|- làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...)|* nội động từ|- chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện|- mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn)|=when does this bill mature?|+ đến khi nào cái hoá đơn này phải thanh toán?||@mature|- (toán kinh tế) trả tiền (cho phiếu nhận tiền). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mature
  • Phiên âm (nếu có): [mətjuə]
  • Nghĩa tiếng việt của mature là: tính từ|- chín, thành thực, trưởng thành|=mature years|+ tuổi trưởng thành, tuổi thành niên|- cẩn thận, chín chắn, kỹ càng|=after mature deliberation|+ sau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ|=the plan is not mature yet|+ kế hoạch chưa chín chắn|- (thương nghiệp) đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn)|* ngoại động từ|- làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch...)|* nội động từ|- chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện|- mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn)|=when does this bill mature?|+ đến khi nào cái hoá đơn này phải thanh toán?||@mature|- (toán kinh tế) trả tiền (cho phiếu nhận tiền)

55965. maturely nghĩa tiếng việt là phó từ|- xem mature(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maturely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maturely phó từ|- xem mature. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maturely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maturely là: phó từ|- xem mature

55966. matureness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chín; tính thuần thục, tính trưởng thành(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matureness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matureness danh từ|- tính chín; tính thuần thục, tính trưởng thành. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matureness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matureness là: danh từ|- tính chín; tính thuần thục, tính trưởng thành

55967. maturite nghĩa tiếng việt là (toán kinh tế) thời gian trả (theo phiếu nhận tiền)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maturite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maturite(toán kinh tế) thời gian trả (theo phiếu nhận tiền). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maturite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maturite là: (toán kinh tế) thời gian trả (theo phiếu nhận tiền)

55968. maturity nghĩa tiếng việt là (econ) đến hạn, hết hạn.|+ là ngày mà khoản nợ của người ph(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maturity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maturity(econ) đến hạn, hết hạn.|+ là ngày mà khoản nợ của người phát hành trái phiếu đến hạn phải thanh toán hoặc là ngày đến hạn thanh toán tiền nợ gốc.||@maturity|- (econ) đến hạn thanh toán.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maturity
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maturity là: (econ) đến hạn, hết hạn.|+ là ngày mà khoản nợ của người phát hành trái phiếu đến hạn phải thanh toán hoặc là ngày đến hạn thanh toán tiền nợ gốc.||@maturity|- (econ) đến hạn thanh toán.

55969. maturity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành|- ti(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maturity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maturity danh từ|- tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành|- tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng|- (thương nghiệp) kỳ hạn phải thanh toán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maturity
  • Phiên âm (nếu có): [mətjuəriti]
  • Nghĩa tiếng việt của maturity là: danh từ|- tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành|- tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng|- (thương nghiệp) kỳ hạn phải thanh toán

55970. matutinal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) buổi sáng, (thuộc) ban mai; vào buổi sáng,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matutinal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matutinal tính từ|- (thuộc) buổi sáng, (thuộc) ban mai; vào buổi sáng, vào lúc ban mai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matutinal
  • Phiên âm (nếu có): [,mætju:tainl]
  • Nghĩa tiếng việt của matutinal là: tính từ|- (thuộc) buổi sáng, (thuộc) ban mai; vào buổi sáng, vào lúc ban mai

55971. matutinally nghĩa tiếng việt là phó từ|- vào buổi sáng, vào lúc ban mai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matutinally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matutinally phó từ|- vào buổi sáng, vào lúc ban mai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matutinally
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matutinally là: phó từ|- vào buổi sáng, vào lúc ban mai

55972. maty nghĩa tiếng việt là tính từ|- thân mật, thân thiết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maty là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maty tính từ|- thân mật, thân thiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maty
  • Phiên âm (nếu có): [meiti]
  • Nghĩa tiếng việt của maty là: tính từ|- thân mật, thân thiết

55973. matzoh nghĩa tiếng việt là danh từ|- bánh thánh không men (lễ do thái)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ matzoh là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh matzoh danh từ|- bánh thánh không men (lễ do thái). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:matzoh
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của matzoh là: danh từ|- bánh thánh không men (lễ do thái)

55974. maudlin nghĩa tiếng việt là tính từ|- uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt|- say lè nhè|* da(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maudlin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maudlin tính từ|- uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt|- say lè nhè|* danh từ|- tính uỷ mị, tính hay khóc lóc|- tình cảm uỷ mị, tình cảm sướt mướt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maudlin
  • Phiên âm (nếu có): [mɔ:dlin]
  • Nghĩa tiếng việt của maudlin là: tính từ|- uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt|- say lè nhè|* danh từ|- tính uỷ mị, tính hay khóc lóc|- tình cảm uỷ mị, tình cảm sướt mướt

55975. maudlinism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính uỷ mị, tính hay khóc lóc sướt mướt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maudlinism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maudlinism danh từ|- tính uỷ mị, tính hay khóc lóc sướt mướt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maudlinism
  • Phiên âm (nếu có): [mɔ:dlinzm]
  • Nghĩa tiếng việt của maudlinism là: danh từ|- tính uỷ mị, tính hay khóc lóc sướt mướt

55976. maudlinness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hay thương cảm; tính ủy mị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maudlinness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maudlinness danh từ|- tính hay thương cảm; tính ủy mị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maudlinness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maudlinness là: danh từ|- tính hay thương cảm; tính ủy mị

55977. maugre nghĩa tiếng việt là giới từ|- mặc dầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maugre là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maugre giới từ|- mặc dầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maugre
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maugre là: giới từ|- mặc dầu

55978. maul nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái vồ lớn|* ngoại động từ|- đánh thâm tím, hành(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maul là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maul danh từ|- cái vồ lớn|* ngoại động từ|- đánh thâm tím, hành hạ|- phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...)|- phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng)). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maul
  • Phiên âm (nếu có): [mɔ:l]
  • Nghĩa tiếng việt của maul là: danh từ|- cái vồ lớn|* ngoại động từ|- đánh thâm tím, hành hạ|- phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...)|- phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))

55979. maulstick nghĩa tiếng việt là danh từ|- như mahlstick(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maulstick là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maulstick danh từ|- như mahlstick. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maulstick
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maulstick là: danh từ|- như mahlstick

55980. maunder nghĩa tiếng việt là nội động từ|- nói năng lung tung, nói năng không đâu vào đâu|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ maunder là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maunder nội động từ|- nói năng lung tung, nói năng không đâu vào đâu|- hành động uể oải, đi lại uể oải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maunder
  • Phiên âm (nếu có): [mɔ:ndə]
  • Nghĩa tiếng việt của maunder là: nội động từ|- nói năng lung tung, nói năng không đâu vào đâu|- hành động uể oải, đi lại uể oải

55981. maunderer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người nói nhảm|- người đi đứng uể oải; người làm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ maunderer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maunderer danh từ|- người nói nhảm|- người đi đứng uể oải; người làm việc uể oải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maunderer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maunderer là: danh từ|- người nói nhảm|- người đi đứng uể oải; người làm việc uể oải

55982. mauser nghĩa tiếng việt là danh từ|- súng môze(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mauser là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mauser danh từ|- súng môze. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mauser
  • Phiên âm (nếu có): [mauzə]
  • Nghĩa tiếng việt của mauser là: danh từ|- súng môze

55983. mausoleum nghĩa tiếng việt là danh từ|- lăng, lăng tẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mausoleum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mausoleum danh từ|- lăng, lăng tẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mausoleum
  • Phiên âm (nếu có): [,mɔ:səliəm]
  • Nghĩa tiếng việt của mausoleum là: danh từ|- lăng, lăng tẩm

55984. mauve nghĩa tiếng việt là danh từ & tính từ|- màu hoa cà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mauve là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mauve danh từ & tính từ|- màu hoa cà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mauve
  • Phiên âm (nếu có): [mouv]
  • Nghĩa tiếng việt của mauve là: danh từ & tính từ|- màu hoa cà

55985. maverick nghĩa tiếng việt là danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- con bê chưa đánh dấu|- người đả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maverick là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maverick danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- con bê chưa đánh dấu|- người đảng viên có tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội|* nội động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đi lạc||@maverick|- (thống kê) loại bỏ không đại diện cho tập hợp tổng quát. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maverick
  • Phiên âm (nếu có): [mævərik]
  • Nghĩa tiếng việt của maverick là: danh từ, (từ mỹ,nghĩa mỹ)|- con bê chưa đánh dấu|- người đảng viên có tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội|* nội động từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) đi lạc||@maverick|- (thống kê) loại bỏ không đại diện cho tập hợp tổng quát

55986. mavis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thơ ca) (như) song-thrush(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mavis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mavis danh từ|- (thơ ca) (như) song-thrush. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mavis
  • Phiên âm (nếu có): [meivis]
  • Nghĩa tiếng việt của mavis là: danh từ|- (thơ ca) (như) song-thrush

55987. mavourneen nghĩa tiếng việt là cách viết khác : mavournin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mavourneen là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mavourneencách viết khác : mavournin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mavourneen
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mavourneen là: cách viết khác : mavournin

55988. mavournin nghĩa tiếng việt là như mavourneen(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mavournin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mavourninnhư mavourneen. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mavournin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mavournin là: như mavourneen

55989. maw nghĩa tiếng việt là danh từ|- dạ dày (súc vật); dạ múi khế (của loài nhai lại)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maw là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maw danh từ|- dạ dày (súc vật); dạ múi khế (của loài nhai lại)|-(đùa cợt) dạ dày (người)|=to fill ones maw|+ nhét đầy bụng|- diều (chim)|- mồm, họng (của con vật háu ăn). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maw
  • Phiên âm (nếu có): [mɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của maw là: danh từ|- dạ dày (súc vật); dạ múi khế (của loài nhai lại)|-(đùa cợt) dạ dày (người)|=to fill ones maw|+ nhét đầy bụng|- diều (chim)|- mồm, họng (của con vật háu ăn)

55990. mawkish nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhạt nhẽo; buồn nôn (mùi vị)|- (nghĩa bóng) uỷ mi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mawkish là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mawkish tính từ|- nhạt nhẽo; buồn nôn (mùi vị)|- (nghĩa bóng) uỷ mị, sướt mướt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mawkish
  • Phiên âm (nếu có): [mɔ:kiʃ]
  • Nghĩa tiếng việt của mawkish là: tính từ|- nhạt nhẽo; buồn nôn (mùi vị)|- (nghĩa bóng) uỷ mị, sướt mướt

55991. mawkishly nghĩa tiếng việt là phó từ|- ủy mị; sướt mướt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mawkishly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mawkishly phó từ|- ủy mị; sướt mướt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mawkishly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mawkishly là: phó từ|- ủy mị; sướt mướt

55992. mawkishness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính nhạt nhẽo; tính buồn nôn (mùi vị)|- (nghĩa bo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mawkishness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mawkishness danh từ|- tính nhạt nhẽo; tính buồn nôn (mùi vị)|- (nghĩa bóng) tính uỷ mị, tính sướt mướt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mawkishness
  • Phiên âm (nếu có): [mɔ:kiʃnis]
  • Nghĩa tiếng việt của mawkishness là: danh từ|- tính nhạt nhẽo; tính buồn nôn (mùi vị)|- (nghĩa bóng) tính uỷ mị, tính sướt mướt

55993. mawseed nghĩa tiếng việt là danh từ|- hột quả thuốc phiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mawseed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mawseed danh từ|- hột quả thuốc phiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mawseed
  • Phiên âm (nếu có): [mɔ:si:d]
  • Nghĩa tiếng việt của mawseed là: danh từ|- hột quả thuốc phiện

55994. mawworm nghĩa tiếng việt là danh từ|- giun sán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mawworm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mawworm danh từ|- giun sán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mawworm
  • Phiên âm (nếu có): [mɔ:wə:m]
  • Nghĩa tiếng việt của mawworm là: danh từ|- giun sán

55995. max nghĩa tiếng việt là (viết tắt) tối đa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ max là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh max(viết tắt) tối đa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:max
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của max là: (viết tắt) tối đa

55996. max. nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- tối đa (maximum)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ max. là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh max. (viết tắt)|- tối đa (maximum). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:max.
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của max. là: (viết tắt)|- tối đa (maximum)

55997. maxi nghĩa tiếng việt là danh từ|- số nhiều là maxis|- áo hoặc váy dài đến gót chân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maxi là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maxi danh từ|- số nhiều là maxis|- áo hoặc váy dài đến gót chân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maxi
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maxi là: danh từ|- số nhiều là maxis|- áo hoặc váy dài đến gót chân

55998. maxilla nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều maxillae /mæksili:/|- hàm trên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maxilla là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maxilla danh từ, số nhiều maxillae /mæksili:/|- hàm trên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maxilla
  • Phiên âm (nếu có): [mæksilə]
  • Nghĩa tiếng việt của maxilla là: danh từ, số nhiều maxillae /mæksili:/|- hàm trên

55999. maxillae nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều maxillae /mæksili:/|- hàm trên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maxillae là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maxillae danh từ, số nhiều maxillae /mæksili:/|- hàm trên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maxillae
  • Phiên âm (nếu có): [mæksilə]
  • Nghĩa tiếng việt của maxillae là: danh từ, số nhiều maxillae /mæksili:/|- hàm trên

56000. maxillary nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) hàm trên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maxillary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maxillary tính từ|- (thuộc) hàm trên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maxillary
  • Phiên âm (nếu có): [mæksiləri]
  • Nghĩa tiếng việt của maxillary là: tính từ|- (thuộc) hàm trên

56001. maxilliped nghĩa tiếng việt là danh từ|- chân ở hàm (cua, tôm)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maxilliped là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maxilliped danh từ|- chân ở hàm (cua, tôm). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maxilliped
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maxilliped là: danh từ|- chân ở hàm (cua, tôm)

56002. maxillo-facial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) hàm-mặt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maxillo-facial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maxillo-facial tính từ|- (thuộc) hàm-mặt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maxillo-facial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maxillo-facial là: tính từ|- (thuộc) hàm-mặt

56003. maxim nghĩa tiếng việt là danh từ|- cách ngôn, châm ngôn|- maxim súng liên thanh macxim(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maxim là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maxim danh từ|- cách ngôn, châm ngôn|- maxim súng liên thanh macxim. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maxim
  • Phiên âm (nếu có): [mæksim]
  • Nghĩa tiếng việt của maxim là: danh từ|- cách ngôn, châm ngôn|- maxim súng liên thanh macxim

56004. maxima nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maxima là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maxima danh từ số nhiều|- điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa|* tính từ|- cực độ, tối đa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maxima
  • Phiên âm (nếu có): [mæksiməm]
  • Nghĩa tiếng việt của maxima là: danh từ số nhiều|- điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa|* tính từ|- cực độ, tối đa

56005. maximal nghĩa tiếng việt là tính từ|- tối đa, tột độ||@maximal|- cực đại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximal tính từ|- tối đa, tột độ||@maximal|- cực đại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximal
  • Phiên âm (nếu có): [mæksiməl]
  • Nghĩa tiếng việt của maximal là: tính từ|- tối đa, tột độ||@maximal|- cực đại

56006. maximalism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tối đa luận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximalism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximalism danh từ|- tối đa luận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximalism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maximalism là: danh từ|- tối đa luận

56007. maximalist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo phe đa số (trong đảng xã hội)|- người đò(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximalist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximalist danh từ|- người theo phe đa số (trong đảng xã hội)|- người đòi hỏi mức tối đa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximalist
  • Phiên âm (nếu có): [mæksiməlist]
  • Nghĩa tiếng việt của maximalist là: danh từ|- người theo phe đa số (trong đảng xã hội)|- người đòi hỏi mức tối đa

56008. maximax nghĩa tiếng việt là (econ) tối đa hoá cực đại.|+ là một quy tắc trong lý thuyết r(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximax là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximax(econ) tối đa hoá cực đại.|+ là một quy tắc trong lý thuyết ra quyết định để giúp cho việc lựa chọn trong những điều kiện không chắc chắn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximax
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maximax là: (econ) tối đa hoá cực đại.|+ là một quy tắc trong lý thuyết ra quyết định để giúp cho việc lựa chọn trong những điều kiện không chắc chắn.

56009. maximin nghĩa tiếng việt là (econ) tối đa hoá cực tiểu.|+ là một quy tắc trong lý thuyết (…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximin(econ) tối đa hoá cực tiểu.|+ là một quy tắc trong lý thuyết ra quyết định để giúp cho việc lựa chọn trong những điều kiện không chắc chắn.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maximin là: (econ) tối đa hoá cực tiểu.|+ là một quy tắc trong lý thuyết ra quyết định để giúp cho việc lựa chọn trong những điều kiện không chắc chắn.

56010. maximin nghĩa tiếng việt là (lý thuyết trò chơi) maximin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximin(lý thuyết trò chơi) maximin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximin
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maximin là: (lý thuyết trò chơi) maximin

56011. maximisation nghĩa tiếng việt là danh từ|- như maximization(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximisation danh từ|- như maximization. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maximisation là: danh từ|- như maximization

56012. maximise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm tăng lên đến tột độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximise ngoại động từ|- làm tăng lên đến tột độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximise
  • Phiên âm (nếu có): [mæksimaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của maximise là: ngoại động từ|- làm tăng lên đến tột độ

56013. maximization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm tăng lên đến tột độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximization danh từ|- sự làm tăng lên đến tột độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximization
  • Phiên âm (nếu có): [,mæksimaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của maximization là: danh từ|- sự làm tăng lên đến tột độ

56014. maximize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm tăng lên đến tột độ||@maximize|- làm cực(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximize ngoại động từ|- làm tăng lên đến tột độ||@maximize|- làm cực đại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximize
  • Phiên âm (nếu có): [mæksimaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của maximize là: ngoại động từ|- làm tăng lên đến tột độ||@maximize|- làm cực đại

56015. maximum nghĩa tiếng việt là (econ) giá trị cực đại.|+ là giá trị lớn nhất của một hàm (…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximum(econ) giá trị cực đại.|+ là giá trị lớn nhất của một hàm số hoặc của biến số.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximum
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maximum là: (econ) giá trị cực đại.|+ là giá trị lớn nhất của một hàm số hoặc của biến số.

56016. maximum nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximum danh từ số nhiều|- điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa|* tính từ|- cực độ, tối đa||@maximum|- cực đại, giá trị lớn nhất|- absolute m. cực đại tuyệt đối, cực đại hoàn toàn|- improper m. cực đại không chân chính |- relative m. cực đại tương đối|- strong m. cực đại mạnh|- true m. cực đại chân thực, cực đại cốt yếu|- vrai m., v. max cực đại thực. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximum
  • Phiên âm (nếu có): [mæksiməm]
  • Nghĩa tiếng việt của maximum là: danh từ số nhiều|- điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa|* tính từ|- cực độ, tối đa||@maximum|- cực đại, giá trị lớn nhất|- absolute m. cực đại tuyệt đối, cực đại hoàn toàn|- improper m. cực đại không chân chính |- relative m. cực đại tương đối|- strong m. cực đại mạnh|- true m. cực đại chân thực, cực đại cốt yếu|- vrai m., v. max cực đại thực

56017. maximum likelihood nghĩa tiếng việt là (econ) hợp lý cực đại.|+ là một cụm thuât ngữ mô tả kỹ thuậ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximum likelihood là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximum likelihood(econ) hợp lý cực đại.|+ là một cụm thuât ngữ mô tả kỹ thuật ước lượng kinh tê lượng chung bao gồm việc tối đa hoá hàm hợp lý của những quan sát mẫu về các giá trị của các tham số của các phương trình đang được ước tính.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximum likelihood
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maximum likelihood là: (econ) hợp lý cực đại.|+ là một cụm thuât ngữ mô tả kỹ thuật ước lượng kinh tê lượng chung bao gồm việc tối đa hoá hàm hợp lý của những quan sát mẫu về các giá trị của các tham số của các phương trình đang được ước tính.

56018. maximus nghĩa tiếng việt là tính từ|- lớn (tuổi) nhất (trong ít nhất ba học sinh trùng t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maximus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maximus tính từ|- lớn (tuổi) nhất (trong ít nhất ba học sinh trùng tên)|=jones maximus|+ giôn lớn nhất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maximus
  • Phiên âm (nếu có): [mæksiməs]
  • Nghĩa tiếng việt của maximus là: tính từ|- lớn (tuổi) nhất (trong ít nhất ba học sinh trùng tên)|=jones maximus|+ giôn lớn nhất

56019. maxis nghĩa tiếng việt là số nhiều của maxi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maxis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maxissố nhiều của maxi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maxis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maxis là: số nhiều của maxi

56020. maxwell nghĩa tiếng việt là danh từ|- macxoen (đơn vị từ thông)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maxwell là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maxwell danh từ|- macxoen (đơn vị từ thông). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maxwell
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maxwell là: danh từ|- macxoen (đơn vị từ thông)

56021. may nghĩa tiếng việt là trợ động từ (thời quá khứ might; không có động tính từ quá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ may là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh may trợ động từ (thời quá khứ might; không có động tính từ quá khứ)|- có thể, có lẽ|=it may be|+ điều đó có thể xảy ra|=they may arrive tomorrow|+ có thể ngày mai họ đến|- có thể (được phép)|=may i smoke?|+ tôi có thể hút thuốc được không?|- có thể (dùng thay cho cách giả định)|=you must work hard that you may succeed|+ anh phải làm việc chăm chỉ để có thể thành công|=however clever he may be|+ dù nó có thông minh đến đâu chăng nữa|=we hope he may come again|+ chúng tôi mong nó có thể lại đến nữa|- chúc, cầu mong|=may our friendship last forever|+ chúc tình hữu nghị chúng ta đời đời bền vững|* danh từ|- cô gái, thiếu nữ; người trinh nữ|* danh từ (may)|- tháng năm|- (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân|=in the may of life|+ đang tuổi thanh xuân, đang thời trai trẻ|- (số nhiều) những kỳ thi tháng năm (ở trường đại học căm-brít)|- (số nhiều) những cuộc đua thuyền tháng năm|- (may) (thực vật học) cây táo gai|- hoa khôi ngày hội tháng năm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:may
  • Phiên âm (nếu có): [mei]
  • Nghĩa tiếng việt của may là: trợ động từ (thời quá khứ might; không có động tính từ quá khứ)|- có thể, có lẽ|=it may be|+ điều đó có thể xảy ra|=they may arrive tomorrow|+ có thể ngày mai họ đến|- có thể (được phép)|=may i smoke?|+ tôi có thể hút thuốc được không?|- có thể (dùng thay cho cách giả định)|=you must work hard that you may succeed|+ anh phải làm việc chăm chỉ để có thể thành công|=however clever he may be|+ dù nó có thông minh đến đâu chăng nữa|=we hope he may come again|+ chúng tôi mong nó có thể lại đến nữa|- chúc, cầu mong|=may our friendship last forever|+ chúc tình hữu nghị chúng ta đời đời bền vững|* danh từ|- cô gái, thiếu nữ; người trinh nữ|* danh từ (may)|- tháng năm|- (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân|=in the may of life|+ đang tuổi thanh xuân, đang thời trai trẻ|- (số nhiều) những kỳ thi tháng năm (ở trường đại học căm-brít)|- (số nhiều) những cuộc đua thuyền tháng năm|- (may) (thực vật học) cây táo gai|- hoa khôi ngày hội tháng năm

56022. may day nghĩa tiếng việt là danh từ|- ngày mồng 1 tháng 5, ngày quốc tế lao động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ may day là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh may day danh từ|- ngày mồng 1 tháng 5, ngày quốc tế lao động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:may day
  • Phiên âm (nếu có): [meidei]
  • Nghĩa tiếng việt của may day là: danh từ|- ngày mồng 1 tháng 5, ngày quốc tế lao động

56023. may-beetle nghĩa tiếng việt là cách viết khác : may-bug(…)


Nghĩa tiếng việt của từ may-beetle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh may-beetlecách viết khác : may-bug. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:may-beetle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của may-beetle là: cách viết khác : may-bug

56024. may-beettle nghĩa tiếng việt là #-bug) /meibʌg/|* danh từ|- (động vật học) con bọ da(…)


Nghĩa tiếng việt của từ may-beettle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh may-beettle #-bug) /meibʌg/|* danh từ|- (động vật học) con bọ da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:may-beettle
  • Phiên âm (nếu có): [mei,bi:tl]
  • Nghĩa tiếng việt của may-beettle là: #-bug) /meibʌg/|* danh từ|- (động vật học) con bọ da

56025. may-bug nghĩa tiếng việt là #-bug) /meibʌg/|* danh từ|- (động vật học) con bọ da(…)


Nghĩa tiếng việt của từ may-bug là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh may-bug #-bug) /meibʌg/|* danh từ|- (động vật học) con bọ da. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:may-bug
  • Phiên âm (nếu có): [mei,bi:tl]
  • Nghĩa tiếng việt của may-bug là: #-bug) /meibʌg/|* danh từ|- (động vật học) con bọ da

56026. may-queen nghĩa tiếng việt là danh từ|- hoa khôi ngày hội tháng năm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ may-queen là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh may-queen danh từ|- hoa khôi ngày hội tháng năm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:may-queen
  • Phiên âm (nếu có): [meikwi:n]
  • Nghĩa tiếng việt của may-queen là: danh từ|- hoa khôi ngày hội tháng năm

56027. maya nghĩa tiếng việt là danh từ|- thế giới vật chất tri giác được (ấn độ giáo cho n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maya là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maya danh từ|- thế giới vật chất tri giác được (ấn độ giáo cho nó là ảo tưởng che giấu sự tồn tại tuyệt đối). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maya
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maya là: danh từ|- thế giới vật chất tri giác được (ấn độ giáo cho nó là ảo tưởng che giấu sự tồn tại tuyệt đối)

56028. mayan nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) ngôn ngữ maya; (thuộc) người maya(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayan tính từ|- (thuộc) ngôn ngữ maya; (thuộc) người maya. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mayan là: tính từ|- (thuộc) ngôn ngữ maya; (thuộc) người maya

56029. maybe nghĩa tiếng việt là phó từ|- có thể, có lẽ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maybe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maybe phó từ|- có thể, có lẽ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maybe
  • Phiên âm (nếu có): [meibi:]
  • Nghĩa tiếng việt của maybe là: phó từ|- có thể, có lẽ

56030. mayday nghĩa tiếng việt là danh từ|- tín hiệu báo nguy của tàu biển hoặc máy bay; tín (…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayday là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayday danh từ|- tín hiệu báo nguy của tàu biển hoặc máy bay; tín hiệu cấp cứu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayday
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mayday là: danh từ|- tín hiệu báo nguy của tàu biển hoặc máy bay; tín hiệu cấp cứu

56031. mayflower nghĩa tiếng việt là danh từ|- hoa tháng 5(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayflower là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayflower danh từ|- hoa tháng 5. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayflower
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mayflower là: danh từ|- hoa tháng 5

56032. mayfly nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) con phù du(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayfly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayfly danh từ|- (động vật học) con phù du. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayfly
  • Phiên âm (nếu có): [meiflai]
  • Nghĩa tiếng việt của mayfly là: danh từ|- (động vật học) con phù du

56033. mayhap nghĩa tiếng việt là phó từ|- có thể; có lẽ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayhap là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayhap phó từ|- có thể; có lẽ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayhap
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mayhap là: phó từ|- có thể; có lẽ

56034. mayhem nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sử học) sự cố ý làm cho (ai) tàn tật (để không t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayhem là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayhem danh từ|- (sử học) sự cố ý làm cho (ai) tàn tật (để không tự vệ được). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayhem
  • Phiên âm (nếu có): [meihem]
  • Nghĩa tiếng việt của mayhem là: danh từ|- (sử học) sự cố ý làm cho (ai) tàn tật (để không tự vệ được)

56035. maying nghĩa tiếng việt là danh từ|- việc tổ chức ngày quốc tế lao động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maying là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maying danh từ|- việc tổ chức ngày quốc tế lao động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maying
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maying là: danh từ|- việc tổ chức ngày quốc tế lao động

56036. maynt nghĩa tiếng việt là xem may(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maynt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayntxem may. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maynt
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của maynt là: xem may

56037. mayonnaise nghĩa tiếng việt là danh từ|- nước xốt mayonne(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayonnaise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayonnaise danh từ|- nước xốt mayonne. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayonnaise
  • Phiên âm (nếu có): [,meiəneiz]
  • Nghĩa tiếng việt của mayonnaise là: danh từ|- nước xốt mayonne

56038. mayor nghĩa tiếng việt là danh từ|- thị trưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayor danh từ|- thị trưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayor
  • Phiên âm (nếu có): [meə]
  • Nghĩa tiếng việt của mayor là: danh từ|- thị trưởng

56039. mayoral nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thị trưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayoral là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayoral tính từ|- (thuộc) thị trưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayoral
  • Phiên âm (nếu có): [meərəl]
  • Nghĩa tiếng việt của mayoral là: tính từ|- (thuộc) thị trưởng

56040. mayoralty nghĩa tiếng việt là danh từ|- chức thị trưởng|- nhiệm kỳ thị trưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayoralty là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayoralty danh từ|- chức thị trưởng|- nhiệm kỳ thị trưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayoralty
  • Phiên âm (nếu có): [meərəlti]
  • Nghĩa tiếng việt của mayoralty là: danh từ|- chức thị trưởng|- nhiệm kỳ thị trưởng

56041. mayoress nghĩa tiếng việt là danh từ|- bà thị trưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayoress là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayoress danh từ|- bà thị trưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayoress
  • Phiên âm (nếu có): [meəris]
  • Nghĩa tiếng việt của mayoress là: danh từ|- bà thị trưởng

56042. mayorship nghĩa tiếng việt là danh từ|- chức thị trưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayorship là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayorship danh từ|- chức thị trưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayorship
  • Phiên âm (nếu có): [meəʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của mayorship là: danh từ|- chức thị trưởng

56043. maypole nghĩa tiếng việt là danh từ|- cây nêu ngày 1 tháng 5 (cây hoặc cột có kết đèn, ho(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maypole là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maypole danh từ|- cây nêu ngày 1 tháng 5 (cây hoặc cột có kết đèn, hoa, dựng lên để mọi người nhảy múa xung quanh, vào ngày 1 tháng 5). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maypole
  • Phiên âm (nếu có): [meipoul]
  • Nghĩa tiếng việt của maypole là: danh từ|- cây nêu ngày 1 tháng 5 (cây hoặc cột có kết đèn, hoa, dựng lên để mọi người nhảy múa xung quanh, vào ngày 1 tháng 5)

56044. mayqueen nghĩa tiếng việt là danh từ|- hoa khôi ngày hội tháng năm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mayqueen là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mayqueen danh từ|- hoa khôi ngày hội tháng năm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mayqueen
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mayqueen là: danh từ|- hoa khôi ngày hội tháng năm

56045. mazarine nghĩa tiếng việt là danh từ|- màu xanh thẫm|* tính từ|- xanh thẫm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mazarine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mazarine danh từ|- màu xanh thẫm|* tính từ|- xanh thẫm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mazarine
  • Phiên âm (nếu có): [,mæzəri:n]
  • Nghĩa tiếng việt của mazarine là: danh từ|- màu xanh thẫm|* tính từ|- xanh thẫm

56046. maze nghĩa tiếng việt là danh từ|- cung mê; đường rồi|- (nghĩa bóng) trạng thái hỗn đô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maze là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maze danh từ|- cung mê; đường rồi|- (nghĩa bóng) trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm|=to be in a maze|+ ở trong một trạng thái rối rắm||@maze|- đường nối, mê lộ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maze
  • Phiên âm (nếu có): [meiz]
  • Nghĩa tiếng việt của maze là: danh từ|- cung mê; đường rồi|- (nghĩa bóng) trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm|=to be in a maze|+ ở trong một trạng thái rối rắm||@maze|- đường nối, mê lộ

56047. mazer nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sử học) bát gỗ (để uống)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mazer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mazer danh từ|- (sử học) bát gỗ (để uống). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mazer
  • Phiên âm (nếu có): [meizə]
  • Nghĩa tiếng việt của mazer là: danh từ|- (sử học) bát gỗ (để uống)

56048. maziness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng quanh co, tình trạng khó lần ra manh mối(…)


Nghĩa tiếng việt của từ maziness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh maziness danh từ|- tình trạng quanh co, tình trạng khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra (như cung mê)|- (nghĩa bóng) tình trạng hỗn độn, tình trạng rối rắm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:maziness
  • Phiên âm (nếu có): [meizinis]
  • Nghĩa tiếng việt của maziness là: danh từ|- tình trạng quanh co, tình trạng khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra (như cung mê)|- (nghĩa bóng) tình trạng hỗn độn, tình trạng rối rắm

56049. mazourka nghĩa tiếng việt là như mazurka(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mazourka là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mazourkanhư mazurka. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mazourka
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mazourka là: như mazurka

56050. mazurka nghĩa tiếng việt là danh từ|- điệu nhảy mazuka (ba-lan)|- nhạc nhảy mazuka(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mazurka là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mazurka danh từ|- điệu nhảy mazuka (ba-lan)|- nhạc nhảy mazuka. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mazurka
  • Phiên âm (nếu có): [məzə:kə]
  • Nghĩa tiếng việt của mazurka là: danh từ|- điệu nhảy mazuka (ba-lan)|- nhạc nhảy mazuka

56051. mazut nghĩa tiếng việt là danh từ|- dầu mazut(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mazut là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mazut danh từ|- dầu mazut. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mazut
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mazut là: danh từ|- dầu mazut

56052. mazy nghĩa tiếng việt là tính từ|- quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra|- (ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mazy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mazy tính từ|- quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra|- (nghĩa bóng) hỗn độn, rối rắm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mazy
  • Phiên âm (nếu có): [meizi]
  • Nghĩa tiếng việt của mazy là: tính từ|- quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra|- (nghĩa bóng) hỗn độn, rối rắm

56053. mb nghĩa tiếng việt là viết tắt của megabyte (1 048 576 bytes)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mb là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mbviết tắt của megabyte (1 048 576 bytes). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mb
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mb là: viết tắt của megabyte (1 048 576 bytes)

56054. mba nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- cử nhân quản trị kinh doanh (master of business ad(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mba là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mba (viết tắt)|- cử nhân quản trị kinh doanh (master of business administration). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mba
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mba là: (viết tắt)|- cử nhân quản trị kinh doanh (master of business administration)

56055. mbe nghĩa tiếng việt là hiệp sĩ đế chế anh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mbe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mbehiệp sĩ đế chế anh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mbe
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mbe là: hiệp sĩ đế chế anh

56056. mc nghĩa tiếng việt là (viết tắt) của master of ceremonies|- nghị sĩ của hoa kỳ (memb(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mc là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mc (viết tắt) của master of ceremonies|- nghị sĩ của hoa kỳ (member of congress)|- bội tinh chiến công (military cross). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mc
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mc là: (viết tắt) của master of ceremonies|- nghị sĩ của hoa kỳ (member of congress)|- bội tinh chiến công (military cross)

56057. mc carthyism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) chính sách chống cộng điên cuồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mc carthyism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mc carthyism danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) chính sách chống cộng điên cuồng mác các-thi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mc carthyism
  • Phiên âm (nếu có): [məkɑ:θiizm]
  • Nghĩa tiếng việt của mc carthyism là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) chính sách chống cộng điên cuồng mác các-thi

56058. mc carthyite nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người theo chính sách chống cộng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mc carthyite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mc carthyite danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người theo chính sách chống cộng điên cuồng mác các-thi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mc carthyite
  • Phiên âm (nếu có): [məkɑ:θiait]
  • Nghĩa tiếng việt của mc carthyite là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người theo chính sách chống cộng điên cuồng mác các-thi

56059. mc guire act nghĩa tiếng việt là (econ) đạo luật mc guire.|+ sự sửa đổi vào năm 1952 đối với đa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mc guire act là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mc guire act(econ) đạo luật mc guire.|+ sự sửa đổi vào năm 1952 đối với đạo luật về uỷ ban thương mại liên bang hoa kỳ, đạo luật mc guire được ban hành nhằm cưỡng chế các nhà bán lẻ không ký kết các thoả thuận về cách định giá cũng như những người có ký kết thoả thuận phải định giá trên nguyên tắc thương mại công bằng.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mc guire act
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mc guire act là: (econ) đạo luật mc guire.|+ sự sửa đổi vào năm 1952 đối với đạo luật về uỷ ban thương mại liên bang hoa kỳ, đạo luật mc guire được ban hành nhằm cưỡng chế các nhà bán lẻ không ký kết các thoả thuận về cách định giá cũng như những người có ký kết thoả thuận phải định giá trên nguyên tắc thương mại công bằng.

56060. mca nghĩa tiếng việt là cấu trúc vi kênh (mca)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mca là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mcacấu trúc vi kênh (mca). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mca
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mca là: cấu trúc vi kênh (mca)

56061. mccarthyism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) chính sách chống cộng điên cuồng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mccarthyism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mccarthyism danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) chính sách chống cộng điên cuồng mác các-thi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mccarthyism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mccarthyism là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) chính sách chống cộng điên cuồng mác các-thi

56062. mccarthyist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người theo chính sách chống cộng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mccarthyist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mccarthyist danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người theo chính sách chống cộng điên cuồng mác các-thi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mccarthyist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mccarthyist là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) người theo chính sách chống cộng điên cuồng mác các-thi

56063. mcga nghĩa tiếng việt là chuẩn hiển thị video của máy tính ibm ps/ 2(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mcga là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mcgachuẩn hiển thị video của máy tính ibm ps/ 2. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mcga
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mcga là: chuẩn hiển thị video của máy tính ibm ps/ 2

56064. mci nghĩa tiếng việt là giao diện kiểm soát các phương tiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mci là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mcigiao diện kiểm soát các phương tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mci
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mci là: giao diện kiểm soát các phương tiện

56065. md nghĩa tiếng việt là bác sĩ y khoa (doctor of medicine)|= to be an md|+ là bác sĩ y kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ md là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mdbác sĩ y khoa (doctor of medicine)|= to be an md|+ là bác sĩ y khoa|- giám đốc điều hành (managing director)|- kém thông minh (mentally deficient). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:md
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của md là: bác sĩ y khoa (doctor of medicine)|= to be an md|+ là bác sĩ y khoa|- giám đốc điều hành (managing director)|- kém thông minh (mentally deficient)

56066. mda nghĩa tiếng việt là bộ điều hợp màn hình đơn sắc (mda)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mda là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mdabộ điều hợp màn hình đơn sắc (mda). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mda
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mda là: bộ điều hợp màn hình đơn sắc (mda)

56067. mdt nghĩa tiếng việt là thời gian ban ngày ở miền núi (mountain daylight time)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mdt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mdtthời gian ban ngày ở miền núi (mountain daylight time). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mdt
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mdt là: thời gian ban ngày ở miền núi (mountain daylight time)

56068. me nghĩa tiếng việt là đại từ|- tôi, tao, tớ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ me là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh me đại từ|- tôi, tao, tớ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:me
  • Phiên âm (nếu có): [mi:]
  • Nghĩa tiếng việt của me là: đại từ|- tôi, tao, tớ

56069. mead nghĩa tiếng việt là danh từ|- rượu mật ong|- (thơ ca), (như) meadow(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mead là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mead danh từ|- rượu mật ong|- (thơ ca), (như) meadow. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mead
  • Phiên âm (nếu có): [mi:d]
  • Nghĩa tiếng việt của mead là: danh từ|- rượu mật ong|- (thơ ca), (như) meadow

56070. meade nghĩa tiếng việt là james edward,(econ) (1907- )|+ là trưởng phòng kinh tế thuộc văn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meade là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meade james edward,(econ) (1907- )|+ là trưởng phòng kinh tế thuộc văn phòng nội các anh từ năm 1940 đến năm 1945, giáo sư kinh tế học thuộc trường kinh tế london từ năm 1947 đến năm 1957, giáo sư kinh tế chính trị thuộc trường đại học cambridge từ năm 1957 đến năm 1969. ông được trao tặng giải thưởng nobel về kinh tế học vào năm 1977. những tác phẩm nổi tiếng của ông là: học thuyết về chính sách kinh tế: cán cân thanh toán (1951), hệ thống thương mại quốc tế (1952); học thuyết về chính sách quốc tế….và các hệ thống khác nhau về kinh doanh và trả lương cho công nhân (1986). tác phẩm nổi tiếng nhất của ông thuộc về lĩnh vực chính sách và học thuyết thương mại quốc tê. những vấn đề của các chính sách ổn định hoá trong nền kinh tế mở là trọng tâm của những tác phẩm đầu tiên của ông, đặc biệt là những điều kiện để có được một sự cân bằng trong nền kinh tế trong nước và trong giao dịch với nước ngoài. ông nhấn mạnh đến những mâu thuẫn về chính sách có thể xảy ra giữa cán cân thương mại quốc tế với cán cân tổng cung và tổng cầu trong nước trong một hệ thống tỷ giá hối đoái cố định. ông cũng tiến hành phân tích về kinh tế học phúc lợi của liên minh thuế quan và thuế quan trong những điều kiện mà sự cạnh tranh hoàn hảo sẽ không dẫn đến khả năng tối đa hoá phúc lợi.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meade
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meade là: james edward,(econ) (1907- )|+ là trưởng phòng kinh tế thuộc văn phòng nội các anh từ năm 1940 đến năm 1945, giáo sư kinh tế học thuộc trường kinh tế london từ năm 1947 đến năm 1957, giáo sư kinh tế chính trị thuộc trường đại học cambridge từ năm 1957 đến năm 1969. ông được trao tặng giải thưởng nobel về kinh tế học vào năm 1977. những tác phẩm nổi tiếng của ông là: học thuyết về chính sách kinh tế: cán cân thanh toán (1951), hệ thống thương mại quốc tế (1952); học thuyết về chính sách quốc tế….và các hệ thống khác nhau về kinh doanh và trả lương cho công nhân (1986). tác phẩm nổi tiếng nhất của ông thuộc về lĩnh vực chính sách và học thuyết thương mại quốc tê. những vấn đề của các chính sách ổn định hoá trong nền kinh tế mở là trọng tâm của những tác phẩm đầu tiên của ông, đặc biệt là những điều kiện để có được một sự cân bằng trong nền kinh tế trong nước và trong giao dịch với nước ngoài. ông nhấn mạnh đến những mâu thuẫn về chính sách có thể xảy ra giữa cán cân thương mại quốc tế với cán cân tổng cung và tổng cầu trong nước trong một hệ thống tỷ giá hối đoái cố định. ông cũng tiến hành phân tích về kinh tế học phúc lợi của liên minh thuế quan và thuế quan trong những điều kiện mà sự cạnh tranh hoàn hảo sẽ không dẫn đến khả năng tối đa hoá phúc lợi.

56071. meadow nghĩa tiếng việt là danh từ|- đồng cỏ, bãi cỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meadow là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meadow danh từ|- đồng cỏ, bãi cỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meadow
  • Phiên âm (nếu có): [medou]
  • Nghĩa tiếng việt của meadow là: danh từ|- đồng cỏ, bãi cỏ

56072. meadowland nghĩa tiếng việt là danh từ|- bãi chăn súc vật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meadowland là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meadowland danh từ|- bãi chăn súc vật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meadowland
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meadowland là: danh từ|- bãi chăn súc vật

56073. meadowsweet nghĩa tiếng việt là danh từ|- cây râu dê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meadowsweet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meadowsweet danh từ|- cây râu dê. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meadowsweet
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meadowsweet là: danh từ|- cây râu dê

56074. meadowy nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) đồng cỏ|- có nhiều cỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meadowy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meadowy tính từ|- (thuộc) đồng cỏ|- có nhiều cỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meadowy
  • Phiên âm (nếu có): [medoui]
  • Nghĩa tiếng việt của meadowy là: tính từ|- (thuộc) đồng cỏ|- có nhiều cỏ

56075. meager nghĩa tiếng việt là tính từ|- gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem|- nghèo, xoàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meager là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meager tính từ|- gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem|- nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc|=a meager meal|+ bữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meager
  • Phiên âm (nếu có): [mi:gə]
  • Nghĩa tiếng việt của meager là: tính từ|- gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem|- nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc|=a meager meal|+ bữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn

56076. meagerly nghĩa tiếng việt là cách viết khác : meagrely(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meagerly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meagerlycách viết khác : meagrely. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meagerly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meagerly là: cách viết khác : meagrely

56077. meagre nghĩa tiếng việt là tính từ|- gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem|- nghèo, xoàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meagre là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meagre tính từ|- gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem|- nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc|=a meager meal|+ bữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meagre
  • Phiên âm (nếu có): [mi:gə]
  • Nghĩa tiếng việt của meagre là: tính từ|- gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem|- nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc|=a meager meal|+ bữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn

56078. meagrely nghĩa tiếng việt là phó từ|- như meagerly(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meagrely là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meagrely phó từ|- như meagerly. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meagrely
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meagrely là: phó từ|- như meagerly

56079. meagreness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự gầy còm, sự gầy gò|- sự nghèo nàn, sự đạm ba(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meagreness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meagreness danh từ|- sự gầy còm, sự gầy gò|- sự nghèo nàn, sự đạm bạc, sự thiếu thốn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meagreness
  • Phiên âm (nếu có): [mi:gənis]
  • Nghĩa tiếng việt của meagreness là: danh từ|- sự gầy còm, sự gầy gò|- sự nghèo nàn, sự đạm bạc, sự thiếu thốn

56080. meal nghĩa tiếng việt là danh từ|- bột ((thường) xay chưa mịn)|- lượng sữa vắt (vắt mô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meal danh từ|- bột ((thường) xay chưa mịn)|- lượng sữa vắt (vắt một lần ở bò sữa)|- bữa ăn|=at meals|+ vào bữa ăn|=to take a meal; to eat ones meal|+ ăn cơm|=to make a [heart],meal of|+ ăn hết một lúc|* nội động từ|- ăn, ăn cơm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meal
  • Phiên âm (nếu có): [mi:l]
  • Nghĩa tiếng việt của meal là: danh từ|- bột ((thường) xay chưa mịn)|- lượng sữa vắt (vắt một lần ở bò sữa)|- bữa ăn|=at meals|+ vào bữa ăn|=to take a meal; to eat ones meal|+ ăn cơm|=to make a [heart],meal of|+ ăn hết một lúc|* nội động từ|- ăn, ăn cơm

56081. mealie nghĩa tiếng việt là danh từ, (thường) số nhiều|- (nam phi) ngô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mealie là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mealie danh từ, (thường) số nhiều|- (nam phi) ngô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mealie
  • Phiên âm (nếu có): [mi:li]
  • Nghĩa tiếng việt của mealie là: danh từ, (thường) số nhiều|- (nam phi) ngô

56082. mealiness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất giống bột; tính chất có bột, tính chất(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mealiness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mealiness danh từ|- tính chất giống bột; tính chất có bột, tính chất nhiều bột, tình trạng phủ đầy bột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mealiness
  • Phiên âm (nếu có): [mi:linis]
  • Nghĩa tiếng việt của mealiness là: danh từ|- tính chất giống bột; tính chất có bột, tính chất nhiều bột, tình trạng phủ đầy bột

56083. meals-on-wheels nghĩa tiếng việt là danh từ|- việc cung cấp thức ăn tại nhà (cho những người tàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meals-on-wheels là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meals-on-wheels danh từ|- việc cung cấp thức ăn tại nhà (cho những người tàn tật). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meals-on-wheels
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meals-on-wheels là: danh từ|- việc cung cấp thức ăn tại nhà (cho những người tàn tật)

56084. mealtime nghĩa tiếng việt là danh từ|- giờ ăn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mealtime là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mealtime danh từ|- giờ ăn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mealtime
  • Phiên âm (nếu có): [mi:ltaim]
  • Nghĩa tiếng việt của mealtime là: danh từ|- giờ ăn

56085. mealy nghĩa tiếng việt là tính từ|- giống bột; có bột, nhiều bột, phủ đầy bột|=mealy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mealy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mealy tính từ|- giống bột; có bột, nhiều bột, phủ đầy bột|=mealy potatoes|+ khoai nhiều bột|- xanh xao, tái nhợt, trắng bệch (da)|=to have a mealy complexion|+ có nước da xanh|- có đốm (ngựa). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mealy
  • Phiên âm (nếu có): [mi:li]
  • Nghĩa tiếng việt của mealy là: tính từ|- giống bột; có bột, nhiều bột, phủ đầy bột|=mealy potatoes|+ khoai nhiều bột|- xanh xao, tái nhợt, trắng bệch (da)|=to have a mealy complexion|+ có nước da xanh|- có đốm (ngựa)

56086. mealy-mouthed nghĩa tiếng việt là tính từ|- ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt|- màu mè(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mealy-mouthed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mealy-mouthed tính từ|- ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt|- màu mè. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mealy-mouthed
  • Phiên âm (nếu có): [mi:limauðd]
  • Nghĩa tiếng việt của mealy-mouthed là: tính từ|- ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt|- màu mè

56087. mealybug nghĩa tiếng việt là danh từ|- sâu ăn bột(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mealybug là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mealybug danh từ|- sâu ăn bột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mealybug
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mealybug là: danh từ|- sâu ăn bột

56088. mean nghĩa tiếng việt là (econ) trung bình|+ một số đo thường được sử dụng để tính xu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ mean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mean(econ) trung bình|+ một số đo thường được sử dụng để tính xu hướng tập trung của một biến số, có thể dùng để tính cho một mẫu nhất định hoặc toàn bộ tổn thể.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mean
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mean là: (econ) trung bình|+ một số đo thường được sử dụng để tính xu hướng tập trung của một biến số, có thể dùng để tính cho một mẫu nhất định hoặc toàn bộ tổn thể.

56089. mean nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung|=the happ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mean danh từ|- khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung|=the happy mean; the holden mean|+ trung dung, chính sách chiết trung|- (toán học) giá trị trung bình; số trung bình|- (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách|=means of living|+ kế sinh nhai|=means of communication|+ phương tiện giao thông|- (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế)|=he is a man of mean|+ ông ta là một người có của|=means test|+ sự thẩm tra khả năng (trước khi trợ cấp)|- bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào|- tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn|- bằng đủ mọi cách tốt hay xấu|- bằng cách|!by no means of means|- chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không|- bằng cách này hay cách khác|* tính từ|- trung bình, vừa, ở giữa|=a man of mean stature|+ người tầm vóc trung bình, người tầm thước|=the mean annual temperature|+ độ nhiệt trung bình hằng năm|- (toán học) trung bình|=mean value theorem|+ định lý giá trị trung bình|* tính từ|- thấp kém, kém cỏi, tầm thường|=to be no mean scholar|+ không phải là một thứ học giả tầm thường|- tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ|=a mean house in a mean street|+ một căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn|- hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn|=to be mean over money matters|+ bủn xỉn về vấn đề tiền nong|- (thông tục) xấu hổ thầm|=to feel mean|+ tự thấy xấu hổ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) cừ, chiến|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) hắc búa|* động từ meant /meant/|- nghĩa là, có nghĩa là|=these words mean nothing|+ những chữ này không có nghĩa gì hết|- muốn nói|=what do you mean?|+ ý anh muốn nói gì?|- định, có ý định, muốn, có ý muốn|=i mean to go early tomorrow|+ tôi định mai sẽ đi sớm|=does he really mean to do it?|+ có thật nó có ý định làm cái đó không?|- dự định, để cho, dành cho|=i mean this for my son|+ tôi dự định cái này dành cho con trai tôi|- có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể|=your friendship means a great deal to me|+ tình bạn của anh có ý nghĩa rất lớn đối với tôi|- có ác ý|- có ý tốt đối với ai|- làm sao anh chứng minh được điều đó||@mean|- trung bình // giá trị trugn bình; phương tiện; phương pháp by all|- m.s bằng mọi cách; by any m.s bằng bất kỳ cách nào; by m.s of gián|- tiếp, bằng phương pháp; by no m.s không có cách nào; in the m. ở (mức)|- trung bình|- m. of a function (giải tích) giá trị trung bình của hàm|- m. of observation trung bình quan trắc|- arithmetic m. trung bình cộng|- assumed m. trung bình giả định|- asymptotic(al) m. trung bình tiệm cận|- class m. số trung bình trong lớp|- combinatorial power m. (thống kê) trung bình luỹ thừa tổ hợp|- controlling m. phươgn tiện [điều khiển, điều chỉnh],|- engaging m.s (máy tính) phương tiện cho chạy|- geometric m. trung bình nhân|- harmonic m. trung bình điều hoà|- measuring m.s (máy tính) phương tiện đo lường|- modified m. trung bình cải biên|- population m. kỳ vọng lý thuyết|- power m. (thống kê) trung bình luỹ thừa|- pulse generating m. (máy tính) thiết bị máy phát xung|- quadratic m. (thống kê) bình phương trung bình|- sample m. trung bình mẫu|- true m. trung bình chân thực|- universe m. kỳ vọng lý thuyết; giá trị trung bình của tập hợp tổng quát,|- trung bình tổng quát|- unweighted m. (toán kinh tế) trung bình không có trọng lượng|- weight m.s trung bình có trọng lượng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mean
  • Phiên âm (nếu có): [mi:n]
  • Nghĩa tiếng việt của mean là: danh từ|- khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung|=the happy mean; the holden mean|+ trung dung, chính sách chiết trung|- (toán học) giá trị trung bình; số trung bình|- (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách|=means of living|+ kế sinh nhai|=means of communication|+ phương tiện giao thông|- (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế)|=he is a man of mean|+ ông ta là một người có của|=means test|+ sự thẩm tra khả năng (trước khi trợ cấp)|- bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào|- tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn|- bằng đủ mọi cách tốt hay xấu|- bằng cách|!by no means of means|- chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không|- bằng cách này hay cách khác|* tính từ|- trung bình, vừa, ở giữa|=a man of mean stature|+ người tầm vóc trung bình, người tầm thước|=the mean annual temperature|+ độ nhiệt trung bình hằng năm|- (toán học) trung bình|=mean value theorem|+ định lý giá trị trung bình|* tính từ|- thấp kém, kém cỏi, tầm thường|=to be no mean scholar|+ không phải là một thứ học giả tầm thường|- tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ|=a mean house in a mean street|+ một căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn|- hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn|=to be mean over money matters|+ bủn xỉn về vấn đề tiền nong|- (thông tục) xấu hổ thầm|=to feel mean|+ tự thấy xấu hổ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) cừ, chiến|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) hắc búa|* động từ meant /meant/|- nghĩa là, có nghĩa là|=these words mean nothing|+ những chữ này không có nghĩa gì hết|- muốn nói|=what do you mean?|+ ý anh muốn nói gì?|- định, có ý định, muốn, có ý muốn|=i mean to go early tomorrow|+ tôi định mai sẽ đi sớm|=does he really mean to do it?|+ có thật nó có ý định làm cái đó không?|- dự định, để cho, dành cho|=i mean this for my son|+ tôi dự định cái này dành cho con trai tôi|- có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể|=your friendship means a great deal to me|+ tình bạn của anh có ý nghĩa rất lớn đối với tôi|- có ác ý|- có ý tốt đối với ai|- làm sao anh chứng minh được điều đó||@mean|- trung bình // giá trị trugn bình; phương tiện; phương pháp by all|- m.s bằng mọi cách; by any m.s bằng bất kỳ cách nào; by m.s of gián|- tiếp, bằng phương pháp; by no m.s không có cách nào; in the m. ở (mức)|- trung bình|- m. of a function (giải tích) giá trị trung bình của hàm|- m. of observation trung bình quan trắc|- arithmetic m. trung bình cộng|- assumed m. trung bình giả định|- asymptotic(al) m. trung bình tiệm cận|- class m. số trung bình trong lớp|- combinatorial power m. (thống kê) trung bình luỹ thừa tổ hợp|- controlling m. phươgn tiện [điều khiển, điều chỉnh],|- engaging m.s (máy tính) phương tiện cho chạy|- geometric m. trung bình nhân|- harmonic m. trung bình điều hoà|- measuring m.s (máy tính) phương tiện đo lường|- modified m. trung bình cải biên|- population m. kỳ vọng lý thuyết|- power m. (thống kê) trung bình luỹ thừa|- pulse generating m. (máy tính) thiết bị máy phát xung|- quadratic m. (thống kê) bình phương trung bình|- sample m. trung bình mẫu|- true m. trung bình chân thực|- universe m. kỳ vọng lý thuyết; giá trị trung bình của tập hợp tổng quát,|- trung bình tổng quát|- unweighted m. (toán kinh tế) trung bình không có trọng lượng|- weight m.s trung bình có trọng lượng

56090. mean-variance analysis nghĩa tiếng việt là (econ) phân tích trung bình - phương sai.|+ là phương pháp tìm ra(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mean-variance analysis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mean-variance analysis(econ) phân tích trung bình - phương sai.|+ là phương pháp tìm ra danh mục các tài sản có hiệu quả cao.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mean-variance analysis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mean-variance analysis là: (econ) phân tích trung bình - phương sai.|+ là phương pháp tìm ra danh mục các tài sản có hiệu quả cao.

56091. meander nghĩa tiếng việt là danh từ|- (số nhiều) chỗ sông uốn khúc|- (số nhiều) đường qu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meander là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meander danh từ|- (số nhiều) chỗ sông uốn khúc|- (số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu|- (kiến trúc) đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường)|* nội động từ|- ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc|- đi lang thang, đi vơ vẩn||@meander|- uốn lại, gấp lại, cong lại // chỗ cong, chỗ lượn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meander
  • Phiên âm (nếu có): [miændə]
  • Nghĩa tiếng việt của meander là: danh từ|- (số nhiều) chỗ sông uốn khúc|- (số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu|- (kiến trúc) đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường)|* nội động từ|- ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc|- đi lang thang, đi vơ vẩn||@meander|- uốn lại, gấp lại, cong lại // chỗ cong, chỗ lượn

56092. meanderer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đi lang thang(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meanderer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meanderer danh từ|- người đi lang thang. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meanderer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meanderer là: danh từ|- người đi lang thang

56093. meanderingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- lượn quanh, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meanderingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meanderingly phó từ|- lượn quanh, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meanderingly
  • Phiên âm (nếu có): [miændəriɳli]
  • Nghĩa tiếng việt của meanderingly là: phó từ|- lượn quanh, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc

56094. meanderings nghĩa tiếng việt là danh từ|- dòng uốn quanh co|- sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meanderings là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meanderings danh từ|- dòng uốn quanh co|- sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meanderings
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meanderings là: danh từ|- dòng uốn quanh co|- sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn

56095. meandrine nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meandrine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meandrine tính từ|- ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meandrine
  • Phiên âm (nếu có): [miændrin]
  • Nghĩa tiếng việt của meandrine là: tính từ|- ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc

56096. meanie nghĩa tiếng việt là danh từ|- anh chàng keo kiệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meanie là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meanie danh từ|- anh chàng keo kiệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meanie
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meanie là: danh từ|- anh chàng keo kiệt

56097. meaning nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghĩa, ý nghĩa|=what is the meaning of this word?|+ từ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meaning là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meaning danh từ|- nghĩa, ý nghĩa|=what is the meaning of this word?|+ từ này nghĩa là gì?|=with meaning|+ có ý nghĩa, đầy ý nghĩa|* tính từ|- có ý nghĩa, đầy ý nghĩa|=a meaning look|+ một cái nhìn đầy ý nghĩa||@meaning|- ý nghĩa; ỹ nghĩa|- geometric(al) m. ý nghĩa hình học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meaning
  • Phiên âm (nếu có): [mi:niɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của meaning là: danh từ|- nghĩa, ý nghĩa|=what is the meaning of this word?|+ từ này nghĩa là gì?|=with meaning|+ có ý nghĩa, đầy ý nghĩa|* tính từ|- có ý nghĩa, đầy ý nghĩa|=a meaning look|+ một cái nhìn đầy ý nghĩa||@meaning|- ý nghĩa; ỹ nghĩa|- geometric(al) m. ý nghĩa hình học

56098. meaningful nghĩa tiếng việt là tính từ|- đầy ý nghĩa, có ý nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meaningful là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meaningful tính từ|- đầy ý nghĩa, có ý nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meaningful
  • Phiên âm (nếu có): [mi:niɳful]
  • Nghĩa tiếng việt của meaningful là: tính từ|- đầy ý nghĩa, có ý nghĩa

56099. meaningfulness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự có ý nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meaningfulness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meaningfulness danh từ|- sự có ý nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meaningfulness
  • Phiên âm (nếu có): [mi:niɳfulnis]
  • Nghĩa tiếng việt của meaningfulness là: danh từ|- sự có ý nghĩa

56100. meaningless nghĩa tiếng việt là tính từ|- vô nghĩa||@meaningless|- vô nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meaningless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meaningless tính từ|- vô nghĩa||@meaningless|- vô nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meaningless
  • Phiên âm (nếu có): [mi:niɳfulnis]
  • Nghĩa tiếng việt của meaningless là: tính từ|- vô nghĩa||@meaningless|- vô nghĩa

56101. meaninglessly nghĩa tiếng việt là phó từ|- xem meaningless(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meaninglessly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meaninglessly phó từ|- xem meaningless. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meaninglessly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meaninglessly là: phó từ|- xem meaningless

56102. meaningly nghĩa tiếng việt là phó từ|- một cách có ý nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meaningly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meaningly phó từ|- một cách có ý nghĩa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meaningly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meaningly là: phó từ|- một cách có ý nghĩa

56103. meanly nghĩa tiếng việt là phó từ|- hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meanly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meanly phó từ|- hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meanly
  • Phiên âm (nếu có): [mi:nli]
  • Nghĩa tiếng việt của meanly là: phó từ|- hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn

56104. meanness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn|- việc (…)


Nghĩa tiếng việt của từ meanness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meanness danh từ|- tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn|- việc hèn hạ, việc bần tiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meanness
  • Phiên âm (nếu có): [mi:nnis]
  • Nghĩa tiếng việt của meanness là: danh từ|- tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn|- việc hèn hạ, việc bần tiện

56105. means nghĩa tiếng việt là danh từ|- tiền bạc; của cải; tiềm lực|- a man of means|* danh (…)


Nghĩa tiếng việt của từ means là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh means danh từ|- tiền bạc; của cải; tiềm lực|- a man of means|* danh từgười có của ăn của để; người giàu có|= to live beyond/within ones means|+ tiêu xài quá/trong phạm vi mà mình có được hoặc kiếm được|= she lacks the means to support a large family|+ bà ấy không đủ tiền bạc để chu cấp cho một gia đình đông con cái|= a person of her means can afford it|+ mồtngươi giàu có như bà ấy có thể chu cấp cho việc đó|- phương tiện; biện pháp; cách thức|= to use illegal means to get a passport|+ dùng cách thức bất hợp pháp để có được hộ chiếu|= means of communication|+ phương tiện giao thông|= means of living|+ kế sinh nhai|= to earn ones living by honest means|+ kiếm sống một cách lương thiện|= there is no means of saving his life|+ chẳng có cách nào cứu được hắn|= all possible means have been tried|+ đã thử hết các biện pháp có thể được|= by all means|+ vâng; tất nhiên; chắc chắn rồi|= may i see your identification papers? - by all means|+ cho tôi xem giấy tờ của ông - vâng, tất nhiên rồi|= by fair means or foul|+ bằng mọi cách|= by means of something|+ bằng phương tiện gì đó|= to lift the load by means of a crane|+ nâng tải trọng bằng cần trục|= by no manner of means; by no means; not by any means|+ không chút nào; không tí nào|= shes by no means poor : in fact, shes quite rich|+ bà ấy chẳng nghèo tí nào : thực ra, bà ấy giàu lắm|= the end justifies the means|+ cứu cánh biện minh cho phương tiện|= a means to an end|+ phương tiện để đạt cứu cánh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:means
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của means là: danh từ|- tiền bạc; của cải; tiềm lực|- a man of means|* danh từgười có của ăn của để; người giàu có|= to live beyond/within ones means|+ tiêu xài quá/trong phạm vi mà mình có được hoặc kiếm được|= she lacks the means to support a large family|+ bà ấy không đủ tiền bạc để chu cấp cho một gia đình đông con cái|= a person of her means can afford it|+ mồtngươi giàu có như bà ấy có thể chu cấp cho việc đó|- phương tiện; biện pháp; cách thức|= to use illegal means to get a passport|+ dùng cách thức bất hợp pháp để có được hộ chiếu|= means of communication|+ phương tiện giao thông|= means of living|+ kế sinh nhai|= to earn ones living by honest means|+ kiếm sống một cách lương thiện|= there is no means of saving his life|+ chẳng có cách nào cứu được hắn|= all possible means have been tried|+ đã thử hết các biện pháp có thể được|= by all means|+ vâng; tất nhiên; chắc chắn rồi|= may i see your identification papers? - by all means|+ cho tôi xem giấy tờ của ông - vâng, tất nhiên rồi|= by fair means or foul|+ bằng mọi cách|= by means of something|+ bằng phương tiện gì đó|= to lift the load by means of a crane|+ nâng tải trọng bằng cần trục|= by no manner of means; by no means; not by any means|+ không chút nào; không tí nào|= shes by no means poor : in fact, shes quite rich|+ bà ấy chẳng nghèo tí nào : thực ra, bà ấy giàu lắm|= the end justifies the means|+ cứu cánh biện minh cho phương tiện|= a means to an end|+ phương tiện để đạt cứu cánh

56106. means tested benefits nghĩa tiếng việt là (econ) trợ cấp theo mức trung bình.|+ là những trợ cấp mà chi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ means tested benefits là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh means tested benefits(econ) trợ cấp theo mức trung bình.|+ là những trợ cấp mà chỉ có thể nhận được nếu như thu nhập của người xin được hưởng trợ cấp đó thấp hơn một giá trị nhất định.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:means tested benefits
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của means tested benefits là: (econ) trợ cấp theo mức trung bình.|+ là những trợ cấp mà chỉ có thể nhận được nếu như thu nhập của người xin được hưởng trợ cấp đó thấp hơn một giá trị nhất định.

56107. meant nghĩa tiếng việt là danh từ|- khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung|=the happ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meant danh từ|- khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung|=the happy mean; the holden mean|+ trung dung, chính sách chiết trung|- (toán học) giá trị trung bình; số trung bình|- (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách|=means of living|+ kế sinh nhai|=means of communication|+ phương tiện giao thông|- (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế)|=he is a man of mean|+ ông ta là một người có của|=means test|+ sự thẩm tra khả năng (trước khi trợ cấp)|- bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào|- tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn|- bằng đủ mọi cách tốt hay xấu|- bằng cách|!by no means of means|- chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không|- bằng cách này hay cách khác|* tính từ|- trung bình, vừa, ở giữa|=a man of mean stature|+ người tầm vóc trung bình, người tầm thước|=the mean annual temperature|+ độ nhiệt trung bình hằng năm|- (toán học) trung bình|=mean value theorem|+ định lý giá trị trung bình|* tính từ|- thấp kém, kém cỏi, tầm thường|=to be no mean scholar|+ không phải là một thứ học giả tầm thường|- tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ|=a mean house in a mean street|+ một căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn|- hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn|=to be mean over money matters|+ bủn xỉn về vấn đề tiền nong|- (thông tục) xấu hổ thầm|=to feel mean|+ tự thấy xấu hổ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) cừ, chiến|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) hắc búa|* động từ meant /meant/|- nghĩa là, có nghĩa là|=these words mean nothing|+ những chữ này không có nghĩa gì hết|- muốn nói|=what do you mean?|+ ý anh muốn nói gì?|- định, có ý định, muốn, có ý muốn|=i mean to go early tomorrow|+ tôi định mai sẽ đi sớm|=does he really mean to do it?|+ có thật nó có ý định làm cái đó không?|- dự định, để cho, dành cho|=i mean this for my son|+ tôi dự định cái này dành cho con trai tôi|- có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể|=your friendship means a great deal to me|+ tình bạn của anh có ý nghĩa rất lớn đối với tôi|- có ác ý|- có ý tốt đối với ai|- làm sao anh chứng minh được điều đó. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meant
  • Phiên âm (nếu có): [mi:n]
  • Nghĩa tiếng việt của meant là: danh từ|- khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung|=the happy mean; the holden mean|+ trung dung, chính sách chiết trung|- (toán học) giá trị trung bình; số trung bình|- (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách|=means of living|+ kế sinh nhai|=means of communication|+ phương tiện giao thông|- (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế)|=he is a man of mean|+ ông ta là một người có của|=means test|+ sự thẩm tra khả năng (trước khi trợ cấp)|- bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào|- tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn|- bằng đủ mọi cách tốt hay xấu|- bằng cách|!by no means of means|- chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không|- bằng cách này hay cách khác|* tính từ|- trung bình, vừa, ở giữa|=a man of mean stature|+ người tầm vóc trung bình, người tầm thước|=the mean annual temperature|+ độ nhiệt trung bình hằng năm|- (toán học) trung bình|=mean value theorem|+ định lý giá trị trung bình|* tính từ|- thấp kém, kém cỏi, tầm thường|=to be no mean scholar|+ không phải là một thứ học giả tầm thường|- tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ|=a mean house in a mean street|+ một căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn|- hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn|=to be mean over money matters|+ bủn xỉn về vấn đề tiền nong|- (thông tục) xấu hổ thầm|=to feel mean|+ tự thấy xấu hổ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) cừ, chiến|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) hắc búa|* động từ meant /meant/|- nghĩa là, có nghĩa là|=these words mean nothing|+ những chữ này không có nghĩa gì hết|- muốn nói|=what do you mean?|+ ý anh muốn nói gì?|- định, có ý định, muốn, có ý muốn|=i mean to go early tomorrow|+ tôi định mai sẽ đi sớm|=does he really mean to do it?|+ có thật nó có ý định làm cái đó không?|- dự định, để cho, dành cho|=i mean this for my son|+ tôi dự định cái này dành cho con trai tôi|- có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể|=your friendship means a great deal to me|+ tình bạn của anh có ý nghĩa rất lớn đối với tôi|- có ác ý|- có ý tốt đối với ai|- làm sao anh chứng minh được điều đó

56108. meantime nghĩa tiếng việt là danh từ|- in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy|* phó từ|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meantime là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meantime danh từ|- in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy|* phó từ|- trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meantime
  • Phiên âm (nếu có): [mi:ntaim]
  • Nghĩa tiếng việt của meantime là: danh từ|- in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy|* phó từ|- trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy

56109. meanwhile nghĩa tiếng việt là danh từ|- in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy|* phó từ|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meanwhile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meanwhile danh từ|- in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy|* phó từ|- trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meanwhile
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meanwhile là: danh từ|- in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy|* phó từ|- trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy

56110. meanwhite nghĩa tiếng việt là danh từ|- in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy|* phó từ|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meanwhite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meanwhite danh từ|- in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy|* phó từ|- trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meanwhite
  • Phiên âm (nếu có): [mi:ntaim]
  • Nghĩa tiếng việt của meanwhite là: danh từ|- in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy|* phó từ|- trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy

56111. meany nghĩa tiếng việt là danh từ|- như meanie(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meany là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meany danh từ|- như meanie. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meany
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meany là: danh từ|- như meanie

56112. measles nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều dùng như số ít|- (y học) bệnh sởi|- (thú(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measles là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measles danh từ, số nhiều dùng như số ít|- (y học) bệnh sởi|- (thú y học) bệnh gạo lợn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measles
  • Phiên âm (nếu có): [mi:zlz]
  • Nghĩa tiếng việt của measles là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- (y học) bệnh sởi|- (thú y học) bệnh gạo lợn

56113. measly nghĩa tiếng việt là tính từ|- lên sởi (người)|- mắc bệnh gạo (lợn)|- (từ lóng) (…)


Nghĩa tiếng việt của từ measly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measly tính từ|- lên sởi (người)|- mắc bệnh gạo (lợn)|- (từ lóng) không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measly
  • Phiên âm (nếu có): [mi:zli]
  • Nghĩa tiếng việt của measly là: tính từ|- lên sởi (người)|- mắc bệnh gạo (lợn)|- (từ lóng) không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh

56114. measurability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính đo được, tính lường được|- tính vừa phải, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measurability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measurability danh từ|- tính đo được, tính lường được|- tính vừa phải, tính phải chăng||@measurability|- tính đo được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measurability
  • Phiên âm (nếu có): [meʤərəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của measurability là: danh từ|- tính đo được, tính lường được|- tính vừa phải, tính phải chăng||@measurability|- tính đo được

56115. measurable nghĩa tiếng việt là tính từ|- đo được, lường được|- vừa phải, phải chăng|- sắp t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measurable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measurable tính từ|- đo được, lường được|- vừa phải, phải chăng|- sắp thành công. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measurable
  • Phiên âm (nếu có): [meʤərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của measurable là: tính từ|- đo được, lường được|- vừa phải, phải chăng|- sắp thành công

56116. measurableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính đo được, tính lường được|- tính vừa phải, tí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measurableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measurableness danh từ|- tính đo được, tính lường được|- tính vừa phải, tính phải chăng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measurableness
  • Phiên âm (nếu có): [meʤərəblnis]
  • Nghĩa tiếng việt của measurableness là: danh từ|- tính đo được, tính lường được|- tính vừa phải, tính phải chăng

56117. measure nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo|=to (…)


Nghĩa tiếng việt của từ measure là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measure danh từ|- sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo|=to take somebodys measure|+ đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng... của ai|=a metre is a measure of length|+ mét là một đơn vị đo chiều dài|- (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức|=without measure|+ không có giới hạn nào, không có chừng mức nào)|=to set measures to|+ đặt giới hạn cho, hạn chế|=im some measure|+ trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nào|=in a great (large) measure|+ trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nào|=in a great (large) measure|+ trong một phạm vi rộng lớn|- tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo|=a chains weakest link is the measure of its strength|+ mắt xích yếu nhất là cái để đánh giá sức chịu đựng của cái xích|- phương sách, biện pháp, cách xử trí|=to take measure|+ tìm cách xử trí|=to take strong measure against|+ dùng những biện pháp kiên quyết để chống lại|- (toán học) ước số|=greatest commom measure|+ ước số chung lớn nhất|- (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu|- (địa lý,ddịa chất) lớp tâng|- (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảy|- ăn miếng trả miếng|* động từ|- đo, đo lường|=to measure a piece of cloth|+ đo một mảnh vải|=to measure someone for new clothes|+ đo kích thước của người nào để may quần áo mới|- đo được|=the floor measures 6 m by 4|+ sàn nhà đo được 6 m chiều dài 4 m chiều rộng|- so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với|=to measure ones strength with someone|+ đọ sức với ai|- liệu chừng, liệu|- ((thường) + off, out) phân phối, phân ra, chia ra|=to measure out a quantity of medicine|+ phân phối một số lượng thuốc|- (thơ ca) vượt, đi qua|=to measure a distance|+ vượt được một quâng đường|- ngã sóng soài|- nhìn ai từ đầu đến chân||@measure|- độ đo, số đo; độ; đơn vị đo; tiêu chuẩn|- m. of angle độ đo góc|- m. of concentration (toán kinh tế) độ tập trumg|- m. of curvature độ cong|- m. of dispersion (thống kê) độ phân tán|- m. of kurtosis (thống kê) độ nhọn|- m. of length độ dài|- m. of location (thống kê) độ đo vị trí|- m. of a point set độ đo của một tập hợp điểm|- m. of sensitivity độ nhạy|- m. of skewness (thống kê) độ lệch|- additive m. (giải tích) độ đo cộng tính|- angular m. (hình học) độ đo góc|- complete m. độ đo đầy đủ|- cubic m. đo thể tích|- dry m. phép đo vật khô|- exterior m. độ đo ngoài|- harmonic m. (giải tích) độ đo điều hoà|- hyperbolic m. (giải tích) độ đo hypebôn|- interior m. độ đo trong|- land m. phép đo diện tích|- liquid m. phép đo chất lỏng|- outer m. (giải tích) độ đo ngoài|- probability m. độ đo xác suất|- regular m. độ đo chính quy|- sexagesimal m. of angles hệ đo góc (độ-phút-giây)|- signed m. độ đo suy rộng; độ đo có dấu|- square m. (hình học) diện tích|- surveyors m. phép đo đất|- wood m. phép đo (vật liệu) rừng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measure
  • Phiên âm (nếu có): [meʤə]
  • Nghĩa tiếng việt của measure là: danh từ|- sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo|=to take somebodys measure|+ đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng... của ai|=a metre is a measure of length|+ mét là một đơn vị đo chiều dài|- (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức|=without measure|+ không có giới hạn nào, không có chừng mức nào)|=to set measures to|+ đặt giới hạn cho, hạn chế|=im some measure|+ trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nào|=in a great (large) measure|+ trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nào|=in a great (large) measure|+ trong một phạm vi rộng lớn|- tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo|=a chains weakest link is the measure of its strength|+ mắt xích yếu nhất là cái để đánh giá sức chịu đựng của cái xích|- phương sách, biện pháp, cách xử trí|=to take measure|+ tìm cách xử trí|=to take strong measure against|+ dùng những biện pháp kiên quyết để chống lại|- (toán học) ước số|=greatest commom measure|+ ước số chung lớn nhất|- (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu|- (địa lý,ddịa chất) lớp tâng|- (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảy|- ăn miếng trả miếng|* động từ|- đo, đo lường|=to measure a piece of cloth|+ đo một mảnh vải|=to measure someone for new clothes|+ đo kích thước của người nào để may quần áo mới|- đo được|=the floor measures 6 m by 4|+ sàn nhà đo được 6 m chiều dài 4 m chiều rộng|- so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với|=to measure ones strength with someone|+ đọ sức với ai|- liệu chừng, liệu|- ((thường) + off, out) phân phối, phân ra, chia ra|=to measure out a quantity of medicine|+ phân phối một số lượng thuốc|- (thơ ca) vượt, đi qua|=to measure a distance|+ vượt được một quâng đường|- ngã sóng soài|- nhìn ai từ đầu đến chân||@measure|- độ đo, số đo; độ; đơn vị đo; tiêu chuẩn|- m. of angle độ đo góc|- m. of concentration (toán kinh tế) độ tập trumg|- m. of curvature độ cong|- m. of dispersion (thống kê) độ phân tán|- m. of kurtosis (thống kê) độ nhọn|- m. of length độ dài|- m. of location (thống kê) độ đo vị trí|- m. of a point set độ đo của một tập hợp điểm|- m. of sensitivity độ nhạy|- m. of skewness (thống kê) độ lệch|- additive m. (giải tích) độ đo cộng tính|- angular m. (hình học) độ đo góc|- complete m. độ đo đầy đủ|- cubic m. đo thể tích|- dry m. phép đo vật khô|- exterior m. độ đo ngoài|- harmonic m. (giải tích) độ đo điều hoà|- hyperbolic m. (giải tích) độ đo hypebôn|- interior m. độ đo trong|- land m. phép đo diện tích|- liquid m. phép đo chất lỏng|- outer m. (giải tích) độ đo ngoài|- probability m. độ đo xác suất|- regular m. độ đo chính quy|- sexagesimal m. of angles hệ đo góc (độ-phút-giây)|- signed m. độ đo suy rộng; độ đo có dấu|- square m. (hình học) diện tích|- surveyors m. phép đo đất|- wood m. phép đo (vật liệu) rừng

56118. measured nghĩa tiếng việt là tính từ|- đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực|=with measured s(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measured là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measured tính từ|- đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực|=with measured steps|+ với những bước đi đều đặn|- đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói)|=in measured terms (words)|+ bằng những lời lẽ thận trọng||@measured|- được đo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measured
  • Phiên âm (nếu có): [meʤəd]
  • Nghĩa tiếng việt của measured là: tính từ|- đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực|=with measured steps|+ với những bước đi đều đặn|- đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói)|=in measured terms (words)|+ bằng những lời lẽ thận trọng||@measured|- được đo

56119. measuredly nghĩa tiếng việt là phó từ|- đều đặn; nhịp nhàng|- có cân nhắc; thận trọng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measuredly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measuredly phó từ|- đều đặn; nhịp nhàng|- có cân nhắc; thận trọng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measuredly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của measuredly là: phó từ|- đều đặn; nhịp nhàng|- có cân nhắc; thận trọng

56120. measuredness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính đều đặn, tính nhịp nhàng, sự có chừng mực|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measuredness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measuredness danh từ|- tính đều đặn, tính nhịp nhàng, sự có chừng mực|- tính đắn đo, sự cân nhắc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measuredness
  • Phiên âm (nếu có): [meʤədnis]
  • Nghĩa tiếng việt của measuredness là: danh từ|- tính đều đặn, tính nhịp nhàng, sự có chừng mực|- tính đắn đo, sự cân nhắc

56121. measureless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không đo được, không lường được, vô tận, vô bờ|- qua(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measureless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measureless tính từ|- không đo được, không lường được, vô tận, vô bờ|- quá chừng, vô chừng, vô độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measureless
  • Phiên âm (nếu có): [meʤəlis]
  • Nghĩa tiếng việt của measureless là: tính từ|- không đo được, không lường được, vô tận, vô bờ|- quá chừng, vô chừng, vô độ

56122. measurelessly nghĩa tiếng việt là phó từ|- vô độ; vô tận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measurelessly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measurelessly phó từ|- vô độ; vô tận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measurelessly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của measurelessly là: phó từ|- vô độ; vô tận

56123. measurelessness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính không đo được, tính không lường được, tính vô t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measurelessness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measurelessness danh từ|- tính không đo được, tính không lường được, tính vô tận|- tính vô chừng, tính vô độ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measurelessness
  • Phiên âm (nếu có): [meʤəlisnis]
  • Nghĩa tiếng việt của measurelessness là: danh từ|- tính không đo được, tính không lường được, tính vô tận|- tính vô chừng, tính vô độ

56124. measurement nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đo lường; phép đo|=the system of measurement|+ hệ t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measurement là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measurement danh từ|- sự đo lường; phép đo|=the system of measurement|+ hệ thống đo lường|- kích thước, khuôn khổ, bề (rộng, ngang, cao...)|=to take the measurements of|+ đo kích thước, lấy kích thước (của cái gì)||@measurement|- phép đo, chiều đo, hệ thống đo|- actual m. phép đo theo kích thước tự nhiên|- direct m. phép đo trực tiếp|- discharge m. phép đo phóng lượng|- hydrographic m. phép đo đạc thuỷ văn|- instantaneous m. (máy tính) phép đo tức thời|- precision m. (máy tính) phép đo chính xác|- projective m. phép đo xạ ảnh|- remote m. đo lường từ xa|- time average m. số trung bình theo thời gian đo, số đo trung bình theo|- thời gian. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measurement
  • Phiên âm (nếu có): [məʤəmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của measurement là: danh từ|- sự đo lường; phép đo|=the system of measurement|+ hệ thống đo lường|- kích thước, khuôn khổ, bề (rộng, ngang, cao...)|=to take the measurements of|+ đo kích thước, lấy kích thước (của cái gì)||@measurement|- phép đo, chiều đo, hệ thống đo|- actual m. phép đo theo kích thước tự nhiên|- direct m. phép đo trực tiếp|- discharge m. phép đo phóng lượng|- hydrographic m. phép đo đạc thuỷ văn|- instantaneous m. (máy tính) phép đo tức thời|- precision m. (máy tính) phép đo chính xác|- projective m. phép đo xạ ảnh|- remote m. đo lường từ xa|- time average m. số trung bình theo thời gian đo, số đo trung bình theo|- thời gian

56125. measurement error nghĩa tiếng việt là (econ) sai số đo lường.|+ xem errors in variables.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measurement error là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measurement error(econ) sai số đo lường.|+ xem errors in variables.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measurement error
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của measurement error là: (econ) sai số đo lường.|+ xem errors in variables.

56126. measurer nghĩa tiếng việt là danh từ|- dụng cụ đo, thước đo||@measurer|- (kỹ thuật) dụng cu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measurer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measurer danh từ|- dụng cụ đo, thước đo||@measurer|- (kỹ thuật) dụng cụ đo, người đo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measurer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của measurer là: danh từ|- dụng cụ đo, thước đo||@measurer|- (kỹ thuật) dụng cụ đo, người đo

56127. measuring-tape nghĩa tiếng việt là danh từ|- như tape-line(…)


Nghĩa tiếng việt của từ measuring-tape là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh measuring-tape danh từ|- như tape-line. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:measuring-tape
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của measuring-tape là: danh từ|- như tape-line

56128. meat nghĩa tiếng việt là danh từ|- thịt|=flesh meat|+ thịt tươi|=to obstain from meat|+ kiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meat là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meat danh từ|- thịt|=flesh meat|+ thịt tươi|=to obstain from meat|+ kiêng thịt, ăn chay|- (từ cổ,nghĩa cổ) thức ăn (nói chung)|=meat and drink|+ thức ăn, thức uống|- làm cho ai khoái trá, làm cho ai vui thích|- cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meat
  • Phiên âm (nếu có): [mi:t]
  • Nghĩa tiếng việt của meat là: danh từ|- thịt|=flesh meat|+ thịt tươi|=to obstain from meat|+ kiêng thịt, ăn chay|- (từ cổ,nghĩa cổ) thức ăn (nói chung)|=meat and drink|+ thức ăn, thức uống|- làm cho ai khoái trá, làm cho ai vui thích|- cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác

56129. meat-safe nghĩa tiếng việt là danh từ|- tủ đựng thịt, tủ đồ ăn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meat-safe là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meat-safe danh từ|- tủ đựng thịt, tủ đồ ăn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meat-safe
  • Phiên âm (nếu có): [mi:tseif]
  • Nghĩa tiếng việt của meat-safe là: danh từ|- tủ đựng thịt, tủ đồ ăn

56130. meatball nghĩa tiếng việt là danh từ|- thịt viên|- kẻ ngu ngốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meatball là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meatball danh từ|- thịt viên|- kẻ ngu ngốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meatball
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meatball là: danh từ|- thịt viên|- kẻ ngu ngốc

56131. meatless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không ăn thịt (ngày)|- không có thịt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meatless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meatless tính từ|- không ăn thịt (ngày)|- không có thịt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meatless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meatless là: tính từ|- không ăn thịt (ngày)|- không có thịt

56132. meatus nghĩa tiếng việt là danh từ; số nhiều là meatus hoặc meatuses|- lỗ, ngách(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meatus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meatus danh từ; số nhiều là meatus hoặc meatuses|- lỗ, ngách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meatus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meatus là: danh từ; số nhiều là meatus hoặc meatuses|- lỗ, ngách

56133. meatuses nghĩa tiếng việt là số nhiều của meatus(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meatuses là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meatusessố nhiều của meatus. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meatuses
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meatuses là: số nhiều của meatus

56134. meaty nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thịt; nhiều thịt|- (nghĩa bóng) súc tích (văn)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meaty là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meaty tính từ|- có thịt; nhiều thịt|- (nghĩa bóng) súc tích (văn); có nội dung, phong phú. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meaty
  • Phiên âm (nếu có): [mi:ti]
  • Nghĩa tiếng việt của meaty là: tính từ|- có thịt; nhiều thịt|- (nghĩa bóng) súc tích (văn); có nội dung, phong phú

56135. mecca nghĩa tiếng việt là danh từ|- thánh địa mecca của hồi giáo|- địa điểm hấp dẫn d(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mecca là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mecca danh từ|- thánh địa mecca của hồi giáo|- địa điểm hấp dẫn du khách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mecca
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mecca là: danh từ|- thánh địa mecca của hồi giáo|- địa điểm hấp dẫn du khách

56136. mechan nghĩa tiếng việt là tiền tố|- như mechano|- tiền tố|- như mechano(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechantiền tố|- như mechano|- tiền tố|- như mechano. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mechan là: tiền tố|- như mechano|- tiền tố|- như mechano

56137. mechanic nghĩa tiếng việt là danh từ|- thợ máy, công nhân cơ khí||@mechanic|- cơ học|- m. of (…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanic danh từ|- thợ máy, công nhân cơ khí||@mechanic|- cơ học|- m. of fluids cơ học chất lỏng|- analytical m. có học giải tích|- newtonal m. cơ học cổ điển, cơ học niutơn|- quantum m. cơ học lượng tử|- statistic m. cơ học thống kê|- theoretical m. cơ học lý thuyết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanic
  • Phiên âm (nếu có): [mikænik]
  • Nghĩa tiếng việt của mechanic là: danh từ|- thợ máy, công nhân cơ khí||@mechanic|- cơ học|- m. of fluids cơ học chất lỏng|- analytical m. có học giải tích|- newtonal m. cơ học cổ điển, cơ học niutơn|- quantum m. cơ học lượng tử|- statistic m. cơ học thống kê|- theoretical m. cơ học lý thuyết

56138. mechanical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học|=a(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanical tính từ|- (thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học|=a mechanical engineer|+ kỹ sư cơ khí|- máy móc, không sáng tạo|=mechanical movements|+ động tác máy móc||@mechanical|- (thuộc) có học, máy móc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanical
  • Phiên âm (nếu có): [mikænikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của mechanical là: tính từ|- (thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học|=a mechanical engineer|+ kỹ sư cơ khí|- máy móc, không sáng tạo|=mechanical movements|+ động tác máy móc||@mechanical|- (thuộc) có học, máy móc

56139. mechanically nghĩa tiếng việt là phó từ|- một cách máy móc|= mechanically operated equipment|+ t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanically phó từ|- một cách máy móc|= mechanically operated equipment|+ thiết bị vận hành bằng cơ học|= he translated that editorial mechanically|+ anh ta dịch bài xã luận đó rất máy móc|* phó từ|- một cách máy móc|= mechanically operated equipment|+ thiết bị vận hành bằng cơ học|= he translated that editorial mechanically|+ anh ta dịch bài xã luận đó rất máy móc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mechanically là: phó từ|- một cách máy móc|= mechanically operated equipment|+ thiết bị vận hành bằng cơ học|= he translated that editorial mechanically|+ anh ta dịch bài xã luận đó rất máy móc|* phó từ|- một cách máy móc|= mechanically operated equipment|+ thiết bị vận hành bằng cơ học|= he translated that editorial mechanically|+ anh ta dịch bài xã luận đó rất máy móc

56140. mechanician nghĩa tiếng việt là danh từ|- công nhân cơ khí|- nhà cơ học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanician là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanician danh từ|- công nhân cơ khí|- nhà cơ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanician
  • Phiên âm (nếu có): [,mekəniʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của mechanician là: danh từ|- công nhân cơ khí|- nhà cơ học

56141. mechanics nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều dùng như số ít|- cơ học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanics danh từ, số nhiều dùng như số ít|- cơ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanics
  • Phiên âm (nếu có): [mikæniks]
  • Nghĩa tiếng việt của mechanics là: danh từ, số nhiều dùng như số ít|- cơ học

56142. mechanisation nghĩa tiếng việt là như mechanization(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanisationnhư mechanization. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mechanisation là: như mechanization

56143. mechanise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cơ khí hoá|- (quân sự) cơ giới hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanise ngoại động từ|- cơ khí hoá|- (quân sự) cơ giới hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanise
  • Phiên âm (nếu có): [mekənaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của mechanise là: ngoại động từ|- cơ khí hoá|- (quân sự) cơ giới hoá

56144. mechanism nghĩa tiếng việt là danh từ|- máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanism danh từ|- máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=the mechanism of government|+ cơ cấu chính quyền|- kỹ thuật, kỹ xảo|=the mechanism of a pianist|+ kỹ xảo của một người chơi pianô|- (triết học) thuyết cơ giới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanism
  • Phiên âm (nếu có): [mekənizm]
  • Nghĩa tiếng việt của mechanism là: danh từ|- máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))|=the mechanism of government|+ cơ cấu chính quyền|- kỹ thuật, kỹ xảo|=the mechanism of a pianist|+ kỹ xảo của một người chơi pianô|- (triết học) thuyết cơ giới

56145. mechanist nghĩa tiếng việt là danh từ|- (triết học) người theo thuyết cơ giới(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanist danh từ|- (triết học) người theo thuyết cơ giới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanist
  • Phiên âm (nếu có): [mekənist]
  • Nghĩa tiếng việt của mechanist là: danh từ|- (triết học) người theo thuyết cơ giới

56146. mechanistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (triết học) (thuộc) thuyết cơ giới(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanistic tính từ|- (triết học) (thuộc) thuyết cơ giới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanistic
  • Phiên âm (nếu có): [mekənistik]
  • Nghĩa tiếng việt của mechanistic là: tính từ|- (triết học) (thuộc) thuyết cơ giới

56147. mechanizable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể cơ giới hoá|- có thể cơ khí hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanizable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanizable tính từ|- có thể cơ giới hoá|- có thể cơ khí hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanizable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mechanizable là: tính từ|- có thể cơ giới hoá|- có thể cơ khí hoá

56148. mechanization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cơ khí hoá|- (quân sự) sự cơ giới hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanization danh từ|- sự cơ khí hoá|- (quân sự) sự cơ giới hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanization
  • Phiên âm (nếu có): [,mekənaizeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của mechanization là: danh từ|- sự cơ khí hoá|- (quân sự) sự cơ giới hoá

56149. mechanize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- cơ khí hoá|- (quân sự) cơ giới hoá(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanize ngoại động từ|- cơ khí hoá|- (quân sự) cơ giới hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanize
  • Phiên âm (nếu có): [mekənaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của mechanize là: ngoại động từ|- cơ khí hoá|- (quân sự) cơ giới hoá

56150. mechano nghĩa tiếng việt là tiền tố|- máy móc; cơ khí|- tiền tố|- máy móc; cơ khí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechano là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanotiền tố|- máy móc; cơ khí|- tiền tố|- máy móc; cơ khí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechano
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mechano là: tiền tố|- máy móc; cơ khí|- tiền tố|- máy móc; cơ khí

56151. mechanochemical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) hoá-cơ học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanochemical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanochemical tính từ|- (thuộc) hoá-cơ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanochemical
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mechanochemical là: tính từ|- (thuộc) hoá-cơ học

56152. mechanochemistry nghĩa tiếng việt là danh từ|- hoá-cơ học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanochemistry là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanochemistry danh từ|- hoá-cơ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanochemistry
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mechanochemistry là: danh từ|- hoá-cơ học

56153. mechanoreception nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự chịu kích thích một cách cơ giới(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanoreception là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanoreception danh từ|- sự chịu kích thích một cách cơ giới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanoreception
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mechanoreception là: danh từ|- sự chịu kích thích một cách cơ giới

56154. mechanoreceptive nghĩa tiếng việt là tính từ|- chịu kích thích một cách cơ giới(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanoreceptive là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanoreceptive tính từ|- chịu kích thích một cách cơ giới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanoreceptive
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mechanoreceptive là: tính từ|- chịu kích thích một cách cơ giới

56155. mechanotherapy nghĩa tiếng việt là danh từ|- liệu pháp vận động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mechanotherapy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mechanotherapy danh từ|- liệu pháp vận động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mechanotherapy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mechanotherapy là: danh từ|- liệu pháp vận động

56156. meconium nghĩa tiếng việt là danh từ|- phân của trẻ mới ra đời(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meconium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meconium danh từ|- phân của trẻ mới ra đời. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meconium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meconium là: danh từ|- phân của trẻ mới ra đời

56157. med nghĩa tiếng việt là thạc sĩ sư phạm (master of education)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ med là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medthạc sĩ sư phạm (master of education). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:med
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của med là: thạc sĩ sư phạm (master of education)

56158. medal nghĩa tiếng việt là danh từ|- huy chương, mề đay|- (nghĩa bóng) mặt trái của vấn (…)


Nghĩa tiếng việt của từ medal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medal danh từ|- huy chương, mề đay|- (nghĩa bóng) mặt trái của vấn đề. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medal
  • Phiên âm (nếu có): [medl]
  • Nghĩa tiếng việt của medal là: danh từ|- huy chương, mề đay|- (nghĩa bóng) mặt trái của vấn đề

56159. medalist nghĩa tiếng việt là như medallist(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medalist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medalistnhư medallist. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medalist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medalist là: như medallist

56160. medalled nghĩa tiếng việt là tính từ|- được tặng huy chương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medalled là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medalled tính từ|- được tặng huy chương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medalled
  • Phiên âm (nếu có): [medld]
  • Nghĩa tiếng việt của medalled là: tính từ|- được tặng huy chương

56161. medallic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) huy chương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medallic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medallic tính từ|- (thuộc) huy chương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medallic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medallic là: tính từ|- (thuộc) huy chương

56162. medallion nghĩa tiếng việt là danh từ|- huy chương lớn|- trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medallion là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medallion danh từ|- huy chương lớn|- trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medallion
  • Phiên âm (nếu có): [midæljən]
  • Nghĩa tiếng việt của medallion là: danh từ|- huy chương lớn|- trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ)

56163. medallist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người được tặng huy chương|=gold medallist|+ người đươ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medallist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medallist danh từ|- người được tặng huy chương|=gold medallist|+ người được tặng huy chương vàng|- người đúc huy chương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medallist
  • Phiên âm (nếu có): [medlist]
  • Nghĩa tiếng việt của medallist là: danh từ|- người được tặng huy chương|=gold medallist|+ người được tặng huy chương vàng|- người đúc huy chương

56164. meddle nghĩa tiếng việt là nội động từ|- xen vào, dính vào, can thiệp vào|=to meddle in (…)


Nghĩa tiếng việt của từ meddle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meddle nội động từ|- xen vào, dính vào, can thiệp vào|=to meddle in someones affrais|+ can thiệp vào việc của ai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meddle
  • Phiên âm (nếu có): [medl]
  • Nghĩa tiếng việt của meddle là: nội động từ|- xen vào, dính vào, can thiệp vào|=to meddle in someones affrais|+ can thiệp vào việc của ai

56165. meddler nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meddler là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meddler danh từ|- người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meddler
  • Phiên âm (nếu có): [medlə]
  • Nghĩa tiếng việt của meddler là: danh từ|- người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy

56166. meddlersome nghĩa tiếng việt là tính từ|- hay xen vào việc của người khác, thích xen vào viê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meddlersome là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meddlersome tính từ|- hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy ((cũng) meddling). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meddlersome
  • Phiên âm (nếu có): [medlsəm]
  • Nghĩa tiếng việt của meddlersome là: tính từ|- hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy ((cũng) meddling)

56167. meddlersomeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hay xen vào việc của người khác, tính thích x(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meddlersomeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meddlersomeness danh từ|- tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meddlersomeness
  • Phiên âm (nếu có): [medlsəmnis]
  • Nghĩa tiếng việt của meddlersomeness là: danh từ|- tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầy

56168. meddlesome nghĩa tiếng việt là tính từ|- hay xen vào việc của người khác, thích xen vào viê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meddlesome là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meddlesome tính từ|- hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meddlesome
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meddlesome là: tính từ|- hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy

56169. meddlesomeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hay xen vào việc của người khác, tính thích x(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meddlesomeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meddlesomeness danh từ|- tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meddlesomeness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meddlesomeness là: danh từ|- tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầy

56170. meddling nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meddling là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meddling danh từ|- sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy|* tính từ|- (như) meddlersome. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meddling
  • Phiên âm (nếu có): [medliɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của meddling là: danh từ|- sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy|* tính từ|- (như) meddlersome

56171. mede nghĩa tiếng việt là danh từ|- người dân mi-đi (cổ ba-tư)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mede là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mede danh từ|- người dân mi-đi (cổ ba-tư). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mede
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mede là: danh từ|- người dân mi-đi (cổ ba-tư)

56172. media nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều mediums /mi:djəmz/, media /mi:djə/|- người (…)


Nghĩa tiếng việt của từ media là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh media danh từ, số nhiều mediums /mi:djəmz/, media /mi:djə/|- người trung gian, vật môi giới|=through (by) the medium of|+ qua sự môi giới của|- trung dung, sự chiết trung|=happy medium|+ chính sách trung dung, chính sách ôn hoà|- bà đồng, đồng cốt|- (nghệ thuật) chất pha màu|- hoàn cảnh, môi trường|- phương tiện, dụng cụ|* tính từ|- trung bình, trung, vừa|=medium wave|+ (raddiô) làn sóng trung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:media
  • Phiên âm (nếu có): [mi:djəm]
  • Nghĩa tiếng việt của media là: danh từ, số nhiều mediums /mi:djəmz/, media /mi:djə/|- người trung gian, vật môi giới|=through (by) the medium of|+ qua sự môi giới của|- trung dung, sự chiết trung|=happy medium|+ chính sách trung dung, chính sách ôn hoà|- bà đồng, đồng cốt|- (nghệ thuật) chất pha màu|- hoàn cảnh, môi trường|- phương tiện, dụng cụ|* tính từ|- trung bình, trung, vừa|=medium wave|+ (raddiô) làn sóng trung

56173. mediaeval nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thời trung cổ; kiểu trung cổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediaeval là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediaeval tính từ|- (thuộc) thời trung cổ; kiểu trung cổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediaeval
  • Phiên âm (nếu có): [,medii:vəl]
  • Nghĩa tiếng việt của mediaeval là: tính từ|- (thuộc) thời trung cổ; kiểu trung cổ

56174. mediaevalism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nghiên cứu thời trung cổ; trung cổ học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediaevalism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediaevalism danh từ|- sự nghiên cứu thời trung cổ; trung cổ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediaevalism
  • Phiên âm (nếu có): [,medii:vəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của mediaevalism là: danh từ|- sự nghiên cứu thời trung cổ; trung cổ học

56175. mediaevalist nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà trung cổ học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediaevalist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediaevalist danh từ|- nhà trung cổ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediaevalist
  • Phiên âm (nếu có): [,medii:vəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của mediaevalist là: danh từ|- nhà trung cổ học

56176. medial nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở giữa|- trung bình; vừa||@medial|- trung tâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medial tính từ|- ở giữa|- trung bình; vừa||@medial|- trung tâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medial
  • Phiên âm (nếu có): [mi:djəl]
  • Nghĩa tiếng việt của medial là: tính từ|- ở giữa|- trung bình; vừa||@medial|- trung tâm

56177. median nghĩa tiếng việt là (econ) trung vị.|+ một số đo xu hướng tập trung.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ median là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh median(econ) trung vị.|+ một số đo xu hướng tập trung.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:median
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của median là: (econ) trung vị.|+ một số đo xu hướng tập trung.

56178. median nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở giữa, qua điểm giữa|=the median point|+ điểm giữa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ median là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh median tính từ|- ở giữa, qua điểm giữa|=the median point|+ điểm giữa|* danh từ|- (y học) động mạch giữa dây thần kinh|- (toán học) trung tuyến||@median|- (hình học) trung tuyến; (thống kê) međian; trung bình; trung tâm|- m. of a trapezoid đường trung bình của hình thang|- m. of a truangle trung tuyến của tam giác. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:median
  • Phiên âm (nếu có): [mi:djən]
  • Nghĩa tiếng việt của median là: tính từ|- ở giữa, qua điểm giữa|=the median point|+ điểm giữa|* danh từ|- (y học) động mạch giữa dây thần kinh|- (toán học) trung tuyến||@median|- (hình học) trung tuyến; (thống kê) međian; trung bình; trung tâm|- m. of a trapezoid đường trung bình của hình thang|- m. of a truangle trung tuyến của tam giác

56179. median location principle nghĩa tiếng việt là (econ) nguyên lý định vị trung bình.|+ là một quy tắc dùng để(…)


Nghĩa tiếng việt của từ median location principle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh median location principle(econ) nguyên lý định vị trung bình.|+ là một quy tắc dùng để tìm ra địa điểm mà tại đó tổng khối lượng vận chuyển cần phải thực hiện để phục vụ cho một nhóm các thị trường phân tán về vị trí địa lý có giá trị tối thiểu.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:median location principle
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của median location principle là: (econ) nguyên lý định vị trung bình.|+ là một quy tắc dùng để tìm ra địa điểm mà tại đó tổng khối lượng vận chuyển cần phải thực hiện để phục vụ cho một nhóm các thị trường phân tán về vị trí địa lý có giá trị tối thiểu.

56180. median vote theorem nghĩa tiếng việt là (econ) định lý cử tri trung dung.|+ là một định lý liên quan đê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ median vote theorem là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh median vote theorem(econ) định lý cử tri trung dung.|+ là một định lý liên quan đến sự lựa chọn tập thể trong một xã hội dân chủ, nó dự đoán rằng các chính trị gia hầu hết đều sẽ đại diện cho quan điểm của những cử tri ở trung tâm của phổ chính trị hoặc xã hội đó.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:median vote theorem
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của median vote theorem là: (econ) định lý cử tri trung dung.|+ là một định lý liên quan đến sự lựa chọn tập thể trong một xã hội dân chủ, nó dự đoán rằng các chính trị gia hầu hết đều sẽ đại diện cho quan điểm của những cử tri ở trung tâm của phổ chính trị hoặc xã hội đó.

56181. median voter nghĩa tiếng việt là (econ) cử tri trung dung.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ median voter là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh median voter(econ) cử tri trung dung.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:median voter
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của median voter là: (econ) cử tri trung dung.

56182. mediant nghĩa tiếng việt là danh từ|- (âm nhạc) âm trung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediant danh từ|- (âm nhạc) âm trung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediant
  • Phiên âm (nếu có): [mi:djət]
  • Nghĩa tiếng việt của mediant là: danh từ|- (âm nhạc) âm trung

56183. mediastina nghĩa tiếng việt là danh từ|- số nhiều của mediastinum(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediastina là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediastina danh từ|- số nhiều của mediastinum. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediastina
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mediastina là: danh từ|- số nhiều của mediastinum

56184. mediastinal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) trung thất, vách(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediastinal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediastinal tính từ|- (thuộc) trung thất, vách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediastinal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mediastinal là: tính từ|- (thuộc) trung thất, vách

56185. mediastinum nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) trung thất, vách(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediastinum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediastinum danh từ|- (giải phẫu) trung thất, vách. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediastinum
  • Phiên âm (nếu có): [,mi:diəstainəm]
  • Nghĩa tiếng việt của mediastinum là: danh từ|- (giải phẫu) trung thất, vách

56186. mediate nghĩa tiếng việt là tính từ|- gián tiếp|- trung gian|* nội động từ|- làm trung g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediate tính từ|- gián tiếp|- trung gian|* nội động từ|- làm trung gian để điều đình|=to mediate between two warring nations|+ làm trung gian để điều đình giữa hai nước đang đánh nhau|* ngoại động từ|- điều đình, hoà giải, dàn xếp||@mediate|- gián tiếp, có cách quãng; trung gian. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediate
  • Phiên âm (nếu có): [mi:diit]
  • Nghĩa tiếng việt của mediate là: tính từ|- gián tiếp|- trung gian|* nội động từ|- làm trung gian để điều đình|=to mediate between two warring nations|+ làm trung gian để điều đình giữa hai nước đang đánh nhau|* ngoại động từ|- điều đình, hoà giải, dàn xếp||@mediate|- gián tiếp, có cách quãng; trung gian

56187. mediation nghĩa tiếng việt là (econ) hoà giải.|+ là sự can thiệp vào cuộc tranh chập lao độ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediation(econ) hoà giải.|+ là sự can thiệp vào cuộc tranh chập lao động bởi một bên thứ ba độc lập khách quan, là bên xem xét lập luận của cả hai phía và đưa ra khuyến nghị để giải quyết tranh chấp.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mediation là: (econ) hoà giải.|+ là sự can thiệp vào cuộc tranh chập lao động bởi một bên thứ ba độc lập khách quan, là bên xem xét lập luận của cả hai phía và đưa ra khuyến nghị để giải quyết tranh chấp.

56188. mediation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediation danh từ|- sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediation
  • Phiên âm (nếu có): [,mi:dieiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của mediation là: danh từ|- sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp

56189. mediational nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tính cách trung gian hoà giải(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediational là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediational tính từ|- có tính cách trung gian hoà giải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediational
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mediational là: tính từ|- có tính cách trung gian hoà giải

56190. mediatisation nghĩa tiếng việt là như mediatization(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediatisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediatisationnhư mediatization. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediatisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mediatisation là: như mediatization

56191. mediatise nghĩa tiếng việt là như mediatize(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediatise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediatisenhư mediatize. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediatise
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mediatise là: như mediatize

56192. mediative nghĩa tiếng việt là tính từ|- như mediatory(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediative tính từ|- như mediatory. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mediative là: tính từ|- như mediatory

56193. mediatization nghĩa tiếng việt là cách viết khác : mediatisation(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediatization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediatizationcách viết khác : mediatisation. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediatization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mediatization là: cách viết khác : mediatisation

56194. mediatize nghĩa tiếng việt là cách viết khác : mediatise(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediatize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediatizecách viết khác : mediatise. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediatize
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mediatize là: cách viết khác : mediatise

56195. mediator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người điều đình, người dàn xếp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediator danh từ|- người điều đình, người dàn xếp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediator
  • Phiên âm (nếu có): [mi:dieitə]
  • Nghĩa tiếng việt của mediator là: danh từ|- người điều đình, người dàn xếp

56196. mediatory nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediatory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediatory tính từ|- (thuộc) sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp;. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediatory
  • Phiên âm (nếu có): [mi:diətəri]
  • Nghĩa tiếng việt của mediatory là: tính từ|- (thuộc) sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp;

56197. medic nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) bác sĩ; học sinh trư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medic danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) bác sĩ; học sinh trường y|- (quân sự) anh cứu thương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medic
  • Phiên âm (nếu có): [medik]
  • Nghĩa tiếng việt của medic là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) bác sĩ; học sinh trường y|- (quân sự) anh cứu thương

56198. medicable nghĩa tiếng việt là tính từ|- chữa được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicable tính từ|- chữa được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicable
  • Phiên âm (nếu có): [medikəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của medicable là: tính từ|- chữa được

56199. medical nghĩa tiếng việt là tính từ|- y, y học|=medical school|+ trường y|=a medical officer|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medical tính từ|- y, y học|=medical school|+ trường y|=a medical officer|+ quân y sĩ|- (thuộc) khoa nội|=hospital has a medical ward and a surgical ward|+ bệnh viện có khu nội và khu ngoại|* danh từ|- (thông tục) học sinh trường y. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medical
  • Phiên âm (nếu có): [medikəl]
  • Nghĩa tiếng việt của medical là: tính từ|- y, y học|=medical school|+ trường y|=a medical officer|+ quân y sĩ|- (thuộc) khoa nội|=hospital has a medical ward and a surgical ward|+ bệnh viện có khu nội và khu ngoại|* danh từ|- (thông tục) học sinh trường y

56200. medically nghĩa tiếng việt là phó từ|= medically sound|+ không bệnh tật; khoẻ mạnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medically phó từ|= medically sound|+ không bệnh tật; khoẻ mạnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medically là: phó từ|= medically sound|+ không bệnh tật; khoẻ mạnh

56201. medicament nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thuộc) dược phẩm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicament là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicament danh từ|- (thuộc) dược phẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicament
  • Phiên âm (nếu có): [medikəmənt]
  • Nghĩa tiếng việt của medicament là: danh từ|- (thuộc) dược phẩm

56202. medicare nghĩa tiếng việt là danh từ|- chương trình của chính phủ mỹ về việc chăm sóc ngư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicare là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicare danh từ|- chương trình của chính phủ mỹ về việc chăm sóc người già trên 65 tuổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicare
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medicare là: danh từ|- chương trình của chính phủ mỹ về việc chăm sóc người già trên 65 tuổi

56203. medicaster nghĩa tiếng việt là danh từ|- lang băm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicaster là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicaster danh từ|- lang băm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicaster
  • Phiên âm (nếu có): [medi,kæstə]
  • Nghĩa tiếng việt của medicaster là: danh từ|- lang băm

56204. medicate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- bốc thuốc, cho thuốc|- tẩm thuốc, ngâm thuốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicate ngoại động từ|- bốc thuốc, cho thuốc|- tẩm thuốc, ngâm thuốc|=medicated gauze|+ gạc có tẩm thuốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicate
  • Phiên âm (nếu có): [medikeit]
  • Nghĩa tiếng việt của medicate là: ngoại động từ|- bốc thuốc, cho thuốc|- tẩm thuốc, ngâm thuốc|=medicated gauze|+ gạc có tẩm thuốc

56205. medication nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bốc thuốc, sự cho thuốc|- sự tẩm thuốc, sự ngâ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medication là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medication danh từ|- sự bốc thuốc, sự cho thuốc|- sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc|- (thuộc) dược phẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medication
  • Phiên âm (nếu có): [,medikeiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của medication là: danh từ|- sự bốc thuốc, sự cho thuốc|- sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc|- (thuộc) dược phẩm

56206. medicative nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tác dụng chữa bệnh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicative tính từ|- có tác dụng chữa bệnh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicative
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medicative là: tính từ|- có tác dụng chữa bệnh

56207. medicinal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thuốc; dùng làm thuốc|=medicinal herbs|+ cỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicinal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicinal tính từ|- (thuộc) thuốc; dùng làm thuốc|=medicinal herbs|+ cỏ làm thuốc, dược thảo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicinal
  • Phiên âm (nếu có): [medisinl]
  • Nghĩa tiếng việt của medicinal là: tính từ|- (thuộc) thuốc; dùng làm thuốc|=medicinal herbs|+ cỏ làm thuốc, dược thảo

56208. medicine nghĩa tiếng việt là danh từ|- y học, y khoa|- thuốc|=to take medicine|+ uống thuốc|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicine danh từ|- y học, y khoa|- thuốc|=to take medicine|+ uống thuốc|- khoa nội|- bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu)|- lấy gậy ông đập lưng ông|- ngậm đắng nuốt cay; chịu đựng sự trừng phạt|- chữa bệnh bằng thuốc uống. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicine
  • Phiên âm (nếu có): [medsin]
  • Nghĩa tiếng việt của medicine là: danh từ|- y học, y khoa|- thuốc|=to take medicine|+ uống thuốc|- khoa nội|- bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu)|- lấy gậy ông đập lưng ông|- ngậm đắng nuốt cay; chịu đựng sự trừng phạt|- chữa bệnh bằng thuốc uống

56209. medicine bag nghĩa tiếng việt là danh từ|- túi thuốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicine bag là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicine bag danh từ|- túi thuốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicine bag
  • Phiên âm (nếu có): [medsinbæg]
  • Nghĩa tiếng việt của medicine bag là: danh từ|- túi thuốc

56210. medicine ball nghĩa tiếng việt là danh từ|- bóng tập (thể dục)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicine ball là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicine ball danh từ|- bóng tập (thể dục). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicine ball
  • Phiên âm (nếu có): [medsinbɔ:l]
  • Nghĩa tiếng việt của medicine ball là: danh từ|- bóng tập (thể dục)

56211. medicine chest nghĩa tiếng việt là danh từ|- túi thuốc, hộp thuốc, tủ thuốc (gia đình)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicine chest là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicine chest danh từ|- túi thuốc, hộp thuốc, tủ thuốc (gia đình). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicine chest
  • Phiên âm (nếu có): [medsintʃest]
  • Nghĩa tiếng việt của medicine chest là: danh từ|- túi thuốc, hộp thuốc, tủ thuốc (gia đình)

56212. medicine-man nghĩa tiếng việt là danh từ|- thầy phù thuỷ, thầy mo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicine-man là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicine-man danh từ|- thầy phù thuỷ, thầy mo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicine-man
  • Phiên âm (nếu có): [medsinmæn]
  • Nghĩa tiếng việt của medicine-man là: danh từ|- thầy phù thuỷ, thầy mo

56213. medico nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều medicos /medikouz/|- (thông tục) thầy thuốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medico là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medico danh từ, số nhiều medicos /medikouz/|- (thông tục) thầy thuốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medico
  • Phiên âm (nếu có): [medikou]
  • Nghĩa tiếng việt của medico là: danh từ, số nhiều medicos /medikouz/|- (thông tục) thầy thuốc

56214. medico-botanical nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) dược-thực vật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medico-botanical là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medico-botanical tính từ|- (thuộc) dược-thực vật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medico-botanical
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medico-botanical là: tính từ|- (thuộc) dược-thực vật

56215. medicolegal nghĩa tiếng việt là tính từ|- pháp y(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicolegal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicolegal tính từ|- pháp y. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicolegal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medicolegal là: tính từ|- pháp y

56216. medicos nghĩa tiếng việt là danh từ|- thầy thuốc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicos là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicos danh từ|- thầy thuốc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicos
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medicos là: danh từ|- thầy thuốc

56217. medicosocial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) y tế-xã hội(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medicosocial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medicosocial tính từ|- (thuộc) y tế-xã hội. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medicosocial
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medicosocial là: tính từ|- (thuộc) y tế-xã hội

56218. medieval nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thời trung cổ; kiểu trung cổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medieval là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medieval tính từ|- (thuộc) thời trung cổ; kiểu trung cổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medieval
  • Phiên âm (nếu có): [,medii:vəl]
  • Nghĩa tiếng việt của medieval là: tính từ|- (thuộc) thời trung cổ; kiểu trung cổ

56219. medievalism nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nghiên cứu thời trung cổ; trung cổ học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medievalism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medievalism danh từ|- sự nghiên cứu thời trung cổ; trung cổ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medievalism
  • Phiên âm (nếu có): [,medii:vəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của medievalism là: danh từ|- sự nghiên cứu thời trung cổ; trung cổ học

56220. medievalist nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà trung cổ học(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medievalist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medievalist danh từ|- nhà trung cổ học. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medievalist
  • Phiên âm (nếu có): [,medii:vəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của medievalist là: danh từ|- nhà trung cổ học

56221. medii nghĩa tiếng việt là số nhiều của medius(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medii là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediisố nhiều của medius. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medii
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medii là: số nhiều của medius

56222. mediocre nghĩa tiếng việt là tính từ|- xoàng, thường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediocre là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediocre tính từ|- xoàng, thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediocre
  • Phiên âm (nếu có): [mi:dioukə]
  • Nghĩa tiếng việt của mediocre là: tính từ|- xoàng, thường

56223. mediocrity nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất xoàng, tính chất thường|- người xoàng, n(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediocrity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediocrity danh từ|- tính chất xoàng, tính chất thường|- người xoàng, người thường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediocrity
  • Phiên âm (nếu có): [,mi:diɔkriti]
  • Nghĩa tiếng việt của mediocrity là: danh từ|- tính chất xoàng, tính chất thường|- người xoàng, người thường

56224. meditate nghĩa tiếng việt là nội động từ|- (+ on, upon) ngẫm nghĩ, trầm ngâm|* ngoại độn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meditate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meditate nội động từ|- (+ on, upon) ngẫm nghĩ, trầm ngâm|* ngoại động từ|- trù tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meditate
  • Phiên âm (nếu có): [mediteit]
  • Nghĩa tiếng việt của meditate là: nội động từ|- (+ on, upon) ngẫm nghĩ, trầm ngâm|* ngoại động từ|- trù tính

56225. meditatingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- trầm tư, trầm ngâm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meditatingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meditatingly phó từ|- trầm tư, trầm ngâm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meditatingly
  • Phiên âm (nếu có): [mediteitiɳli]
  • Nghĩa tiếng việt của meditatingly là: phó từ|- trầm tư, trầm ngâm

56226. meditation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meditation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meditation danh từ|- sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meditation
  • Phiên âm (nếu có): [,mediteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của meditation là: danh từ|- sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng

56227. meditative nghĩa tiếng việt là tính từ|- hay ngẫm nghĩ, trầm tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meditative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meditative tính từ|- hay ngẫm nghĩ, trầm tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meditative
  • Phiên âm (nếu có): [meditətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của meditative là: tính từ|- hay ngẫm nghĩ, trầm tư

56228. meditatively nghĩa tiếng việt là phó từ|- trầm ngâm; trầm tư mặc tưởng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meditatively là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meditatively phó từ|- trầm ngâm; trầm tư mặc tưởng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meditatively
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meditatively là: phó từ|- trầm ngâm; trầm tư mặc tưởng

56229. meditativeness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hay ngẫm nghĩ, tính trầm tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meditativeness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meditativeness danh từ|- tính hay ngẫm nghĩ, tính trầm tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meditativeness
  • Phiên âm (nếu có): [meditətivnis]
  • Nghĩa tiếng việt của meditativeness là: danh từ|- tính hay ngẫm nghĩ, tính trầm tư

56230. meditator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ngẫm nghĩ, người trầm tư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meditator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meditator danh từ|- người ngẫm nghĩ, người trầm tư. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meditator
  • Phiên âm (nếu có): [mediteitə]
  • Nghĩa tiếng việt của meditator là: danh từ|- người ngẫm nghĩ, người trầm tư

56231. mediterranean nghĩa tiếng việt là tính từ|- ở giữa lục địa, cách xa biển|- (mediterranean) (thu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediterranean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediterranean tính từ|- ở giữa lục địa, cách xa biển|- (mediterranean) (thuộc) địa trung hải. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediterranean
  • Phiên âm (nếu có): [,meditəreinjən]
  • Nghĩa tiếng việt của mediterranean là: tính từ|- ở giữa lục địa, cách xa biển|- (mediterranean) (thuộc) địa trung hải

56232. medium nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều mediums /mi:djəmz/, media /mi:djə/|- người (…)


Nghĩa tiếng việt của từ medium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medium danh từ, số nhiều mediums /mi:djəmz/, media /mi:djə/|- người trung gian, vật môi giới|=through (by) the medium of|+ qua sự môi giới của|- trung dung, sự chiết trung|=happy medium|+ chính sách trung dung, chính sách ôn hoà|- bà đồng, đồng cốt|- (nghệ thuật) chất pha màu|- hoàn cảnh, môi trường|- phương tiện, dụng cụ|* tính từ|- trung bình, trung, vừa|=medium wave|+ (raddiô) làn sóng trung||@medium|- môi trường; vật liệu; chất; phương tiện; phương pháp|- elastic m. (vật lí) môi trường đàn hồi|- isotropic m. (vật lí) môi trường đẳng hướng|- magnetic m. (vật lí) môi trường từ, chất từ|- uotput m. (máy tính) phương tiện rút các điều kiện ban đầu|- recording m. (máy tính) cái mang tin, bộ phận mang tin|- storage m. (máy tính) phương tiện nhớ, cái mang tin nhớ|- stratifed m. (vật lí) môi trường phân lớp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medium
  • Phiên âm (nếu có): [mi:djəm]
  • Nghĩa tiếng việt của medium là: danh từ, số nhiều mediums /mi:djəmz/, media /mi:djə/|- người trung gian, vật môi giới|=through (by) the medium of|+ qua sự môi giới của|- trung dung, sự chiết trung|=happy medium|+ chính sách trung dung, chính sách ôn hoà|- bà đồng, đồng cốt|- (nghệ thuật) chất pha màu|- hoàn cảnh, môi trường|- phương tiện, dụng cụ|* tính từ|- trung bình, trung, vừa|=medium wave|+ (raddiô) làn sóng trung||@medium|- môi trường; vật liệu; chất; phương tiện; phương pháp|- elastic m. (vật lí) môi trường đàn hồi|- isotropic m. (vật lí) môi trường đẳng hướng|- magnetic m. (vật lí) môi trường từ, chất từ|- uotput m. (máy tính) phương tiện rút các điều kiện ban đầu|- recording m. (máy tính) cái mang tin, bộ phận mang tin|- storage m. (máy tính) phương tiện nhớ, cái mang tin nhớ|- stratifed m. (vật lí) môi trường phân lớp

56233. medium of exchange nghĩa tiếng việt là (econ) phương tiện trao đổi.|+ là bất kỳ tài sản hoặc phương t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medium of exchange là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medium of exchange(econ) phương tiện trao đổi.|+ là bất kỳ tài sản hoặc phương tiện nào có chức năng trung gian trong quá trình trao đổi, nghĩa là một vật mà người bán hang hoặc cung cấp dịch vụ chấp nhận để thay thế, không phải cho bản thân nó mà là vơí ý thức rằng nó có thể sử dụng để trong những cuộc trao đổi để mua bất kỳ cái gì mà anh ta cần.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medium of exchange
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medium of exchange là: (econ) phương tiện trao đổi.|+ là bất kỳ tài sản hoặc phương tiện nào có chức năng trung gian trong quá trình trao đổi, nghĩa là một vật mà người bán hang hoặc cung cấp dịch vụ chấp nhận để thay thế, không phải cho bản thân nó mà là vơí ý thức rằng nó có thể sử dụng để trong những cuộc trao đổi để mua bất kỳ cái gì mà anh ta cần.

56234. medium term financial strategy (mtfs) nghĩa tiếng việt là (econ) chiến lược tài chính trung hạn.|+ là một chính sách do(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medium term financial strategy (mtfs) là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medium term financial strategy (mtfs)(econ) chiến lược tài chính trung hạn.|+ là một chính sách do chính phủ anh đề xướng trong kế hoạch ngân sách năm 1980 theo đó các tỷ lệ tăng mức cung tiền giảm dần hàng năm được ấn định nhằm kiềm chế lạm phát. vào tháng 10/1985, chiến lược này trên thực tế đã bị từ bỏ khi mục tiêu đặt ra cho đồng sterling m3, bản vị tiền được ưa chuộng bị đình lại.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medium term financial strategy (mtfs)
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medium term financial strategy (mtfs) là: (econ) chiến lược tài chính trung hạn.|+ là một chính sách do chính phủ anh đề xướng trong kế hoạch ngân sách năm 1980 theo đó các tỷ lệ tăng mức cung tiền giảm dần hàng năm được ấn định nhằm kiềm chế lạm phát. vào tháng 10/1985, chiến lược này trên thực tế đã bị từ bỏ khi mục tiêu đặt ra cho đồng sterling m3, bản vị tiền được ưa chuộng bị đình lại.

56235. medium-grained nghĩa tiếng việt là tính từ|- có cỡ hạt trung bình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medium-grained là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medium-grained tính từ|- có cỡ hạt trung bình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medium-grained
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medium-grained là: tính từ|- có cỡ hạt trung bình

56236. medium-hard nghĩa tiếng việt là tính từ|- có độ cứng trung bình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medium-hard là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medium-hard tính từ|- có độ cứng trung bình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medium-hard
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medium-hard là: tính từ|- có độ cứng trung bình

56237. medium-sized nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tầm cỡ trung bình|= a medium-sized enterprise|+ do(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medium-sized là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medium-sized tính từ|- có tầm cỡ trung bình|= a medium-sized enterprise|+ doanh nghiệp hạng trung bình; doanh nghiệp hạng vừa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medium-sized
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medium-sized là: tính từ|- có tầm cỡ trung bình|= a medium-sized enterprise|+ doanh nghiệp hạng trung bình; doanh nghiệp hạng vừa

56238. medium-soft nghĩa tiếng việt là tính từ|- có độ mềm trung bình(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medium-soft là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medium-soft tính từ|- có độ mềm trung bình. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medium-soft
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medium-soft là: tính từ|- có độ mềm trung bình

56239. mediums nghĩa tiếng việt là danh từ|- số nhiều của medium(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mediums là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediums danh từ|- số nhiều của medium. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mediums
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mediums là: danh từ|- số nhiều của medium

56240. medius nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều là medii(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medius là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mediusdanh từ, số nhiều là medii. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medius
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medius là: danh từ, số nhiều là medii

56241. medlar nghĩa tiếng việt là danh từ|- cây sơn trà|- quả sơn trà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medlar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medlar danh từ|- cây sơn trà|- quả sơn trà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medlar
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medlar là: danh từ|- cây sơn trà|- quả sơn trà

56242. medley nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medley là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medley danh từ|- sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp|- bản nhạc hỗn hợp (gồm nhiều đoạn trích của các bản khác nhau); sách tạp lục. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medley
  • Phiên âm (nếu có): [medli]
  • Nghĩa tiếng việt của medley là: danh từ|- sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp|- bản nhạc hỗn hợp (gồm nhiều đoạn trích của các bản khác nhau); sách tạp lục

56243. medulla nghĩa tiếng việt là danh từ|- (giải phẫu) tuỷ xương; tuỷ sống; hành tuỷ|- (thực (…)


Nghĩa tiếng việt của từ medulla là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medulla danh từ|- (giải phẫu) tuỷ xương; tuỷ sống; hành tuỷ|- (thực vật học) ruột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medulla
  • Phiên âm (nếu có): [medʌlə]
  • Nghĩa tiếng việt của medulla là: danh từ|- (giải phẫu) tuỷ xương; tuỷ sống; hành tuỷ|- (thực vật học) ruột

56244. medullae nghĩa tiếng việt là số nhiều của medulla(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medullae là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medullaesố nhiều của medulla. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medullae
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medullae là: số nhiều của medulla

56245. medullary nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) tuỷ xương; (thuộc) tuỷ sống; ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ medullary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medullary tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) tuỷ xương; (thuộc) tuỷ sống; (thuộc) hành tuỷ; như tuỷ xương; như tuỷ sống; như hành tuỷ; có tuỷ xương; có tuỷ sống; có hành tuỷ|- (thực vật học) ruột; như ruột; có ruột|=medullary ray|+ tia ruột. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medullary
  • Phiên âm (nếu có): [medʌləri]
  • Nghĩa tiếng việt của medullary là: tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) tuỷ xương; (thuộc) tuỷ sống; (thuộc) hành tuỷ; như tuỷ xương; như tuỷ sống; như hành tuỷ; có tuỷ xương; có tuỷ sống; có hành tuỷ|- (thực vật học) ruột; như ruột; có ruột|=medullary ray|+ tia ruột

56246. medullated nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tủy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medullated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medullated tính từ|- có tủy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medullated
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medullated là: tính từ|- có tủy

56247. medusa nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều medusae /midju:zəz/, medusas /midju:zəz/|- ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ medusa là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medusa danh từ, số nhiều medusae /midju:zəz/, medusas /midju:zəz/|- (động vật học) con sứa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medusa
  • Phiên âm (nếu có): [midju:zə]
  • Nghĩa tiếng việt của medusa là: danh từ, số nhiều medusae /midju:zəz/, medusas /midju:zəz/|- (động vật học) con sứa

56248. medusae nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều medusae /midju:zəz/, medusas /midju:zəz/|- ((…)


Nghĩa tiếng việt của từ medusae là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medusae danh từ, số nhiều medusae /midju:zəz/, medusas /midju:zəz/|- (động vật học) con sứa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medusae
  • Phiên âm (nếu có): [midju:zə]
  • Nghĩa tiếng việt của medusae là: danh từ, số nhiều medusae /midju:zəz/, medusas /midju:zəz/|- (động vật học) con sứa

56249. medusan nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sứa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medusan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medusan tính từ|- (thuộc) sứa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medusan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medusan là: tính từ|- (thuộc) sứa

56250. medusoid nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sứa; giống như sứa|* danh từ|- thể sứa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ medusoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh medusoid tính từ|- (thuộc) sứa; giống như sứa|* danh từ|- thể sứa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:medusoid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của medusoid là: tính từ|- (thuộc) sứa; giống như sứa|* danh từ|- thể sứa

56251. meed nghĩa tiếng việt là danh từ, (thơ ca)|- phần thưởng|- phần được hưởng (trong sự k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meed là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meed danh từ, (thơ ca)|- phần thưởng|- phần được hưởng (trong sự khen thưởng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meed
  • Phiên âm (nếu có): [mi:d]
  • Nghĩa tiếng việt của meed là: danh từ, (thơ ca)|- phần thưởng|- phần được hưởng (trong sự khen thưởng)

56252. meek nghĩa tiếng việt là tính từ|- hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn|=as meek as (…)


Nghĩa tiếng việt của từ meek là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meek tính từ|- hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn|=as meek as a lamb (as moses)|+ hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meek
  • Phiên âm (nếu có): [mi:k]
  • Nghĩa tiếng việt của meek là: tính từ|- hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn|=as meek as a lamb (as moses)|+ hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt

56253. meekly nghĩa tiếng việt là phó từ|- nhu mì; dễ bảo; ngoan ngoãn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meekly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meekly phó từ|- nhu mì; dễ bảo; ngoan ngoãn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meekly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meekly là: phó từ|- nhu mì; dễ bảo; ngoan ngoãn

56254. meekness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hiền lành, tính nhu mì, tính dễ bảo, tính ng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meekness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meekness danh từ|- tính hiền lành, tính nhu mì, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meekness
  • Phiên âm (nếu có): [mi:knis]
  • Nghĩa tiếng việt của meekness là: danh từ|- tính hiền lành, tính nhu mì, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn

56255. meerschaum nghĩa tiếng việt là danh từ|- bọt biển, đá bọt|- tẩu (thuốc lá) bằng đá bọt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meerschaum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meerschaum danh từ|- bọt biển, đá bọt|- tẩu (thuốc lá) bằng đá bọt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meerschaum
  • Phiên âm (nếu có): [miəʃəm]
  • Nghĩa tiếng việt của meerschaum là: danh từ|- bọt biển, đá bọt|- tẩu (thuốc lá) bằng đá bọt

56256. meet nghĩa tiếng việt là danh từ|- cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã (…)


Nghĩa tiếng việt của từ meet là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meet danh từ|- cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu)|* ngoại động từ met|- gặp, gặp gỡ|=to meet someone in the street|+ gặp ai ở ngoài phố|=to meet somebody half-way|+ gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai|- đi đón|=to meet someone at the station|+ đi đón ai ở ga|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào)|=meet mr john brown|+ xin giới thiệu ông giôn-brao|- gặp, vấp phải, đương đầu|=to meet danger|+ gặp nguy hiểm|=to meet difficulties|+ vấp phải khó khăn|- đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng|=to meet a demand|+ thoả mãn một yêu cầu|=to meet the case|+ thích ứng|- nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu|=he met his reward|+ anh ấy nhận phần thưởng|=to meet ones end (death)|+ chết, nhận lấy cái chết|- thanh toán (hoá đơn...)|* nội động từ|- gặp nhau|=when shall we meet again?|+ khi nào chúng ta lại gặp nhau?|- gặp gỡ, tụ họp, họp|=the committee will meet tomorrow|+ ngày mai uỷ ban sẽ họp|- gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau|- tình cờ gặp|- gặp phải, vấp phải (khó khăn...)|- được nghe thấy|- được trông thấy|- nhìn thấy (bắt gặp) ai đang nhìn mình; nhìn trả lại|- thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền|* tính từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) đúng, thích hợp|=it is meet that|+ đúng là||@meet|- giao // giao nhau, gặp; ứng; thoả mãn (yêu cầu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meet
  • Phiên âm (nếu có): [mi:t]
  • Nghĩa tiếng việt của meet là: danh từ|- cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu)|* ngoại động từ met|- gặp, gặp gỡ|=to meet someone in the street|+ gặp ai ở ngoài phố|=to meet somebody half-way|+ gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai|- đi đón|=to meet someone at the station|+ đi đón ai ở ga|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) xin giới thiệu, làm quen (với người nào)|=meet mr john brown|+ xin giới thiệu ông giôn-brao|- gặp, vấp phải, đương đầu|=to meet danger|+ gặp nguy hiểm|=to meet difficulties|+ vấp phải khó khăn|- đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng|=to meet a demand|+ thoả mãn một yêu cầu|=to meet the case|+ thích ứng|- nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu|=he met his reward|+ anh ấy nhận phần thưởng|=to meet ones end (death)|+ chết, nhận lấy cái chết|- thanh toán (hoá đơn...)|* nội động từ|- gặp nhau|=when shall we meet again?|+ khi nào chúng ta lại gặp nhau?|- gặp gỡ, tụ họp, họp|=the committee will meet tomorrow|+ ngày mai uỷ ban sẽ họp|- gặp nhau, nối nhau, tiếp vào nhau, gắn vào nhau|- tình cờ gặp|- gặp phải, vấp phải (khó khăn...)|- được nghe thấy|- được trông thấy|- nhìn thấy (bắt gặp) ai đang nhìn mình; nhìn trả lại|- thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền|* tính từ|- (từ cổ,nghĩa cổ) đúng, thích hợp|=it is meet that|+ đúng là||@meet|- giao // giao nhau, gặp; ứng; thoả mãn (yêu cầu)

56257. meeting nghĩa tiếng việt là danh từ|- (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình|- cuộc g(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meeting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meeting danh từ|- (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình|- cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị|=to address a meeting|+ nói chuyện với hội nghị|=to open a meeting|+ khai mạc hội nghị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meeting
  • Phiên âm (nếu có): [mi:tiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của meeting là: danh từ|- (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình|- cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị|=to address a meeting|+ nói chuyện với hội nghị|=to open a meeting|+ khai mạc hội nghị

56258. meeting-hall nghĩa tiếng việt là danh từ|- hội trường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meeting-hall là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meeting-hall danh từ|- hội trường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meeting-hall
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meeting-hall là: danh từ|- hội trường

56259. meeting-house nghĩa tiếng việt là danh từ|- nơi thờ phụng, nhà thờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meeting-house là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meeting-house danh từ|- nơi thờ phụng, nhà thờ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meeting-house
  • Phiên âm (nếu có): [mi:tiɳhaus]
  • Nghĩa tiếng việt của meeting-house là: danh từ|- nơi thờ phụng, nhà thờ

56260. meeting-place nghĩa tiếng việt là danh từ|- nơi gặp gỡ, chỗ hội họp(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meeting-place là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meeting-place danh từ|- nơi gặp gỡ, chỗ hội họp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meeting-place
  • Phiên âm (nếu có): [mi:tiɳpleis]
  • Nghĩa tiếng việt của meeting-place là: danh từ|- nơi gặp gỡ, chỗ hội họp

56261. meetly nghĩa tiếng việt là phó từ|- thích hợp, thích đáng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meetly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meetly phó từ|- thích hợp, thích đáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meetly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meetly là: phó từ|- thích hợp, thích đáng

56262. meg nghĩa tiếng việt là chữ viết tắt phổ biến của megabyte(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meg là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megchữ viết tắt phổ biến của megabyte. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meg
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meg là: chữ viết tắt phổ biến của megabyte

56263. mega nghĩa tiếng việt là tiền tố để chỉ 1 triệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mega là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megatiền tố để chỉ 1 triệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mega
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mega là: tiền tố để chỉ 1 triệu

56264. megabit nghĩa tiếng việt là danh từ|- mêgabit (một triệu bit)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megabit là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megabit danh từ|- mêgabit (một triệu bit). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megabit
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megabit là: danh từ|- mêgabit (một triệu bit)

56265. megabyte nghĩa tiếng việt là một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu b(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megabyte là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megabytemột đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megabyte
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megabyte là: một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte (1 048 576 bytes)

56266. megacephalic nghĩa tiếng việt là cách viết khác : megacephalous(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megacephalic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megacephaliccách viết khác : megacephalous. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megacephalic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megacephalic là: cách viết khác : megacephalous

56267. megacephalous nghĩa tiếng việt là như megacephalic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megacephalous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megacephalousnhư megacephalic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megacephalous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megacephalous là: như megacephalic

56268. megacephaly nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng đầu quá lớn (khi ra đời)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megacephaly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megacephaly danh từ|- tình trạng đầu quá lớn (khi ra đời). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megacephaly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megacephaly là: danh từ|- tình trạng đầu quá lớn (khi ra đời)

56269. megacycle nghĩa tiếng việt là danh từ|- mêgaxic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megacycle là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megacycle danh từ|- mêgaxic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megacycle
  • Phiên âm (nếu có): [megə,saikl]
  • Nghĩa tiếng việt của megacycle là: danh từ|- mêgaxic

56270. megadeath nghĩa tiếng việt là danh từ|- cái chết một triệu người (trong chiến tranh nguyên t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megadeath là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megadeath danh từ|- cái chết một triệu người (trong chiến tranh nguyên tử). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megadeath
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megadeath là: danh từ|- cái chết một triệu người (trong chiến tranh nguyên tử)

56271. megaflop nghĩa tiếng việt là một tiêu chuẩn để đánh giá các trạm công tác chuyên dụng và (…)


Nghĩa tiếng việt của từ megaflop là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megaflopmột tiêu chuẩn để đánh giá các trạm công tác chuyên dụng và máy tính lớn hoặc máy tính mini phục vụ khoa học một magaflop bằng một triệu phép tính dấu phẩy động trong mỗi giây. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megaflop
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megaflop là: một tiêu chuẩn để đánh giá các trạm công tác chuyên dụng và máy tính lớn hoặc máy tính mini phục vụ khoa học một magaflop bằng một triệu phép tính dấu phẩy động trong mỗi giây

56272. megahertz nghĩa tiếng việt là một đơn vị đo lường bằng 1 triệu dao động điện (chu kỳ) trong (…)


Nghĩa tiếng việt của từ megahertz là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megahertzmột đơn vị đo lường bằng 1 triệu dao động điện (chu kỳ) trong mỗi giây; được sử dụng rộng rãi để đánh giá tốc độ đồng hồ của các máy tính một triệu chu kỳ mỗi giây nghe có vẻ đáng sợ, nhưng theo tiêu chuẩn hiện nay, tốc độ đồng hồ 4, 77 mhz, 50 mhz, ngay cả 66 mhz là phổ biến trong điện toán cá nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megahertz
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megahertz là: một đơn vị đo lường bằng 1 triệu dao động điện (chu kỳ) trong mỗi giây; được sử dụng rộng rãi để đánh giá tốc độ đồng hồ của các máy tính một triệu chu kỳ mỗi giây nghe có vẻ đáng sợ, nhưng theo tiêu chuẩn hiện nay, tốc độ đồng hồ 4, 77 mhz, 50 mhz, ngay cả 66 mhz là phổ biến trong điện toán cá nhân

56273. megajoule nghĩa tiếng việt là danh từ|- mêgajun(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megajoule là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megajoule danh từ|- mêgajun. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megajoule
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megajoule là: danh từ|- mêgajun

56274. megalecithal nghĩa tiếng việt là tính từ|- có nhiều lòng đỏ (trứng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megalecithal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megalecithal tính từ|- có nhiều lòng đỏ (trứng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megalecithal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megalecithal là: tính từ|- có nhiều lòng đỏ (trứng)

56275. megalith nghĩa tiếng việt là danh từ|- cự thạch (khảo cổ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megalith là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megalith danh từ|- cự thạch (khảo cổ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megalith
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megalith là: danh từ|- cự thạch (khảo cổ)

56276. megalithic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) cự thạch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megalithic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megalithic tính từ|- (thuộc) cự thạch. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megalithic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megalithic là: tính từ|- (thuộc) cự thạch

56277. megaloblast nghĩa tiếng việt là danh từ|- nguyên hồng cầu khổng lồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megaloblast là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megaloblast danh từ|- nguyên hồng cầu khổng lồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megaloblast
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megaloblast là: danh từ|- nguyên hồng cầu khổng lồ

56278. megaloblastic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) nguyên hồng cầu khổng lồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megaloblastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megaloblastic tính từ|- (thuộc) nguyên hồng cầu khổng lồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megaloblastic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megaloblastic là: tính từ|- (thuộc) nguyên hồng cầu khổng lồ

56279. megalocephaly nghĩa tiếng việt là danh từ|- tình trạng đầu quá lớn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megalocephaly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megalocephaly danh từ|- tình trạng đầu quá lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megalocephaly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megalocephaly là: danh từ|- tình trạng đầu quá lớn

56280. megalomania nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính thích làm lớn, chứng hoang tưởng tự đại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megalomania là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megalomania danh từ|- tính thích làm lớn, chứng hoang tưởng tự đại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megalomania
  • Phiên âm (nếu có): [megəloumeinjə]
  • Nghĩa tiếng việt của megalomania là: danh từ|- tính thích làm lớn, chứng hoang tưởng tự đại

56281. megalomaniac nghĩa tiếng việt là tính từ|- thích làm lớn, mắc chứng hoang tưởng tự đại|* da(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megalomaniac là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megalomaniac tính từ|- thích làm lớn, mắc chứng hoang tưởng tự đại|* danh từ|- người thích làm lớn, người hoang tưởng tự đại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megalomaniac
  • Phiên âm (nếu có): [megəloumeiniæk]
  • Nghĩa tiếng việt của megalomaniac là: tính từ|- thích làm lớn, mắc chứng hoang tưởng tự đại|* danh từ|- người thích làm lớn, người hoang tưởng tự đại

56282. megalomaniacal nghĩa tiếng việt là tính từ|- như megalomaniac(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megalomaniacal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megalomaniacal tính từ|- như megalomaniac. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megalomaniacal
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megalomaniacal là: tính từ|- như megalomaniac

56283. megalopolis nghĩa tiếng việt là danh từ|- đô thị đặc biệt lớn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megalopolis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megalopolis danh từ|- đô thị đặc biệt lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megalopolis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megalopolis là: danh từ|- đô thị đặc biệt lớn

56284. megalopolistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) đô thị đặc biệt lớn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megalopolistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megalopolistic tính từ|- (thuộc) đô thị đặc biệt lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megalopolistic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megalopolistic là: tính từ|- (thuộc) đô thị đặc biệt lớn

56285. megalopolitan nghĩa tiếng việt là danh từ|- người sống ở đô thị lớn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megalopolitan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megalopolitan danh từ|- người sống ở đô thị lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megalopolitan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megalopolitan là: danh từ|- người sống ở đô thị lớn

56286. megalopteran nghĩa tiếng việt là danh từ|- sâu bọ cánh lớn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megalopteran là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megalopteran danh từ|- sâu bọ cánh lớn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megalopteran
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megalopteran là: danh từ|- sâu bọ cánh lớn

56287. megaphone nghĩa tiếng việt là danh từ|- loa (để nói)|* động từ|- nói bằng loa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megaphone là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megaphone danh từ|- loa (để nói)|* động từ|- nói bằng loa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megaphone
  • Phiên âm (nếu có): [megəfoun]
  • Nghĩa tiếng việt của megaphone là: danh từ|- loa (để nói)|* động từ|- nói bằng loa

56288. megaphonic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) loa; bằng loa; giống tiếng loa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megaphonic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megaphonic tính từ|- (thuộc) loa; bằng loa; giống tiếng loa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megaphonic
  • Phiên âm (nếu có): [,megəfɔnik]
  • Nghĩa tiếng việt của megaphonic là: tính từ|- (thuộc) loa; bằng loa; giống tiếng loa

56289. megapolis nghĩa tiếng việt là như megalopolis(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megapolis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megapolisnhư megalopolis. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megapolis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megapolis là: như megalopolis

56290. megascope nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) đèn chiếu, máy phóng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megascope là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megascope danh từ|- (vật lý) đèn chiếu, máy phóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megascope
  • Phiên âm (nếu có): [megəskoup]
  • Nghĩa tiếng việt của megascope là: danh từ|- (vật lý) đèn chiếu, máy phóng

56291. megascopic nghĩa tiếng việt là tính từ|- xem megascope(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megascopic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megascopic tính từ|- xem megascope. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megascopic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megascopic là: tính từ|- xem megascope

56292. megasporangium nghĩa tiếng việt là danh từ|- túi bào tử cái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megasporangium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megasporangium danh từ|- túi bào tử cái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megasporangium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megasporangium là: danh từ|- túi bào tử cái

56293. megaspore nghĩa tiếng việt là danh từ|- (thực vật học) đại bào tử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megaspore là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megaspore danh từ|- (thực vật học) đại bào tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megaspore
  • Phiên âm (nếu có): [megəspɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của megaspore là: danh từ|- (thực vật học) đại bào tử

56294. megasporic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) đại bào tử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megasporic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megasporic tính từ|- (thuộc) đại bào tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megasporic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megasporic là: tính từ|- (thuộc) đại bào tử

56295. megasporogenesis nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự phát sinh đại bào tử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megasporogenesis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megasporogenesis danh từ|- sự phát sinh đại bào tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megasporogenesis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megasporogenesis là: danh từ|- sự phát sinh đại bào tử

56296. megasporophyll nghĩa tiếng việt là danh từ|- lá bào tử(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megasporophyll là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megasporophyll danh từ|- lá bào tử. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megasporophyll
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megasporophyll là: danh từ|- lá bào tử

56297. megass nghĩa tiếng việt là danh từ|- bã mía(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megass là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megass danh từ|- bã mía. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megass
  • Phiên âm (nếu có): [megæs]
  • Nghĩa tiếng việt của megass là: danh từ|- bã mía

56298. megasse nghĩa tiếng việt là danh từ|- bã mía(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megasse là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megasse danh từ|- bã mía. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megasse
  • Phiên âm (nếu có): [megæs]
  • Nghĩa tiếng việt của megasse là: danh từ|- bã mía

56299. megastar nghĩa tiếng việt là danh từ|- siêu sao (điện ảnh) (sân khấu)...(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megastar là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megastar danh từ|- siêu sao (điện ảnh) (sân khấu).... Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megastar
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megastar là: danh từ|- siêu sao (điện ảnh) (sân khấu)...

56300. megaton nghĩa tiếng việt là danh từ|- triệu tấn|- sức nổ bằng một triệu tấn thuốc nổ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megaton là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megaton danh từ|- triệu tấn|- sức nổ bằng một triệu tấn thuốc nổ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megaton
  • Phiên âm (nếu có): [megətʌn]
  • Nghĩa tiếng việt của megaton là: danh từ|- triệu tấn|- sức nổ bằng một triệu tấn thuốc nổ

56301. megatron nghĩa tiếng việt là danh từ|- megatron(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megatron là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megatron danh từ|- megatron. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megatron
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của megatron là: danh từ|- megatron

56302. megavolt nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) mêgavon(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megavolt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megavolt danh từ|- (vật lý) mêgavon. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megavolt
  • Phiên âm (nếu có): [megəvoult]
  • Nghĩa tiếng việt của megavolt là: danh từ|- (vật lý) mêgavon

56303. megawatt nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) mêgaoat(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megawatt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megawatt danh từ|- (vật lý) mêgaoat. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megawatt
  • Phiên âm (nếu có): [megəwɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của megawatt là: danh từ|- (vật lý) mêgaoat

56304. megilp nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) chất hoà thuốc (dùng để hoà thuốc vẽ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megilp là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megilp danh từ|- (hoá học) chất hoà thuốc (dùng để hoà thuốc vẽ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megilp
  • Phiên âm (nếu có): [məgilp]
  • Nghĩa tiếng việt của megilp là: danh từ|- (hoá học) chất hoà thuốc (dùng để hoà thuốc vẽ)

56305. megohm nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) mêgôm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megohm là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megohm danh từ|- (vật lý) mêgôm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megohm
  • Phiên âm (nếu có): [megoum]
  • Nghĩa tiếng việt của megohm là: danh từ|- (vật lý) mêgôm

56306. megrim nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng đau nửa đầu|- (thú y học) bệnh loạng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ megrim là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh megrim danh từ|- (y học) chứng đau nửa đầu|- (thú y học) bệnh loạng choạng (của ngựa)|- (số nhiều) sự ưu phiền, sự buồn nản|- (nghĩa bóng) ý hay thay đổi bất thường; ý ngông cuồng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:megrim
  • Phiên âm (nếu có): [mi:grim]
  • Nghĩa tiếng việt của megrim là: danh từ|- (y học) chứng đau nửa đầu|- (thú y học) bệnh loạng choạng (của ngựa)|- (số nhiều) sự ưu phiền, sự buồn nản|- (nghĩa bóng) ý hay thay đổi bất thường; ý ngông cuồng

56307. meiosis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (văn học) cách nói giảm|- (sinh vật học) sự phân ba(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meiosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meiosis danh từ|- (văn học) cách nói giảm|- (sinh vật học) sự phân bào giảm nhiễm ((cũng) miosis). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meiosis
  • Phiên âm (nếu có): [maiousis]
  • Nghĩa tiếng việt của meiosis là: danh từ|- (văn học) cách nói giảm|- (sinh vật học) sự phân bào giảm nhiễm ((cũng) miosis)

56308. meistersinger nghĩa tiếng việt là danh từ|- danh ca(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meistersinger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meistersinger danh từ|- danh ca. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meistersinger
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meistersinger là: danh từ|- danh ca

56309. melamine nghĩa tiếng việt là danh từ|- mêlamin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melamine là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melamine danh từ|- mêlamin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melamine
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melamine là: danh từ|- mêlamin

56310. melancholia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) bệnh u sầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melancholia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melancholia danh từ|- (y học) bệnh u sầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melancholia
  • Phiên âm (nếu có): [,melənkouljə]
  • Nghĩa tiếng việt của melancholia là: danh từ|- (y học) bệnh u sầu

56311. melancholiac nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) mắc bệnh u sầu|* danh từ|- (y học) người (…)


Nghĩa tiếng việt của từ melancholiac là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melancholiac tính từ|- (y học) mắc bệnh u sầu|* danh từ|- (y học) người mắc bệnh u sầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melancholiac
  • Phiên âm (nếu có): [,melənkouliæk]
  • Nghĩa tiếng việt của melancholiac là: tính từ|- (y học) mắc bệnh u sầu|* danh từ|- (y học) người mắc bệnh u sầu

56312. melancholic nghĩa tiếng việt là tính từ|- u sầu, sầu muộn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melancholic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melancholic tính từ|- u sầu, sầu muộn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melancholic
  • Phiên âm (nếu có): [,melən]
  • Nghĩa tiếng việt của melancholic là: tính từ|- u sầu, sầu muộn

56313. melancholically nghĩa tiếng việt là phó từ|- u sầu; buồn bã(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melancholically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melancholically phó từ|- u sầu; buồn bã. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melancholically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melancholically là: phó từ|- u sầu; buồn bã

56314. melancholy nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự u sầu, sự sầu muộn|* tính từ|- u sầu, sầu muô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melancholy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melancholy danh từ|- sự u sầu, sự sầu muộn|* tính từ|- u sầu, sầu muộn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melancholy
  • Phiên âm (nếu có): [,melənkəli]
  • Nghĩa tiếng việt của melancholy là: danh từ|- sự u sầu, sự sầu muộn|* tính từ|- u sầu, sầu muộn

56315. melanesian nghĩa tiếng việt là danh từ|- ngôn ngữ mêlanêdi|- người mêlanêdi (quần đảo tây-nam t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanesian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanesian danh từ|- ngôn ngữ mêlanêdi|- người mêlanêdi (quần đảo tây-nam thái bình dương). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanesian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanesian là: danh từ|- ngôn ngữ mêlanêdi|- người mêlanêdi (quần đảo tây-nam thái bình dương)

56316. melanic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) chứng nhiễm mêlanin, (thuộc) chứng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanic tính từ|- (y học) (thuộc) chứng nhiễm mêlanin, (thuộc) chứng nhiễm hắc tố; nhiễm mêlanin, nhiễm hắc tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanic
  • Phiên âm (nếu có): [məlænik]
  • Nghĩa tiếng việt của melanic là: tính từ|- (y học) (thuộc) chứng nhiễm mêlanin, (thuộc) chứng nhiễm hắc tố; nhiễm mêlanin, nhiễm hắc tố

56317. melanin nghĩa tiếng việt là danh từ|- mêlanin, hắc tố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanin là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanin danh từ|- mêlanin, hắc tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanin
  • Phiên âm (nếu có): [,melənin]
  • Nghĩa tiếng việt của melanin là: danh từ|- mêlanin, hắc tố

56318. melanisation nghĩa tiếng việt là như melanization(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanisationnhư melanization. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanisation là: như melanization

56319. melanise nghĩa tiếng việt là như melanize(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanisenhư melanize. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanise
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanise là: như melanize

56320. melanism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng nhiễm mêlanin, chứng nhiễm hắc tố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanism danh từ|- (y học) chứng nhiễm mêlanin, chứng nhiễm hắc tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanism
  • Phiên âm (nếu có): [,melənizm]
  • Nghĩa tiếng việt của melanism là: danh từ|- (y học) chứng nhiễm mêlanin, chứng nhiễm hắc tố

56321. melanistic nghĩa tiếng việt là tính từ|- như melanotic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanistic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanistic tính từ|- như melanotic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanistic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanistic là: tính từ|- như melanotic

56322. melanization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự làm tăng lượng mêlanin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanization danh từ|- sự làm tăng lượng mêlanin. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanization là: danh từ|- sự làm tăng lượng mêlanin

56323. melanize nghĩa tiếng việt là cách viết khác : melanise(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanizecách viết khác : melanise. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanize
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanize là: cách viết khác : melanise

56324. melano nghĩa tiếng việt là tiền tố|- đen; sẫm|- tiền tố|- đen; sẫm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melano là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanotiền tố|- đen; sẫm|- tiền tố|- đen; sẫm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melano
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melano là: tiền tố|- đen; sẫm|- tiền tố|- đen; sẫm

56325. melanoblast nghĩa tiếng việt là danh từ|- tế bào có hắc tố phát triển(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanoblast là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanoblast danh từ|- tế bào có hắc tố phát triển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanoblast
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanoblast là: danh từ|- tế bào có hắc tố phát triển

56326. melanoblastic nghĩa tiếng việt là tính từ|- xem melanoblast(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanoblastic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanoblastic tính từ|- xem melanoblast. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanoblastic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanoblastic là: tính từ|- xem melanoblast

56327. melanoblastoma nghĩa tiếng việt là danh từ|- ung thư tế bào có hắc tố phát triển(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanoblastoma là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanoblastoma danh từ|- ung thư tế bào có hắc tố phát triển. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanoblastoma
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanoblastoma là: danh từ|- ung thư tế bào có hắc tố phát triển

56328. melanocyte nghĩa tiếng việt là danh từ|- tế bào biểu bì tạo hắc tố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanocyte là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanocyte danh từ|- tế bào biểu bì tạo hắc tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanocyte
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanocyte là: danh từ|- tế bào biểu bì tạo hắc tố

56329. melanogenesis nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự hình thành hắc tố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanogenesis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanogenesis danh từ|- sự hình thành hắc tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanogenesis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanogenesis là: danh từ|- sự hình thành hắc tố

56330. melanoid nghĩa tiếng việt là tính từ|- giống như hắc tố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanoid là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanoid tính từ|- giống như hắc tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanoid
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanoid là: tính từ|- giống như hắc tố

56331. melanoma nghĩa tiếng việt là danh từ|- khối u độc (hắc tố), khối u ác tính(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanoma là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanoma danh từ|- khối u độc (hắc tố), khối u ác tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanoma
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanoma là: danh từ|- khối u độc (hắc tố), khối u ác tính

56332. melanophore nghĩa tiếng việt là danh từ|- tế bào mang hắc tố (ở rắn, cá)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanophore là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanophore danh từ|- tế bào mang hắc tố (ở rắn, cá). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanophore
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melanophore là: danh từ|- tế bào mang hắc tố (ở rắn, cá)

56333. melanosis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) bệnh hắc tố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanosis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanosis danh từ|- (y học) bệnh hắc tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanosis
  • Phiên âm (nếu có): [,melənousis]
  • Nghĩa tiếng việt của melanosis là: danh từ|- (y học) bệnh hắc tố

56334. melanotic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) bệnh hắc tố|- mắc bệnh hắc tố(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melanotic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melanotic tính từ|- (y học) (thuộc) bệnh hắc tố|- mắc bệnh hắc tố. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melanotic
  • Phiên âm (nếu có): [,melənɔtik]
  • Nghĩa tiếng việt của melanotic là: tính từ|- (y học) (thuộc) bệnh hắc tố|- mắc bệnh hắc tố

56335. melic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) ca khúc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melic tính từ|- (thuộc) ca khúc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melic là: tính từ|- (thuộc) ca khúc

56336. melilot nghĩa tiếng việt là danh từ|- cây nhãn hương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melilot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melilot danh từ|- cây nhãn hương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melilot
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melilot là: danh từ|- cây nhãn hương

56337. melinite nghĩa tiếng việt là danh từ|- mêlinit (chất nổ)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melinite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melinite danh từ|- mêlinit (chất nổ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melinite
  • Phiên âm (nếu có): [melimait]
  • Nghĩa tiếng việt của melinite là: danh từ|- mêlinit (chất nổ)

56338. meliorable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể làm cho tốt hơn, có thể cải thiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meliorable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meliorable tính từ|- có thể làm cho tốt hơn, có thể cải thiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meliorable
  • Phiên âm (nếu có): [mi:ljərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của meliorable là: tính từ|- có thể làm cho tốt hơn, có thể cải thiện

56339. meliorate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- làm cho tốt hơn, cải thiện|* nội động từ|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meliorate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meliorate ngoại động từ|- làm cho tốt hơn, cải thiện|* nội động từ|- trở nên tốt hơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meliorate
  • Phiên âm (nếu có): [mi:ljəreit]
  • Nghĩa tiếng việt của meliorate là: ngoại động từ|- làm cho tốt hơn, cải thiện|* nội động từ|- trở nên tốt hơn

56340. melioration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự cải thiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melioration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melioration danh từ|- sự cải thiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melioration
  • Phiên âm (nếu có): [,mi:ljəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của melioration là: danh từ|- sự cải thiện

56341. meliorative nghĩa tiếng việt là tính từ|- để làm cho tốt hơn, để cải thiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meliorative là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meliorative tính từ|- để làm cho tốt hơn, để cải thiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meliorative
  • Phiên âm (nếu có): [mi:ljərətiv]
  • Nghĩa tiếng việt của meliorative là: tính từ|- để làm cho tốt hơn, để cải thiện

56342. meliorator nghĩa tiếng việt là danh từ|- người làm cho tốt hơn, người cải thiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meliorator là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meliorator danh từ|- người làm cho tốt hơn, người cải thiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meliorator
  • Phiên âm (nếu có): [mi:ljəreitə]
  • Nghĩa tiếng việt của meliorator là: danh từ|- người làm cho tốt hơn, người cải thiện

56343. meliorism nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuyết cải thiện (tin rằng con người có thể cải th(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meliorism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meliorism danh từ|- thuyết cải thiện (tin rằng con người có thể cải thiện được thế giới). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meliorism
  • Phiên âm (nếu có): [mi:ljərizm]
  • Nghĩa tiếng việt của meliorism là: danh từ|- thuyết cải thiện (tin rằng con người có thể cải thiện được thế giới)

56344. meliorist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người theo thuyết cải thiện(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meliorist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meliorist danh từ|- người theo thuyết cải thiện. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meliorist
  • Phiên âm (nếu có): [mi:ljərist]
  • Nghĩa tiếng việt của meliorist là: danh từ|- người theo thuyết cải thiện

56345. meliority nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính ưu việt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meliority là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meliority danh từ|- tính ưu việt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meliority
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meliority là: danh từ|- tính ưu việt

56346. melisma nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhóm nốt nhạc biểu hiện cùng một âm tiết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melisma là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melisma danh từ|- nhóm nốt nhạc biểu hiện cùng một âm tiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melisma
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melisma là: danh từ|- nhóm nốt nhạc biểu hiện cùng một âm tiết

56347. melismatic nghĩa tiếng việt là tính từ|- xem melisma(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melismatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melismatic tính từ|- xem melisma. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melismatic
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melismatic là: tính từ|- xem melisma

56348. melissa nghĩa tiếng việt là danh từ|- cây xả(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melissa là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melissa danh từ|- cây xả. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melissa
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melissa là: danh từ|- cây xả

56349. melliferous nghĩa tiếng việt là tính từ|- sinh mật, cho mật(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melliferous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melliferous tính từ|- sinh mật, cho mật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melliferous
  • Phiên âm (nếu có): [melifərəs]
  • Nghĩa tiếng việt của melliferous là: tính từ|- sinh mật, cho mật

56350. mellifluence nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự ngọt ngào, sự dịu dàng (giọng nói, lời nói)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mellifluence là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mellifluence danh từ|- sự ngọt ngào, sự dịu dàng (giọng nói, lời nói). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mellifluence
  • Phiên âm (nếu có): [melifluəns]
  • Nghĩa tiếng việt của mellifluence là: danh từ|- sự ngọt ngào, sự dịu dàng (giọng nói, lời nói)

56351. mellifluent nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mellifluent là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mellifluent tính từ|- ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói)|=mellifluent words|+ những lời ngọt ngào, những lời đường mật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mellifluent
  • Phiên âm (nếu có): [melifluənt]
  • Nghĩa tiếng việt của mellifluent là: tính từ|- ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói)|=mellifluent words|+ những lời ngọt ngào, những lời đường mật

56352. mellifluently nghĩa tiếng việt là phó từ|- ngọt ngào(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mellifluently là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mellifluently phó từ|- ngọt ngào. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mellifluently
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mellifluently là: phó từ|- ngọt ngào

56353. mellifluous nghĩa tiếng việt là tính từ|- ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lờ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mellifluous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mellifluous tính từ|- ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói)|=mellifluent words|+ những lời ngọt ngào, những lời đường mật. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mellifluous
  • Phiên âm (nếu có): [melifluənt]
  • Nghĩa tiếng việt của mellifluous là: tính từ|- ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói)|=mellifluent words|+ những lời ngọt ngào, những lời đường mật

56354. mellifluously nghĩa tiếng việt là phó từ|- như mellifluently(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mellifluously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mellifluously phó từ|- như mellifluently. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mellifluously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mellifluously là: phó từ|- như mellifluently

56355. mellifluousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- như mellifluence(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mellifluousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mellifluousness danh từ|- như mellifluence. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mellifluousness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mellifluousness là: danh từ|- như mellifluence

56356. mellow nghĩa tiếng việt là tính từ+ (mellowy) /meloui/|- chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mellow là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mellow tính từ+ (mellowy) /meloui/|- chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)|- dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)|- xốp, dễ cày (đất)|- dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)|- chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)|- ngà ngà say, chếnh choáng|- vui vẻ, vui tính|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) tốt, xuất sắc|* ngoại động từ|- làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)|- làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)|- làm cho xốp (đất)|- làm dịu (màu sắc; âm thanh...)|- làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)|- (từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng|- làm cho vui vẻ, làm cho vui tính|* nội động từ|- chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)|- trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)|- trở thành xốp (đất)|- dịu đi (màu sắc, âm thanh...)|- trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)|- (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng|- trở nên vui vẻ, trở nên vui tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mellow
  • Phiên âm (nếu có): [melou]
  • Nghĩa tiếng việt của mellow là: tính từ+ (mellowy) /meloui/|- chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)|- dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)|- xốp, dễ cày (đất)|- dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)|- chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)|- ngà ngà say, chếnh choáng|- vui vẻ, vui tính|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) tốt, xuất sắc|* ngoại động từ|- làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)|- làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)|- làm cho xốp (đất)|- làm dịu (màu sắc; âm thanh...)|- làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)|- (từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng|- làm cho vui vẻ, làm cho vui tính|* nội động từ|- chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)|- trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)|- trở thành xốp (đất)|- dịu đi (màu sắc, âm thanh...)|- trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)|- (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng|- trở nên vui vẻ, trở nên vui tính

56357. mellowly nghĩa tiếng việt là phó từ|- xem mellow(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mellowly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mellowly phó từ|- xem mellow. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mellowly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mellowly là: phó từ|- xem mellow

56358. mellowness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất chín, tính ngọt dịu (quả)|- tính dịu, t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mellowness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mellowness danh từ|- tính chất chín, tính ngọt dịu (quả)|- tính dịu, tính êm, tính ngọt giong (rượu vang)|- tính xốp, tính dễ cày (đất)|- tính êm ái, tính dịu dàng (màu sắc, âm thanh)|- tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn (tính tình)|- tình trạng chếnh choáng|- tính vui vẻ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mellowness
  • Phiên âm (nếu có): [melounis]
  • Nghĩa tiếng việt của mellowness là: danh từ|- tính chất chín, tính ngọt dịu (quả)|- tính dịu, tính êm, tính ngọt giong (rượu vang)|- tính xốp, tính dễ cày (đất)|- tính êm ái, tính dịu dàng (màu sắc, âm thanh)|- tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn (tính tình)|- tình trạng chếnh choáng|- tính vui vẻ

56359. mellowy nghĩa tiếng việt là tính từ+ (mellowy) /meloui/|- chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mellowy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mellowy tính từ+ (mellowy) /meloui/|- chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)|- dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)|- xốp, dễ cày (đất)|- dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)|- chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)|- ngà ngà say, chếnh choáng|- vui vẻ, vui tính|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) tốt, xuất sắc|* ngoại động từ|- làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)|- làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)|- làm cho xốp (đất)|- làm dịu (màu sắc; âm thanh...)|- làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)|- (từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng|- làm cho vui vẻ, làm cho vui tính|* nội động từ|- chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)|- trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)|- trở thành xốp (đất)|- dịu đi (màu sắc, âm thanh...)|- trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)|- (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng|- trở nên vui vẻ, trở nên vui tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mellowy
  • Phiên âm (nếu có): [melou]
  • Nghĩa tiếng việt của mellowy là: tính từ+ (mellowy) /meloui/|- chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)|- dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)|- xốp, dễ cày (đất)|- dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)|- chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)|- ngà ngà say, chếnh choáng|- vui vẻ, vui tính|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) tốt, xuất sắc|* ngoại động từ|- làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)|- làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)|- làm cho xốp (đất)|- làm dịu (màu sắc; âm thanh...)|- làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)|- (từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng|- làm cho vui vẻ, làm cho vui tính|* nội động từ|- chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)|- trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)|- trở thành xốp (đất)|- dịu đi (màu sắc, âm thanh...)|- trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)|- (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng|- trở nên vui vẻ, trở nên vui tính

56360. melodeon nghĩa tiếng việt là danh từ|- đàn organ nhỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodeon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodeon danh từ|- đàn organ nhỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodeon
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melodeon là: danh từ|- đàn organ nhỏ

56361. melodic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) giai điệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodic tính từ|- (thuộc) giai điệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodic
  • Phiên âm (nếu có): [milɔdik]
  • Nghĩa tiếng việt của melodic là: tính từ|- (thuộc) giai điệu

56362. melodically nghĩa tiếng việt là phó từ|- du dương; êm ái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodically là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodically phó từ|- du dương; êm ái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodically
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melodically là: phó từ|- du dương; êm ái

56363. melodious nghĩa tiếng việt là tính từ|- du dương, êm tai|- (thuộc) giai điệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodious tính từ|- du dương, êm tai|- (thuộc) giai điệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodious
  • Phiên âm (nếu có): [miloudjəs]
  • Nghĩa tiếng việt của melodious là: tính từ|- du dương, êm tai|- (thuộc) giai điệu

56364. melodiously nghĩa tiếng việt là trạng từ|- du dương, êm ái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodiously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodiouslytrạng từ|- du dương, êm ái. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodiously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melodiously là: trạng từ|- du dương, êm ái

56365. melodiousness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính du dương, tính êm tai(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodiousness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodiousness danh từ|- tính du dương, tính êm tai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodiousness
  • Phiên âm (nếu có): [miloudjəsnis]
  • Nghĩa tiếng việt của melodiousness là: danh từ|- tính du dương, tính êm tai

56366. melodise nghĩa tiếng việt là động từ|- làm cho du dương, làm cho êm tai|- soạn giai điệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodise động từ|- làm cho du dương, làm cho êm tai|- soạn giai điệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodise
  • Phiên âm (nếu có): [melədaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của melodise là: động từ|- làm cho du dương, làm cho êm tai|- soạn giai điệu

56367. melodist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người soạn giai điệu|- người hát, ca sĩ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodist danh từ|- người soạn giai điệu|- người hát, ca sĩ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodist
  • Phiên âm (nếu có): [melədist]
  • Nghĩa tiếng việt của melodist là: danh từ|- người soạn giai điệu|- người hát, ca sĩ

56368. melodize nghĩa tiếng việt là động từ|- làm cho du dương, làm cho êm tai|- soạn giai điệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodize động từ|- làm cho du dương, làm cho êm tai|- soạn giai điệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodize
  • Phiên âm (nếu có): [melədaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của melodize là: động từ|- làm cho du dương, làm cho êm tai|- soạn giai điệu

56369. melodizer nghĩa tiếng việt là danh từ|- như melodist(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodizer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodizer danh từ|- như melodist. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodizer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melodizer là: danh từ|- như melodist

56370. melodrama nghĩa tiếng việt là danh từ|- kịch mêlô|- lời nói quá đáng, lời nói cường điệu,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodrama là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodrama danh từ|- kịch mêlô|- lời nói quá đáng, lời nói cường điệu, lời nói quá thống thiết; cử chỉ quá đáng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodrama
  • Phiên âm (nếu có): [melə,drɑ:mə]
  • Nghĩa tiếng việt của melodrama là: danh từ|- kịch mêlô|- lời nói quá đáng, lời nói cường điệu, lời nói quá thống thiết; cử chỉ quá đáng

56371. melodramatic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) kịch mêlô; như kịch mêlô; thích hợp với kị(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodramatic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodramatic tính từ|- (thuộc) kịch mêlô; như kịch mêlô; thích hợp với kịch mêlô|- cường điệu, quá đáng, quá thống thiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodramatic
  • Phiên âm (nếu có): [,meloudrəmætik]
  • Nghĩa tiếng việt của melodramatic là: tính từ|- (thuộc) kịch mêlô; như kịch mêlô; thích hợp với kịch mêlô|- cường điệu, quá đáng, quá thống thiết

56372. melodramatics nghĩa tiếng việt là danh từ|- hành vi giật gân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodramatics là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodramatics danh từ|- hành vi giật gân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodramatics
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melodramatics là: danh từ|- hành vi giật gân

56373. melodramatisation nghĩa tiếng việt là như melodramatization(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodramatisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodramatisationnhư melodramatization. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodramatisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melodramatisation là: như melodramatization

56374. melodramatise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- soạn thành kịch mêlô|- cường điệu, làm thàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodramatise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodramatise ngoại động từ|- soạn thành kịch mêlô|- cường điệu, làm thành quá thống thiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodramatise
  • Phiên âm (nếu có): [,meloudræmətaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của melodramatise là: ngoại động từ|- soạn thành kịch mêlô|- cường điệu, làm thành quá thống thiết

56375. melodramatist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người viết kịch mêlô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodramatist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodramatist danh từ|- người viết kịch mêlô. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodramatist
  • Phiên âm (nếu có): [,meloudræmətist]
  • Nghĩa tiếng việt của melodramatist là: danh từ|- người viết kịch mêlô

56376. melodramatization nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự soạn kịch mêlô|- sự cường điệu; sự thống thiết(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodramatization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodramatization danh từ|- sự soạn kịch mêlô|- sự cường điệu; sự thống thiết hoá. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodramatization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melodramatization là: danh từ|- sự soạn kịch mêlô|- sự cường điệu; sự thống thiết hoá

56377. melodramatize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- soạn thành kịch mêlô|- cường điệu, làm thàn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melodramatize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melodramatize ngoại động từ|- soạn thành kịch mêlô|- cường điệu, làm thành quá thống thiết. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melodramatize
  • Phiên âm (nếu có): [,meloudræmətaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của melodramatize là: ngoại động từ|- soạn thành kịch mêlô|- cường điệu, làm thành quá thống thiết

56378. melody nghĩa tiếng việt là danh từ|- giai điệu|- âm điệu, du dương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melody là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melody danh từ|- giai điệu|- âm điệu, du dương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melody
  • Phiên âm (nếu có): [melədi]
  • Nghĩa tiếng việt của melody là: danh từ|- giai điệu|- âm điệu, du dương

56379. melomane nghĩa tiếng việt là danh từ|- người mê nhạc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melomane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melomane danh từ|- người mê nhạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melomane
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melomane là: danh từ|- người mê nhạc

56380. melomania nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính mê âm nhạc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melomania là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melomania danh từ|- tính mê âm nhạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melomania
  • Phiên âm (nếu có): [,meloumeinjə]
  • Nghĩa tiếng việt của melomania là: danh từ|- tính mê âm nhạc

56381. melomaniac nghĩa tiếng việt là danh từ|- người mê nhạc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melomaniac là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melomaniac danh từ|- người mê nhạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melomaniac
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melomaniac là: danh từ|- người mê nhạc

56382. melon nghĩa tiếng việt là danh từ|- dưa tây|- dưa hấu ((cũng) water melon)|- (từ mỹ,nghĩa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melon là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melon danh từ|- dưa tây|- dưa hấu ((cũng) water melon)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) lời lãi; chiến lợi phẩm|=to cut a melon|+ chia lãi; chia chiến lợi phẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melon
  • Phiên âm (nếu có): [melən]
  • Nghĩa tiếng việt của melon là: danh từ|- dưa tây|- dưa hấu ((cũng) water melon)|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) lời lãi; chiến lợi phẩm|=to cut a melon|+ chia lãi; chia chiến lợi phẩm

56383. melon-belly nghĩa tiếng việt là danh từ|- người bụng phệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melon-belly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melon-belly danh từ|- người bụng phệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melon-belly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của melon-belly là: danh từ|- người bụng phệ

56384. melon-cutting nghĩa tiếng việt là danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) sự chia lãi; sự chia(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melon-cutting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melon-cutting danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) sự chia lãi; sự chia chiến lợi phẩm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melon-cutting
  • Phiên âm (nếu có): [melən,kʌtiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của melon-cutting là: danh từ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) sự chia lãi; sự chia chiến lợi phẩm

56385. melt nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nấu chảy; sự tan|- kim loại nấu chảy|- mẻ nấu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ melt là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melt danh từ|- sự nấu chảy; sự tan|- kim loại nấu chảy|- mẻ nấu kim loại|* nội động từ|- tan ra, chảy ra|=ice melted|+ băng tan|=the fog melted away|+ sương mù tan đi|- (thông tục) chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi|=i am melting with heat|+ tôi nóng vãi mỡ ra|- cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng|=heart melts with pity|+ lòng se lại vì thương xót, trái tim xúc động vì thương xót|- nao núng, nhụt đi|=resolution behins melting|+ lòng quyết tâm bắt đầu nhụt đi|* ngoại động từ|- làm tan ra, làm chảy ra|=to melt metals|+ nấu chảy kim loại|- làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng|=pity melts ones heart|+ niềm trắc ẩn làm se lòng lại|- làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi|- tan đi, tan biến đi|- nấu chảy|- hoà vào, tan vào, biến đổi dần thành|- khóc sướt mướt, nước mắt chan hoà||@melt|- (vật lí) nóng chảy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melt
  • Phiên âm (nếu có): [melt]
  • Nghĩa tiếng việt của melt là: danh từ|- sự nấu chảy; sự tan|- kim loại nấu chảy|- mẻ nấu kim loại|* nội động từ|- tan ra, chảy ra|=ice melted|+ băng tan|=the fog melted away|+ sương mù tan đi|- (thông tục) chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi|=i am melting with heat|+ tôi nóng vãi mỡ ra|- cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng|=heart melts with pity|+ lòng se lại vì thương xót, trái tim xúc động vì thương xót|- nao núng, nhụt đi|=resolution behins melting|+ lòng quyết tâm bắt đầu nhụt đi|* ngoại động từ|- làm tan ra, làm chảy ra|=to melt metals|+ nấu chảy kim loại|- làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng|=pity melts ones heart|+ niềm trắc ẩn làm se lòng lại|- làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi|- tan đi, tan biến đi|- nấu chảy|- hoà vào, tan vào, biến đổi dần thành|- khóc sướt mướt, nước mắt chan hoà||@melt|- (vật lí) nóng chảy

56386. meltability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể tan, tính có thể nấu chảy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meltability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meltability danh từ|- tính có thể tan, tính có thể nấu chảy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meltability
  • Phiên âm (nếu có): [,meltəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của meltability là: danh từ|- tính có thể tan, tính có thể nấu chảy

56387. meltable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể tan, có thể nấu chảy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meltable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meltable tính từ|- có thể tan, có thể nấu chảy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meltable
  • Phiên âm (nếu có): [meltəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của meltable là: tính từ|- có thể tan, có thể nấu chảy

56388. meltage nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nấu chảy|- lượng nấu chảy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meltage là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meltage danh từ|- sự nấu chảy|- lượng nấu chảy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meltage
  • Phiên âm (nếu có): [meltidʤ]
  • Nghĩa tiếng việt của meltage là: danh từ|- sự nấu chảy|- lượng nấu chảy

56389. meltdown nghĩa tiếng việt là danh từ|- hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà k(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meltdown là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meltdown danh từ|- hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà kết quả là năng lượng phóng xạ phát ra. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meltdown
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meltdown là: danh từ|- hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà kết quả là năng lượng phóng xạ phát ra

56390. melting nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nấu chảy; sự tan|* tính từ|- tan, chảy|- cảm đ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melting là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melting danh từ|- sự nấu chảy; sự tan|* tính từ|- tan, chảy|- cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm|=melting mood|+ sự xúc cảm, sự thương cảm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melting
  • Phiên âm (nếu có): [meltiɳ]
  • Nghĩa tiếng việt của melting là: danh từ|- sự nấu chảy; sự tan|* tính từ|- tan, chảy|- cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm|=melting mood|+ sự xúc cảm, sự thương cảm

56391. melting-point nghĩa tiếng việt là danh từ|- (vật lý) điểm nóng chảy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melting-point là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melting-point danh từ|- (vật lý) điểm nóng chảy. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melting-point
  • Phiên âm (nếu có): [meltiɳpɔint]
  • Nghĩa tiếng việt của melting-point là: danh từ|- (vật lý) điểm nóng chảy

56392. melting-pot nghĩa tiếng việt là danh từ|- nồi đúc, nồi nấu kim loại|- nơi đang có sự hỗn hợ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ melting-pot là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh melting-pot danh từ|- nồi đúc, nồi nấu kim loại|- nơi đang có sự hỗn hợp nhiều chủng tộc và văn hoá khác nhau|- (nghĩa bóng) bị biến đổi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:melting-pot
  • Phiên âm (nếu có): [meltiɳpɔt]
  • Nghĩa tiếng việt của melting-pot là: danh từ|- nồi đúc, nồi nấu kim loại|- nơi đang có sự hỗn hợp nhiều chủng tộc và văn hoá khác nhau|- (nghĩa bóng) bị biến đổi

56393. meltingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- đáng thương(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meltingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meltingly phó từ|- đáng thương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meltingly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meltingly là: phó từ|- đáng thương

56394. member nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh vật học) chân, tay, chi|- bộ phạn (của một toa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ member là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh member danh từ|- (sinh vật học) chân, tay, chi|- bộ phạn (của một toàn thể)|- thành viên, hội viên|=a member of the vietnam workers party|+ đảng viên đảng lao động việt-nam|- vế (của một câu, một phương trình)|- cái lưỡi||@member|- vế; phần tử; bộ phận; chi tiết; khâu|- contronlled m. đối tượng điều khiển|- left m., first m. vế trái, vế thứ nhất|- right m., second m. vế phải, vế thứ hai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:member
  • Phiên âm (nếu có): [membə]
  • Nghĩa tiếng việt của member là: danh từ|- (sinh vật học) chân, tay, chi|- bộ phạn (của một toàn thể)|- thành viên, hội viên|=a member of the vietnam workers party|+ đảng viên đảng lao động việt-nam|- vế (của một câu, một phương trình)|- cái lưỡi||@member|- vế; phần tử; bộ phận; chi tiết; khâu|- contronlled m. đối tượng điều khiển|- left m., first m. vế trái, vế thứ nhất|- right m., second m. vế phải, vế thứ hai

56395. memberless nghĩa tiếng việt là tính từ|- không có hội viên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memberless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memberless tính từ|- không có hội viên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memberless
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của memberless là: tính từ|- không có hội viên

56396. membership nghĩa tiếng việt là danh từ|- tư cách hội viên, địa vị hội viên|=a membership card|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ membership là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh membership danh từ|- tư cách hội viên, địa vị hội viên|=a membership card|+ thẻ hội viên|- số hội viên, toàn thể hội viên|=this club has a large membership|+ số hội viên của câu lạc bộ này rất lớn||@membership|- [sự, tính],thuộc về (tập hợp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:membership
  • Phiên âm (nếu có): [membəʃip]
  • Nghĩa tiếng việt của membership là: danh từ|- tư cách hội viên, địa vị hội viên|=a membership card|+ thẻ hội viên|- số hội viên, toàn thể hội viên|=this club has a large membership|+ số hội viên của câu lạc bộ này rất lớn||@membership|- [sự, tính],thuộc về (tập hợp)

56397. membrane nghĩa tiếng việt là danh từ|- màng|=nucous membrane|+ màng nhầy||@membrane|- (vật li(…)


Nghĩa tiếng việt của từ membrane là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh membrane danh từ|- màng|=nucous membrane|+ màng nhầy||@membrane|- (vật lí) màng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:membrane
  • Phiên âm (nếu có): [membrein]
  • Nghĩa tiếng việt của membrane là: danh từ|- màng|=nucous membrane|+ màng nhầy||@membrane|- (vật lí) màng

56398. membraneous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) màng; như màng; dạng màng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ membraneous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh membraneous tính từ|- (thuộc) màng; như màng; dạng màng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:membraneous
  • Phiên âm (nếu có): [membreinjəs]
  • Nghĩa tiếng việt của membraneous là: tính từ|- (thuộc) màng; như màng; dạng màng

56399. membranous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) màng; như màng; dạng màng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ membranous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh membranous tính từ|- (thuộc) màng; như màng; dạng màng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:membranous
  • Phiên âm (nếu có): [membreinjəs]
  • Nghĩa tiếng việt của membranous là: tính từ|- (thuộc) màng; như màng; dạng màng

56400. memento nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều mementoes /mimentouz/, mementos /mimentouz/|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memento là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memento danh từ, số nhiều mementoes /mimentouz/, mementos /mimentouz/|- dấu, vật để nhớ (một việc gì)|- vật kỷ niệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memento
  • Phiên âm (nếu có): [mimentou]
  • Nghĩa tiếng việt của memento là: danh từ, số nhiều mementoes /mimentouz/, mementos /mimentouz/|- dấu, vật để nhớ (một việc gì)|- vật kỷ niệm

56401. mementoes nghĩa tiếng việt là danh từ|- dấu, vật để nhớ (một việc gì)|- vật kỷ niệm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mementoes là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mementoes danh từ|- dấu, vật để nhớ (một việc gì)|- vật kỷ niệm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mementoes
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mementoes là: danh từ|- dấu, vật để nhớ (một việc gì)|- vật kỷ niệm

56402. memo nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều memorandum /,memərændem/, memorandums /,meme(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memo danh từ, số nhiều memorandum /,memərændem/, memorandums /,memerændəmz/|- sự ghi để nhớ|=to make a memoranda of something|+ ghi một chuyện gì để nhớ|- (ngoại giao) giác thư, bị vong lục|- (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo)|- (thương nghiệp) bản sao, thư báo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memo
  • Phiên âm (nếu có): [,memərændə]
  • Nghĩa tiếng việt của memo là: danh từ, số nhiều memorandum /,memərændem/, memorandums /,memerændəmz/|- sự ghi để nhớ|=to make a memoranda of something|+ ghi một chuyện gì để nhớ|- (ngoại giao) giác thư, bị vong lục|- (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo)|- (thương nghiệp) bản sao, thư báo

56403. memoir nghĩa tiếng việt là danh từ|- luận văn|- (số nhiều) truyện ký, hồi ký|- (số nhiê(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memoir là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memoir danh từ|- luận văn|- (số nhiều) truyện ký, hồi ký|- (số nhiều) tập ký yếu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memoir
  • Phiên âm (nếu có): [memwɑ:]
  • Nghĩa tiếng việt của memoir là: danh từ|- luận văn|- (số nhiều) truyện ký, hồi ký|- (số nhiều) tập ký yếu

56404. memoirist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người viết truyện ký, người viết hồi ký(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memoirist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memoirist danh từ|- người viết truyện ký, người viết hồi ký. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memoirist
  • Phiên âm (nếu có): [memwɑ:rist]
  • Nghĩa tiếng việt của memoirist là: danh từ|- người viết truyện ký, người viết hồi ký

56405. memorabilia nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- những sự việc đáng ghi nhớ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorabilia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorabilia danh từ số nhiều|- những sự việc đáng ghi nhớ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorabilia
  • Phiên âm (nếu có): [,memərəbiliə]
  • Nghĩa tiếng việt của memorabilia là: danh từ số nhiều|- những sự việc đáng ghi nhớ

56406. memorability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính đáng ghi nhớ, tính không quên được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorability danh từ|- tính đáng ghi nhớ, tính không quên được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorability
  • Phiên âm (nếu có): [,memərəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của memorability là: danh từ|- tính đáng ghi nhớ, tính không quên được

56407. memorable nghĩa tiếng việt là tính từ|- đáng ghi nhớ, không quên được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorable tính từ|- đáng ghi nhớ, không quên được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorable
  • Phiên âm (nếu có): [memərəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của memorable là: tính từ|- đáng ghi nhớ, không quên được

56408. memorableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- như memorability(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorableness danh từ|- như memorability. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorableness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của memorableness là: danh từ|- như memorability

56409. memorably nghĩa tiếng việt là tính từ|- đáng ghi nhớ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorably là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorably tính từ|- đáng ghi nhớ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorably
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của memorably là: tính từ|- đáng ghi nhớ

56410. memorance nghĩa tiếng việt là màng|- oscillating m. màng dao động(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorance là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorancemàng|- oscillating m. màng dao động. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorance
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của memorance là: màng|- oscillating m. màng dao động

56411. memoranda nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều memorandum /,memərændem/, memorandums /,meme(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memoranda là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memoranda danh từ, số nhiều memorandum /,memərændem/, memorandums /,memerændəmz/|- sự ghi để nhớ|=to make a memoranda of something|+ ghi một chuyện gì để nhớ|- (ngoại giao) giác thư, bị vong lục|- (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo)|- (thương nghiệp) bản sao, thư báo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memoranda
  • Phiên âm (nếu có): [,memərændə]
  • Nghĩa tiếng việt của memoranda là: danh từ, số nhiều memorandum /,memərændem/, memorandums /,memerændəmz/|- sự ghi để nhớ|=to make a memoranda of something|+ ghi một chuyện gì để nhớ|- (ngoại giao) giác thư, bị vong lục|- (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo)|- (thương nghiệp) bản sao, thư báo

56412. memorandum nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều memorandum /,memərændem/, memorandums /,meme(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorandum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorandum danh từ, số nhiều memorandum /,memərændem/, memorandums /,memerændəmz/|- sự ghi để nhớ|=to make a memoranda of something|+ ghi một chuyện gì để nhớ|- (ngoại giao) giác thư, bị vong lục|- (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo)|- (thương nghiệp) bản sao, thư báo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorandum
  • Phiên âm (nếu có): [,memərændə]
  • Nghĩa tiếng việt của memorandum là: danh từ, số nhiều memorandum /,memərændem/, memorandums /,memerændəmz/|- sự ghi để nhớ|=to make a memoranda of something|+ ghi một chuyện gì để nhớ|- (ngoại giao) giác thư, bị vong lục|- (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo)|- (thương nghiệp) bản sao, thư báo

56413. memorial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm|- (thuộc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorial tính từ|- (thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm|- (thuộc) ký ức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5)|- lễ truy điệu|* danh từ|- đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm|=war memorial|+ đài liệt sĩ|- (số nhiều) bản ghi chép; bản ghi niên đại|- (ngoại giao) thông điệp|- đơn thỉnh nguyện, bản kiến nghị. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorial
  • Phiên âm (nếu có): [minɔ:riəl]
  • Nghĩa tiếng việt của memorial là: tính từ|- (thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm|- (thuộc) ký ức|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5)|- lễ truy điệu|* danh từ|- đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm|=war memorial|+ đài liệt sĩ|- (số nhiều) bản ghi chép; bản ghi niên đại|- (ngoại giao) thông điệp|- đơn thỉnh nguyện, bản kiến nghị

56414. memorialisation nghĩa tiếng việt là như memorialization(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorialisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorialisationnhư memorialization. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorialisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của memorialisation là: như memorialization

56415. memorialise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm|- đưa đơn thỉnh ngu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorialise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorialise ngoại động từ|- kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm|- đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorialise
  • Phiên âm (nếu có): [mimɔ:riəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của memorialise là: ngoại động từ|- kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm|- đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai)

56416. memorialist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người viết bản ghi niên đại(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorialist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorialist danh từ|- người viết bản ghi niên đại. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorialist
  • Phiên âm (nếu có): [mimɔ:riəlist]
  • Nghĩa tiếng việt của memorialist là: danh từ|- người viết bản ghi niên đại

56417. memorialization nghĩa tiếng việt là cách viết khác : memorialisation(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorialization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorializationcách viết khác : memorialisation. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorialization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của memorialization là: cách viết khác : memorialisation

56418. memorialize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm|- đưa đơn thỉnh ngu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorialize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorialize ngoại động từ|- kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm|- đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorialize
  • Phiên âm (nếu có): [mimɔ:riəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của memorialize là: ngoại động từ|- kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm|- đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai)

56419. memorisation nghĩa tiếng việt là như memorization(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorisationnhư memorization. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của memorisation là: như memorization

56420. memorise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ghi nhớ, ghi chép|- nhớ, thuộc, thuộc lòng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorise ngoại động từ|- ghi nhớ, ghi chép|- nhớ, thuộc, thuộc lòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorise
  • Phiên âm (nếu có): [meməraiz]
  • Nghĩa tiếng việt của memorise là: ngoại động từ|- ghi nhớ, ghi chép|- nhớ, thuộc, thuộc lòng

56421. memorizable nghĩa tiếng việt là tính từ|- đáng nhớ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorizable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorizable tính từ|- đáng nhớ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorizable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của memorizable là: tính từ|- đáng nhớ

56422. memorization nghĩa tiếng việt là cách viết khác : memorisation(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorizationcách viết khác : memorisation. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của memorization là: cách viết khác : memorisation

56423. memorize nghĩa tiếng việt là cách viết khác : memorise(…)


Nghĩa tiếng việt của từ memorize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memorizecách viết khác : memorise. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memorize
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của memorize là: cách viết khác : memorise

56424. memory nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhớ, trí nhớ, ký ức|=to have a good memory|+ có (…)


Nghĩa tiếng việt của từ memory là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memory danh từ|- sự nhớ, trí nhớ, ký ức|=to have a good memory|+ có trí nhớ tốt, nhớ lâu|=to commit to memory|+ nhớ, ghi nhớ|=within the memory of man; within living memory|+ trong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được|- kỷ niệm, sự tưởng nhớ|=to keep the memory of|+ giữ kỷ niệm của|=in memory of|+ để kỷ niệm, để tưởng nhớ tới||@memory|- sự nhớ; bộ nhớ; bộ tích tin|- acoustic m. bộ nhớ âm|- computer m. bộ nhớ của máy tính|- drum m. bộ nhớ trên trống từ tính|- dynamic(al) m. bộ nhớ động|- electrostatic m. bộ nhớ tĩnh điện|- external m. bộ nhớ ngoài|- ferrite m. bộ nhớ ferit|- high speed m. bộ nhớ tác dụng nhanh|- honeycomb m. bộ nhớ hình tổ ong|- intermediate m. bộ nhớ trung gian |- internal m. bộ nhớ trong|- long-time m. bộ nhớ lâu|- magnetic m. bộ nhớ (có các yếu tố) từ |- magnetic core m. bộ nhớ lõi từ|- permanent m. bộ nhớ thường xuyên|- random access m. bộ nhớ có thứ tự tuỳ ý của mẫu|- rapid access m. bộ nhớ có thời gian chọn ngắn, bộ nhớ có tác dụng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memory
  • Phiên âm (nếu có): [meməri]
  • Nghĩa tiếng việt của memory là: danh từ|- sự nhớ, trí nhớ, ký ức|=to have a good memory|+ có trí nhớ tốt, nhớ lâu|=to commit to memory|+ nhớ, ghi nhớ|=within the memory of man; within living memory|+ trong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được|- kỷ niệm, sự tưởng nhớ|=to keep the memory of|+ giữ kỷ niệm của|=in memory of|+ để kỷ niệm, để tưởng nhớ tới||@memory|- sự nhớ; bộ nhớ; bộ tích tin|- acoustic m. bộ nhớ âm|- computer m. bộ nhớ của máy tính|- drum m. bộ nhớ trên trống từ tính|- dynamic(al) m. bộ nhớ động|- electrostatic m. bộ nhớ tĩnh điện|- external m. bộ nhớ ngoài|- ferrite m. bộ nhớ ferit|- high speed m. bộ nhớ tác dụng nhanh|- honeycomb m. bộ nhớ hình tổ ong|- intermediate m. bộ nhớ trung gian |- internal m. bộ nhớ trong|- long-time m. bộ nhớ lâu|- magnetic m. bộ nhớ (có các yếu tố) từ |- magnetic core m. bộ nhớ lõi từ|- permanent m. bộ nhớ thường xuyên|- random access m. bộ nhớ có thứ tự tuỳ ý của mẫu|- rapid access m. bộ nhớ có thời gian chọn ngắn, bộ nhớ có tác dụng

56425. memsahib nghĩa tiếng việt là danh từ|- thưa bà (lối xưng hô của người ấn độ đối với phụ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ memsahib là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh memsahib danh từ|- thưa bà (lối xưng hô của người ấn độ đối với phụ nữ châu âu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:memsahib
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của memsahib là: danh từ|- thưa bà (lối xưng hô của người ấn độ đối với phụ nữ châu âu)

56426. men nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều men /men/|- người, con người|- đàn ông, nam(…)


Nghĩa tiếng việt của từ men là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh men danh từ, số nhiều men /men/|- người, con người|- đàn ông, nam nhi|=to behave like a man|+ xử sự như một trang nam nhi|=to be only half a man|+ yếu đuối, nhút nhát, không xứng đáng là nam nhi|- chồng|=man and wife|+ chồng và vợ|- ((thường) số nhiều) người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...)|=an army of 10,000 men|+ một đạo quân một vạn người|- người hầu, đầy tớ (trai)|- cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc)|=hurry up man, we are late!|+ nhanh lên cậu cả, muộn rồi!|- quân cờ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ông trùm trong chính giới|- người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một|- từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành|!mỹ the man in the cars|- người dân thường, quần chúng|- (xem) world|- (xem) about|- (xem) letter|- (xem) straw|- người làm đủ mọi nghề|- (xem) word|- người quân tử|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng)|- tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác|- lấy lại được bình tĩnh|- tỉnh lại|- bình phục lại, lấy lại được sức khoẻ (sau một trận ốm)|- lại được tự do|!to the last man|- tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm|* ngoại động từ|- cung cấp người|=to man a ship|+ cung cấp thuỷ thủ cho một con tàu|- giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác)|- làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên|=to man oneself|+ tự làm cho mình can đảm lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:men
  • Phiên âm (nếu có): [mæn]
  • Nghĩa tiếng việt của men là: danh từ, số nhiều men /men/|- người, con người|- đàn ông, nam nhi|=to behave like a man|+ xử sự như một trang nam nhi|=to be only half a man|+ yếu đuối, nhút nhát, không xứng đáng là nam nhi|- chồng|=man and wife|+ chồng và vợ|- ((thường) số nhiều) người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...)|=an army of 10,000 men|+ một đạo quân một vạn người|- người hầu, đầy tớ (trai)|- cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc)|=hurry up man, we are late!|+ nhanh lên cậu cả, muộn rồi!|- quân cờ|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) ông trùm trong chính giới|- người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một|- từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành|!mỹ the man in the cars|- người dân thường, quần chúng|- (xem) world|- (xem) about|- (xem) letter|- (xem) straw|- người làm đủ mọi nghề|- (xem) word|- người quân tử|- (từ mỹ,nghĩa mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng)|- tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác|- lấy lại được bình tĩnh|- tỉnh lại|- bình phục lại, lấy lại được sức khoẻ (sau một trận ốm)|- lại được tự do|!to the last man|- tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng|- (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm|* ngoại động từ|- cung cấp người|=to man a ship|+ cung cấp thuỷ thủ cho một con tàu|- giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác)|- làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên|=to man oneself|+ tự làm cho mình can đảm lên

56427. mens room nghĩa tiếng việt là danh từ|- nơi vệ sinh nam(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mens room là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mens room danh từ|- nơi vệ sinh nam. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mens room
  • Phiên âm (nếu có): [menzrum]
  • Nghĩa tiếng việt của mens room là: danh từ|- nơi vệ sinh nam

56428. men-of-war nghĩa tiếng việt là #-o-war) /mænəvwɔ:/|* danh từ, số nhiều men-of-war|- tàu chiến(…)


Nghĩa tiếng việt của từ men-of-war là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh men-of-war #-o-war) /mænəvwɔ:/|* danh từ, số nhiều men-of-war|- tàu chiến. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:men-of-war
  • Phiên âm (nếu có): [mænəvwɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của men-of-war là: #-o-war) /mænəvwɔ:/|* danh từ, số nhiều men-of-war|- tàu chiến

56429. menace nghĩa tiếng việt là danh từ|- (văn học) mối đe doạ|=a menace to world peace|+ mối đe(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menace là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menace danh từ|- (văn học) mối đe doạ|=a menace to world peace|+ mối đe doạ đối với hoà bình thế giới|* ngoại động từ|- đe doạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menace
  • Phiên âm (nếu có): [menəs]
  • Nghĩa tiếng việt của menace là: danh từ|- (văn học) mối đe doạ|=a menace to world peace|+ mối đe doạ đối với hoà bình thế giới|* ngoại động từ|- đe doạ

56430. menacer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người đe doạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menacer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menacer danh từ|- người đe doạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menacer
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menacer là: danh từ|- người đe doạ

56431. menacing nghĩa tiếng việt là tính từ|- hăm doạ; đe doạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menacing là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menacing tính từ|- hăm doạ; đe doạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menacing
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menacing là: tính từ|- hăm doạ; đe doạ

56432. menacingly nghĩa tiếng việt là phó từ|- đe doạ, vẻ đe doạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menacingly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menacingly phó từ|- đe doạ, vẻ đe doạ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menacingly
  • Phiên âm (nếu có): [menəsiɳli]
  • Nghĩa tiếng việt của menacingly là: phó từ|- đe doạ, vẻ đe doạ

56433. menacme nghĩa tiếng việt là danh từ|- thời kỳ có kinh (trong đời sống người đàn bà)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menacme là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menacme danh từ|- thời kỳ có kinh (trong đời sống người đàn bà). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menacme
  • Phiên âm (nếu có): [mənækmi]
  • Nghĩa tiếng việt của menacme là: danh từ|- thời kỳ có kinh (trong đời sống người đàn bà)

56434. menad nghĩa tiếng việt là danh từ|- nữ tăng lữ thờ thần rượu (cổ hy lạp)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menad là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menad danh từ|- nữ tăng lữ thờ thần rượu (cổ hy lạp). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menad
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menad là: danh từ|- nữ tăng lữ thờ thần rượu (cổ hy lạp)

56435. menagerie nghĩa tiếng việt là danh từ|- bầy thú (của một gánh xiếc)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menagerie là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menagerie danh từ|- bầy thú (của một gánh xiếc). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menagerie
  • Phiên âm (nếu có): [minædʤəri]
  • Nghĩa tiếng việt của menagerie là: danh từ|- bầy thú (của một gánh xiếc)

56436. menarche nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự bắt đầu có kinh nguyệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menarche là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menarche danh từ|- sự bắt đầu có kinh nguyệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menarche
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menarche là: danh từ|- sự bắt đầu có kinh nguyệt

56437. mencius nghĩa tiếng việt là danh từ|- mạnh tử (triết gia trung quốc, sống ở (thế kỷ) thư(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mencius là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mencius danh từ|- mạnh tử (triết gia trung quốc, sống ở (thế kỷ) thứ 4 trước công nguyên)|- mạnh tử (trong tứ thư của khổng giáo)|* danh từ|- mạnh tử (triết gia trung quốc, sống ở (thế kỷ) thứ 4 trước công nguyên)|- mạnh tử (trong tứ thư của khổng giáo). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mencius
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mencius là: danh từ|- mạnh tử (triết gia trung quốc, sống ở (thế kỷ) thứ 4 trước công nguyên)|- mạnh tử (trong tứ thư của khổng giáo)|* danh từ|- mạnh tử (triết gia trung quốc, sống ở (thế kỷ) thứ 4 trước công nguyên)|- mạnh tử (trong tứ thư của khổng giáo)

56438. mend nghĩa tiếng việt là danh từ|- chỗ vá, chỗ mạng|- sự phục hồi, sự cải thiện|=to(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mend là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mend danh từ|- chỗ vá, chỗ mạng|- sự phục hồi, sự cải thiện|=to be on the mend|+ đang phục hồi sức khoẻ, sắp khoẻ lại|* ngoại động từ|- vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa|=to mend socks|+ vá bít tất|=to mend a broken chair|+ chữa một cái ghế gãy|- sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn|=to mend ones way|+ sửa đổi tính nết; sửa lại; chỉnh đốn|=to mend ones ways|+ sửa đổi tính nết, sửa mình, sửa đổi cách sống, tu tỉnh, cải tà quy chính|- cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn|=that will not mend the matter|+ cái đó cũng không làm cho vấn đề khá hơn|* nội động từ|- sửa tính nết, sửa mình, tu tính|- phục hồi (sức khoẻ)|=the patient is mending nicely|+ người bệnh đang nhanh chóng phục hồi lại|- (xem) least|- cho thêm củi (than) vào đống lửa (lò)|- rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mend
  • Phiên âm (nếu có): [mend]
  • Nghĩa tiếng việt của mend là: danh từ|- chỗ vá, chỗ mạng|- sự phục hồi, sự cải thiện|=to be on the mend|+ đang phục hồi sức khoẻ, sắp khoẻ lại|* ngoại động từ|- vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa|=to mend socks|+ vá bít tất|=to mend a broken chair|+ chữa một cái ghế gãy|- sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn|=to mend ones way|+ sửa đổi tính nết; sửa lại; chỉnh đốn|=to mend ones ways|+ sửa đổi tính nết, sửa mình, sửa đổi cách sống, tu tỉnh, cải tà quy chính|- cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn|=that will not mend the matter|+ cái đó cũng không làm cho vấn đề khá hơn|* nội động từ|- sửa tính nết, sửa mình, tu tính|- phục hồi (sức khoẻ)|=the patient is mending nicely|+ người bệnh đang nhanh chóng phục hồi lại|- (xem) least|- cho thêm củi (than) vào đống lửa (lò)|- rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên

56439. mendable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được|-(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mendable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mendable tính từ|- có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được|- có thể chữa được (lỗi); có thể trở nên tốt được (tình thế). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mendable
  • Phiên âm (nếu có): [mendəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của mendable là: tính từ|- có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được|- có thể chữa được (lỗi); có thể trở nên tốt được (tình thế)

56440. mendacious nghĩa tiếng việt là tính từ|- sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc|=mendacious report|(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mendacious là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mendacious tính từ|- sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc|=mendacious report|+ bản báo cáo xuyên tạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mendacious
  • Phiên âm (nếu có): [mendeiʃəs]
  • Nghĩa tiếng việt của mendacious là: tính từ|- sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc|=mendacious report|+ bản báo cáo xuyên tạc

56441. mendaciously nghĩa tiếng việt là phó từ|- láo; điêu ngoa(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mendaciously là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mendaciously phó từ|- láo; điêu ngoa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mendaciously
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mendaciously là: phó từ|- láo; điêu ngoa

56442. mendacity nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc|- lời nói l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mendacity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mendacity danh từ|- sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc|- lời nói láo, lời nói điêu, lời xuyên tạc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mendacity
  • Phiên âm (nếu có): [mendæsiti]
  • Nghĩa tiếng việt của mendacity là: danh từ|- sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc|- lời nói láo, lời nói điêu, lời xuyên tạc

56443. mendelevium nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) menđêlêvi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mendelevium là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mendelevium danh từ|- (hoá học) menđêlêvi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mendelevium
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mendelevium là: danh từ|- (hoá học) menđêlêvi

56444. mendelian nghĩa tiếng việt là tính từ|- theo thuyết di truyền của mendel|* danh từ|- người t(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mendelian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mendelian tính từ|- theo thuyết di truyền của mendel|* danh từ|- người theo thuyết di truyền của mendel. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mendelian
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mendelian là: tính từ|- theo thuyết di truyền của mendel|* danh từ|- người theo thuyết di truyền của mendel

56445. mendelianist nghĩa tiếng việt là danh từ|- adj|- như mendelian(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mendelianist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mendelianist danh từ|- adj|- như mendelian. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mendelianist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mendelianist là: danh từ|- adj|- như mendelian

56446. mendelism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (sinh vật học) học thuyết man-dden (về di truyền)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mendelism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mendelism danh từ|- (sinh vật học) học thuyết man-dden (về di truyền). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mendelism
  • Phiên âm (nếu có): [mendilizm]
  • Nghĩa tiếng việt của mendelism là: danh từ|- (sinh vật học) học thuyết man-dden (về di truyền)

56447. mender nghĩa tiếng việt là danh từ|- người sửa chữa|= a watch -mender|+ thợ chữa đồng hồ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mender là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mender danh từ|- người sửa chữa|= a watch -mender|+ thợ chữa đồng hồ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mender
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mender là: danh từ|- người sửa chữa|= a watch -mender|+ thợ chữa đồng hồ

56448. mendicancy nghĩa tiếng việt là danh từ|- như mendicity(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mendicancy là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mendicancy danh từ|- như mendicity. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mendicancy
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mendicancy là: danh từ|- như mendicity

56449. mendicant nghĩa tiếng việt là tính từ|- ăn xin, ăn mày, hành khất|=mendicant friar|+ thầy tu (…)


Nghĩa tiếng việt của từ mendicant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mendicant tính từ|- ăn xin, ăn mày, hành khất|=mendicant friar|+ thầy tu hành khất|* danh từ|- kẻ ăn xin, kẻ ăn mày, kẻ hành khất|- (sử học) thầy tu hành khất. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mendicant
  • Phiên âm (nếu có): [mendikənt]
  • Nghĩa tiếng việt của mendicant là: tính từ|- ăn xin, ăn mày, hành khất|=mendicant friar|+ thầy tu hành khất|* danh từ|- kẻ ăn xin, kẻ ăn mày, kẻ hành khất|- (sử học) thầy tu hành khất

56450. mendicity nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghề ăn xin; sự ăn mày(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mendicity là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mendicity danh từ|- nghề ăn xin; sự ăn mày. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mendicity
  • Phiên âm (nếu có): [mendisiti]
  • Nghĩa tiếng việt của mendicity là: danh từ|- nghề ăn xin; sự ăn mày

56451. mending nghĩa tiếng việt là danh từ|- vật được vá/tu sữa/sửa chữa|- sự vá lại/sửa chữ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mending là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mending danh từ|- vật được vá/tu sữa/sửa chữa|- sự vá lại/sửa chữa/tu sữa. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mending
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mending là: danh từ|- vật được vá/tu sữa/sửa chữa|- sự vá lại/sửa chữa/tu sữa

56452. menfolk nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- (thông tục) đàn ông, cánh đàn ông(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menfolk là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menfolk danh từ số nhiều|- (thông tục) đàn ông, cánh đàn ông. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menfolk
  • Phiên âm (nếu có): [menfouk]
  • Nghĩa tiếng việt của menfolk là: danh từ số nhiều|- (thông tục) đàn ông, cánh đàn ông

56453. menfolks nghĩa tiếng việt là cách viết khác : menfolk(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menfolks là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menfolkscách viết khác : menfolk. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menfolks
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menfolks là: cách viết khác : menfolk

56454. menger nghĩa tiếng việt là carl,(econ) (1840-1921)|+ là nhà kinh tế người áo, người sáng (…)


Nghĩa tiếng việt của từ menger là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menger carl,(econ) (1840-1921)|+ là nhà kinh tế người áo, người sáng lập ra trường phái áo. ông là một trong những tác giả của học thuyết về giá trị độ thoả dụng biên, còn những người khác độc lập nghiên cứu học thuyết này là jevons và walras. menger lập luận rằng giá trị mức gia tăng của một hàng hoá khi có cung, được thể hiện bởi công dụng kém quan trọng nhất mà mức gia tăng đó được sử dụng. ông cũng xây dựng nên một học thuyết quy trách nhiệm về phân phối (tức là thù lao cho yếu tố sản xuất) theo đó giá trị và ía cả của phương tiện sản xuất bắt nguồn từ vai trò của chúng trong việc sản xuất các mặt hàng cần mua trước tiên nghĩa là hàng tiêu dùng. giá trị phát sinh từ độ thoả dụng và từ các chi phí sản xuất cho phép; giá trị không bắt nguồn từ các chi phí sản xuất, đặc biệt là lao động chứ không theo quan điểm, chẳng hạn như kinh tế học cổ điển anh. tác phẩm lớn của ông mang tựa đề grundsatze der volkwirtschaftslehre.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menger
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menger là: carl,(econ) (1840-1921)|+ là nhà kinh tế người áo, người sáng lập ra trường phái áo. ông là một trong những tác giả của học thuyết về giá trị độ thoả dụng biên, còn những người khác độc lập nghiên cứu học thuyết này là jevons và walras. menger lập luận rằng giá trị mức gia tăng của một hàng hoá khi có cung, được thể hiện bởi công dụng kém quan trọng nhất mà mức gia tăng đó được sử dụng. ông cũng xây dựng nên một học thuyết quy trách nhiệm về phân phối (tức là thù lao cho yếu tố sản xuất) theo đó giá trị và ía cả của phương tiện sản xuất bắt nguồn từ vai trò của chúng trong việc sản xuất các mặt hàng cần mua trước tiên nghĩa là hàng tiêu dùng. giá trị phát sinh từ độ thoả dụng và từ các chi phí sản xuất cho phép; giá trị không bắt nguồn từ các chi phí sản xuất, đặc biệt là lao động chứ không theo quan điểm, chẳng hạn như kinh tế học cổ điển anh. tác phẩm lớn của ông mang tựa đề grundsatze der volkwirtschaftslehre.

56455. menhaden nghĩa tiếng việt là danh từ|- (động vật học) cá mòi dầu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menhaden là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menhaden danh từ|- (động vật học) cá mòi dầu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menhaden
  • Phiên âm (nếu có): [menheidn]
  • Nghĩa tiếng việt của menhaden là: danh từ|- (động vật học) cá mòi dầu

56456. menhir nghĩa tiếng việt là danh từ|- đá dài dựng đứng thẳng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menhir là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menhir danh từ|- đá dài dựng đứng thẳng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menhir
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menhir là: danh từ|- đá dài dựng đứng thẳng

56457. menial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) người ở, (thuộc) đầy tớ|- khúm núm, quỵ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ menial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menial tính từ|- (thuộc) người ở, (thuộc) đầy tớ|- khúm núm, quỵ luỵ|* danh từ|- người ở, người hầu, đầy tớ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menial
  • Phiên âm (nếu có): [mi:njəl]
  • Nghĩa tiếng việt của menial là: tính từ|- (thuộc) người ở, (thuộc) đầy tớ|- khúm núm, quỵ luỵ|* danh từ|- người ở, người hầu, đầy tớ

56458. meningeal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) màng não(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meningeal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meningeal tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) màng não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meningeal
  • Phiên âm (nếu có): [minindʤiəl]
  • Nghĩa tiếng việt của meningeal là: tính từ|- (giải phẫu) (thuộc) màng não

56459. meninges nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- (giải phẫu) màng não(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meninges là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meninges danh từ số nhiều|- (giải phẫu) màng não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meninges
  • Phiên âm (nếu có): [minindʤi:z]
  • Nghĩa tiếng việt của meninges là: danh từ số nhiều|- (giải phẫu) màng não

56460. meningi nghĩa tiếng việt là tiền tố|- như meningo|- tiền tố|- như meningo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meningi là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meningitiền tố|- như meningo|- tiền tố|- như meningo. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meningi
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meningi là: tiền tố|- như meningo|- tiền tố|- như meningo

56461. meningioma nghĩa tiếng việt là danh từ|- số nhiều là meningiomas hoặc meningiomata|- u màng na(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meningioma là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meningioma danh từ|- số nhiều là meningiomas hoặc meningiomata|- u màng não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meningioma
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meningioma là: danh từ|- số nhiều là meningiomas hoặc meningiomata|- u màng não

56462. meningiomata nghĩa tiếng việt là số nhiều của meningioma(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meningiomata là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meningiomatasố nhiều của meningioma. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meningiomata
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meningiomata là: số nhiều của meningioma

56463. meningitis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) viêm màng não(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meningitis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meningitis danh từ|- (y học) viêm màng não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meningitis
  • Phiên âm (nếu có): [,menindʤaitis]
  • Nghĩa tiếng việt của meningitis là: danh từ|- (y học) viêm màng não

56464. meningo nghĩa tiếng việt là tiền tố|- màng não|- tiền tố|- màng não(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meningo là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meningotiền tố|- màng não|- tiền tố|- màng não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meningo
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meningo là: tiền tố|- màng não|- tiền tố|- màng não

56465. meningocele nghĩa tiếng việt là danh từ|- thoát vị màng não(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meningocele là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meningocele danh từ|- thoát vị màng não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meningocele
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meningocele là: danh từ|- thoát vị màng não

56466. meningococci nghĩa tiếng việt là số nhiều của meningococcus(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meningococci là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meningococcisố nhiều của meningococcus. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meningococci
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meningococci là: số nhiều của meningococcus

56467. meningococcus nghĩa tiếng việt là danh từ|- số nhiều là meningococci|- khuẩn cầu màng não(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meningococcus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meningococcus danh từ|- số nhiều là meningococci|- khuẩn cầu màng não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meningococcus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meningococcus là: danh từ|- số nhiều là meningococci|- khuẩn cầu màng não

56468. meningoencephalitis nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) viêm não và màng não(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meningoencephalitis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meningoencephalitis danh từ|- (y học) viêm não và màng não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meningoencephalitis
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meningoencephalitis là: danh từ|- (y học) viêm não và màng não

56469. meninx nghĩa tiếng việt là danh từ|- số nhiều là meninges|- màng não(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meninx là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meninx danh từ|- số nhiều là meninges|- màng não. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meninx
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meninx là: danh từ|- số nhiều là meninges|- màng não

56470. menisci nghĩa tiếng việt là số nhiều của meniscus(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menisci là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meniscisố nhiều của meniscus. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menisci
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menisci là: số nhiều của meniscus

56471. meniscus nghĩa tiếng việt là danh từ|- số nhiều là menisci|- (vật lý) mặt khum của chất l(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meniscus là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meniscus danh từ|- số nhiều là menisci|- (vật lý) mặt khum của chất lỏng||@meniscus|- (hình học) mặt khum; thấu kính lõm-lồi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meniscus
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meniscus là: danh từ|- số nhiều là menisci|- (vật lý) mặt khum của chất lỏng||@meniscus|- (hình học) mặt khum; thấu kính lõm-lồi

56472. mennonite nghĩa tiếng việt là danh từ|- tín đồ dòng menno (chi nhánh tin lành ở hà lan)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mennonite là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mennonite danh từ|- tín đồ dòng menno (chi nhánh tin lành ở hà lan). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mennonite
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mennonite là: danh từ|- tín đồ dòng menno (chi nhánh tin lành ở hà lan)

56473. meno nghĩa tiếng việt là tiền tố|- kinh nguyệt|- tiền tố|- kinh nguyệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meno là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menotiền tố|- kinh nguyệt|- tiền tố|- kinh nguyệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meno
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meno là: tiền tố|- kinh nguyệt|- tiền tố|- kinh nguyệt

56474. menopausal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) sự mãn kinh, (thuộc) sự tuyệt kinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menopausal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menopausal tính từ|- (y học) (thuộc) sự mãn kinh, (thuộc) sự tuyệt kinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menopausal
  • Phiên âm (nếu có): [menoupɔ:zəl]
  • Nghĩa tiếng việt của menopausal là: tính từ|- (y học) (thuộc) sự mãn kinh, (thuộc) sự tuyệt kinh

56475. menopause nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) sự mãn kinh, sự tuyệt kinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menopause là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menopause danh từ|- (y học) sự mãn kinh, sự tuyệt kinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menopause
  • Phiên âm (nếu có): [menoupɔ:z]
  • Nghĩa tiếng việt của menopause là: danh từ|- (y học) sự mãn kinh, sự tuyệt kinh

56476. menopausic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) sự mãn kinh, (thuộc) sự tuyệt kinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menopausic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menopausic tính từ|- (y học) (thuộc) sự mãn kinh, (thuộc) sự tuyệt kinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menopausic
  • Phiên âm (nếu có): [menoupɔ:zəl]
  • Nghĩa tiếng việt của menopausic là: tính từ|- (y học) (thuộc) sự mãn kinh, (thuộc) sự tuyệt kinh

56477. menorah nghĩa tiếng việt là danh từ|- cây đàn có nhiều nhánh (dùng trong đền thờ do thái(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menorah là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menorah danh từ|- cây đàn có nhiều nhánh (dùng trong đền thờ do thái cổ). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menorah
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menorah là: danh từ|- cây đàn có nhiều nhánh (dùng trong đền thờ do thái cổ)

56478. menorrhagia nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng rong kinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menorrhagia là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menorrhagia danh từ|- (y học) chứng rong kinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menorrhagia
  • Phiên âm (nếu có): [,menoureidʤiə]
  • Nghĩa tiếng việt của menorrhagia là: danh từ|- (y học) chứng rong kinh

56479. menorrhagic nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) chứng rong kinh|- mắc chứng rong kin(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menorrhagic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menorrhagic tính từ|- (y học) (thuộc) chứng rong kinh|- mắc chứng rong kinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menorrhagic
  • Phiên âm (nếu có): [,menourædʤik]
  • Nghĩa tiếng việt của menorrhagic là: tính từ|- (y học) (thuộc) chứng rong kinh|- mắc chứng rong kinh

56480. menruration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đo lường|- (toán học) phép đo lường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menruration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menruration danh từ|- sự đo lường|- (toán học) phép đo lường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menruration
  • Phiên âm (nếu có): [,mensjuəreiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của menruration là: danh từ|- sự đo lường|- (toán học) phép đo lường

56481. mensal nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) tháng; hằng tháng|* tính từ|- (thuộc) bà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mensal là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mensal tính từ|- (thuộc) tháng; hằng tháng|* tính từ|- (thuộc) bàn; để dùng ở bàn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mensal
  • Phiên âm (nếu có): [mensəl]
  • Nghĩa tiếng việt của mensal là: tính từ|- (thuộc) tháng; hằng tháng|* tính từ|- (thuộc) bàn; để dùng ở bàn

56482. menservants nghĩa tiếng việt là số nhiều của manservant(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menservants là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menservantssố nhiều của manservant. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menservants
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menservants là: số nhiều của manservant

56483. menses nghĩa tiếng việt là danh từ số nhiều|- kinh nguyệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menses là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menses danh từ số nhiều|- kinh nguyệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menses
  • Phiên âm (nếu có): [mensi:z]
  • Nghĩa tiếng việt của menses là: danh từ số nhiều|- kinh nguyệt

56484. menshevik nghĩa tiếng việt là danh từ|- (chính trị) người mensêvic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menshevik là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menshevik danh từ|- (chính trị) người mensêvic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menshevik
  • Phiên âm (nếu có): [menʃəvik]
  • Nghĩa tiếng việt của menshevik là: danh từ|- (chính trị) người mensêvic

56485. mensheviki nghĩa tiếng việt là số nhiều của menshevik(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mensheviki là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menshevikisố nhiều của menshevik. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mensheviki
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mensheviki là: số nhiều của menshevik

56486. menshevism nghĩa tiếng việt là danh từ|- chủ nghĩa mensêvic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menshevism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menshevism danh từ|- chủ nghĩa mensêvic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menshevism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menshevism là: danh từ|- chủ nghĩa mensêvic

56487. menshevist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người ủng hộ chủ nghĩa mensêvic(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menshevist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menshevist danh từ|- người ủng hộ chủ nghĩa mensêvic. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menshevist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menshevist là: danh từ|- người ủng hộ chủ nghĩa mensêvic

56488. menstrous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) kinh nguyệt|- (thuộc) sự thấy kinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menstrous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menstrous tính từ|- (thuộc) kinh nguyệt|- (thuộc) sự thấy kinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menstrous
  • Phiên âm (nếu có): [menstruəs]
  • Nghĩa tiếng việt của menstrous là: tính từ|- (thuộc) kinh nguyệt|- (thuộc) sự thấy kinh

56489. menstrua nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều menstrua /menstruəmz/, menstruums /menstruəm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menstrua là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menstrua danh từ, số nhiều menstrua /menstruəmz/, menstruums /menstruəmz/|- (hoá học) dung môi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menstrua
  • Phiên âm (nếu có): [menstruəm]
  • Nghĩa tiếng việt của menstrua là: danh từ, số nhiều menstrua /menstruəmz/, menstruums /menstruəmz/|- (hoá học) dung môi

56490. menstrual nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) kinh nguyệt|- (thiên văn học) hàng tháng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menstrual là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menstrual tính từ|- (thuộc) kinh nguyệt|- (thiên văn học) hàng tháng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menstrual
  • Phiên âm (nếu có): [menstruəl]
  • Nghĩa tiếng việt của menstrual là: tính từ|- (thuộc) kinh nguyệt|- (thiên văn học) hàng tháng

56491. menstruate nghĩa tiếng việt là nội động từ|- thấy kinh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menstruate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menstruate nội động từ|- thấy kinh. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menstruate
  • Phiên âm (nếu có): [menstrueit]
  • Nghĩa tiếng việt của menstruate là: nội động từ|- thấy kinh

56492. menstruation nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự thấy kinh|- kinh nguyệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menstruation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menstruation danh từ|- sự thấy kinh|- kinh nguyệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menstruation
  • Phiên âm (nếu có): [,menstrueiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của menstruation là: danh từ|- sự thấy kinh|- kinh nguyệt

56493. menstruous nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) kinh nguyệt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menstruous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menstruous tính từ|- (thuộc) kinh nguyệt. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menstruous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menstruous là: tính từ|- (thuộc) kinh nguyệt

56494. menstruum nghĩa tiếng việt là danh từ, số nhiều menstrua /menstruəmz/, menstruums /menstruəm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menstruum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menstruum danh từ, số nhiều menstrua /menstruəmz/, menstruums /menstruəmz/|- (hoá học) dung môi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menstruum
  • Phiên âm (nếu có): [menstruəm]
  • Nghĩa tiếng việt của menstruum là: danh từ, số nhiều menstrua /menstruəmz/, menstruums /menstruəmz/|- (hoá học) dung môi

56495. mensurability nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính có thể đo lường được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mensurability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mensurability danh từ|- tính có thể đo lường được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mensurability
  • Phiên âm (nếu có): [,menʃurəbiliti]
  • Nghĩa tiếng việt của mensurability là: danh từ|- tính có thể đo lường được

56496. mensurable nghĩa tiếng việt là tính từ|- đo lường được|- (âm nhạc) có nhịp điệu cố định, c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mensurable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mensurable tính từ|- đo lường được|- (âm nhạc) có nhịp điệu cố định, có nhịp. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mensurable
  • Phiên âm (nếu có): [menʃurəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của mensurable là: tính từ|- đo lường được|- (âm nhạc) có nhịp điệu cố định, có nhịp

56497. mensurableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- như mensurability(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mensurableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mensurableness danh từ|- như mensurability. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mensurableness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mensurableness là: danh từ|- như mensurability

56498. mensural nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) sự đo lường|- (thuộc) nhịp điệu(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mensural là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mensural tính từ|- (thuộc) sự đo lường|- (thuộc) nhịp điệu. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mensural
  • Phiên âm (nếu có): [menʃjurəl]
  • Nghĩa tiếng việt của mensural là: tính từ|- (thuộc) sự đo lường|- (thuộc) nhịp điệu

56499. mensurate nghĩa tiếng việt là đo lường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mensurate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mensurateđo lường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mensurate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mensurate là: đo lường

56500. mensuration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự đo lường; phép đo lường(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mensuration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mensuration danh từ|- sự đo lường; phép đo lường. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mensuration
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mensuration là: danh từ|- sự đo lường; phép đo lường

56501. menswear nghĩa tiếng việt là danh từ|- y phục nam giới(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menswear là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menswear danh từ|- y phục nam giới. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menswear
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menswear là: danh từ|- y phục nam giới

56502. menta nghĩa tiếng việt là số nhiều của mentum(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menta là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mentasố nhiều của mentum. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menta
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menta là: số nhiều của mentum

56503. mental nghĩa tiếng việt là tính từ|- (y học) (thuộc) cằm|* tính từ|- (thuộc) tâm thần,(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mental là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mental tính từ|- (y học) (thuộc) cằm|* tính từ|- (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần|=a mental patient|+ người mắc bệnh tâm thần|- (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc|=the mental powers|+ năng lực trí tuệ|* danh từ|- người mắc bệnh tâm thần, người điên||@mental|- (thuộc) tính thần, tâm lý, trí tuệ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mental
  • Phiên âm (nếu có): [mentl]
  • Nghĩa tiếng việt của mental là: tính từ|- (y học) (thuộc) cằm|* tính từ|- (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần|=a mental patient|+ người mắc bệnh tâm thần|- (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc|=the mental powers|+ năng lực trí tuệ|* danh từ|- người mắc bệnh tâm thần, người điên||@mental|- (thuộc) tính thần, tâm lý, trí tuệ

56504. mental home nghĩa tiếng việt là danh từ|- bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mental home là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mental home danh từ|- bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mental home
  • Phiên âm (nếu có): [mentlhoum]
  • Nghĩa tiếng việt của mental home là: danh từ|- bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên

56505. mental hospital nghĩa tiếng việt là danh từ|- bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mental hospital là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mental hospital danh từ|- bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mental hospital
  • Phiên âm (nếu có): [mentlhoum]
  • Nghĩa tiếng việt của mental hospital là: danh từ|- bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên

56506. mentalism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tâm thần luận(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mentalism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mentalism danh từ|- tâm thần luận. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mentalism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mentalism là: danh từ|- tâm thần luận

56507. mentality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tác dụng tinh thần; tính tinh thần|- trí lực|- trạ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mentality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mentality danh từ|- tác dụng tinh thần; tính tinh thần|- trí lực|- trạng thái tâm lý; tâm tính. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mentality
  • Phiên âm (nếu có): [mentæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của mentality là: danh từ|- tác dụng tinh thần; tính tinh thần|- trí lực|- trạng thái tâm lý; tâm tính

56508. mentally nghĩa tiếng việt là phó từ|- thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mentally là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mentally phó từ|- thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mentally
  • Phiên âm (nếu có): [mentəli]
  • Nghĩa tiếng việt của mentally là: phó từ|- thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng

56509. mentation nghĩa tiếng việt là danh từ|- trạng thái tâm lý, quá trình tâm lý; tâm trạng|- ta(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mentation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mentation danh từ|- trạng thái tâm lý, quá trình tâm lý; tâm trạng|- tác dụng tinh thần, tác dụng tâm lý. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mentation
  • Phiên âm (nếu có): [menteiʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của mentation là: danh từ|- trạng thái tâm lý, quá trình tâm lý; tâm trạng|- tác dụng tinh thần, tác dụng tâm lý

56510. menthol nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) mentola(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menthol là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menthol danh từ|- (hoá học) mentola. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menthol
  • Phiên âm (nếu có): [menθɔl]
  • Nghĩa tiếng việt của menthol là: danh từ|- (hoá học) mentola

56511. mentholated nghĩa tiếng việt là tính từ|- có tẩm bạc hà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mentholated là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mentholated tính từ|- có tẩm bạc hà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mentholated
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mentholated là: tính từ|- có tẩm bạc hà

56512. menticide nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự tẩy nâo; sự gieo rắc nghi ngờ (trong đầu óc)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menticide là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menticide danh từ|- sự tẩy nâo; sự gieo rắc nghi ngờ (trong đầu óc). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menticide
  • Phiên âm (nếu có): [mentisaid]
  • Nghĩa tiếng việt của menticide là: danh từ|- sự tẩy nâo; sự gieo rắc nghi ngờ (trong đầu óc)

56513. mention nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập|=to make mention o(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mention là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mention danh từ|- sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập|=to make mention of a fact|+ đề cập đến một sự việc|- sự tuyên dương|* ngoại động từ|- kể ra, nói đến, đề cập|=that was not mentioned in this letter|+ điều đó không được đề cập đến trong bức thư này|=not to mention; without mentioning|+ chưa nói đến, chưa kể đến|=its not worth mentioning|+ không đáng kể, không đề cập đến|- tuyên dương|- không sao, không dám||@mention|- nói đến; nhớ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mention
  • Phiên âm (nếu có): [menʃn]
  • Nghĩa tiếng việt của mention là: danh từ|- sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập|=to make mention of a fact|+ đề cập đến một sự việc|- sự tuyên dương|* ngoại động từ|- kể ra, nói đến, đề cập|=that was not mentioned in this letter|+ điều đó không được đề cập đến trong bức thư này|=not to mention; without mentioning|+ chưa nói đến, chưa kể đến|=its not worth mentioning|+ không đáng kể, không đề cập đến|- tuyên dương|- không sao, không dám||@mention|- nói đến; nhớ

56514. mentionable nghĩa tiếng việt là tính từ|- đáng kể; đáng đề cập(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mentionable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mentionable tính từ|- đáng kể; đáng đề cập. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mentionable
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mentionable là: tính từ|- đáng kể; đáng đề cập

56515. mentor nghĩa tiếng việt là danh từ|- người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mentor là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mentor danh từ|- người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm|- (sinh vật học) giáo dục viên, mento. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mentor
  • Phiên âm (nếu có): [mentɔ:]
  • Nghĩa tiếng việt của mentor là: danh từ|- người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm|- (sinh vật học) giáo dục viên, mento

56516. mentum nghĩa tiếng việt là danh từ|- số nhiều là menta|- cằm(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mentum là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mentum danh từ|- số nhiều là menta|- cằm. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mentum
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mentum là: danh từ|- số nhiều là menta|- cằm

56517. menu nghĩa tiếng việt là danh từ|- thực đơn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menu là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menu danh từ|- thực đơn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menu
  • Phiên âm (nếu có): [menju:]
  • Nghĩa tiếng việt của menu là: danh từ|- thực đơn

56518. menu cost of inflation nghĩa tiếng việt là (econ) chi phí thực đơn của lạm phát.(…)


Nghĩa tiếng việt của từ menu cost of inflation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh menu cost of inflation(econ) chi phí thực đơn của lạm phát.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:menu cost of inflation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của menu cost of inflation là: (econ) chi phí thực đơn của lạm phát.

56519. meow nghĩa tiếng việt là nội động từ|- kêu meo meo (mèo)|* danh từ|- meo meo (tiếng mèo(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meow là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meow nội động từ|- kêu meo meo (mèo)|* danh từ|- meo meo (tiếng mèo kêu). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meow
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meow là: nội động từ|- kêu meo meo (mèo)|* danh từ|- meo meo (tiếng mèo kêu)

56520. mep nghĩa tiếng việt là (viết tắt)|- nghị sĩ quốc hội châu âu (member of the european p(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mep là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mep (viết tắt)|- nghị sĩ quốc hội châu âu (member of the european parliament). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mep
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mep là: (viết tắt)|- nghị sĩ quốc hội châu âu (member of the european parliament)

56521. mephistophelean nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) ác ma; ác tà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mephistophelean là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mephistophelean tính từ|- (thuộc) ác ma; ác tà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mephistophelean
  • Phiên âm (nếu có): [,mefistəfi:ljən]
  • Nghĩa tiếng việt của mephistophelean là: tính từ|- (thuộc) ác ma; ác tà

56522. mephistopheles nghĩa tiếng việt là danh từ|- me-phít-tô-phê-lét (ác ma trong kịch fao-xtơ của gớt(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mephistopheles là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mephistopheles danh từ|- me-phít-tô-phê-lét (ác ma trong kịch fao-xtơ của gớt)|- (nghĩa bóng) kẻ ác tà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mephistopheles
  • Phiên âm (nếu có): [,mefistɔfili:z]
  • Nghĩa tiếng việt của mephistopheles là: danh từ|- me-phít-tô-phê-lét (ác ma trong kịch fao-xtơ của gớt)|- (nghĩa bóng) kẻ ác tà

56523. mephistophelian nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) ác ma; ác tà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mephistophelian là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mephistophelian tính từ|- (thuộc) ác ma; ác tà. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mephistophelian
  • Phiên âm (nếu có): [,mefistəfi:ljən]
  • Nghĩa tiếng việt của mephistophelian là: tính từ|- (thuộc) ác ma; ác tà

56524. mephitic nghĩa tiếng việt là tính từ|- xông mùi hôi; bốc hơi độc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mephitic là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mephitic tính từ|- xông mùi hôi; bốc hơi độc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mephitic
  • Phiên âm (nếu có): [mefitik]
  • Nghĩa tiếng việt của mephitic là: tính từ|- xông mùi hôi; bốc hơi độc

56525. mephitis nghĩa tiếng việt là danh từ|- mùi hôi; hơi độc, khí độc (từ đất bốc lên)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mephitis là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mephitis danh từ|- mùi hôi; hơi độc, khí độc (từ đất bốc lên). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mephitis
  • Phiên âm (nếu có): [mefaitis]
  • Nghĩa tiếng việt của mephitis là: danh từ|- mùi hôi; hơi độc, khí độc (từ đất bốc lên)

56526. meprobamate nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) meprobamat(…)


Nghĩa tiếng việt của từ meprobamate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh meprobamate danh từ|- (hoá học) meprobamat. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:meprobamate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của meprobamate là: danh từ|- (hoá học) meprobamat

56527. mercantile nghĩa tiếng việt là tính từ|- buôn, buôn bán|=mercantile marine|+ đội thuyền buôn|- (…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercantile là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercantile tính từ|- buôn, buôn bán|=mercantile marine|+ đội thuyền buôn|- hám lợi, vụ lợi|- thuyết duy tiền (cho tiền là của cải duy nhất)||@mercantile|- (toán kinh tế) hàng hoá; thương mại // mua. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercantile
  • Phiên âm (nếu có): [mə:kəntail]
  • Nghĩa tiếng việt của mercantile là: tính từ|- buôn, buôn bán|=mercantile marine|+ đội thuyền buôn|- hám lợi, vụ lợi|- thuyết duy tiền (cho tiền là của cải duy nhất)||@mercantile|- (toán kinh tế) hàng hoá; thương mại // mua

56528. mercantilism nghĩa tiếng việt là (econ) chủ nghĩa trọng thương.|+ triết lý kinh tế của các nhà(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercantilism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercantilism(econ) chủ nghĩa trọng thương.|+ triết lý kinh tế của các nhà buôn và các chính khách thế kỷ xvi và xvii. tư tưởng này phụ thuộc vào một nhà nước mạnh và can thiệp sâu vào hoạt động kinh tế.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercantilism
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercantilism là: (econ) chủ nghĩa trọng thương.|+ triết lý kinh tế của các nhà buôn và các chính khách thế kỷ xvi và xvii. tư tưởng này phụ thuộc vào một nhà nước mạnh và can thiệp sâu vào hoạt động kinh tế.

56529. mercantilism nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính hám lợi, tính vụ lợi, tính con buôn|- chủ ngh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercantilism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercantilism danh từ|- tính hám lợi, tính vụ lợi, tính con buôn|- chủ nghĩa trọng thương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercantilism
  • Phiên âm (nếu có): [mə:kəntailizm]
  • Nghĩa tiếng việt của mercantilism là: danh từ|- tính hám lợi, tính vụ lợi, tính con buôn|- chủ nghĩa trọng thương

56530. mercantilist nghĩa tiếng việt là danh từ|- người hám lợi|* danh từgười theo thuyết trọng thươn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercantilist là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercantilist danh từ|- người hám lợi|* danh từgười theo thuyết trọng thương|* tính từ|- hám lợi|- theo thuyết trọng thương. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercantilist
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercantilist là: danh từ|- người hám lợi|* danh từgười theo thuyết trọng thương|* tính từ|- hám lợi|- theo thuyết trọng thương

56531. mercaptan nghĩa tiếng việt là danh từ|- (hoá học) mecaptan(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercaptan là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercaptan danh từ|- (hoá học) mecaptan. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercaptan
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercaptan là: danh từ|- (hoá học) mecaptan

56532. mercenarily nghĩa tiếng việt là phó từ|- hám lợi; vụ lợi(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercenarily là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercenarily phó từ|- hám lợi; vụ lợi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercenarily
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercenarily là: phó từ|- hám lợi; vụ lợi

56533. mercenariness nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính chất làm thuê, tính chất đánh thuê|- tính vụ (…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercenariness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercenariness danh từ|- tính chất làm thuê, tính chất đánh thuê|- tính vụ lợi. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercenariness
  • Phiên âm (nếu có): [mə:sinərinis]
  • Nghĩa tiếng việt của mercenariness là: danh từ|- tính chất làm thuê, tính chất đánh thuê|- tính vụ lợi

56534. mercenary nghĩa tiếng việt là tính từ|- làm thuê, làm công|- hám lợi, vụ lợi|=to act from m(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercenary là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercenary tính từ|- làm thuê, làm công|- hám lợi, vụ lợi|=to act from mercenary motives|+ hành động vì động cơ vụ lợi|* danh từ|- lính đánh thuê; tay sai. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercenary
  • Phiên âm (nếu có): [mə:sinəri]
  • Nghĩa tiếng việt của mercenary là: tính từ|- làm thuê, làm công|- hám lợi, vụ lợi|=to act from mercenary motives|+ hành động vì động cơ vụ lợi|* danh từ|- lính đánh thuê; tay sai

56535. mercer nghĩa tiếng việt là danh từ|- người buôn bán tơ lụa vải vóc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercer là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercer danh từ|- người buôn bán tơ lụa vải vóc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercer
  • Phiên âm (nếu có): [mə:sə]
  • Nghĩa tiếng việt của mercer là: danh từ|- người buôn bán tơ lụa vải vóc

56536. mercerisation nghĩa tiếng việt là như mercerization(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercerisation là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercerisationnhư mercerization. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercerisation
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercerisation là: như mercerization

56537. mercerise nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ngâm kiềm (vải, sợi để cho bóng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercerise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercerise ngoại động từ|- ngâm kiềm (vải, sợi để cho bóng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercerise
  • Phiên âm (nếu có): [mə:səraiz]
  • Nghĩa tiếng việt của mercerise là: ngoại động từ|- ngâm kiềm (vải, sợi để cho bóng)

56538. mercerization nghĩa tiếng việt là cách viết khác : mercerisation(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercerization là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercerizationcách viết khác : mercerisation. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercerization
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercerization là: cách viết khác : mercerisation

56539. mercerize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- ngâm kiềm (vải, sợi để cho bóng)(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercerize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercerize ngoại động từ|- ngâm kiềm (vải, sợi để cho bóng). Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercerize
  • Phiên âm (nếu có): [mə:səraiz]
  • Nghĩa tiếng việt của mercerize là: ngoại động từ|- ngâm kiềm (vải, sợi để cho bóng)

56540. mercery nghĩa tiếng việt là danh từ|- tơ lụa vải vóc|- nghề buôn bán tơ lụa vải vóc(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercery là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercery danh từ|- tơ lụa vải vóc|- nghề buôn bán tơ lụa vải vóc. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercery
  • Phiên âm (nếu có): [mə:səri]
  • Nghĩa tiếng việt của mercery là: danh từ|- tơ lụa vải vóc|- nghề buôn bán tơ lụa vải vóc

56541. merchandise nghĩa tiếng việt là danh từ|- hàng hoá|* động từ+ (merchandize) /mə:tʃəndaiz/|- buô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merchandise là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merchandise danh từ|- hàng hoá|* động từ+ (merchandize) /mə:tʃəndaiz/|- buôn bán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merchandise
  • Phiên âm (nếu có): [mə:tʃəndaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của merchandise là: danh từ|- hàng hoá|* động từ+ (merchandize) /mə:tʃəndaiz/|- buôn bán

56542. merchandiser nghĩa tiếng việt là danh từ|- người buôn bán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merchandiser là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merchandiser danh từ|- người buôn bán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merchandiser
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của merchandiser là: danh từ|- người buôn bán

56543. merchandising nghĩa tiếng việt là danh từ|- nghề buôn, sự buôn bán(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merchandising là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merchandising danh từ|- nghề buôn, sự buôn bán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merchandising
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của merchandising là: danh từ|- nghề buôn, sự buôn bán

56544. merchandize nghĩa tiếng việt là danh từ|- hàng hoá|* động từ+ (merchandize) /mə:tʃəndaiz/|- buô(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merchandize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merchandize danh từ|- hàng hoá|* động từ+ (merchandize) /mə:tʃəndaiz/|- buôn bán. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merchandize
  • Phiên âm (nếu có): [mə:tʃəndaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của merchandize là: danh từ|- hàng hoá|* động từ+ (merchandize) /mə:tʃəndaiz/|- buôn bán

56545. merchant nghĩa tiếng việt là danh từ|- nhà buôn, lái buôn|* tính từ|- buôn, buôn bán|=merch(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merchant là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merchant danh từ|- nhà buôn, lái buôn|* tính từ|- buôn, buôn bán|=merchant service|+ hãng tàu buôn|=a merchant prince|+ nhà buôn giàu, phú thương||@merchant|- (toán kinh tế) nhà buôn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merchant
  • Phiên âm (nếu có): [mə:tʃənt]
  • Nghĩa tiếng việt của merchant là: danh từ|- nhà buôn, lái buôn|* tính từ|- buôn, buôn bán|=merchant service|+ hãng tàu buôn|=a merchant prince|+ nhà buôn giàu, phú thương||@merchant|- (toán kinh tế) nhà buôn

56546. merchant bank nghĩa tiếng việt là (econ) ngân hàng nhà buôn|+ là một nhóm trong số các thể chế (…)


Nghĩa tiếng việt của từ merchant bank là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merchant bank(econ) ngân hàng nhà buôn|+ là một nhóm trong số các thể chế tài chính ở anh tiến hành một loạt các hoạt động đa dạng về tài chính hoặc liên quan đến tài chính.. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merchant bank
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của merchant bank là: (econ) ngân hàng nhà buôn|+ là một nhóm trong số các thể chế tài chính ở anh tiến hành một loạt các hoạt động đa dạng về tài chính hoặc liên quan đến tài chính.

56547. merchantability nghĩa tiếng việt là cách viết khác : merchantableness(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merchantability là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merchantabilitycách viết khác : merchantableness. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merchantability
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của merchantability là: cách viết khác : merchantableness

56548. merchantable nghĩa tiếng việt là tính từ|- có thể bán được(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merchantable là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merchantable tính từ|- có thể bán được. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merchantable
  • Phiên âm (nếu có): [mə:tʃəntəbl]
  • Nghĩa tiếng việt của merchantable là: tính từ|- có thể bán được

56549. merchantableness nghĩa tiếng việt là danh từ|- như merchantability(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merchantableness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merchantableness danh từ|- như merchantability. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merchantableness
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của merchantableness là: danh từ|- như merchantability

56550. merchantlike nghĩa tiếng việt là tính từ|- có vẻ thương nhân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merchantlike là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merchantlike tính từ|- có vẻ thương nhân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merchantlike
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của merchantlike là: tính từ|- có vẻ thương nhân

56551. merchantman nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuyền buôn, tàu buôn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merchantman là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merchantman danh từ|- thuyền buôn, tàu buôn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merchantman
  • Phiên âm (nếu có): [mə:tʃentmən]
  • Nghĩa tiếng việt của merchantman là: danh từ|- thuyền buôn, tàu buôn

56552. merciful nghĩa tiếng việt là tính từ|- hay thương xót, nhân từ, từ bi|- khoan dung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merciful là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merciful tính từ|- hay thương xót, nhân từ, từ bi|- khoan dung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merciful
  • Phiên âm (nếu có): [mə:siful]
  • Nghĩa tiếng việt của merciful là: tính từ|- hay thương xót, nhân từ, từ bi|- khoan dung

56553. mercifully nghĩa tiếng việt là phó từ|- nhân từ; khoan dung(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercifully là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercifully phó từ|- nhân từ; khoan dung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercifully
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercifully là: phó từ|- nhân từ; khoan dung

56554. mercifulness nghĩa tiếng việt là danh từ|- lòng thương xót, lòng nhân từ, lòng từ bi|- lòng kh(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercifulness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercifulness danh từ|- lòng thương xót, lòng nhân từ, lòng từ bi|- lòng khoan dung. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercifulness
  • Phiên âm (nếu có): [mə:sifulnis]
  • Nghĩa tiếng việt của mercifulness là: danh từ|- lòng thương xót, lòng nhân từ, lòng từ bi|- lòng khoan dung

56555. merciless nghĩa tiếng việt là tính từ|- nhẫn tâm, tàn nhẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ merciless là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh merciless tính từ|- nhẫn tâm, tàn nhẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:merciless
  • Phiên âm (nếu có): [mə:silis]
  • Nghĩa tiếng việt của merciless là: tính từ|- nhẫn tâm, tàn nhẫn

56556. mercilessly nghĩa tiếng việt là phó từ|- nhẫn tâm; tàn nhẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercilessly là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercilessly phó từ|- nhẫn tâm; tàn nhẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercilessly
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercilessly là: phó từ|- nhẫn tâm; tàn nhẫn

56557. mercilessness nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự nhẫn tâm, lòng tàn nhẫn(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercilessness là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercilessness danh từ|- sự nhẫn tâm, lòng tàn nhẫn. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercilessness
  • Phiên âm (nếu có): [mə:silisnis]
  • Nghĩa tiếng việt của mercilessness là: danh từ|- sự nhẫn tâm, lòng tàn nhẫn

56558. mercurate nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- xử lý bằng thủy ngân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercurate là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercurate ngoại động từ|- xử lý bằng thủy ngân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercurate
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercurate là: ngoại động từ|- xử lý bằng thủy ngân

56559. mercuration nghĩa tiếng việt là danh từ|- sự xử lý bằng thủy ngân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercuration là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercuration danh từ|- sự xử lý bằng thủy ngân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercuration
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercuration là: danh từ|- sự xử lý bằng thủy ngân

56560. mercurial nghĩa tiếng việt là tính từ|- (thuộc) thuỷ ngân; có thuỷ ngân|=mercurial column|+ c(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercurial là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercurial tính từ|- (thuộc) thuỷ ngân; có thuỷ ngân|=mercurial column|+ cột thuỷ ngân|=mercurial barometer|+ cái đo khí áp thuỷ ngân|- (mercurial) (thiên văn học) (thuộc) sao thuỷ|- lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí|- hay thay đổi, không kiên định, đồng bóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercurial
  • Phiên âm (nếu có): [mə:kjuəriəl]
  • Nghĩa tiếng việt của mercurial là: tính từ|- (thuộc) thuỷ ngân; có thuỷ ngân|=mercurial column|+ cột thuỷ ngân|=mercurial barometer|+ cái đo khí áp thuỷ ngân|- (mercurial) (thiên văn học) (thuộc) sao thuỷ|- lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí|- hay thay đổi, không kiên định, đồng bóng

56561. mercurialism nghĩa tiếng việt là danh từ|- (y học) chứng nhiễm độc thuỷ ngân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercurialism là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercurialism danh từ|- (y học) chứng nhiễm độc thuỷ ngân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercurialism
  • Phiên âm (nếu có): [mə:kjuəriəlizm]
  • Nghĩa tiếng việt của mercurialism là: danh từ|- (y học) chứng nhiễm độc thuỷ ngân

56562. mercuriality nghĩa tiếng việt là danh từ|- tính lanh lợi, tính hoạt bát, tính nhanh trí|- tín(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercuriality là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercuriality danh từ|- tính lanh lợi, tính hoạt bát, tính nhanh trí|- tính hay thay đổi, tính bất thường, tính không kiên định, tính đồng bóng. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercuriality
  • Phiên âm (nếu có): [mə:,kjuəriæliti]
  • Nghĩa tiếng việt của mercuriality là: danh từ|- tính lanh lợi, tính hoạt bát, tính nhanh trí|- tính hay thay đổi, tính bất thường, tính không kiên định, tính đồng bóng

56563. mercurialize nghĩa tiếng việt là ngoại động từ|- (y học) cho uống thuốc có thuỷ ngân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercurialize là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercurialize ngoại động từ|- (y học) cho uống thuốc có thuỷ ngân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercurialize
  • Phiên âm (nếu có): [mə:kjuəriəlaiz]
  • Nghĩa tiếng việt của mercurialize là: ngoại động từ|- (y học) cho uống thuốc có thuỷ ngân

56564. mercurially nghĩa tiếng việt là phó từ|- lanh lợi; nhanh trí(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercurially là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercurially phó từ|- lanh lợi; nhanh trí. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercurially
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercurially là: phó từ|- lanh lợi; nhanh trí

56565. mercuric nghĩa tiếng việt là tính từ|- (hoá học) (thuộc) thuỷ ngân(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercuric là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercuric tính từ|- (hoá học) (thuộc) thuỷ ngân. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercuric
  • Phiên âm (nếu có): [mə:kjuərik]
  • Nghĩa tiếng việt của mercuric là: tính từ|- (hoá học) (thuộc) thuỷ ngân

56566. mercurochrome nghĩa tiếng việt là danh từ|- (dược học) thuốc đỏ(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercurochrome là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercurochrome danh từ|- (dược học) thuốc đỏ. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercurochrome
  • Phiên âm (nếu có): [mə:kjuərə,kroum]
  • Nghĩa tiếng việt của mercurochrome là: danh từ|- (dược học) thuốc đỏ

56567. mercurous nghĩa tiếng việt là tính từ|- chứa thủy ngân hoá trị một(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercurous là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercurous tính từ|- chứa thủy ngân hoá trị một. Đây là 1 trong 120.000 từ tiếng anh thông dụng nhất trong từ điển anh việt bỏ túi 2021.
  • Từ tiếng anh:mercurous
  • Phiên âm (nếu có): -
  • Nghĩa tiếng việt của mercurous là: tính từ|- chứa thủy ngân hoá trị một

56568. mercury nghĩa tiếng việt là danh từ|- thuỷ ngân|- (mercury) thần méc-cua|- (mercury) sao thuy(…)


Nghĩa tiếng việt của từ mercury là gì? Trong tiếng việt nghĩa của từ tiếng anh mercury danh từ|- thuỷ ngân|- (mercury) thần méc-cua|- (mercury) sao thuỷ|- tính lanh lợi, tính hoạt bát|- thời tiết đẹp lên; tình hình khá lê